Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201171411-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201135673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 09:09:00 đến ngày 2020-12-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 82,184,302,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,450,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5 hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (Bao gồm các công tác: mua, vận chuyển thảm và thảm mặt đường) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14.080,3 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14.080,3 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19, hàm lượng nhựa 4,8%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Bao gồm các công tác: mua, vận chuyển thảm và thảm mặt đường) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14.080,3 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14.080,3 | m2 |
| 5 | Tưới lớp bảo dưỡng CPĐD gia cố xi măng bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14.683,3 | m2 |
| 6 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%, (Bao gồm các công tác sản xuất, vận chuyển và thi công) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.762 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4.242,3 | m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5 hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (Bao gồm các công tác: mua, vận chuyển thảm và thảm mặt đường) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6.441,7 | m2 |
| 9 | Bê tông nhựa C12.5 bù vênh, hàm lượng nhựa 5% | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 144 | m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6.441,7 | m2 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I, kết hợp vận chuyển đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7.629,6 | m3 |
| 2 | Đào đánh cấp nền đường, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.158 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp III, kết hợp vận chuyển nội bộ, tận dụng để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16.416,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, vỉa hè độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm các công tác mua, vận chuyển đất về để đắp và đắp nền đường) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14.711,95 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, vỉa hè độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14.846,422 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Bao gồm các công tác: Mua, vận chuyển đất về để đắp và đắp nền đường) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7.457,4 | m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II, kết hợp vận chuyển nội bộ tận dụng để đắp rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 539,6 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II, kết hợp vận chuyển đất thừa đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 450,02 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh thoát nước, độ chặt yêu cầu K=0,85, đất tận dụng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 504,3 | m3 |
| 10 | Đào móng cống dọc, đất cấp II, kết hợp vận chuyển đất đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.206,8 | m3 |
| 11 | Đắp đất cống dọc, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 600 | m3 |
| 12 | Đắp đất dải cây xanh, đất tận dụng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6.658,1 | m3 |
| 13 | Đào đất dải cây xanh, đất cấp I, kết hợp vận chuyển nội bổ tận dụng để đắp dải cây xanh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7.124,2 | m3 |
| 14 | Đào đất dải cây xanh, kết hợp vận chuyển đổ đi đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12.360,91 | m3 |
| C | Vuốt nối đường giao dân sinh | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19, hàm lượng nhựa 4,8%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm (Bao gồm các công tác: mua, vận chuyển thảm và thảm mặt đường) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 426,4 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 426,4 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 64 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 64 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Bao gồm các công tác: Mua, vận chuyển đất về để đắp và đắp nền đường) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 213,2 | m3 |
| 6 | Bù vênh cấp phối đá dăm lớp dưới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,2 | m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp IV, kết hợp vận chuyển đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 141,8 | m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5 hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (Bao gồm các công tác: mua, vận chuyển thảm và thảm mặt đường) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 634,9 | m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 634,9 | m2 |
| D | Ốp mái taluy | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 348,3 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 124,1 | m3 |
| 3 | Đào móng chân khay công trình, đất cấp III, đất tận dụng lại để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 249,3 | m3 |
| 4 | Đắp móng chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 115,4 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre vị trí ngập đất, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 920 | m |
| 6 | Đóng cọc tre vị trí không ngập đất , chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.380 | m |
| 7 | Phên nứa vách bờ vây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 460 | m2 |
| 8 | Tre nẹp ngang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 920 | m |
| 9 | Thép neo D6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 62,1 | kg |
| 10 | Đào xúc đất đắp bờ vây, đất cấp II (đất tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 115 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất phá bờ vây, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 115 | m3 |
| 12 | Nhổ cọc tre đoạn ngập đất, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 920 | m |
| E | Hạng mục an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.906,5 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 125,86 | m2 |
| 3 | Sơn vạch giảm tốc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 366,01 | m2 |
| 4 | Biển Tam giác cạnh 70cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11 | cái |
| 5 | Biển hình tròn D70cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 34 | cái |
| 6 | Biển hình vuông: 60x60 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17,28 | m2 |
| 7 | Biển chữ nhật KT:90x45 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,81 | m2 |
| 8 | Biển chữ nhật KT:160x100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,6 | m2 |
| 9 | Trụ biển báo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 340,5 | m |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x45 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x100 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 15 | Đào móng cột, biển báo, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21,2 | m3 |
| 16 | Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21,2 | m3 |
| 17 | Dải phân cách nhựa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 212 | m |
| 18 | Tấm ốp phản quang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 212 | m |
| 19 | Thép ống lan can | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10.954,057 | kg |
| 20 | Gia công lan can | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,092 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm nhúng nóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,092 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 419 | m2 |
| 23 | Bê tông móng cột M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 37,71 | m3 |
| 24 | Bu lông D16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.118 | cái |
| 25 | Gia công cấu kiện lan can thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,987 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện lan can thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,987 | tấn |
| 27 | Gia công lan can | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,559 | tấn |
| 28 | Mạ kẽm thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,559 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 210 | m2 |
| 30 | Bu lông D16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 560 | cái |
| 31 | Gia công cấu kiện lan can thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,495 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện lan can thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,495 | tấn |
| 33 | Cột thép ống D141,3x4,5x1200mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 26 | cột |
| 34 | Cột thép ống D141,3x4,5x900mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cột |
| 35 | Tấm đầu, tấm cuối 700x310x3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | tấm |
| 36 | Tôn sóng 2330x310x3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30 | tấm |
| 37 | Mũ cột 150x1.8mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 34 | cái |
| 38 | Bản đệm 300x70x5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 34 | bản |
| 39 | Bulông M19x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 34 | cái |
| 40 | Bulông M16x35 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 340 | cái |
| 41 | Mắt phản quang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 34 | cái |
| 42 | Neo thép D12 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,08 | kg |
| 43 | Móc cẩu D10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21,998 | kg |
| 44 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 60 | m |
| 45 | Đào đất móng , đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,602 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,272 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,264 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 48,756 | m2 |
| 49 | Đắp đất nền móng, đất tận dụng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,794 | m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ đèn, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,288 | m3 |
| 51 | Khung móng M16x240x240x525 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt khung móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0075 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông móng trụ đèn, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,288 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu cao 4,4m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cột |
| 55 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Luồn cáp Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 từ tủ đến đèn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | m |
| 57 | Luồn cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 từ pin NLMT đến tủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | m |
| 58 | Lắp đặt Tủ điều khiển lắp trên cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | tủ |
| 59 | Lắp đặt acquy 12V, 65Ah | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | tủ |
| 60 | Lắp giá đỡ tủ điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp Tấm pin năng lượng mặt trời 100W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Lắp giá đỡ tấm pin NLMT | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn THGT nháy vàng 1xD300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| F | Hạng mục Bó vỉa, vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa vát, đá 1x2, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 521,213 | m3 |
| 2 | Ván khuôn, bó vỉa đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8.964,9 | m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 376,29 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10.170 | m |
| 5 | Bê tông bó vỉa vát, đá 1x2, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15,617 | m3 |
| 6 | Ván khuôn, bó vỉa đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 273,9 | m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10,548 | m3 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa cong | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 293 | m |
| 9 | Bê tông bó vỉa vát, đá 1x2, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,024 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 52 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm bó vỉa, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,249 | tấn |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2, M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,183 | m3 |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 59 | m |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 478,128 | m3 |
| 15 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 123,26 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.540,8 | m2 |
| 17 | Lát tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.542,5 | m2 |
| 18 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,621 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 45,9 | m2 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 73,25 | m2 |
| 21 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15.405,81 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.540,581 | m3 |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6.863 | m2 |
| 24 | Đào nền đường, đất cấp IV, kết hợp vận chuyển đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 85,8 | m3 |
| G | Hạng mục cây xanh thảm cỏ | |||
| 1 | Cỏ lạc tiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 24.542,2 | m2 |
| 2 | Cây thanh táo dải cây xanh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.070,2 | m2 |
| 3 | Cây chuỗi ngọc dải cây xanh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4.818 | m2 |
| 4 | Cây tai tượng dải cây xanh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.770,8 | m2 |
| 5 | Chậu cây xác pháo (15 cây/ 1 chậu, chiều cao cây 0,4-0,6m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 343 | chậu |
| 6 | Chậu cây hoa giấy (01 cây/ 1 chậu, chiều cao cây 0,4-0,6m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 39 | chậu |
| 7 | Trồng cây ngâu dải cây xanh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.218 | cây |
| 8 | Trồng cây cọ cảnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 199 | cây |
| 9 | Trồng cây bóng mát ( cây Giáng Hương, đường kính 15-20cm, cao 4-6m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 116 | cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.394 | cây/90 ngày |
| 11 | Tưới nước thảm cỏ sau trồng bằng xe bồn 8 m3, nước máy (2 ngày/ lần trong 60 ngày) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9.960,36 | 100m2/lần |
| 12 | Xây gạch xi măng M75 hố trồng cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14,152 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 139,2 | m2 |
| H | Hạng mục tường chắn | |||
| 1 | Đào móng tường chắn, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.719,2 | m3 |
| 2 | Đắp móng đất tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.747,6 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chắn M150 đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 529,2 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 369,6 | m3 |
| 5 | Bê tông đỉnh tường chắn, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng,đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 46,2 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 23,1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng tường chắn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 82,1 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tường chắn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.581,2 | m2 |
| 10 | Cốt thép tường chắn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,343 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 119,08 | m2 |
| 12 | Ống nhựa thoát nước D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 84 | m |
| I | Hạng mục thoát nước dọc | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,988 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,394 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,7 | m2 |
| 4 | Xây gạch xi măng rãnh thoát nước, M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,508 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15,2 | m2 |
| 6 | Bê tông xà mũ rãnh, đá 1x2, M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,292 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15,2 | m2 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,14 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, D>10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,209 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,1 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19 | cái |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 34,428 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 85,164 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 181,2 | m2 |
| 15 | Xây gạch xi măng rãnh thoát nước, M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 132,88 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 604 | m2 |
| 17 | Bê tông xà mũ rãnh, đá 1x2, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 26,576 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà mũ rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 241,6 | m2 |
| 19 | Cốt thép xà mũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,423 | tấn |
| 20 | Bê tông, bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,136 | m3 |
| 21 | Cốt thép thanh giằng, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,068 | tấn |
| 22 | Ván khuôn bê tông thanh giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 25,1 | m2 |
| 23 | Lắp dựng thanh giằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng <100kg/ cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 121 | cái |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 56,158 | m3 |
| 25 | Bê tông rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 91,42 | m3 |
| 26 | Ván khuôn rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.358,2 | m2 |
| 27 | Cốt thép rãnh đúc sẵn, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,978 | tấn |
| 28 | Cốt thép rãnh đúc sẵn, D>10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,994 | tấn |
| 29 | Trát vữa M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 117,54 | m2 |
| 30 | Lắp đặt rãnh thành mỏng đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 653 | cái |
| 31 | Bê tông tấm đan rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 39,18 | m3 |
| 32 | Ván khuôn nắp đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 209 | m2 |
| 33 | Cốt thép tấm đan, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,215 | tấn |
| 34 | Cốt thép tấm đan, D>10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,475 | tấn |
| 35 | Lắp dựng tấm nắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 653 | cái |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 26,058 | m3 |
| 37 | Bê tông rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 36,36 | m3 |
| 38 | Ván khuôn rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 490,9 | m2 |
| 39 | Cốt thép rãnh đúc sẵn, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,382 | tấn |
| 40 | Cốt thép rãnh đúc sẵn, D>10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,818 | tấn |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 45,45 | m2 |
| 42 | Lắp đặt rãnh thành mỏng đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 303 | cái |
| 43 | Bê tông tấm đan rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18,18 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 97 | m2 |
| 45 | Cốt thép tấm đan, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,564 | tấn |
| 46 | Cốt thép tấm đan, D>10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,148 | tấn |
| 47 | Lắp dựng tấm nắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 303 | cái |
| 48 | Bê tông móng, đá 1x2, M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 35,1 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 70,2 | m2 |
| 50 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 101,79 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thân rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.221,5 | m2 |
| 52 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,079 | tấn |
| 53 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, D>10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,886 | tấn |
| 54 | Lắp đặt rãnh chịu lực đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 176 | cái |
| 55 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 32,643 | m3 |
| 56 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 165,3 | m2 |
| 57 | Cốt thép tấm đan, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,611 | tấn |
| 58 | Cốt thép tấm đan, D>10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,078 | tấn |
| 59 | Lắp dựng tấm nắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 351 | cái |
| 60 | Bê tông móng, đá 1x2, M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,8 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19,6 | m2 |
| 62 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 25,97 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thân rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 296,9 | m2 |
| 64 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,243 | tấn |
| 65 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, D>10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,247 | tấn |
| 66 | Lắp đặt rãnh chịu lực đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 49 | cái |
| 67 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,114 | m3 |
| 68 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 46,2 | m2 |
| 69 | Cốt thép tấm đan, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,171 | tấn |
| 70 | Cốt thép tấm đan, D>10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,093 | tấn |
| 71 | Lắp dựng tấm nắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 98 | cái |
| 72 | Làm lớp đá dăm đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,594 | m3 |
| 73 | Bê tông móng, đá 1x2, M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,358 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 26,7 | m2 |
| 75 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,5 | m3 |
| 76 | Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,8 | m3 |
| 77 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,405 | m3 |
| 78 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,5 | m2 |
| 79 | Cốt thép tấm đan, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,035 | tấn |
| 80 | Lắp dựng tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | cái |
| 81 | Lưới chắn rác 430x860,P=125KN | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | cái |
| 82 | Lắp dựng lưới chắn rác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | cái |
| 83 | Làm lớp đá dăm đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,184 | m3 |
| 84 | Bê tông móng, đá 1x2, M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,688 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 88,5 | m2 |
| 86 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 23,9 | m3 |
| 87 | Đắp đất rãnh độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,9 | m3 |
| 88 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,16 | m3 |
| 89 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,4 | m2 |
| 90 | Cốt thép tấm đan, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,184 | tấn |
| 91 | Lắp dựng tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 48 | cái |
| 92 | Lưới chắn rác 430x860, P=125KN | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 24 | cái |
| 93 | Lắp cácLưới chắn rác 430x860, P=125KN | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 24 | cái |
| 94 | Làm lớp đá dăm đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17,168 | m3 |
| 95 | Bê tông móng, đá 1x2, M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 68,376 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 705,7 | m2 |
| 97 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 188,1 | m3 |
| 98 | Đắp đất rãnh thoát nước độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 109,4 | m3 |
| 99 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19,98 | m3 |
| 100 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 124,3 | m2 |
| 101 | Cốt thép tấm đan, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,704 | tấn |
| 102 | Lắp dựng tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 444 | cái |
| 103 | Lưới chắn rác 430x860, P=125KN | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 148 | cái |
| 104 | Lắp cácLưới chắn rác 430x860, P=125KN | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 148 | cái |
| 105 | Làm lớp đá dăm đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,41 | m3 |
| 106 | Bê tông móng, đá 1x2, M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,62 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,7 | m2 |
| 108 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15,5 | m3 |
| 109 | Đắp đất rãnh độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | m3 |
| 110 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,8 | m3 |
| 111 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,2 | m2 |
| 112 | Cốt thép tấm đan, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,154 | tấn |
| 113 | Lắp dựng tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40 | cái |
| 114 | Lưới chắn rác 430x860, P=125KN | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cái |
| 115 | Lắp cácLưới chắn rác 430x860, P=125KN | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cái |
| 116 | Lớp đá dăm đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10,14 | m3 |
| 117 | Bê tông hố ga, đá 1x2, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 26 | m3 |
| 118 | Ván khuôn hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 205,7 | m2 |
| 119 | Cốt thép hố ga, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,527 | tấn |
| 120 | Cốt thép bậc thang, D>18 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,231 | tấn |
| 121 | Bộ song chắn rác Composite 430x860mm, khung 530x960mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 26 | bộ |
| 122 | Giá đỡ và nắp ga Composite | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 26 | bộ |
| 123 | Lắp dựng tấm song chắn rác, nắp hố ga Composite | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 52 | cái |
| 124 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 82,4 | m3 |
| 125 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 52,5 | m3 |
| 126 | Bê tông máng thu, tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,88 | m3 |
| 127 | Ván khuôn máng thu, tấm đan máng thu, dầm D1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 126,1 | m2 |
| 128 | Cốt thép máng thu, tấm đan máng thu, dầm D1, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,671 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 78 | cái |
| 130 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,98 | m3 |
| 131 | Cốt thép tấm đan, D>10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,452 | tấn |
| 132 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 58 | m2 |
| 133 | Lớp đá dăm đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,65 | m3 |
| 134 | Bê tông hố ga, đá 1x2, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,05 | m3 |
| 135 | Ván khuôn hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 29,8 | m2 |
| 136 | Cốt thép hố ga, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,28 | tấn |
| 137 | Cốt thép bậc thang, D>18 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,03 | tấn |
| 138 | Bộ song chắn rác Composite 430x860mm, khung 530x960mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 139 | Giá đỡ và nắp ga Composite | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 140 | Lắp dựng tấm song chắn rác, nắp hố ga Composite | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cái |
| 141 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,2 | m3 |
| 142 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,2 | m3 |
| 143 | Bê tông máng thu, tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,5 | m3 |
| 144 | Ván khuôn máng thu, tấm đan máng thu, dầm D1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19,3 | m2 |
| 145 | Cốt thép máng thu, tấm đan máng thu, dầm D1, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,092 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cái |
| 147 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,85 | m3 |
| 148 | Cốt thép tấm đan, D>10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,064 | tấn |
| 149 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10,7 | m2 |
| 150 | Lớp đá dăm đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,98 | m3 |
| 151 | Bê tông hố ga, đá 1x2, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,46 | m3 |
| 152 | Ván khuôn hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 41,9 | m2 |
| 153 | Cốt thép hố ga, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,622 | tấn |
| 154 | Cốt thép bậc thang, D>18 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,036 | tấn |
| 155 | Bộ song chắn rác Composite 430x860mm, khung 530x960mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 156 | Giá đỡ và nắp ga Composite | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 157 | Lắp dựng tấm song chắn rác, nắp hố ga Composite | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | cái |
| 158 | Đào móng hố ga đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | m3 |
| 159 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,9 | m3 |
| 160 | Bê tông máng thu, tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,8 | m3 |
| 161 | Ván khuôn máng thu, tấm đan máng thu, dầm D1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 23,1 | m2 |
| 162 | Cốt thép máng thu, tấm đan máng thu, dầm D1, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,111 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 164 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,38 | m3 |
| 165 | Cốt thép tấm đan, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,097 | tấn |
| 166 | Cốt thép tấm đan, D>10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,136 | tấn |
| 167 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19,4 | m2 |
| 168 | Làm lớp đá dăm đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,78 | m3 |
| 169 | Bê tông hố ga, đá 1x2, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,21 | m3 |
| 170 | Cốt thép hố ga, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,321 | tấn |
| 171 | Cốt thép cầu thang hố ga, D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,018 | tấn |
| 172 | Ván khuôn hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 23,8 | m2 |
| 173 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,69 | m3 |
| 174 | Cốt thép tấm đan, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,054 | tấn |
| 175 | Cốt thép tấm đan, D>10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,076 | tấn |
| 176 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,7 | m2 |
| 177 | Bộ nắp hố ga Composite | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 178 | Lắp dựng nắp Composite | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 179 | Làm lớp đá dăm đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,78 | m3 |
| 180 | Bê tông ga thu M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,18 | m3 |
| 181 | Bê tông hố ga, đá 1x2, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,64 | m3 |
| 182 | Cốt thép hố ga, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,401 | tấn |
| 183 | Cốt thép hố ga, D<=18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,011 | tấn |
| 184 | Ván khuôn hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28,3 | m2 |
| 185 | Tấm chắn rác Composite | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 186 | Lắp dựng tấm chắn rác Composite | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 187 | Bê tông móng, đá 1x2, M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,032 | m3 |
| 188 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,3 | m2 |
| 189 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,632 | m3 |
| 190 | Cốt thép rãnh, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,126 | tấn |
| 191 | Cốt thép rãnh, D<=18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,033 | tấn |
| 192 | Ván khuôn rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 71,6 | m2 |
| 193 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,813 | m3 |
| 194 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,018 | tấn |
| 195 | Cốt thép tấm đan, D>10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,289 | tấn |
| 196 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,5 | m2 |
| 197 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13 | cái |
| 198 | Đào đất móng ga thu, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,5 | m3 |
| 199 | Đắp đất ga thu độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,3 | m3 |
| 200 | Làm lớp đá dăm đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,78 | m3 |
| 201 | Bê tông hố ga, đá 1x2, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,94 | m3 |
| 202 | Cốt thép hố ga, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,309 | tấn |
| 203 | Cốt thép cầu thang hố ga, D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,018 | tấn |
| 204 | Ván khuôn hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20,9 | m2 |
| 205 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,69 | m3 |
| 206 | Cốt thép tấm đan, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,054 | tấn |
| 207 | Cốt thép tấm đan, D>10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,076 | tấn |
| 208 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,7 | m2 |
| 209 | Bộ nắp hố ga Composite | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 210 | Lắp dựng nắp Composite | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 211 | Làm lớp đá dăm đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,78 | m3 |
| 212 | Bê tông ga thu M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,18 | m3 |
| 213 | Bê tông hố ga, đá 1x2, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,28 | m3 |
| 214 | Cốt thép hố ga, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,346 | tấn |
| 215 | Cốt thép hố ga, D<=18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,011 | tấn |
| 216 | Ván khuôn hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 23,7 | m2 |
| 217 | Tấm chắn rác Composite | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 218 | Lắp dựng tấm chắn rác Composite bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 219 | Bê tông móng, đá 1x2, M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,032 | m3 |
| 220 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,6 | m2 |
| 221 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,632 | m3 |
| 222 | Cốt thép rãnh, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,126 | tấn |
| 223 | Cốt thép rãnh, D<=18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,033 | tấn |
| 224 | Ván khuôn rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 71,6 | m2 |
| 225 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,813 | m3 |
| 226 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,018 | tấn |
| 227 | Cốt thép tấm đan, D>10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,289 | tấn |
| 228 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,5 | m2 |
| 229 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13 | cái |
| 230 | Đào đất móng rãnh, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,5 | m3 |
| 231 | Đắp đất rãnh độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | m3 |
| 232 | Làm lớp đá dăm đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,3 | m3 |
| 233 | Bê tông hố ga, đá 1x2, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12,25 | m3 |
| 234 | Cốt thép hố ga, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,348 | tấn |
| 235 | Cốt thép cầu thang hố ga, D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,104 | tấn |
| 236 | Ván khuôn hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 108,6 | m2 |
| 237 | Giá đỡ và nắp ga composite, P=400KN | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cái |
| 238 | Lắp đặt giá đỡ và nắp ga composite, P=400KN | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cái |
| 239 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,15 | m3 |
| 240 | Cốt thép tấm đan, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,09 | tấn |
| 241 | Cốt thép tấm đan, D>10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,127 | tấn |
| 242 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16,2 | m2 |
| 243 | Làm lớp đá dăm đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,3 | m3 |
| 244 | Bê tông ga thu M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4 | m3 |
| 245 | Bê tông hố ga, đá 1x2, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,9 | m3 |
| 246 | Cốt thép hố ga, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,795 | tấn |
| 247 | Cốt thép hố ga, D<=18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,019 | tấn |
| 248 | Ván khuôn hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 52,3 | m2 |
| 249 | Tấm chắn rác Composite | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cái |
| 250 | Lắp dựng tấm chắn rác Composite bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cái |
| 251 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D400mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20 | đoạn ống |
| 252 | Lắp đặt đế cống, D400mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40 | 1 cái |
| 253 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15 | mối nối |
| 254 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,95 | m3 |
| 255 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,45 | m3 |
| 256 | Đào đất móng cống, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 136,2 | m3 |
| 257 | Đắp đất cống thoát nước, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 113,7 | m3 |
| 258 | Làm lớp đá dăm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,44 | m3 |
| 259 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,72 | m3 |
| 260 | Cốt thép móng, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,034 | tấn |
| 261 | Ván khuôn móng ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,5 | m2 |
| 262 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,06 | m3 |
| 263 | Ván khuôn hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17,5 | m2 |
| 264 | Cốt thép hố ga, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,184 | tấn |
| 265 | Cốt thép cầu thang D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,027 | tấn |
| 266 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18,5 | m3 |
| 267 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14,8 | m3 |
| 268 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,48 | m3 |
| 269 | Cốt thép tấm đan, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,034 | tấn |
| 270 | Cốt thép tấm đan, D>10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,025 | tấn |
| 271 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,2 | m2 |
| 272 | Bộ nắp hố ga Composite | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 273 | Lắp dựng nắp ga Composite | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt ống cống D800, L=2.5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 60 | đoạn ống |
| 275 | Lắp đặt đế cống D800 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 120 | cái |
| 276 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 59 | mối nối |
| 277 | Làm lớp đá dăm đệm đế cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14,58 | m3 |
| J | Hạng mục thoát nước ngang | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt đế cống, đường kính ống 800mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 31 | 1 cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | mối nối |
| 4 | Đá dăm đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,53 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,6 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông cửa vào hố ga đúc sẵn , đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,13 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,7 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,014 | tấn |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đá dăm đệm móng ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,17 | m3 |
| 12 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,72 | m3 |
| 13 | Cốt thép ga, đường kính <=10 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,092 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thân ga, mũ ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 23,4 | m2 |
| 15 | Bê tông móng ga M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,34 | m3 |
| 16 | Cốt thép đáy ga, đường kính <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,012 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | m2 |
| 18 | Cốt thép bậc thang, D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,021 | tấn |
| 19 | Bê tông tường M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10,13 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 33,7 | m2 |
| 21 | Đá dăm đệm móng ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,7 | m3 |
| 22 | Đào đất hố ga, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 61,8 | m3 |
| 23 | Đắp đất hố ga độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 50,9 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20,7 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10,53 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thân cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 84,2 | m2 |
| 27 | Cốt thép thân cống D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,109 | tấn |
| 28 | Cốt thép thân cống D<=18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,829 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,61 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thân cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 79,1 | m2 |
| 31 | Cốt thép thân cống D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,091 | tấn |
| 32 | Cốt thép thân cống D<=18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,891 | tấn |
| 33 | Bộ nắp hố ga Composite | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp dựng nắp ga Composite | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 35 | Bê tông cống hộp đúc sẵn M300 đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 44 | m3 |
| 36 | Cốt thép cống hộp đúc sẵn D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,442 | tấn |
| 37 | Cốt thép cống hộp đúc sẵn D>18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,862 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cống hộp đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 252 | m2 |
| 39 | Lắp đặt cống hộp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20 | đoạn cống |
| 40 | Bê tông tường đầu, tường cánh, mác 300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,22 | m3 |
| 41 | Ván khuôn tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16,4 | m2 |
| 42 | Cốt thép tường đầu, tường cánh D<=18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,258 | tấn |
| 43 | Bê tông sân cống M300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,94 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sân cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,2 | m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,216 | tấn |
| 46 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,8 | m3 |
| 47 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 32 | mối nối |
| 48 | Chét khe nối bằng sợi gai tẩm nhựa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,151 | m |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, kết hợp vận chuyển đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,16 | m3 |
| 50 | Đào móng cống. đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 65 | m3 |
| 51 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19,2 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,11 | m3 |
| 53 | Vữa XM mác 100, mối nối | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | m2 |
| 54 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,528 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thân rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 36 | m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,174 | tấn |
| 57 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, D>10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,03 | tấn |
| 58 | Lắp đặt đốt rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 59 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,116 | m3 |
| 60 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,8 | m2 |
| 61 | Cốt thép tấm đan, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,021 | tấn |
| 62 | Cốt thép tấm đan, D>10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,379 | tấn |
| 63 | Lắp dựng tấm nắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | cái |
| 64 | Làm lớp đá dăm đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,78 | m3 |
| 65 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,74 | m3 |
| 66 | Ván khuôn hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17,8 | m2 |
| 67 | Cốt thép hố ga, D<=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,127 | tấn |
| 68 | Giá đỡ và nắp ga Composite | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,46 | m3 |
| 70 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, đường kính >10 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,036 | tấn |
| 71 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,5 | m2 |
| 72 | Đào móng hố ga. đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,4 | m3 |
| 73 | Đắp đất hố ga độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,5 | m3 |
| K | Hạng mục kết cấu phần dưới cầu Đầm Vạc | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 458,72 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 35,52 | m |
| 3 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn, 30Mpa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 341,81 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính <= 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,192 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 38,188 | tấn |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, bao gồm cả công tác vận chuyển đến vị trí đổ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 376 | m3 |
| 7 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,54 | m3 |
| 8 | Ống kiểm tra d106,5/113,5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 418,2 | m |
| 9 | Ống siêu âm d68,6/75,6mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.295,5 | m |
| 10 | Lắp đặt măng xông D75.6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 288 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng xông D113.5 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 96 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=75.6mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 96 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=113.5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 32 | cái |
| 14 | Cóc nối loại 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 960 | cái |
| 15 | Cóc nối loại 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 640 | cái |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,188 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,2 | m3 |
| 18 | Bê tông 30Mpa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,9 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 1000mm (chưa bao gồm vật liệu) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,9 | m |
| 20 | Ống thép đen D1000 dày 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.216,85 | kg |
| 21 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính <= 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,114 | tấn |
| 22 | Bê tông bệ móng 30MPa, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 370,12 | m3 |
| 23 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, bao gồm cả công tác vận chuyển đến vị trí đổ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 375,7 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 172 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng bản quá độ, đá 4x6, 10Mpa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18,21 | m3 |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 131,6 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố trụ cầu, đường kính <= 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,243 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ cầu, đường kính > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,953 | tấn |
| 29 | Bê tông tường đỉnh, tường thân 30MPa, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 212,93 | m3 |
| 30 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, bao gồm cả công tác vận chuyển đến vị trí đổ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 216,1 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tưởng đỉnh, tường thân mố cầu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 360,6 | m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 165,56 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép Tường đỉnh, tường thân mố cầu, đường kính <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,126 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép Tường đỉnh, tường thân mố cầu, đường kính <= 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,429 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép Tường đỉnh, tường thân mố cầu, đường kính > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,571 | tấn |
| 36 | Bê tông tường cánh 30MPa, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 35,66 | m3 |
| 37 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, bao gồm cả công tác vận chuyển đến vị trí đổ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 36,2 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh mố | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 155,5 | m2 |
| 39 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 71,31 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh mố cầu, đường kính <= 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,449 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh mố cầu, đường kính > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,899 | tấn |
| 42 | Bê tông lót móng bản quá độ, đá 4x6, 10Mpa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15,02 | m3 |
| 43 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 , 30Mpa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 45,69 | m3 |
| 44 | Cốt thép bản quá độ, đường kính <=10 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,087 | tấn |
| 45 | Cốt thép bản quá độ, đường kính <=18 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,79 | tấn |
| 46 | Cốt thép bản quá độ, đường kính >18 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,421 | tấn |
| 47 | Bitum chét khe bản quá độ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,35 | m |
| 48 | Tấm xốp chèn khe dày 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,32 | m2 |
| 49 | Ván khuôn bản quá độ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14,5 | m2 |
| 50 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, bao gồm cả công tác vận chuyển đến vị trí đổ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 46,4 | m3 |
| L | Hạng mục Kết cấu phần trên cầu Đầm Vạc | |||
| 1 | Đổ Bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 159,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm chủ D<=18 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22,554 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm chủ D>18 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,819 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,717 | tấn |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, bao gồm cả công tác vận chuyển đến vị trí đổ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 161,7 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn dầm cầu, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 662,25 | m2 |
| 7 | Ống nhựa PVC D13 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.260 | m |
| 8 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | đầu neo |
| 9 | Sản xuất ống tôn để lại làm ván khuôn tạo lỗ trong dầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,686 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống tôn chôn sẵn trong bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,686 | tấn |
| 11 | Thép D16 tạo khung ván khuôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,083 | tấn |
| 12 | Ống ghen lắp thép dự ứng lực ngang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 59,83 | m |
| 13 | Lắp đặt gối cầu cao su | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30 | cái |
| 14 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 51,15 | m3 |
| 15 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, bao gồm cả công tác vận chuyển đến vị trí đổ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 51,9 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép > 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,133 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bản mặt cầu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 93,2 | m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19, hàm lượng nhựa 4,8%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Bao gồm các công tác: mua, vận chuyển thảm và thảm mặt đường) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 203,7 | m2 |
| 19 | Phòng nước dạng phun | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 203,7 | m2 |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng ống tôn (dày 2mm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,013 | tấn |
| 21 | Chốt neo dầm bản | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,034 | tấn |
| 22 | Bitum chèn khe | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10,5 | kg |
| 23 | Tấm cách nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28 | m2 |
| M | Tứ nón chân khay cầu Đầm Vạc | |||
| 1 | Đào móng chân khay, đất cấp I, kết hợp vận chuyển đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28,9 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95, (bao gồm mua đất, vận chuyển về và đắp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,3 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22,95 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 342,25 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 141,03 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.032,5 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22 | m |
| 8 | Sỏi đệm thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,3 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,23 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,66 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,55 | m3 |
| N | Lòng mố cầu Đầm Vạc | |||
| 1 | Đắp đất nền đường trong lòng mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Bao gồm các công tác: Mua, vận chuyển đất về để đắp và đắp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3.036,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98(Bao gồm các công tác: Mua, vận chuyển đất về để đắp và đắp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 544,8 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 63 | m3 |
| 4 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% (Bao gồm các công tác sản xuất, vận chuyển và thi công) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 25,2 | m3 |
| 5 | Tưới lớp bảo dưỡng CPĐD gia cố xi măng bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 210 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 210 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19, hàm lượng nhựa 4,8%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Bao gồm các công tác: mua, vận chuyển thảm và thảm mặt đường) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 210 | m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 210 | m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5 hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (Bao gồm các công tác: mua, vận chuyển thảm và thảm mặt đường) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 210 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum lòng mố | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 341,45 | m2 |
| O | Khe co giãn cầu Đầm Vạc | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21,8 | m |
| 2 | Cốt thép khe co giãn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,121 | tấn |
| 3 | Bê tông không co ngót 30MPa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,88 | m3 |
| 4 | Bu lông M16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 212 | cái |
| 5 | Bản thép khe dày 2mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 99,19 | kg |
| 6 | Ống ren | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 212 | ống |
| P | Thoát nước cầu Đầm vạc | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang, đường kính ống D120mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | đoạn ống |
| 2 | Nắp gang chắn rác KT 230x185 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp dựng lưới chắn rác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,025 | tấn |
| Q | Lan can cầu Đầm Vạc | |||
| 1 | Thép lan can | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,739 | tấn |
| 2 | Bu lông M18 dài 180mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 80 | bộ |
| 3 | Gia công lan can | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,688 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm nhúng nóng lan can thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,739 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30 | m2 |
| R | Tấm bản 2.4x1m cầu Đầm Vạc | |||
| 1 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, 30Mpa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,36 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản, đường kính <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,291 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản, đường kính > 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,489 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,5 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20 | cái |
| S | Tấm bản 1.4x1m Cầu Đầm vạc | |||
| 1 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, 30Mpa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,96 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản, đường kính <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,309 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,7 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20 | cái |
| T | Lề bộ hành cầu Đầm Vạc | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can và lề bộ hành 30Mpa, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ lan can | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 56,6 | m2 |
| 3 | Lát gạch Tezzazo vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 114 | m2 |
| 4 | Cát vàng đầm chặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,7 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng 10Mpa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 114 | m2 |
| U | Bó vỉa, đan rãnh cầu Đầm vạc | |||
| 1 | BT bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15,8 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,666 | m3 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 30x20x100 cm, vữa mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18 | m |
| 5 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,432 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,4 | m2 |
| 7 | Lắp tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | m2 |
| V | Biện pháp thi công hạng mục cầu Đầm Vạc | |||
| 1 | Đắp đất nền đường công vụ độ chặt yêu cầu K=0,95 (Bao gồm các công tác: Mua, vận chuyển đất về để đắp và đắp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.171,9 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 106,4 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất thanh thải đường công vụ, đất cấp III, bao gồm cả vận chuyển đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.278,3 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 34,8 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt đế bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 174 | cái |
| 6 | Bao tải đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 304,45 | m3 |
| 7 | Đắp bao tải đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 304,45 | m3 |
| 8 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Bao gồm các công tác: Mua, vận chuyển đất về để đắp và đắp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 995,5 | m3 |
| 9 | Đào đất trong khung vây phòng nước các mố trên cạn, kết hợp vận chuyển đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.506,4 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất, đất cấp II kết hợp vận chuyển đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 140,6 | m3 |
| 11 | Khấu hao cọc ván thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9.026,83 | kg |
| 12 | Đóng cừ larsen phần ngập đất trên cạn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.794 | m cọc |
| 13 | Đóng cừ larsen phần không ngập đất, trên cạn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 254 | m cọc |
| 14 | Nhổ cừ larsen trên cạn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3.048 | m cọc |
| 15 | Khấu hao Hệ khung chống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.458,372 | kg |
| 16 | Gia công hệ khung dàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10,892 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21,783 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21,783 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, dưới nước, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 267,44 | m3 |
| 20 | Khấu hao ống vách thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,163 | tấn |
| 21 | Sản xuất ống vách | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,993 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 128 | m |
| 23 | Nhổ ống thép ống vách, trên cạn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 128 | m cọc |
| 24 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 48,5 | m3 dung dịch |
| 25 | Khấu hao hệ khung dàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,07 | tấn |
| 26 | Gia công hệ khung dàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17,057 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 34,114 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 34,114 | tấn |
| 29 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc <= 1.000mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lần TN.cọc |
| 30 | Nâng hạ, di chuyển dầm cầu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15 | dầm |
| 31 | Lắp dựng dầm bản vào vị trí bằng cần cẩu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15 | dầm |
| 32 | Đá xô bồ làm móng đường vận chuyển dầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 105 | m3 |
| 33 | Đá dăm đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,66 | m3 |
| 34 | Bê tông 10Mpa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,63 | m3 |
| 35 | Bê tông bệ đúc 25Mpa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,6 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bệ đỡ, đường kính cốt thép <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,131 | tấn |
| 37 | Khấu hao thép hình bệ đúc dầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.763,882 | kg |
| 38 | Sản xuất thép bệ đúc dầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20,929 | tấn |
| 39 | Lắp dựng thép bản bệ đúc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20,929 | tấn |
| 40 | Phá dỡ bệ đúc dầm, kết hợp vận chuyển phế thải phá dỡ bệ đúc dầm đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12,23 | m3 |
| 41 | Đào xúc đất, đất cấp II, kết hợp vận chuyển đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,66 | m3 |
| W | Hạng mục đèn tín hiệu điều khiển giao thông | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn tín hiệu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cột đèn tín hiệu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cột |
| 3 | Lắp lại đèn tín hiệu cũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 518,8 | m |
| 5 | Kéo cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 297,4 | m |
| 6 | Kéo cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.257,3 | m |
| 7 | Kéo cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x1,5 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 531,3 | m |
| 8 | Dây đồng nối tiếp đất M10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 658 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn đi bộ 1xD300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đèn tín hiệu 3 màu 3xD300 LED | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 23 | bộ |
| 11 | Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD400 LED | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD300 LED | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đèn tín hiệu mũi tên đỏ 1xD300 LED | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cột đèn THGT 6,2m vươn 7m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cột |
| 15 | Lắp dựng Cột đèn THGT 6m vươn 4m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cột |
| 16 | Lắp dựng Cột đèn THGT 2.9m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | cột |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 32 | đầu cáp |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 32 | đầu cáp |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15 | bảng |
| 20 | Lắp đặt tủ điều khiển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt UPS | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tàu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,968 | m2 |
| 24 | Đào móng tủ điều khiển, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,968 | m3 |
| 25 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10,88 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, rãnh tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10,88 | m3 |
| 27 | Lắp đặt khung móng tủ điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20 | bộ |
| 29 | Lắp đặt khung móng cột THGT 2.9m và 4,4m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | bộ |
| 30 | Lắp đặt khung móng cột THGT vươn 4m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt khung móng cột THGT vươn 7m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Đào móng cột, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,016 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16,416 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng tủ điều khiển, M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,063 | m3 |
| 35 | Bê tông móng cột, tủ điều khiển, đá 1x2, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18,881 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 23,1 | m2 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,54 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,5 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,968 | m3 |
| 40 | Đào móng ga, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21,859 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,53 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,112 | tấn |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,219 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,225 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông hố ga đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,65 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bê tông hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,8 | m2 |
| 47 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20 | cấu kiện |
| 48 | Bóc dỡ hè gạch để đào rãnh cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 282,3 | m2 |
| 49 | Đào rãnh cáp đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 181,143 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D110/90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 786,8 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 250,7 | m |
| 52 | Đắp cát móng đường ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 70,45 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng rãnh cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 67,634 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông rãnh cáp, đá 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28,23 | m3 |
| 55 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 282,3 | m2 |
| 56 | Đào rãnh cáp đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,4 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17,6 | m |
| 58 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan >40cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 lỗ khoan |
| 59 | Làm nền đá ba lát tà vẹt gỗ đường 1,00m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,4 | m3 |
| 60 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 216,4 | m |
| 61 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 216,4 | m |
| 62 | Đào rãnh cáp đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 92,409 | m3 |
| 63 | Đắp cát móng rãnh cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,058 | m3 |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22,7 | m3 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,7 | m3 |
| 66 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 64,9 | m2 |
| 67 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Bao gồm các công tác: mua, vận chuyển thảm và thảm mặt đường) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 64,9 | m2 |
| 68 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 64,9 | m2 |
| 69 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5 hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (Bao gồm các công tác: mua, vận chuyển thảm và thảm mặt đường) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 64,9 | m2 |
| 70 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 154,8 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 92,4 | m3 |
| X | Hạng mục điện chiếu sáng đoạn từ Km 0+00 đến Km1+760 | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp III, đất tận dụng để đắp trả rãnh cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 608 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đường kính ống 65/50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.850 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 50 | m |
| 4 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.100 | m |
| 5 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.100 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét liên hoàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.100 | m |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.900 | m |
| 9 | Rải lưới ni lông báo hiệu cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 380 | m2 |
| 10 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17.100 | viên |
| 11 | Đắp cát rãnh cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,28 | m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 538 | m3 |
| 13 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95, mua đất về để đắp sau khi trừ tận dụng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 222 | m3 |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 190 | cái |
| 15 | Đào móng cột, đất cấp III, đất tận dụng để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 42,4 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 32,6 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 32,64 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,8 | m3 |
| 19 | Khung móng bulông M24x300x300x675 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 51 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 51 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cột đèn, cột thép chiều cao cột 8m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 51 | cột |
| 22 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 51 | cần đèn |
| 23 | Lắp đèn ở độ cao <=12m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 51 | bộ |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 51 | bảng |
| 25 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,1 | 100m |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 102 | đầu cáp |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 102 | đầu cáp |
| 28 | Lắp cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 51 | cửa |
| 29 | Đánh số cột thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 51 | cột |
| 30 | Đào móng tủ điện, đất cấp III, đất tận dụng để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,234 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng tủ, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,338 | m3 |
| 32 | Khung móng tủ điều khiển chiếu sáng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Móc giữ cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | Bộ |
| 36 | Đai thép + khóa đai | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | Bộ |
| 37 | Kẹp treo cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | Bộ |
| 38 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện (3x25+1x16)5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 314 | m |
| 39 | Cáp lụa INOX 10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 314 | m |
| 40 | Hòm công tơ 3 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hòm |
| 41 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 42 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 43 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 52 | vị trí |
| 44 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | vị trí |
| 45 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | sợi |
| Y | Hạng mục chiếu sáng từ KM1+760 đến cuối tuyến | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp III, kết hợp vận chuyển nội bộ tận dụng để đắp rãnh cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.108,5 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đường kính ống 65/50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7.535 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 104 | m |
| 4 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.740 | m |
| 5 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6.098 | m |
| 6 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7.538 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét liên hoàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7.538 | m |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 25 | bộ |
| 9 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6.589 | m |
| 10 | Rải lưới ni lông báo hiệu cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.317,8 | m2 |
| 11 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 59.301 | viên |
| 12 | Đắp cát rãnh cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,907 | m3 |
| 13 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.865,9292 | m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95, mua đất về để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 769,6708 | m3 |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 659 | cái |
| 16 | Đào móng cột, đất cấp III, đất tận dụng để đắp móng cột, thừa vận chuyển đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 166,4 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 128 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 128 | m3 |
| 19 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 38,4 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 123 | m3 |
| 21 | Khung móng bulông M24x300x300x675 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 200 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 200 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột 8m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 200 | cột |
| 24 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 200 | cần đèn |
| 25 | Lắp đèn ở độ cao <=12m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 200 | bộ |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 200 | bảng |
| 27 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.000 | m |
| 28 | Làm đầu cáp khô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 400 | đầu cáp |
| 29 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 400 | đầu cáp |
| 30 | Lắp cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 200 | cửa |
| 31 | Đánh số cột thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 200 | cột |
| 32 | Đào móng tủ điện, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,17 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,69 | m3 |
| 34 | Khung móng tủ điều khiển chiếu sáng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | tủ |
| 36 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 37 | Móc giữ cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | Bộ |
| 38 | Đai thép + khóa đai | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | Bộ |
| 39 | Kẹp treo cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | Bộ |
| 40 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện (3x25+1x16)5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 284 | m |
| 41 | Cáp lụa INOX 10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 284 | m |
| 42 | Hòm công tơ 3 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | hòm |
| 43 | Lắp công tơ 3 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cái |
| 44 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cái |
| 45 | Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn, tủ điều khiển chiếu sáng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 205 | vị trí |
| 46 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | vị trí |
| 47 | Thí nghiệm cáp điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30 | sợi |
| Z | Hạng mục chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho phát sinh khối lượng: Chi phí dự phòng cho phát sinh khối lượng: 4,68%*Giá các hạng mục xây lắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí dự phòng cho trượt giá: 2,94%*Giá các hạng mục xây lắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi