Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng hạng mục đường giao thông và hệ thống điện chiếu sáng thuộc công trình: Cải tạo nút giao thông Trần Phú - Hoàng Văn Thụ - Trần Lê - Ba Tháng Hai, Thành phố Đà Lạt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201172615-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng hạng mục đường giao thông và hệ thống điện chiếu sáng thuộc công trình: Cải tạo nút giao thông Trần Phú - Hoàng Văn Thụ - Trần Lê - Ba Tháng Hai, Thành phố Đà Lạt
Số hiệu KHLCNT 20201170612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh năm 2020 bố trí thực hiện các giải pháp ùn tắc giao thông trên địa bàn thành phố Đà Lạt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 15:19:00 đến ngày 2020-12-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,374,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,750,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 40 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 gốc cây
2 Phá dỡ kết cấu bê tông đảo tròn bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,713 100 m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,077 100 m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100 m3
6 Xáo xới lu lèn ,độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,369 100 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,278 100 m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,553 100 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,416 100 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,206 100 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,206 100 m2
5 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h+ vận chuyển đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,846 100 Tấn
C PHẦN VỈA HÈ
1 Bó vỉa bằng đá granit kích thước (20x30x100)cm, phía ngoài mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 308 m
2 Bê tông lót móng viên bó vỉa, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m3
3 Bê tông bó vỉa phía trong, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 100 m2
6 Lát đá granit vỉa hè, vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 815,93 m2
7 Bê tông lót móng, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,59 m3
8 Đào đất làm vỉa hè, bó vỉa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,401 100 m3
D PHẦN TƯỜNG CHẮN TALUY DƯƠNG
1 Đào đất kè dương, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,576 100 m3
2 Đắp đất kè dương, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 100 m3
3 Bê tông tường kè dương, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,71 m3
4 Bê tông móng kè dương, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,95 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,64 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, kè dương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,265 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,113 100 m2
8 Xếp đá hộc tầng lọc sau lưng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,71 m3
9 Rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,243 100 m2
10 Bê tông móng tầng lọc chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100 m2
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100 m
13 Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,48 m2
E PHẦN TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM
1 Đào đất móng taluy âm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,036 100 m3
2 Đắp đất kè âm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,892 100 m3
3 Bê tông tường , vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,12 m3
4 Bê tông móng, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,85 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,26 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,012 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,247 100 m2
8 Thi công lớp đá đệm tầng lọc, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,24 m3
9 Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100 m2
10 Bê tông móng tầng lọc, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100 m2
12 Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 100 m
13 Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,03 m2
14 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can (1,606+0,414+2,212) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,232 tấn
15 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,232 tấn
16 Tạm tính - Mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.232 kg
F PHẦN CỬA THU + MƯƠNG THU
1 Đào đất cửa thu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
2 Bê tông cửa thu nước, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100 m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cửa thu, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
6 Gia công cấu kiện thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
7 Gia công cấu kiện thép tấm lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 tấn
8 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
9 Đào đất mương thu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m3
10 Bê tông mương thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 100 m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
14 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100 m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
G PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm - Màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,85 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm - Màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,48 m2
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Công tác tạm tính - Biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Công tác tạm tính - Biển báo tròn đường kính 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Công tác tạm tính - Trụ đở biến báo sắt đường kính 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm - Màu vàng (HS3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m2
8 Gắn đinh phản quang mặt bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 viên
9 Tạm tính - Đèn tín hiệu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Đào móng trụ bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 m3
11 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 m3
12 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình (933+952) (KH 1,5%/thángx3 tháng+5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,882 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,882 tấn
14 Tháo dỡ kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,882 tấn
15 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤ 2m (KH 1,5%/thángx3 tháng+5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 100 m2
16 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m2
H LÁT ĐÁ VỈA HÈ ĐƯỜNG TRẦN PHÚ PHÍA HỒ HOÀNG VĂN THỤ
1 Đào gạch vỉa hè + bó vỉa hiện hữu , ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100 m3
2 Bó vỉa bằng đá granit kích thước (20x30x100)cm, phía ngoài mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m
3 Bê tông lót móng viên bó vỉa, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
5 Lát đá granit vỉa hè, vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,97 m2
6 Bê tông lót móng, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100 m3
I PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22kV
1 Đào đất mương cáp bằng máy đào: (0,700+0,543)/2x0,54x md (phần trên), đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4176
2 Đào đất mương cáp bằng thủ công: (0,543+0,35)/2x0,66x md (phần dưới), đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9035
3 Đào đất mương cáp bằng máy đào: (0,350+0,700)/2x1,050x md, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3712
4 Đắp đất mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay: (0,656+0,543)/2x0,380x md Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8728
5 Đào đất mương cáp bằng máy đào: (0,350+0,543)/2x0,67x md, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9831
6 Đắp cát mương cáp: (0,350+0,543)/2x0,670x md - trừ diện tích gạch (0,094m3), (hs x 1,02) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0915
7 Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) (hs x 1,03) Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 viên
8 Lớp Plastic 24KV báo hiệu, rộng 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
9 Đắp cát mương cáp: (0,350+0,543)/2x0,670x md - trừ diện tích gạch (0,110m3), (hs x 1,02) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9906
10 Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x4x17,5 cm (2x12viên/m x md) (hs x 1,03) Mô tả kỹ thuật theo chương V 247 viên
11 Lớp Plastic 24KV báo hiệu, rộng 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
12 Cáp ngầm trung thế 24kV-CXV/Sehh/DSTA 3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
13 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ (20m/mốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mốc
J DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4 KV
1 Đào đất móng trụ BTLT 8,5m-a để nhổ trụ rộng >1m, sâu ≤ 1m: 0,535m3/móng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 m3
2 Đà cản bê tông 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Đào đất móng trụ BTLT 8,5m-BT(K) để nhổ trụ rộng ≤ 1m, sâu >1m: 3,328m3/móng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,328 m3
4 Phá dỡ móng bê tông để nhổ trụ điện: 2,16m3/trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
5 Đào đất móng trụ BTLT 10,5m-a để nhổ trụ rộng >1m, sâu ≤ 1m: 0,606m3/móng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 m3
6 Đà cản bê tông 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Đào đất móng trụ BTLT 10,5m-BT(K) để nhổ trụ rộng ≤ 1m, sâu >1m: 5,120m3/móng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m3
8 Phá dỡ móng bê tông để nhổ trụ điện: 2,224m3/trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,448 m3
9 Đào đất Móng trụ BTLT 8.5m-BT để trồng trụ rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp 3: 0,477m3/móng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 m3
10 Đắp đất móng trụ BTLT 8.5m -BT: 0,045m3/móng (Độ chặt k = 0,9) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 m3
11 Bê tông đá 1x2 M200: 1,296 m³/móng (C3322) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6182 m3
12 Vữa láng xi măng M100: 0,457 m2/móng, dày 3cm (B2214) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137 m3
13 Đào đất móng trụ BTLT 8,5m-BTK để trồng trụ rộng ≤ 1m, sâu > 1m: 0,763m3/móng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,526 m3
14 Bê tông đá 1x2 M200: 0,476 m³/móng (C3322) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 m3
15 Vữa chèn xi măng M100 (0,25 m³/móng) (B2214) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
16 Vữa láng xi măng M100 (0,71 m2/móng) dày 3cm (B2214) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 m3
17 Đào đất Móng trụ BTLT 10.5m-BT để trồng trụ rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp 3: 0,885m3/móng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 m3
18 Đắp đất móng trụ BTLT 10.5m -BT: 0,045m3/móng (Độ chặt k = 0,9) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
19 Bê tông đá 1x2 M200: 0,785 m³/móng (C3322) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m3
20 Vữa láng xi măng M100: 0,920 m2/móng, dày 3cm (B2214) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 m3
21 Đào đất móng trụ BTLT 10,5m-BTK để trồng trụ rộng >1m, sâu > 1m: 1,656m3/móng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,624 m3
22 Bê tông đá 1x2 M200: 1,08 m³/móng (C3322) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
23 Vữa chèn xi măng M100 (0,29 m³/móng) (B2214) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
24 Vữa láng xi măng M100: 1,253 m2/móng, dày 3cm (B2214) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1504 m3
25 Đào đất rãnh tiếp địa (1,92m3/trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
26 Đắp đất rãnh tiếp địa (= Vđào) (Độ chặt k = 0,9) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
27 Trụ BTLT - 8,5m (300kgf) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 trụ
28 Trụ BT vuông 8,5m móng đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
29 Trụ BTLT - 10,5m (520kgf) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 trụ
30 Dây nhôm LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
31 Dây đồng CV 14mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
32 Hộp phân phối 9 MCB (có thanh pha bằng đồng lá, thanh chống nắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Dây CV 50 mm2 (1 hộp 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
34 Kẹp IPC 50-120 (1 hộp 4 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
35 Nút bịt đầu cáp CV 50 mm2 (1 hộp 4 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
36 Boulon D16x250 + 1 tán + 2 lông đền vuông (1 hộp 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
37 Kẹp treo cáp LV-ABC 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
38 Móc đôi treo cáp LV-ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
40 Rắc 4 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Bou lon móc D16x250 + 1 lông đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Bou lon móc D16x300 + 1 lông đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
44 Bou lon móc D16x450 + 1 lông đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
45 Bou lon D16x250 + 2 lông đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Nút bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
47 Kẹp IPC đấu nối dây hạ thế LV-ABC 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
48 Kẹp AC 2 boulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
49 Cọc tiếp địa D16-L2.400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
50 Kẹp IPC đấu nối (1 dây 2 kẹp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Cáp đồng trần C25 (2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 kg
52 Cosse ép Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
54 Bass sắt 200x40x6 (10bộ/1 vị trí) (1,869kg/m) x 0,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,476 kg
55 Dây tiếp đất sắt Ø10 mạ Zn (16,5m/1 vị trí) (0,617kg/mØ10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,361 kg
56 Công tơ điện 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
57 Công tơ điện 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Cáp điện kế dọc theo trụ (bình quân 6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
59 Dây đai (1m/1vị trí) x 4bộ (2 treo cáp, 2 lắp điện kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
60 Khóa đai 4 cái (2 treo cáp, 2 lắp điện kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
61 Dây Duplex 1 pha (bình quân 20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
62 Dây Duplex 3 pha (bình quân 20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
63 Kẹp IPC đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
64 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
K HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1 Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào: (0,350+0,470)/2x0,600x md, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,981
2 Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) (hs x 1,03) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.762 viên
3 Đắp cát mương cáp bằng máy đầm cóc: (0,350+0,444)/2x0,470x md - trừ diện tích ống & gạch thẻ (1,671m3), (hs x 1,02) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8226
4 Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,5 m
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc (0,444+0,470)/2x0,13 x md Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2781
6 Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào: (0,350+0,421)/2x0,470x md, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6237
7 Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) (hs x 1,03) Mô tả kỹ thuật theo chương V 247 viên
8 Đắp cát mương cáp bằng máy đầm cóc: (0,350+0,421)/2x0,470x md - trừ diện tích ống & gạch thẻ (0,167m3), (hs x 1,02) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5123
9 Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
10 Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào: (0,350+0,421)/2x0,470x md, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2613
11 Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) (hs x 1,03) Mô tả kỹ thuật theo chương V 222 viên
12 Đắp cát mương cáp bằng máy đầm cóc: (0,350+0,421)/2x0,470x md - trừ diện tích ống & gạch thẻ (0,214m3), (hs x 1,02) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2072
13 Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
14 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ (20m/mốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mốc
15 Đào hố móng trụ đèn chiếu sáng cao 8m trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 3: 0,500x0,500x0,850 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4875 m3
16 Bêtông móng đá 1x2 -M200: (0,500x0,500x1000)/móng, (C3322) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75
17 Boulon móng trụ M24x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
18 Ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40 cáp chiếu sáng, (x1,001) Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,155 m
19 Ống STK Ø60 dày 3,2mm (4,47 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,4 kg
20 Ống STK Ø90 dày 3,2mm (6,72 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,96 kg
21 Dây cáp điện CXV/DSTA 3x14 mm² (x1,015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,235 m
22 Dây LV ABC 2x25mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
23 Kẹp dừng cáp LV ABC 2x25mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
24 Bou lon móc D16x250 + 1 lông đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Bou lon móc D16x300 + 1 lông đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
26 Cáp DKCVV 2x16 mm² đấu nối từ tủ điện chiếu sáng đến lên lưới (trụ 8m chuyển qua trụ 10,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
27 Kẹp IPC đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Trụ đèn mạ kẽm bát giác cao 8m (60/190) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 trụ
29 Cần đèn đơn Ø60 L3000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cần
30 Đèn cao áp 250 W (thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
31 Đèn Led 165W-3000K (cấp mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
32 Dây cáp CVV 2x2,5mm² (thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 m
33 Dây cáp CVV 3x2,5mm² (x1,015), (cấp mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,155 m
34 Bảng nhựa + boulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
35 Bảng đôminô TB 3P-60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
36 RCBO 3A (chống rò điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
37 Đầu cốt 14 mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
38 Cọc tiếp địa Ø16 L2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
39 Kẹp tiếp địa đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
40 Dây đồng trần C25 mm² (0,224kg/m), 2,2m/trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4496 kg
41 Sơn xịt (0,014 kg/cột), 1bình 0,4kg giá 40.000 đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 kg
42 Trụ đèn trang trí cao 3,5m (tháo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 trụ
43 Tủ điện chiếu sáng 1pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
44 Colie kẹp tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Cáp DKCVV 2x16 mm² đấu nối từ lưới điện hạ thế đến tủ điện chiếu sáng (trụ 8m chuyển qua trụ 10,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
46 Cọc tiếp địa Ø16 L2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
47 Kẹp tiếp địa đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Dây đồng trần C25 mm² (0,224kg/m) nối từ tủ điện đến cọc tiếp địa, 11m/tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,464 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->