Gói thầu: Gói thầu số 02 (Xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201170130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201167648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 09:46:00 đến ngày 2020-12-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,433,818,948 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 2 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | 40,983 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 91,85 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,983 | 1m2 | |
| 4 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 91,85 | 1m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 2,516 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,684 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 14 | m2 | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,031 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,031 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 0,701 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | 1,152 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,675 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,019 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,738 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,174 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,354 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,071 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,646 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,072 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,021 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,062 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,04 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,225 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,057 | tấn | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,285 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 6,946 | m3 | |
| 30 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 | 78 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 41,59 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 45,5 | m2 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 19,63 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | 106,72 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 65,13 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 41,59 | m2 | |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (đất đắp tận dụng từ HTH và GT) | 0,069 | 100m3 | |
| 38 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,116 | m3 | |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 1,376 | m3 | |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 39 | m2 | |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt khung sắt hộp tráng kẽm đặt lavabo âm KT(2,65x0,55) | 4 | khung | |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại | 7,585 | m2 | |
| 43 | Vách ngăn Compact màu dày 18mm, khung inox 304, bao gồm cửa | 21,48 | m2 | |
| 44 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 5mm và phụ kiện | 4,68 | m2 | |
| 45 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 5mm và phụ kiện | 2,4 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,08 | m2 | |
| 47 | Gia công xà gồ thép | 0,095 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,095 | tấn | |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 0,311 | 100m2 | |
| 50 | Tháo dỡ trần | 143,885 | m2 | |
| 51 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm, khung nhôm nổi | 168,635 | m2 | |
| 52 | Vệ sinh sê nô mái | 21,422 | m2 | |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | 21,422 | m2 | |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 21,422 | m2 | |
| 55 | Đục lỗ, lắp ống thoát nước mái Þ60 | 6 | vị trí | |
| 56 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 152,615 | m2 | |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 152,615 | m2 | |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | 137,615 | m2 | |
| 59 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 | 116,04 | m2 | |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 39,834 | m2 | |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 39,834 | 1m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 136,288 | m2 | |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 119,82 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | 180,3 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 180,3 | m2 | |
| 66 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,422 | m3 | |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,024 | tấn | |
| 68 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,024 | tấn | |
| 69 | Gia công xà gồ thép | 0,052 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,052 | tấn | |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 0,092 | 100m2 | |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 20 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 3 | cái | |
| 75 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt ô cắm đôi | 14 | cái | |
| 77 | Lắp đặt quạt treo tường | 18 | cái | |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 2 | hộp | |
| 80 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | 400 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 250 | m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | 200 | m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 100 | m | |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 15 | hộp | |
| 85 | Phụ kiện điện | 1 | lô | |
| 86 | Kệ đựng bình chữa cháy | 3 | hộp | |
| 87 | Bình bột chữa cháy ABC MFz8 + giá treo | 3 | bình | |
| 88 | Bình bột chữa cháy CO2 MT5 + giá treo | 3 | bình | |
| 89 | Bảng tiêu lệnh PCCC, nội qui | 3 | bảng | |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt bộ xả lavabo | 12 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 16 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | 0,28 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo | 0,28 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 34mm bằng phương pháp dán keo | 0,16 | 100m | |
| 97 | Lắp phụ kiện ống PVC Þ34 | 16 | cái | |
| 98 | Lắp phụ kiện ống PVC Þ27 | 22 | cái | |
| 99 | Lắp phụ kiện ống PVC Þ21 | 28 | cái | |
| 100 | Cung cấp dây cấp nước inox 60cm | 22 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | 0,12 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,36 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | 0,12 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | 0,24 | 100m | |
| 106 | Lắp phụ kiện ống PVC Þ42 | 37 | cái | |
| 107 | Lắp phụ kiện ống PVC Þ60 | 74 | cái | |
| 108 | Lắp phụ kiện ống PVC Þ90 | 10 | cái | |
| 109 | Lắp phụ kiện ống PVC Þ114 | 24 | cái | |
| 110 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 12 | cái | |
| 111 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em) | 10 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 10 | cái | |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 10 | cái | |
| B | SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA + CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,591 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,591 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 0,266 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,139 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,003 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,094 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,009 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,008 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,009 | tấn | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,012 | tấn | |
| 11 | Lắp cột thép các loại | 0,012 | tấn | |
| 12 | SXLD cột cờ inox 304 D60 (l=4m) | 1 | bộ | |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,106 | m3 | |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,251 | m3 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 0,19 | m3 | |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp | 2,984 | m2 | |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 6,593 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,593 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 2,455 | m3 | |
| 20 | Xây tường bằng gạch 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,505 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 45,682 | m2 | |
| 22 | Cung cấp đất nâng nền | 36,328 | m3 | |
| 23 | Cung cấp đất trồng cây | 39,466 | m3 | |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,363 | 100m3 | |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,451 | 100m3 | |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | 452,4 | m2 | |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,176 | 100m3 | |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 20,243 | m3 | |
| 29 | Cắt ron chống nứt 2x2m | 289,186 | m2 | |
| C | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 214,867 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 10,4 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 2,646 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 1,578 | m3 | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,362 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,362 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 2,257 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 6,38 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,241 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 10,335 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 1,235 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, M200 | 5,004 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 1,001 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,347 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,638 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,454 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,735 | tấn | |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,024 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 1,287 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,286 | m3 | |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 14 | m | |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 18,8 | m | |
| 23 | Đắp hình ông mặt trời | 1 | hình | |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 34,62 | m2 | |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 11,61 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 25,4 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 8,91 | m2 | |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 5,58 | m2 | |
| 29 | Thổi chữ trên đá Granite, sơn nhũ vàng, chữ cao 80mm | 68 | chữ | |
| 30 | Thổi chữ trên đá Granite, sơn nhũ vàng, chữ cao 150mm | 15 | chữ | |
| 31 | Thổi chữ trên đá Granite, sơn nhũ vàng, chữ cao 200mm | 18 | chữ | |
| 32 | Đắp bánh ú cột hàng rào thoáng | 7 | bộ | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 46,23 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | 34,31 | m2 | |
| 35 | Sơn dầu + vẽ tranh trang trí | 6,31 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 74,23 | m2 | |
| 37 | Sản xuất hàng rào song sắt (có hoa văn trang trí) | 29,16 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | 29,16 | m2 | |
| 39 | Sản xuất cửa hàng rào song sắt | 11,18 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11,18 | m2 | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 40,34 | 1m2 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 22,88 | m3 | |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 49,6 | m2 | |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 57,2 | m2 | |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 291,8 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | 291,8 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 106,8 | m2 | |
| 48 | Sơn dầu + vẽ tranh trang trí mặt trong đoạn sân gạch terazzo | 54,4 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 344,2 | m2 | |
| D | MỞ RỘNG NHÀ KHO + XÂY MỚI KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 11,18 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 1,935 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,375 | m2 | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,077 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,077 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 0,88 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,9 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,026 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,884 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,195 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,52 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,104 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,268 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,027 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,534 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,102 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,513 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,071 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,046 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,092 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,04 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,257 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,076 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,033 | tấn | |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | 1,4 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,309 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 6,278 | m3 | |
| 28 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 | 46,5 | m2 | |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | 2,19 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 68,7 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 85,091 | m2 | |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 4,8 | m2 | |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | 5,34 | m2 | |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 5,34 | m2 | |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 5,34 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | 153,791 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 10,14 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 95,231 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 68,7 | m2 | |
| 40 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,206 | m3 | |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 2,411 | m3 | |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 22,39 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | 17,22 | m2 | |
| 44 | SXLD cửa khung nhôm kính, kính 5 ly | 11,4 | m2 | |
| 45 | SXLD cửa sổ khung nhôm kính, kính 5 ly | 1,8 | m2 | |
| 46 | Cung cấp Cửa đi khung sắt + hoa sắt | 2,34 | m2 | |
| 47 | Cung cấp Cửa sổ khung sắt + hoa sắt | 2,04 | m2 | |
| 48 | Lắp đặt kính cửa, dày 5ly | 3,516 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 17,58 | m2 | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,38 | 1m2 | |
| 51 | Gia công xà gồ thép | 0,127 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,127 | tấn | |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 0,441 | 100m2 | |
| 54 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm, khung nhôm nổi | 34,44 | m2 | |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 14,9 | m | |
| 56 | Lắp đặt bảng tên "Nam", "Nữ" khu WC | 2 | bảng | |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ô cắm đôi | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi MCB | 1 | hộp | |
| 64 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | 100 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 50 | m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | 50 | m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 20 | m | |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 7 | hộp | |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 70 | Lắp chân lavabo | 2 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt bộ xả lavabo | 2 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | 0,1 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | 0,14 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | 0,05 | 100m | |
| 78 | Lắp phụ kiện ống PVC Þ27 | 10 | cái | |
| 79 | Lắp phụ kiện ống PVC Þ21 | 10 | cái | |
| 80 | Lắp phụ kiện ống PVC Þ34 | 9 | cái | |
| 81 | Cung cấp dây cấp nước inox 60cm | 6 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | 0,04 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,26 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | 0,1 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | 0,1 | 100m | |
| 87 | Lắp phụ kiện ống PVC Þ42 | 13 | cái | |
| 88 | Lắp phụ kiện ống PVC Þ60 | 29 | cái | |
| 89 | Lắp phụ kiện ống PVC Þ90 | 5 | cái | |
| 90 | Lắp phụ kiện ống PVC Þ114 | 10 | cái | |
| 91 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| E | CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 1 PHÒNG VÀ NHÀ BẾP | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 | 8,64 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 212,465 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 1 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | 200 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 50 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | 100 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 20 | m | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 8 | hộp | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 123,685 | m2 | |
| F | XÂY MỚI THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,091 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,091 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,461 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,438 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,298 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,05 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,256 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,026 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,038 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,049 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,009 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,031 | tấn | |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,685 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | 0,685 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,621 | 1m2 | |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 1 | bể | |
| 18 | Lắp đặt bulông móng M.16x600 | 16 | bộ | |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | 0,18 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | 0,38 | 100m | |
| 3 | Lắp phụ kiện ống PVC Þ42 | 9 | cái | |
| 4 | Lắp phụ kiện ống PVC Þ34 | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều, đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 114mm (nối từ giếng thấm cũ đến giếng thấm mới) | 0,08 | 100m | |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,576 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,576 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 7,889 | m3 | |
| 11 | Xây tường bằng gạch 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 17,549 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 90,32 | m2 | |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 32,69 | m2 | |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,813 | m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,219 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,196 | 100m2 | |
| 17 | Gia công thang sắt | 0,207 | tấn | |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 54 | tấn | |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,355 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,355 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 2,061 | m3 | |
| 22 | Xây tường bằng gạch 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 7,268 | m3 | |
| 23 | Xây tường bằng gạch 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,093 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 82,32 | m2 | |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 7,08 | m2 | |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,158 | m3 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,042 | 100m2 | |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,122 | tấn | |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 10 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt cống BTCT giếng thấm loại 1m | 6 | cái | |
| 31 | Tầng lọc bể tự hoại | 2 | bộ | |
| 32 | Tầng lọc Giếng thấm | 3 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi