Gói thầu: Sửa chữa cải tạo một số hạng mục trường THPT số 2 Bảo Thắng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201180064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cải tạo một số hạng mục trường THPT số 2 Bảo Thắng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201180042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục NST năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 15:20:00 đến ngày 2020-12-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 418,357,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SC NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 75,072 | m2 |
| 2 | Gia công cửa thép hộp | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 1,5109 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 114,0432 | m2 |
| 4 | Cắt và lắp kính trắng dày 5 ly | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 42,8904 | 1m2 |
| 5 | Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính: | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 717,6 | m |
| 6 | Nẹp nhôm U15*10x1 nẹp quanh phần ốp kình: | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 67,8132 | kg |
| 7 | Bật sắt D10 | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 276 | cái |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 75,072 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 4,2976 | m2 |
| 10 | Gia công cửa thép hộp | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 0,1086 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 7,9872 | m2 |
| 12 | Cắt và lắp kính trắng 5 ly | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 2,0868 | 1m2 |
| 13 | Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính: | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 32,8 | m |
| 14 | Nẹp nhôm U15*10x1 nẹp quanh phần ốp kình: | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 3,0996 | kg |
| 15 | Bật sắt D10 | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 4,2976 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 10,5264 | m2 |
| 18 | Gia công cửa thép hộp | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 0,2188 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 16,488 | m2 |
| 20 | Cắt và lắp kính trắng dày 5 ly | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 6,0606 | 1m2 |
| 21 | Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính: | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 96,96 | m |
| 22 | Nẹp nhôm U15*10x1 nẹp quanh phần ốp kình: | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 9,1627 | kg |
| 23 | Bật sắt D10 | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 4,896 | m2 |
| 25 | ống nhựa thoát nước mái D90 | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 0,34 | 100m |
| B | HÀNG RÀO LƯỚI THÉP B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 18,018 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 5,774 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 1,638 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 10,606 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 0,91 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 3,9985 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 0,9937 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 0,1414 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 0,8404 | tấn |
| 10 | Mua lưới thép B40 - quy cách: khổ 1,8m, dày 3ly - 2,85kg/1m dài | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 582,255 | kg |
| 11 | Hàn lưới thép B40 vào Khung hàng rào | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 367,74 | m2 |
| 12 | Gia công khung thép hàng rào | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 3,392 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 183,4848 | m2 |
| 14 | Lắp dựng Khung hàng rào lưới thép B40 | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 367,74 | m2 |
| 15 | Khố lượng dây thép gai loại 2.5mm-3mm | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 234 | kg |
| 16 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai | Chi tiết xem tại chương V, E-HSMT | 180 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi