Gói thầu: Gói thầu số 02 (Xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201170130-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20201167648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 09:46:00 đến ngày 2020-12-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,433,818,948 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 2 PHÒNG
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công 40,983 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 91,85 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 40,983 1m2
4 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 91,85 1m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 2,516 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 5,684 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 4 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 4 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 2 bộ
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 14 m2
11 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,031 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,031 100m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 0,701 m3
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 1,152 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,675 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,019 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,738 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,174 100m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,354 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,071 100m2
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,646 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,072 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,021 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,062 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,04 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,225 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,057 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,285 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 6,946 m3
30 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 78 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 41,59 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 45,5 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 19,63 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường 106,72 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 65,13 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 41,59 m2
37 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (đất đắp tận dụng từ HTH và GT) 0,069 100m3
38 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,116 m3
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 1,376 m3
40 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 39 m2
41 Sản xuất, lắp đặt khung sắt hộp tráng kẽm đặt lavabo âm KT(2,65x0,55) 4 khung
42 Lát đá mặt bệ các loại 7,585 m2
43 Vách ngăn Compact màu dày 18mm, khung inox 304, bao gồm cửa 21,48 m2
44 Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 5mm và phụ kiện 4,68 m2
45 Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 5mm và phụ kiện 2,4 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 7,08 m2
47 Gia công xà gồ thép 0,095 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép 0,095 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,311 100m2
50 Tháo dỡ trần 143,885 m2
51 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm, khung nhôm nổi 168,635 m2
52 Vệ sinh sê nô mái 21,422 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 21,422 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 21,422 m2
55 Đục lỗ, lắp ống thoát nước mái Þ60 6 vị trí
56 Phá dỡ nền gạch lá nem 152,615 m2
57 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 152,615 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 137,615 m2
59 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 116,04 m2
60 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 39,834 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 39,834 1m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 136,288 m2
63 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 119,82 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường 180,3 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 180,3 m2
66 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép 0,422 m3
67 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,024 tấn
68 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,024 tấn
69 Gia công xà gồ thép 0,052 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép 0,052 tấn
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,092 100m2
72 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 20 bộ
73 Lắp đặt công tắc 1 hạt 4 cái
74 Lắp đặt công tắc 2 hạt 3 cái
75 Lắp đặt công tắc 3 hạt 4 cái
76 Lắp đặt ô cắm đôi 14 cái
77 Lắp đặt quạt treo tường 18 cái
78 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 2 cái
79 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 2 hộp
80 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 400 m
81 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 250 m
82 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 200 m
83 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 100 m
84 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 15 hộp
85 Phụ kiện điện 1
86 Kệ đựng bình chữa cháy 3 hộp
87 Bình bột chữa cháy ABC MFz8 + giá treo 3 bình
88 Bình bột chữa cháy CO2 MT5 + giá treo 3 bình
89 Bảng tiêu lệnh PCCC, nội qui 3 bảng
90 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 12 bộ
91 Lắp đặt gương soi 4 cái
92 Lắp đặt bộ xả lavabo 12 bộ
93 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 16 bộ
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm 0,28 100m
95 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo 0,28 100m
96 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 34mm bằng phương pháp dán keo 0,16 100m
97 Lắp phụ kiện ống PVC Þ34 16 cái
98 Lắp phụ kiện ống PVC Þ27 22 cái
99 Lắp phụ kiện ống PVC Þ21 28 cái
100 Cung cấp dây cấp nước inox 60cm 22 bộ
101 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm 2 cái
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm 0,12 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,36 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm 0,12 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm 0,24 100m
106 Lắp phụ kiện ống PVC Þ42 37 cái
107 Lắp phụ kiện ống PVC Þ60 74 cái
108 Lắp phụ kiện ống PVC Þ90 10 cái
109 Lắp phụ kiện ống PVC Þ114 24 cái
110 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 12 cái
111 Lắp đặt xí bệt (trẻ em) 10 bộ
112 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
113 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 10 cái
114 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 10 cái
B SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA + CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 0,591 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,591 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 0,266 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,139 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,003 100m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,094 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,009 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,008 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,009 tấn
10 Gia công cột bằng thép hình 0,012 tấn
11 Lắp cột thép các loại 0,012 tấn
12 SXLD cột cờ inox 304 D60 (l=4m) 1 bộ
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,106 m3
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,251 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 0,19 m3
16 Lát đá bậc tam cấp 2,984 m2
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 6,593 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,593 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 2,455 m3
20 Xây tường bằng gạch 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 3,505 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 45,682 m2
22 Cung cấp đất nâng nền 36,328 m3
23 Cung cấp đất trồng cây 39,466 m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,363 100m3
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,451 100m3
26 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm 452,4 m2
27 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,176 100m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 20,243 m3
29 Cắt ron chống nứt 2x2m 289,186 m2
C CỔNG - TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai 214,867 m2
2 Tháo dỡ cửa 10,4 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 2,646 m3
4 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép 1,578 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,362 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,362 100m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 2,257 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 6,38 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,241 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 10,335 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 1,235 100m2
12 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, M200 5,004 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 1,001 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,347 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,638 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,454 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,735 tấn
18 Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 3,024 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 1,287 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,286 m3
21 Đắp phào đơn, vữa XM M75 14 m
22 Đắp phào kép, vữa XM M75 18,8 m
23 Đắp hình ông mặt trời 1 hình
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 34,62 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75 11,61 m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 25,4 m2
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 8,91 m2
28 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 5,58 m2
29 Thổi chữ trên đá Granite, sơn nhũ vàng, chữ cao 80mm 68 chữ
30 Thổi chữ trên đá Granite, sơn nhũ vàng, chữ cao 150mm 15 chữ
31 Thổi chữ trên đá Granite, sơn nhũ vàng, chữ cao 200mm 18 chữ
32 Đắp bánh ú cột hàng rào thoáng 7 bộ
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 46,23 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường 34,31 m2
35 Sơn dầu + vẽ tranh trang trí 6,31 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 74,23 m2
37 Sản xuất hàng rào song sắt (có hoa văn trang trí) 29,16 m2
38 Lắp dựng lan can sắt 29,16 m2
39 Sản xuất cửa hàng rào song sắt 11,18 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 11,18 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 40,34 1m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 22,88 m3
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 49,6 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 57,2 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 291,8 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường 291,8 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 106,8 m2
48 Sơn dầu + vẽ tranh trang trí mặt trong đoạn sân gạch terazzo 54,4 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 344,2 m2
D MỞ RỘNG NHÀ KHO + XÂY MỚI KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 11,18 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 1,935 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 3,375 m2
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,077 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,077 100m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 0,88 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,9 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,026 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,884 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,195 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,52 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,104 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,268 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,027 100m2
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,534 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,102 100m2
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,513 m3
18 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,071 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,046 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,092 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,04 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,257 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,076 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,033 tấn
25 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 1,4 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 5,309 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 6,278 m3
28 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 46,5 m2
29 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 2,19 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 68,7 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 85,091 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 4,8 m2
33 Trát trần, vữa XM M75 5,34 m2
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 5,34 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 5,34 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường 153,791 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 10,14 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 95,231 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 68,7 m2
40 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,206 m3
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 2,411 m3
42 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 22,39 m2
43 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 17,22 m2
44 SXLD cửa khung nhôm kính, kính 5 ly 11,4 m2
45 SXLD cửa sổ khung nhôm kính, kính 5 ly 1,8 m2
46 Cung cấp Cửa đi khung sắt + hoa sắt 2,34 m2
47 Cung cấp Cửa sổ khung sắt + hoa sắt 2,04 m2
48 Lắp đặt kính cửa, dày 5ly 3,516 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 17,58 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 4,38 1m2
51 Gia công xà gồ thép 0,127 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép 0,127 tấn
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,441 100m2
54 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm, khung nhôm nổi 34,44 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 14,9 m
56 Lắp đặt bảng tên "Nam", "Nữ" khu WC 2 bảng
57 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 5 bộ
58 Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cái
59 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 cái
60 Lắp đặt quạt treo tường 1 cái
61 Lắp đặt ô cắm đôi 2 cái
62 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 1 cái
63 Lắp đặt hộp đế gắn nổi MCB 1 hộp
64 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 100 m
65 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 50 m
66 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 50 m
67 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 20 m
68 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 7 hộp
69 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
70 Lắp chân lavabo 2 bộ
71 Lắp đặt bộ xả lavabo 2 bộ
72 Lắp đặt kệ kính 2 cái
73 Lắp đặt gương soi 2 cái
74 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm 0,1 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm 0,14 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm 0,05 100m
78 Lắp phụ kiện ống PVC Þ27 10 cái
79 Lắp phụ kiện ống PVC Þ21 10 cái
80 Lắp phụ kiện ống PVC Þ34 9 cái
81 Cung cấp dây cấp nước inox 60cm 6 bộ
82 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm 1 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm 0,04 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,26 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm 0,1 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm 0,1 100m
87 Lắp phụ kiện ống PVC Þ42 13 cái
88 Lắp phụ kiện ống PVC Þ60 29 cái
89 Lắp phụ kiện ống PVC Þ90 5 cái
90 Lắp phụ kiện ống PVC Þ114 10 cái
91 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 4 cái
92 Lắp đặt xí bệt 4 bộ
93 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
94 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 4 cái
E CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 1 PHÒNG VÀ NHÀ BẾP
1 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 8,64 m2
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 212,465 m2
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 3 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cái
5 Lắp đặt quạt trần 1 cái
6 Lắp đặt quạt treo tường 5 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 1 cái
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 1 hộp
9 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 200 m
10 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 50 m
11 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 20 m
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 8 hộp
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 123,685 m2
F XÂY MỚI THÁP NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,091 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,091 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 0,461 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 1,438 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,04 100m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,298 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,05 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,256 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,026 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,038 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,049 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,009 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,031 tấn
14 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,685 tấn
15 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống 0,685 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 34,621 1m2
17 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 1 bể
18 Lắp đặt bulông móng M.16x600 16 bộ
G CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm 0,18 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm 0,38 100m
3 Lắp phụ kiện ống PVC Þ42 9 cái
4 Lắp phụ kiện ống PVC Þ34 4 cái
5 Lắp đặt van ren, ĐK40mm 2 cái
6 Lắp đặt Van đồng 2 chiều, đường kính 34mm 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 114mm (nối từ giếng thấm cũ đến giếng thấm mới) 0,08 100m
8 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,576 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,576 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 7,889 m3
11 Xây tường bằng gạch 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 17,549 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 90,32 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 32,69 m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 3,813 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,219 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,196 100m2
17 Gia công thang sắt 0,207 tấn
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên 54 tấn
19 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,355 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,355 100m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 2,061 m3
22 Xây tường bằng gạch 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 7,268 m3
23 Xây tường bằng gạch 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,093 m3
24 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 82,32 m2
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 7,08 m2
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,158 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,042 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,122 tấn
29 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên 10 tấn
30 Lắp đặt cống BTCT giếng thấm loại 1m 6 cái
31 Tầng lọc bể tự hoại 2 bộ
32 Tầng lọc Giếng thấm 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->