Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng hạng mục đường giao thông và hệ thống điện chiếu sáng thuộc công trình: Cải tạo nút giao thông Trần Phú - Hoàng Văn Thụ - Trần Lê - Ba Tháng Hai, Thành phố Đà Lạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201172615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng hạng mục đường giao thông và hệ thống điện chiếu sáng thuộc công trình: Cải tạo nút giao thông Trần Phú - Hoàng Văn Thụ - Trần Lê - Ba Tháng Hai, Thành phố Đà Lạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201170612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh năm 2020 bố trí thực hiện các giải pháp ùn tắc giao thông trên địa bàn thành phố Đà Lạt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 15:19:00 đến ngày 2020-12-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,374,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,750,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông đảo tròn bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,713 | 100 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,077 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100 m3 |
| 6 | Xáo xới lu lèn ,độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,369 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,278 | 100 m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,553 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,416 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,206 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,206 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h+ vận chuyển đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,846 | 100 Tấn |
| C | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Bó vỉa bằng đá granit kích thước (20x30x100)cm, phía ngoài mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | m |
| 2 | Bê tông lót móng viên bó vỉa, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa phía trong, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | 100 m2 |
| 6 | Lát đá granit vỉa hè, vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815,93 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,59 | m3 |
| 8 | Đào đất làm vỉa hè, bó vỉa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | 100 m3 |
| D | PHẦN TƯỜNG CHẮN TALUY DƯƠNG | |||
| 1 | Đào đất kè dương, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất kè dương, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông tường kè dương, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,71 | m3 |
| 4 | Bê tông móng kè dương, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,95 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, kè dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,265 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | 100 m2 |
| 8 | Xếp đá hộc tầng lọc sau lưng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,71 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông móng tầng lọc chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100 m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100 m |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,48 | m2 |
| E | PHẦN TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM | |||
| 1 | Đào đất móng taluy âm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,036 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất kè âm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,892 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông tường , vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,12 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,85 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,26 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,012 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,247 | 100 m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm tầng lọc, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,24 | m3 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông móng tầng lọc, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100 m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100 m |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,03 | m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can (1,606+0,414+2,212) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,232 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,232 | tấn |
| 16 | Tạm tính - Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.232 | kg |
| F | PHẦN CỬA THU + MƯƠNG THU | |||
| 1 | Đào đất cửa thu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Bê tông cửa thu nước, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100 m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cửa thu, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép tấm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 8 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Đào đất mương thu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 10 | Bê tông mương thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100 m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100 m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| G | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm - Màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm - Màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,48 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Công tác tạm tính - Biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Công tác tạm tính - Biển báo tròn đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Công tác tạm tính - Trụ đở biến báo sắt đường kính 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm - Màu vàng (HS3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 8 | Gắn đinh phản quang mặt bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | viên |
| 9 | Tạm tính - Đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình (933+952) (KH 1,5%/thángx3 tháng+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,882 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,882 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,882 | tấn |
| 15 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤ 2m (KH 1,5%/thángx3 tháng+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100 m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| H | LÁT ĐÁ VỈA HÈ ĐƯỜNG TRẦN PHÚ PHÍA HỒ HOÀNG VĂN THỤ | |||
| 1 | Đào gạch vỉa hè + bó vỉa hiện hữu , ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100 m3 |
| 2 | Bó vỉa bằng đá granit kích thước (20x30x100)cm, phía ngoài mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 3 | Bê tông lót móng viên bó vỉa, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 5 | Lát đá granit vỉa hè, vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,97 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100 m3 |
| I | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22kV | |||
| 1 | Đào đất mương cáp bằng máy đào: (0,700+0,543)/2x0,54x md (phần trên), đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4176 | m³ |
| 2 | Đào đất mương cáp bằng thủ công: (0,543+0,35)/2x0,66x md (phần dưới), đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9035 | m³ |
| 3 | Đào đất mương cáp bằng máy đào: (0,350+0,700)/2x1,050x md, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3712 | m³ |
| 4 | Đắp đất mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay: (0,656+0,543)/2x0,380x md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8728 | m³ |
| 5 | Đào đất mương cáp bằng máy đào: (0,350+0,543)/2x0,67x md, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9831 | m³ |
| 6 | Đắp cát mương cáp: (0,350+0,543)/2x0,670x md - trừ diện tích gạch (0,094m3), (hs x 1,02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0915 | m³ |
| 7 | Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) (hs x 1,03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | viên |
| 8 | Lớp Plastic 24KV báo hiệu, rộng 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 9 | Đắp cát mương cáp: (0,350+0,543)/2x0,670x md - trừ diện tích gạch (0,110m3), (hs x 1,02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9906 | m³ |
| 10 | Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x4x17,5 cm (2x12viên/m x md) (hs x 1,03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | viên |
| 11 | Lớp Plastic 24KV báo hiệu, rộng 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Cáp ngầm trung thế 24kV-CXV/Sehh/DSTA 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ (20m/mốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mốc |
| J | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4 KV | |||
| 1 | Đào đất móng trụ BTLT 8,5m-a để nhổ trụ rộng >1m, sâu ≤ 1m: 0,535m3/móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 2 | Đà cản bê tông 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Đào đất móng trụ BTLT 8,5m-BT(K) để nhổ trụ rộng ≤ 1m, sâu >1m: 3,328m3/móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,328 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông để nhổ trụ điện: 2,16m3/trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 5 | Đào đất móng trụ BTLT 10,5m-a để nhổ trụ rộng >1m, sâu ≤ 1m: 0,606m3/móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | m3 |
| 6 | Đà cản bê tông 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đào đất móng trụ BTLT 10,5m-BT(K) để nhổ trụ rộng ≤ 1m, sâu >1m: 5,120m3/móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng bê tông để nhổ trụ điện: 2,224m3/trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,448 | m3 |
| 9 | Đào đất Móng trụ BTLT 8.5m-BT để trồng trụ rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp 3: 0,477m3/móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng trụ BTLT 8.5m -BT: 0,045m3/móng (Độ chặt k = 0,9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M200: 1,296 m³/móng (C3322) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6182 | m3 |
| 12 | Vữa láng xi măng M100: 0,457 m2/móng, dày 3cm (B2214) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | m3 |
| 13 | Đào đất móng trụ BTLT 8,5m-BTK để trồng trụ rộng ≤ 1m, sâu > 1m: 0,763m3/móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,526 | m3 |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M200: 0,476 m³/móng (C3322) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | m3 |
| 15 | Vữa chèn xi măng M100 (0,25 m³/móng) (B2214) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 16 | Vữa láng xi măng M100 (0,71 m2/móng) dày 3cm (B2214) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | m3 |
| 17 | Đào đất Móng trụ BTLT 10.5m-BT để trồng trụ rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp 3: 0,885m3/móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng trụ BTLT 10.5m -BT: 0,045m3/móng (Độ chặt k = 0,9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M200: 0,785 m³/móng (C3322) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 20 | Vữa láng xi măng M100: 0,920 m2/móng, dày 3cm (B2214) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | m3 |
| 21 | Đào đất móng trụ BTLT 10,5m-BTK để trồng trụ rộng >1m, sâu > 1m: 1,656m3/móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,624 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M200: 1,08 m³/móng (C3322) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 23 | Vữa chèn xi măng M100 (0,29 m³/móng) (B2214) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 24 | Vữa láng xi măng M100: 1,253 m2/móng, dày 3cm (B2214) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1504 | m3 |
| 25 | Đào đất rãnh tiếp địa (1,92m3/trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 26 | Đắp đất rãnh tiếp địa (= Vđào) (Độ chặt k = 0,9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 27 | Trụ BTLT - 8,5m (300kgf) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 28 | Trụ BT vuông 8,5m móng đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 29 | Trụ BTLT - 10,5m (520kgf) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | trụ |
| 30 | Dây nhôm LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 31 | Dây đồng CV 14mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 32 | Hộp phân phối 9 MCB (có thanh pha bằng đồng lá, thanh chống nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Dây CV 50 mm2 (1 hộp 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 34 | Kẹp IPC 50-120 (1 hộp 4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 35 | Nút bịt đầu cáp CV 50 mm2 (1 hộp 4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 36 | Boulon D16x250 + 1 tán + 2 lông đền vuông (1 hộp 2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 37 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 38 | Móc đôi treo cáp LV-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 40 | Rắc 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Bou lon móc D16x250 + 1 lông đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Bou lon móc D16x300 + 1 lông đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 44 | Bou lon móc D16x450 + 1 lông đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 45 | Bou lon D16x250 + 2 lông đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Nút bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 47 | Kẹp IPC đấu nối dây hạ thế LV-ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 48 | Kẹp AC 2 boulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 49 | Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Kẹp IPC đấu nối (1 dây 2 kẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Cáp đồng trần C25 (2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | kg |
| 52 | Cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 54 | Bass sắt 200x40x6 (10bộ/1 vị trí) (1,869kg/m) x 0,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,476 | kg |
| 55 | Dây tiếp đất sắt Ø10 mạ Zn (16,5m/1 vị trí) (0,617kg/mØ10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,361 | kg |
| 56 | Công tơ điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Công tơ điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Cáp điện kế dọc theo trụ (bình quân 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 59 | Dây đai (1m/1vị trí) x 4bộ (2 treo cáp, 2 lắp điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 60 | Khóa đai 4 cái (2 treo cáp, 2 lắp điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 61 | Dây Duplex 1 pha (bình quân 20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 62 | Dây Duplex 3 pha (bình quân 20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 63 | Kẹp IPC đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 64 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| K | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào: (0,350+0,470)/2x0,600x md, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,981 | m³ |
| 2 | Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) (hs x 1,03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.762 | viên |
| 3 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm cóc: (0,350+0,444)/2x0,470x md - trừ diện tích ống & gạch thẻ (1,671m3), (hs x 1,02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8226 | m³ |
| 4 | Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,5 | m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc (0,444+0,470)/2x0,13 x md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2781 | m³ |
| 6 | Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào: (0,350+0,421)/2x0,470x md, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6237 | m³ |
| 7 | Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) (hs x 1,03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | viên |
| 8 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm cóc: (0,350+0,421)/2x0,470x md - trừ diện tích ống & gạch thẻ (0,167m3), (hs x 1,02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5123 | m³ |
| 9 | Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào: (0,350+0,421)/2x0,470x md, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2613 | m³ |
| 11 | Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) (hs x 1,03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | viên |
| 12 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm cóc: (0,350+0,421)/2x0,470x md - trừ diện tích ống & gạch thẻ (0,214m3), (hs x 1,02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2072 | m³ |
| 13 | Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ (20m/mốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mốc |
| 15 | Đào hố móng trụ đèn chiếu sáng cao 8m trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 3: 0,500x0,500x0,850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4875 | m3 |
| 16 | Bêtông móng đá 1x2 -M200: (0,500x0,500x1000)/móng, (C3322) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m³ |
| 17 | Boulon móng trụ M24x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40 cáp chiếu sáng, (x1,001) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,155 | m |
| 19 | Ống STK Ø60 dày 3,2mm (4,47 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4 | kg |
| 20 | Ống STK Ø90 dày 3,2mm (6,72 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,96 | kg |
| 21 | Dây cáp điện CXV/DSTA 3x14 mm² (x1,015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,235 | m |
| 22 | Dây LV ABC 2x25mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 23 | Kẹp dừng cáp LV ABC 2x25mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Bou lon móc D16x250 + 1 lông đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bou lon móc D16x300 + 1 lông đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Cáp DKCVV 2x16 mm² đấu nối từ tủ điện chiếu sáng đến lên lưới (trụ 8m chuyển qua trụ 10,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 27 | Kẹp IPC đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Trụ đèn mạ kẽm bát giác cao 8m (60/190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | trụ |
| 29 | Cần đèn đơn Ø60 L3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cần |
| 30 | Đèn cao áp 250 W (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Đèn Led 165W-3000K (cấp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 32 | Dây cáp CVV 2x2,5mm² (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 33 | Dây cáp CVV 3x2,5mm² (x1,015), (cấp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,155 | m |
| 34 | Bảng nhựa + boulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 35 | Bảng đôminô TB 3P-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | RCBO 3A (chống rò điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Đầu cốt 14 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 38 | Cọc tiếp địa Ø16 L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 39 | Kẹp tiếp địa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Dây đồng trần C25 mm² (0,224kg/m), 2,2m/trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4496 | kg |
| 41 | Sơn xịt (0,014 kg/cột), 1bình 0,4kg giá 40.000 đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | kg |
| 42 | Trụ đèn trang trí cao 3,5m (tháo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 43 | Tủ điện chiếu sáng 1pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 44 | Colie kẹp tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Cáp DKCVV 2x16 mm² đấu nối từ lưới điện hạ thế đến tủ điện chiếu sáng (trụ 8m chuyển qua trụ 10,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 46 | Cọc tiếp địa Ø16 L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 47 | Kẹp tiếp địa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Dây đồng trần C25 mm² (0,224kg/m) nối từ tủ điện đến cọc tiếp địa, 11m/tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi