Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Lắp đặt thiết bị Recloser nâng cao độ tin cậy cung cấp điện trên lưới điện trung thế tỉnh Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201171301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói 03: Thi công công trình Lắp đặt thiết bị Recloser nâng cao độ tin cậy cung cấp điện trên lưới điện trung thế tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20201169833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB năm 2020 của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 15:42:00 đến ngày 2020-12-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,082,708,935 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khối lượng làm mới Recloser 35 | |||
| 1 | Máy cắt tự động đóng lặp lại Recloser <br/>35kV- 630A/16kA (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Máy |
| 2 | Tủ điều khiển máy cắt TĐK(VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi SI-35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Pha |
| 4 | Chống sét van 35kV không khe hở HES-42(VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | Quả |
| 5 | Cầu dao cách ly chém ngang CDCL-35kV-630A-CN (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 6 | Máy biến áp cấp nguồn điều khiển MBA-35/0,22kV-100VA(VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 7 | Máy biến áp cấp nguồn điều khiển MBA-10(35)/0,22kV-100VA(VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Giá đỡ máy Recloser GĐ-RE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp cấp nguồn tủ ĐK GĐ-MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ tủ điều khiển GĐ-TĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XĐ-SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu dao cách ly và chống sét van cột đơn XCDCL&CSV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu dao cách ly và chống sét van cột đôi XCDCL&CSV-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu dao cách ly và CSV cột P tâm 2,0m XCDCL&CSV-II-2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu dao cách ly và CSV cột P tâm 2,65m XCDCL&CSV-II-2.65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu dao cách ly và CSV cột P tâm 3,05m XCDCL&CSV-II-3.05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ cung cột đơn lệch XĐC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ cung cột đôi lệch XĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Xà phụ đỡ cung XP1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 20 | Xà phụ đỡ cung sang SI XP2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 21 | Ống thép mạ kẽm F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 22 | Ghế thao tác GTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 23 | Ghế thao tác cột II tâm 2,0 GTT-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Ghế thao tác cột II tâm 2,65 GTT-2,65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Ghế thao tác cột II tâm 3,05 GTT-3,05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ tay gật cầu dao chém ngang GTG-CN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 27 | Giá bắt tay gật cầu dao cột II tâm 2.0m GTG-II-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Giá bắt tay gật cầu dao cột II tâm 2.65m GTG-II-2,65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Giá bắt tay gật cầu dao cột II tâm 3.05m GTG-II-3,05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Thang trèo 2.4m TT-2.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 31 | Chụp tròn 3,7m CT-3,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 32 | Cách điện đứng 35kV & ty mạ kẽm PPI-35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Quả |
| 33 | Cách điện đứng 35kV& ty mạ kẽm VHĐ-35(VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Quả |
| 34 | Cáp đồng hạ thế bọc cách điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-2x2,5 mm2(VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 35 | Dây dẫn (dây bọc) AC95/16-XLPE4.3/HDPE (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 36 | Dây dẫn (dây bọc) AC50/8/XLPE4.3/ HDPE(VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 37 | Dây đồng mềm bọc Cu/PVC-1x95 mm2 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 38 | Kẹp cáp nhôm KC-Al-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Cái |
| 39 | Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-Cu-Al-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | Cái |
| 40 | Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-Cu-Al-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | Cái |
| 41 | Đầu cốt đồng ĐC-Cu-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | Cái |
| 42 | Ống nối nhôm ON95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Ống |
| 43 | Băng co ngót nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 44 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 45 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 46 | Biển báo tay dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 47 | Tiếp địa Recloser TĐ-RE(bao gồm thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 48 | Dây tiếp địa ngọn TĐN-RE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 49 | Xà néo XN2s-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 50 | Tháo lắp xà néo cột II tâm 2,0 TLXNII-2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Chuỗi néo đơn 35 kV + phụ kiện CN-35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Chuỗi |
| 52 | Căng dây lấy độ võng CDLĐV AC95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.600 | m |
| 53 | Dây nhôm lõi thép ACHZ 95/16 bổ sung (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 54 | Bộ kết nối 3G/APN (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 55 | Cầu dao phụ tải 35kV CD-35(thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 56 | Cầu dao chém ngang 35kV CD-35 (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 57 | Máy biến áp cấp nguồn điều khiển MBA-35/0,22kV (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 58 | Xà đỡ vượt XĐV-35 (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 59 | Xà đỡ thẳng XĐ1-35 (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 60 | Ghế thao tác cột đơn GTT(thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 61 | Cách điện đứng 35kV& ty cũ VHĐ-35(thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Quả |
| B | Khối lượng làm mới Recloser 22 | |||
| 1 | Máy cắt tự động đóng lặp lại Recloser <br/>24kV- 630A/12,5kA (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Máy |
| 2 | Tủ điều khiển máy cắt TĐK (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi SI-24 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Pha |
| 4 | Chống sét van 24kV không khe hở HES-24(VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Quả |
| 5 | Cầu dao cách ly chém ngang CDCL-24kV-630A-CN(VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Máy biến áp cấp nguồn điều khiển MBA-22/0,22kV-100VA(VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Máy biến áp cấp nguồn điều khiển MBA-10(22)/0,22kV-100VA(VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Giá đỡ máy cắt GĐ-RE24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ điều khiển GĐ-TĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XĐ-SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu dao cách ly và chống sét van cột đơn XCDCL&CSV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu dao cách ly và chống sét van cột đôi XCDCL&CSV-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ máy biến áp cấp nguồn tủ ĐK GĐ-MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ cung cột đơn lệch XĐC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ cung cột đôi lệch XĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà phụ đỡ cung XP1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 17 | Xà phụ đỡ cung sang SI -XP2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Xà phụ đỡ cung XP3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Ống thép mạ kẽm F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 20 | Ghế thao tác GTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ tay gật cầu dao chém ngang GTG-CN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Thang trèo 2.4m TT-2.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Chụp tròn 2,7m CT-2,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Cách điện đứng 24kV & ty mạ kẽm PPI-24(VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Quả |
| 25 | Cách điện đứng 24kV& ty mạ kẽm VHĐ-24(VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Quả |
| 26 | Cáp đồng hạ thế bọc cách điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-2x2,5 mm2(VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 27 | Dây dẫn (dây bọc) AC120/19-XLPE2.5/ HDPE(VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 28 | Dây dẫn (dây bọc)AC95/16-XLPE2.5/ HDPE (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 29 | Dây dẫn (dây bọc) AC50/8-XLPE2.5/ HDPE(VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 30 | Dây đồng mềm bọc PVC-1x95 mm2 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 31 | Kẹp cáp nhôm KC-Al-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-Cu-Al-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 33 | Đầu cốt đồng - nhômĐC-Cu-Al-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 34 | Đầu cốt đồng 95 ĐC-Cu-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 35 | Ống nối nhôm 95 ON95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Ống |
| 36 | Băng co ngót nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 37 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 38 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 39 | Biển báo tay dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 40 | Tiếp địa Recloser TĐ-RE(bao gồm thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 41 | Dây tiếp địa ngọn TĐN-RE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 42 | Xà néo XN2s-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Tháo, lắp Xà néo TLXN2s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Chuỗi néo đơn 24 kV + phụ kiện CN-24(VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 45 | Căng dây lấy độ võng CDLĐV AC95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 46 | Dây nhôm lõi thép ACHZ 95/16 bổ sung (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 47 | Bộ kết nối 3G/APN (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 48 | Cầu dao phụ tải 24kV CD-24 (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Xà đỡ néo XN-24(thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Cách điện đứng 24kV& ty cũ VHĐ-24(thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Quả |
| 51 | Cách điện chuỗi 24kV& PK SC-24(thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Quả |
| 52 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị định tuyến (Router) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 53 | Lắp đặt và thiết lập kết nối truyền thông giữa các modem 3G với các Reclosers tại hiện trường và thiết lập kết nối VPN giữa các modem với các thiết bị tại TTĐK xa (như Gateway DMZ, các thiết bị thông tin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 54 | Cài đặt, cấu hình thiết bị Recloser, LBS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| C | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hàm |
| 15 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Re và PC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | hệ thống |
| 16 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại RE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | hệ thống |
| D | Kiểm tra và hiệu chỉnh point - to - point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | tín hiệu |
| E | Kiểm tra và hiệu chỉnh end-to-end | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | tín hiệu |
| 6 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | ngăn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi