Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201181073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201145844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ mục tiêu, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 17:30:00 đến ngày 2020-12-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,491,674,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 187,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN, KÈ ĐÁ, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | 9,777 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | 6,416 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất san nền | 6.782,253 | m3 | |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 62,191 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 2,604 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 1,237 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | 1,367 | 100m3 | |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 21,48 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 136,96 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 133,57 | m3 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 47,94 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 8,6 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,43 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,339 | tấn | |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,019 | 100m3 | |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,008 | 100m3 | |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống tầng lọc ngược | 1,118 | 100m2 | |
| 18 | Ống nhựa PVC D60 | 0,34 | 100m | |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 19,89 | m2 | |
| 20 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,164 | m3 | |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,866 | m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,006 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 0,024 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,516 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,035 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,036 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,036 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,582 | m3 | |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,188 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,106 | 100m2 | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,043 | tấn | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,048 | tấn | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,186 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 6,228 | m3 | |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 22,269 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 16,756 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 13,543 | m3 | |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 578,382 | m2 | |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 160,763 | m2 | |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 88,2 | m | |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 133,94 | m | |
| 42 | Sản xuất hàng rào hoa sắt | 0,921 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | 43,797 | m2 | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,53 | m2 | |
| 45 | Củ gang đúc | 312 | cái | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 739,145 | m2 | |
| 47 | Mua và lắp dựng lưới thép B40 | 111,567 | m2 | |
| 48 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,476 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,476 | tấn | |
| 50 | Chụp đầu cột | 22 | cái | |
| 51 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 11,522 | m3 | |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,021 | 100m3 | |
| 53 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 0,094 | 100m3 | |
| 54 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 4,801 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3 | 100m2 | |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 16,833 | m3 | |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 82,511 | m2 | |
| 58 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | 82,511 | m2 | |
| 59 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | 2,588 | 100m3 | |
| 60 | Đắp đất bồn hoa | 2,588 | 100m3 | |
| 61 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,466 | 100m3 | |
| 62 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 12,76 | m3 | |
| 63 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 60,724 | m3 | |
| 64 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 62,086 | 10m | |
| 65 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | 931,29 | m2 | |
| 66 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | 867,49 | m2 | |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,043 | 100m3 | |
| 68 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,035 | 100m3 | |
| 69 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 0,009 | 100m3 | |
| 70 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,288 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,047 | 100m2 | |
| 72 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,713 | m3 | |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,02 | tấn | |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,024 | tấn | |
| 75 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 0,348 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,063 | 100m2 | |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,008 | tấn | |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,045 | tấn | |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,664 | m3 | |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,156 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,036 | m2 | |
| 82 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 11,12 | m2 | |
| 83 | Sản xuất cổng thép | 0,366 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng cổng thép | 10,248 | m2 | |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,436 | m2 | |
| 86 | Tôn phẳng dày 1mm | 1,668 | m2 | |
| 87 | Củ gang đúc | 28 | cái | |
| 88 | Bánh xe cổng | 2 | cái | |
| 89 | Bản lề cổng | 6 | cái | |
| 90 | Tay nắm cổng | 2 | cái | |
| 91 | Chốt thép | 1 | cái | |
| 92 | Khóa cổng | 2 | cái | |
| 93 | Sản xuất các kết cấu thép khác | 0,023 | tấn | |
| 94 | Lắp đặt kết cấu thép khác | 0,023 | tấn | |
| 95 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,359 | 100m3 | |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 10,769 | m3 | |
| 97 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,059 | 100m3 | |
| 98 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 0,408 | 100m3 | |
| 99 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 15,28 | m3 | |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,42 | 100m2 | |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,044 | 100m2 | |
| 102 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,46 | 100m2 | |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 7,609 | m3 | |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,138 | tấn | |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 220 | cấu kiện | |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 27,72 | m3 | |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 5,695 | m3 | |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 144,056 | m2 | |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 55,636 | m2 | |
| B | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,482 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,17 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,31 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 0,172 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 10,32 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,084 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 0,019 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,92 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,004 | tấn | |
| 11 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L(63x63x6) | 3 | cọc | |
| 12 | Bảng phíp dày 10mm | 3 | cái | |
| 13 | Cầu đấu dây 60A | 3 | cái | |
| 14 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 3 | cái | |
| 15 | Bu lông + ê cu M6 | 12 | bộ | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,04 | tấn | |
| 17 | Ống PVC D50 | 0,045 | 100m | |
| 18 | Long đen + ê cu M6 | 12 | bộ | |
| 19 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | 3 | cái | |
| 20 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn kích thước 300x300x160 bằng tôn sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 21 | Bộ cài đặt thời gian đóng tắt đèn | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp bộ đèn cao áp 70w ở độ cao <=12m | 3 | bộ | |
| 23 | Lắp dựng cột đèn, Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đơn 8m | 3 | cột | |
| 24 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 100 | m | |
| 25 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 26 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 100 | m | |
| 27 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | 0,3 | 100m | |
| 28 | Contactor 2C-16A | 2 | bộ | |
| 29 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 20 | m | |
| 30 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | 1 | cái | |
| 31 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | 2 | cái | |
| 32 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | 0,2 | 100m | |
| 33 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | 28 | m | |
| 34 | CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | 85 | m | |
| 35 | CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | 55 | m | |
| 36 | CU/XLPE/FR-PVC 4x16mm2 | 20 | m | |
| 37 | Aptomat MCCB 3P-300A-42KA | 1 | cái | |
| 38 | Aptomat MCCB 3P-100A-22KA | 1 | cái | |
| 39 | Aptomat MCCB 3P-75A-22KA | 1 | cái | |
| 40 | Aptomat MCCB 3P-60A-18KA | 1 | cái | |
| 41 | Dây dẫn đồng bọc M25 | 10 | m | |
| 42 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | 3 | cọc | |
| 43 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | 6 | m | |
| 44 | Sứ báo cáp | 5 | cái | |
| 45 | Băng cảnh báo cáp ngầm | 160 | m | |
| 46 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | 1,6 | 100m | |
| 47 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha | 1 | cái | |
| 48 | Hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 49 | Cầu đấu dây 3P-250A | 1 | cái | |
| 50 | Đèn báo pha | 3 | cái | |
| 51 | Cầu chì 250V/2A | 3 | hộp | |
| 52 | Vôn kế | 1 | cái | |
| 53 | Chuyển mạch vôn kế | 1 | cái | |
| 54 | Biến dòng 250/5A | 3 | cái | |
| 55 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x250 | 1 | hộp | |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,137 | 100m3 | |
| 57 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,035 | 100m3 | |
| 58 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,101 | 100m3 | |
| 59 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 0,036 | 100m3 | |
| 60 | Gạch không nung chèn | 540 | viên | |
| 61 | Máy bơm nước, Q=5m3/h, H=40m | 2 | cái | |
| 62 | Rọ hút bằng nhựa D40 | 1 | cái | |
| 63 | Cút nhựa PPR D40 | 9 | cái | |
| 64 | Cút nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 65 | Tê nhựa PPR D40 | 6 | cái | |
| 66 | Tê nhựa PPR D40/32 | 1 | cái | |
| 67 | Van cổng kiểu vô lăng PPR D40 | 4 | cái | |
| 68 | Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D40 | 8 | cái | |
| 69 | Khớp nối mềm bằng nhựa PPR D40 | 4 | cái | |
| 70 | Đồng hồ đo áp trên đường ống đẩy máy bơm + van D15 ( van nhựa PPR) | 2 | cái | |
| 71 | Rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D40 | 8 | cái | |
| 72 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D40 | 4 | cái | |
| 73 | Y lọc D40 | 2 | cái | |
| 74 | Ống PPR D40 | 1,2 | 100m | |
| 75 | Ống PPR D32 | 0,03 | 100m | |
| 76 | Măng sông PPR D40 | 20 | cái | |
| 77 | Ống PPR D50 | 0,25 | 100m | |
| 78 | Cút nhựa PPR D50 | 5 | cái | |
| 79 | Măng sông PPR D50 | 5 | cái | |
| 80 | Nút bịt PPR D50 | 2 | cái | |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 6,767 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 5,268 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 1,499 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 31,357 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,36 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,642 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 130,587 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 2,766 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 3,564 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 2,214 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,823 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 9,595 | tấn | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 24,993 | m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,264 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,937 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,098 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 0,195 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,43 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,022 | 100m2 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,107 | tấn | |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,454 | m3 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,326 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,817 | m3 | |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,028 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,041 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,033 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,208 | m3 | |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,069 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,044 | 100m2 | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 8 | cấu kiện | |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 37,86 | m2 | |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,86 | m2 | |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,534 | m2 | |
| 34 | Ngâm nước xi măng bể phốt | 2 | công | |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | 45,394 | m2 | |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,522 | 100m3 | |
| 37 | Mua đất tôn nền | 91,08 | m3 | |
| 38 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 49,237 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 3,242 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 22,356 | m3 | |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,011 | tấn | |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,718 | tấn | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 2,484 | tấn | |
| 44 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | 1.288 | 1 lỗ khoan | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 5,696 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 61,164 | m3 | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 2,236 | tấn | |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 4,516 | tấn | |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 6,291 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 10,413 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 99,248 | m3 | |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 19,342 | tấn | |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,034 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,441 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 4,414 | m3 | |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,734 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,226 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,782 | m3 | |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,069 | tấn | |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,228 | tấn | |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 2,054 | m3 | |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 66,7 | m2 | |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 58,343 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,7 | m2 | |
| 65 | Sản xuất lan can inox | 0,192 | tấn | |
| 66 | Mũ chụp inox | 226,6 | cái | |
| 67 | Râu thép liên kết gắn tường | 100 | cái | |
| 68 | Lắp dựng lan can inox | 16,138 | m2 | |
| 69 | Sản xuất thang sắt | 0,053 | tấn | |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,588 | 100m2 | |
| 71 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 10,534 | m3 | |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,95 | tấn | |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,306 | tấn | |
| 74 | Sản xuất xà gồ thép | 1,857 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,857 | tấn | |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 216,816 | m2 | |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,658 | 100m2 | |
| 78 | Tôn úp noc | 66,58 | md | |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 170,409 | m3 | |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 43,779 | m3 | |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 16,052 | m3 | |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 4,62 | m3 | |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 555,073 | m2 | |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.074,31 | m2 | |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 504,078 | m2 | |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.005,788 | m2 | |
| 87 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 35,512 | m2 | |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 179,66 | m2 | |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 159,356 | m2 | |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 92,634 | m2 | |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 50,308 | m2 | |
| 92 | Sơn chống thấm Sika topseal 109 | 110,06 | m2 | |
| 93 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 64,2 | m | |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 87,96 | m | |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.856,47 | m2 | |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 647,803 | m2 | |
| 97 | Sơn theo chủ đề | 66,626 | m2 | |
| 98 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 321,924 | m2 | |
| 99 | Lát gạch đỏ Hạ Long 400x400, vữa XM mác 75 | 21,638 | m2 | |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 207,339 | m2 | |
| 101 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 779,414 | m2 | |
| 102 | Sản xuất lan can inox | 0,611 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng lan can Inox | 59,605 | m2 | |
| 104 | Nắp chụp inox | 40 | cái | |
| 105 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | 80 | cái | |
| 106 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,635 | m3 | |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,233 | m3 | |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,105 | m2 | |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,105 | m2 | |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 19,356 | m2 | |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,872 | m3 | |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,964 | m3 | |
| 113 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,127 | m3 | |
| 114 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,398 | m3 | |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,018 | 100m2 | |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,025 | m3 | |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,494 | m3 | |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,35 | m2 | |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,35 | m2 | |
| 120 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | 1,951 | m3 | |
| 121 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,87 | m3 | |
| 122 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | 8,699 | m2 | |
| 123 | Sản xuất lan can Inox | 0,103 | tấn | |
| 124 | Lắp dựng lan can Inox | 10,8 | m2 | |
| 125 | Nắp chụp inox | 14 | cái | |
| 126 | Râu thép D10 | 28 | cái | |
| 127 | Sản xuất khung trang trí mặt đứng | 0,705 | tấn | |
| 128 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,705 | tấn | |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,394 | m2 | |
| 130 | Vít nở | 144 | cái | |
| 131 | Cửa thăm mái đầu hồi khung thép hộp tôn huỳnh | 1,08 | m2 | |
| 132 | Cửa tôn thăm mái bằng tôn dày 0,8mm | 1,04 | m2 | |
| 133 | Khóa cửa | 2 | bộ | |
| 134 | Bản lề | 4 | cái | |
| 135 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương Hợp Pháp) | 94,08 | m2 | |
| 136 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương Hợp Pháp) | 20,16 | m2 | |
| 137 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương Hợp Pháp) | 14,4 | m2 | |
| 138 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương Hợp Pháp) | 28,8 | m2 | |
| 139 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương Hợp Pháp) | 4,32 | m2 | |
| 140 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | 132,96 | m2 | |
| 141 | SX vách kính, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương Hợp Pháp) | 29,274 | m2 | |
| 142 | Lắp dựng vách kính nhôm hệ | 29,274 | m2 | |
| 143 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt | 2,274 | tấn | |
| 144 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 119,27 | m2 | |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 119,27 | m2 | |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 14,734 | 100m2 | |
| D | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,06 | 100m3 | |
| 3 | Cọc đồng lõi thép D16, L=2,4m | 6 | cọc | |
| 4 | Que hàn đồng | 1 | kg | |
| 5 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | 15 | m | |
| 6 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | 8 | m | |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | 1 | hộp | |
| 8 | Aptomat MCCB 3P-100A-22KA | 1 | cái | |
| 9 | Aptomat MCB 3P-50A-10KA | 3 | cái | |
| 10 | Aptomat MCB 2C-40A-6KA | 6 | cái | |
| 11 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 18 | cái | |
| 12 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 14 | cái | |
| 13 | Aptomat RCBO 1C-16A-4,5KA (aptomat chống rò dòng) | 6 | cái | |
| 14 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x200 | 1 | hộp | |
| 15 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 6 modul | 1 | hộp | |
| 16 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 9 modul) | 6 | hộp | |
| 17 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | 20 | bộ | |
| 18 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | 24 | bộ | |
| 19 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | 54 | bộ | |
| 20 | Bộ đèn sử dụng 2 bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | 6 | bộ | |
| 21 | Quạt trần Vinawind QT1400-VDT, cánh nhôm 1,4m. kèm hộp số | 36 | cái | |
| 22 | Móc treo quạt trần | 36 | cái | |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 6 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | 31 | bộ | |
| 26 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có để âm chống cháy | 8 | cái | |
| 27 | Công tắc đơn lắp chìm có để âm chống cháy | 6 | cái | |
| 28 | Công tắc đôi lắp chìm có để âm chống cháy | 12 | cái | |
| 29 | Công tắc ba lắp chìm có để âm chống cháy | 6 | cái | |
| 30 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 8 | m | |
| 31 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | 8 | m | |
| 32 | Dây tiếp địa CU/PVC 2x10mm2 | 78 | m | |
| 33 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | 78 | m | |
| 34 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | 8 | m | |
| 35 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 78 | m | |
| 36 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 564 | m | |
| 37 | Dây CU/PVC 1x2,5Emm2 | 282 | m | |
| 38 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 144 | m | |
| 39 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 2.282 | m | |
| 40 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 1.495 | m | |
| 41 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | 288 | m | |
| 42 | Dây CU/PVC 1x4Emm2 | 144 | m | |
| 43 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 144 | m | |
| 44 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,196 | 100m3 | |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,196 | 100m3 | |
| 46 | Sản xuất kim thu sét D16 cao 1000 | 5 | cái | |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét D16 cao 1000 | 5 | cái | |
| 48 | Quả cầu sứ | 5 | cái | |
| 49 | Dây dẫn trên mái D10 | 72 | m | |
| 50 | Ống nhựa PVC D25 | 4 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | 49 | m | |
| 52 | Sản xuất và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | 5 | cọc | |
| 53 | Kẹp kiểm tra điện trở | 2 | cái | |
| 54 | Tủ rack U4 D400 treo tường bảo vệ switch mạng | 1 | hộp | |
| 55 | SWITCH 16 cổng | 1 | bộ | |
| 56 | Cáp mạng cat5e | 200 | m | |
| 57 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | 6 | bộ | |
| 58 | Đầu bấm dây mạng | 12 | cái | |
| 59 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 200 | m | |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 (bồn ngang) | 3 | bể | |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | 24 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 24 | cái | |
| 63 | Dây cấp nước xí bệt | 24 | bộ | |
| 64 | Móc giấy | 24 | cái | |
| 65 | Chậu tiểu nam (trẻ em) | 18 | bộ | |
| 66 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | 18 | bộ | |
| 67 | Xi phông thoát tiểu (trẻ em) | 18 | bộ | |
| 68 | Chậu rửa loại 1 vòi (trẻ em) | 24 | bộ | |
| 69 | Xi phông lavabo | 24 | bộ | |
| 70 | Vòi rửa 1 vòi | 24 | bộ | |
| 71 | Dây cấp nước lavabo | 24 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 12 | bộ | |
| 73 | Bình nóng lạnh 15l | 6 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 30 | cái | |
| 75 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | 2 | cái | |
| 76 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | 0,13 | 100m | |
| 77 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | 4 | cái | |
| 78 | Van phao điện | 2 | cái | |
| 79 | Ống PPR D40 PN10 | 0,35 | 100m | |
| 80 | Cút nhựa PPR D40 | 10 | cái | |
| 81 | Van khóa nhựa PPR D40 | 2 | cái | |
| 82 | Tê nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 83 | Măng sông PPR D40 | 6 | cái | |
| 84 | Ống PPR D50 PN10 | 0,48 | 100m | |
| 85 | Ống PPR D40 PN10 | 0,16 | 100m | |
| 86 | Ống PPR D32 PN10 | 0,8 | 100m | |
| 87 | Ống PPR D25 PN10 | 0,1 | 100m | |
| 88 | Ống PPR D20 PN10 | 0,2 | 100m | |
| 89 | Ống PPR D20 PN20 | 0,9 | 100m | |
| 90 | Tê nhựa PPR D50 | 6 | cái | |
| 91 | Tê nhựa PPR D32 | 12 | cái | |
| 92 | Tê nhựa PPR D20 | 30 | cái | |
| 93 | Tê thu nhựa PPR D50/32 | 3 | cái | |
| 94 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | 3 | cái | |
| 95 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | 55 | cái | |
| 96 | Cút nhựa PPR D50 | 8 | cái | |
| 97 | Cút nhựa PPR D32 | 120 | cái | |
| 98 | Cút nhựa PPR D20 | 108 | cái | |
| 99 | Cút thu nhựa PPR D25/20 | 24 | cái | |
| 100 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | 6 | cái | |
| 101 | Côn thu nhựa PPR D50/20 | 6 | cái | |
| 102 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | 24 | cái | |
| 103 | Van khóa nhựa PPR D50 | 5 | cái | |
| 104 | Van khóa nhựa PPR D32 | 12 | cái | |
| 105 | Van khóa nhựa PPR D20 | 6 | cái | |
| 106 | Nút bịt nhựa PPR D40 | 6 | cái | |
| 107 | Nút bịt nhựa PPR D20 | 115 | cái | |
| 108 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | 115 | cái | |
| 109 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | 115 | cái | |
| 110 | Măng sông PPR D50 | 12 | cái | |
| 111 | Măng sông PPR D40 | 4 | cái | |
| 112 | Măng sông PPR D32 | 15 | cái | |
| 113 | Măng sông PPR D25 | 2 | cái | |
| 114 | Măng sông PPR D20 | 20 | cái | |
| 115 | Ống PVC D110 | 1,5 | 100m | |
| 116 | Ống PVC D90 | 0,5 | 100m | |
| 117 | Ống PVC D76 | 1 | 100m | |
| 118 | Ống PVC D60 | 1,4 | 100m | |
| 119 | Ống PVC D42 | 0,45 | 100m | |
| 120 | Y nhựa D110 | 18 | cái | |
| 121 | Y nhựa D90 | 9 | cái | |
| 122 | Y nhựa D60 | 9 | cái | |
| 123 | Y thu nhựa D110/60 | 3 | cái | |
| 124 | Y thu nhựa D90/60 | 3 | cái | |
| 125 | Tê nhựa 90 độ D60 | 15 | cái | |
| 126 | Tê thu nhựa 90 độ D110/60 | 6 | cái | |
| 127 | Tê thu nhựa 90 độ D76/60 | 15 | cái | |
| 128 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | 30 | cái | |
| 129 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | 12 | cái | |
| 130 | Cút nhựa chếch 45 độ D76 | 36 | cái | |
| 131 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | 21 | cái | |
| 132 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | 42 | cái | |
| 133 | Cút nhựa 90 độ D60 | 9 | cái | |
| 134 | Cút nhựa 90 độ D42 | 126 | cái | |
| 135 | Y cong 90 độ D110 | 36 | cái | |
| 136 | Y cong 90 độ D90 | 6 | cái | |
| 137 | Y cong 90 độ D76 | 24 | cái | |
| 138 | Y cong thu 90 độ D110/76 | 6 | cái | |
| 139 | Y cong thu 90 độ D90/76 | 6 | cái | |
| 140 | Y cong thu 90 độ D76/42 | 42 | cái | |
| 141 | Côn thu D110/60 | 3 | cái | |
| 142 | Côn thu D90/60 | 3 | cái | |
| 143 | Côn thu D90/76 | 3 | cái | |
| 144 | Nối nhựa ren trong D42 | 42 | cái | |
| 145 | Nối nhựa ren trong D110 | 24 | cái | |
| 146 | Nối nhựa ren trong D76 | 30 | cái | |
| 147 | Măng sông PVC D110 | 25 | cái | |
| 148 | Măng sông PVC D90 | 9 | cái | |
| 149 | Măng sông PVC D76 | 18 | cái | |
| 150 | Măng sông PVC D60 | 25 | cái | |
| 151 | Măng sông PVC D42 | 8 | cái | |
| 152 | Thông tắc D110 | 15 | cái | |
| 153 | Thông tắc D90 | 3 | cái | |
| 154 | Thông tắc D76 | 12 | cái | |
| 155 | Xi phông nhựa D76 | 30 | cái | |
| 156 | Nút bịt nhựa D110 | 42 | cái | |
| 157 | Nút bịt nhựa D76 | 24 | cái | |
| 158 | Nút bịt nhựa D42 | 30 | cái | |
| 159 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | 212 | cái | |
| 160 | Đai ôm ống thép không gỉ | 66 | cái | |
| 161 | Rọ chắn rác inox D120 | 8 | cái | |
| 162 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 163 | Cút nhựa D90 | 8 | cái | |
| 164 | Cút chếch D90 | 24 | cái | |
| 165 | Ống PVC D90 | 0,75 | 100m | |
| 166 | Măng sông PVC D90 | 12 | cái | |
| 167 | Cô lê sắt | 30 | cái | |
| E | NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BẾP 2 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 5,806 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 4,56 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 1,246 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 25,33 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,297 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,46 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 103,858 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 2,235 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,553 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,66 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,545 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 7,069 | tấn | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,748 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 20,336 | m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,105 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,035 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 0,069 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,715 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,011 | 100m2 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,054 | tấn | |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,727 | m3 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,164 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,908 | m3 | |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,014 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,022 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,016 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,604 | m3 | |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,035 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,023 | 100m2 | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 4 | cấu kiện | |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 18,93 | m2 | |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,93 | m2 | |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,766 | m2 | |
| 34 | Ngâm nước xi măng bể phốt | 2 | công | |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | 22,696 | m2 | |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 1,627 | 100m3 | |
| 37 | Mua đất tôn nền | 34,21 | m3 | |
| 38 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 31,564 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 2,666 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 18,711 | m3 | |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,824 | tấn | |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,432 | tấn | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 2,1 | tấn | |
| 44 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | 1.022 | 1 lỗ khoan | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 4,495 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 48,352 | m3 | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,695 | tấn | |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 3,23 | tấn | |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 4,95 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 7,325 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 68,242 | m3 | |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 12,553 | tấn | |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,009 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,196 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 1,959 | m3 | |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,331 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,093 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,721 | m3 | |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,032 | tấn | |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,106 | tấn | |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 0,786 | m3 | |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,884 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,884 | m2 | |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 25,026 | m2 | |
| 65 | Sản xuất lan can inox | 0,108 | tấn | |
| 66 | Mũ chụp inox | 127,1 | cái | |
| 67 | Râu thép liên kết gắn tường | 171,8 | cái | |
| 68 | Lắp dựng lan can inox | 9,185 | m2 | |
| 69 | Sản xuất thang sắt | 0,053 | tấn | |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,296 | 100m2 | |
| 71 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 8,393 | m3 | |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,72 | tấn | |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,272 | tấn | |
| 74 | Sản xuất xà gồ thép | 2,012 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,012 | tấn | |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 173,468 | m2 | |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | 3,758 | 100m2 | |
| 78 | Tôn úp nóc | 53,69 | m | |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,72 | m3 | |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,365 | m3 | |
| 81 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,913 | m3 | |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,048 | 100m2 | |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,012 | 100m2 | |
| 84 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,378 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,05 | 100m2 | |
| 86 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 6,496 | m3 | |
| 87 | Bu lông M10x120 | 30 | cái | |
| 88 | Bu lông M16x500 | 24 | cái | |
| 89 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,047 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,047 | tấn | |
| 91 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,127 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,127 | tấn | |
| 93 | Sản xuất xà gồ thép | 0,403 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,403 | tấn | |
| 95 | Sản xuất cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,114 | tấn | |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,114 | tấn | |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,096 | m2 | |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | 0,703 | 100m2 | |
| 99 | Máng xối thoát nước | 18,22 | m | |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,098 | m3 | |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,397 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,397 | m2 | |
| 103 | Sản xuất hệ khung dàn | 0,009 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,009 | tấn | |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 152,128 | m3 | |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 25,495 | m3 | |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 20,52 | m3 | |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 483,73 | m2 | |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 881,114 | m2 | |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 392,342 | m2 | |
| 111 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 713,996 | m2 | |
| 112 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 18,504 | m2 | |
| 113 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 111,28 | m2 | |
| 114 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 213,58 | m2 | |
| 115 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 72,217 | m2 | |
| 116 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 69,681 | m2 | |
| 117 | Sơn chống thấm Sika topseal 109 | 107,805 | m2 | |
| 118 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 105,44 | m | |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 128,8 | m | |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.170,949 | m2 | |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 617,166 | m2 | |
| 122 | Sơn theo chủ đề | 80,144 | m2 | |
| 123 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 193,344 | m2 | |
| 124 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 19,92 | m2 | |
| 125 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 100,878 | m2 | |
| 126 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 622,41 | m2 | |
| 127 | Lát gạch đỏ Hạ Long KT 400x400, vữa XM mác 75 | 19,133 | m2 | |
| 128 | Sản xuất lan can inox | 0,665 | tấn | |
| 129 | Lắp dựng lan can inox | 64,792 | m2 | |
| 130 | Nắp chụp inox | 44 | cái | |
| 131 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | 88 | cái | |
| 132 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,796 | m3 | |
| 133 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,22 | m3 | |
| 134 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,552 | m2 | |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,552 | m2 | |
| 136 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 24,671 | m2 | |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,928 | m3 | |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,265 | m3 | |
| 139 | Sản xuất hệ khung dàn | 0,661 | tấn | |
| 140 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,661 | tấn | |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,17 | m2 | |
| 142 | Vít nở | 144 | cái | |
| 143 | Bộ khung đỡ bàn đá inox | 16 | bộ | |
| 144 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 4,284 | m2 | |
| 145 | Vách ngăn chịu nước compact HPL dày 12mmvà phụ kiện inox | 22,008 | m2 | |
| 146 | Lắp dựng vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox | 22,008 | m2 | |
| 147 | Cửa thăm mái đầu hồi khung thép hộp tôn huỳnh | 1,08 | m2 | |
| 148 | Cửa tôn thăm mái bằng tôn dày 0,8mm | 1,04 | m2 | |
| 149 | Khóa cửa | 2 | m2 | |
| 150 | Bản lề | 4 | m2 | |
| 151 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Hợp Phát hoặc tương đương) | 43,12 | m2 | |
| 152 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Hợp Phát hoặc tương đương) | 15,12 | m2 | |
| 153 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Hợp Phát hoặc tương đương) | 34,094 | m2 | |
| 154 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Hợp Phát hoặc tương đương) | 14,4 | m2 | |
| 155 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Hợp Phát hoặc tương đương) | 1,44 | m2 | |
| 156 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | 108,174 | m2 | |
| 157 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Hợp Phát hoặc tương đương) | 10,2 | m2 | |
| 158 | Lắp dựng vách kính cửa nhôm hệ | 10,2 | m2 | |
| 159 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt | 0,961 | tấn | |
| 160 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 49,44 | m2 | |
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,44 | m2 | |
| 162 | Cửa sắt xếp thang tời | 3,6 | m2 | |
| 163 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 3,6 | m2 | |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 6,905 | 100m2 | |
| 165 | Mô tơ thang tời | 1 | bộ | |
| 166 | Carbin thang tời | 1 | bộ | |
| 167 | Bộ điều khiển thang tời | 1 | bộ | |
| F | NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BẾP 2 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3P-75A-22KA | 1 | cái | |
| 2 | Aptomat MCB 3P-50A-10KA | 3 | cái | |
| 3 | Aptomat MCB 3P-32A-6KA | 1 | cái | |
| 4 | Aptomat MCB 3P-20A-6KA | 2 | cái | |
| 5 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | 1 | cái | |
| 6 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | 7 | cái | |
| 7 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 21 | cái | |
| 8 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 18 | cái | |
| 9 | Tủ điện tổng bằng tôn 350x350x200 | 1 | hộp | |
| 10 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 16 modul | 1 | hộp | |
| 11 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8 modul) | 8 | hộp | |
| 12 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | 13 | bộ | |
| 13 | Bộ máng đèn sử dụng 2 bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | 41 | bộ | |
| 14 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | 12 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có để âm chống cháy | 39 | cái | |
| 16 | Quạt trần Vinawind QT1400-VDT, cánh nhôm 1,4m. kèm hộp số | 24 | cái | |
| 17 | Móc treo quạt trần | 24 | cái | |
| 18 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có để âm chống cháy | 2 | cái | |
| 19 | Công tắc đơn lắp chìm có để âm chống cháy | 5 | cái | |
| 20 | Công tắc đôi lắp chìm có để âm chống cháy | 12 | cái | |
| 21 | Công tắc ba lắp chìm có để âm chống cháy | 1 | cái | |
| 22 | Công tắc bốn lắp chìm có để âm chống cháy | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | 3 | cái | |
| 24 | CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 10 | m | |
| 25 | CU/PVC/PVC 4x6mm2 | 50 | m | |
| 26 | CU/PVC/PVC 4x1,5mm2 | 50 | m | |
| 27 | Ống nhựa cứng luồn dây D32 | 110 | m | |
| 28 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | 24 | m | |
| 29 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | 214 | m | |
| 30 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | 12 | m | |
| 31 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | 107 | m | |
| 32 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | 119 | m | |
| 33 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 510 | m | |
| 34 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | 255 | m | |
| 35 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | 255 | m | |
| 36 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 922 | m | |
| 37 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | 461 | m | |
| 38 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 256 | m | |
| 39 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | 128 | m | |
| 40 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | 128 | m | |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 6 | m3 | |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6 | m3 | |
| 43 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | 6 | cọc | |
| 44 | Dây dẫn đồng trần M50 | 15 | m | |
| 45 | Dây dẫn đồng bọc M25 | 8 | m | |
| 46 | Que hàn đồng | 1 | kg | |
| 47 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | 1 | hộp | |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,18 | 100m3 | |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,18 | 100m3 | |
| 50 | Sản xuất kim thu sét D18 cao 1000 | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | 4 | cái | |
| 52 | Quả cầu sứ | 4 | cái | |
| 53 | Dây dẫn trên mái D10 | 150 | m | |
| 54 | Ống nhựa PVC D25 | 4 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | 45 | m | |
| 56 | Cọc tiếp địa L(63x63x6) | 5 | cọc | |
| 57 | Kẹp kiểm tra điện trở | 2 | cái | |
| 58 | Tủ rack 10U-D500 loại đặt sàn | 1 | hộp | |
| 59 | SWITCH 24 cổng | 1 | bộ | |
| 60 | Bộ phát wifi | 1 | bộ | |
| 61 | Cáp mạng cat6 | 157 | m | |
| 62 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | 10 | bộ | |
| 63 | Đầu bấm dây mạng | 20 | cái | |
| 64 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | 157 | m | |
| 65 | Thiết bị định tuyến | 1 | bộ | |
| 66 | Dây cáp mạng ngoài trời | 37 | m | |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (bồn ngang) | 1 | bể | |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 70 | Dây cấp nước xí bệt | 6 | bộ | |
| 71 | Móc giấy | 6 | cái | |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 73 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | 2 | bộ | |
| 74 | Xi phông thoát tiểu | 2 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | 4 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 79 | Xi phông lavabo | 5 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 81 | Dây cấp nước | 5 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 83 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | 1 | cái | |
| 84 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | 0,04 | 100m | |
| 85 | Ốp che xi phông Lavabo | 5 | bộ | |
| 86 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | 1 | cái | |
| 87 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 88 | Ống PPR D32 PN10 | 0,15 | 100m | |
| 89 | Cút nhựa PPR D32 | 3 | cái | |
| 90 | Van khóa nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 91 | Măng sông PPR D32 | 3 | cái | |
| 92 | Ống PPR D40 PN10 | 0,1 | 100m | |
| 93 | Ống PPR D32 PN10 | 0,05 | 100m | |
| 94 | Ống PPR D25 PN10 | 0,15 | 100m | |
| 95 | Ống PPR D20 PN10 | 0,05 | 100m | |
| 96 | Tê nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 97 | Tê nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 98 | Tê nhựa PPR D25 | 1 | cái | |
| 99 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | 1 | cái | |
| 100 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | 1 | cái | |
| 101 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | 15 | cái | |
| 102 | Cút nhựa PPR D40 | 3 | cái | |
| 103 | Cút nhựa PPR D25 | 22 | cái | |
| 104 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | 1 | cái | |
| 105 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | 1 | cái | |
| 106 | Van khóa nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 107 | Van khóa nhựa PPR D25 | 3 | cái | |
| 108 | Nút bịt nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 109 | Nút bịt nhựa PPR D20 | 13 | cái | |
| 110 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | 13 | cái | |
| 111 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | 13 | cái | |
| 112 | Măng sông PPR D40 | 3 | cái | |
| 113 | Măng sông PPR D32 | 2 | cái | |
| 114 | Măng sông PPR D25 | 5 | cái | |
| 115 | Măng sông PPR D20 | 2 | cái | |
| 116 | Ống PVC D110 | 0,25 | 100m | |
| 117 | Ống PVC D90 | 0,2 | 100m | |
| 118 | Ống PVC D76 | 0,15 | 100m | |
| 119 | Ống PVC D60 | 0,3 | 100m | |
| 120 | Ống PVC D42 | 0,1 | 100m | |
| 121 | Y nhựa D110 | 4 | cái | |
| 122 | Y nhựa D90 | 2 | cái | |
| 123 | Y nhựa D60 | 3 | cái | |
| 124 | Y thu nhựa D110/60 | 1 | cái | |
| 125 | Y thu nhựa D90/60 | 1 | cái | |
| 126 | Tê nhựa 90 độ D60 | 4 | cái | |
| 127 | Tê thu nhựa 90 độ D110/60 | 2 | cái | |
| 128 | Tê thu nhựa 90 độ D76/60 | 4 | cái | |
| 129 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | 13 | cái | |
| 130 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | 4 | cái | |
| 131 | Cút nhựa chếch 45 độ D76 | 12 | cái | |
| 132 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | 11 | cái | |
| 133 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | 5 | cái | |
| 134 | Cút nhựa 90 độ D60 | 2 | cái | |
| 135 | Cút nhựa 90 độ D42 | 21 | cái | |
| 136 | Y cong 90 độ D110 | 8 | cái | |
| 137 | Y cong 90 độ D76 | 4 | cái | |
| 138 | Y cong 90 độ D42 | 2 | cái | |
| 139 | Y cong thu 90 độ D90/76 | 2 | cái | |
| 140 | Y cong thu 90 độ D76/42 | 4 | cái | |
| 141 | Côn thu D110/76 | 2 | cái | |
| 142 | Côn thu D110/60 | 1 | cái | |
| 143 | Côn thu D90/60 | 1 | cái | |
| 144 | Nối nhựa ren trong D110 | 6 | cái | |
| 145 | Nối nhựa ren trong D76 | 4 | cái | |
| 146 | Nối nhựa ren trong D42 | 7 | cái | |
| 147 | Măng sông PVC D110 | 5 | cái | |
| 148 | Măng sông PVC D90 | 4 | cái | |
| 149 | Măng sông PVC D76 | 3 | cái | |
| 150 | Măng sông PVC D60 | 5 | cái | |
| 151 | Măng sông PVC D42 | 3 | cái | |
| 152 | Thông tắc D110 | 2 | cái | |
| 153 | Thông tắc D76 | 4 | cái | |
| 154 | Xi phông nhựa D76 | 4 | cái | |
| 155 | Đai treo ống + ty treo D8 | 31 | cái | |
| 156 | Đai ôm ống thép không gỉ | 12 | cái | |
| 157 | Rọ chắn rác | 6 | cái | |
| 158 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | 6 | cái | |
| 159 | Cút nhựa D90 | 6 | cái | |
| 160 | Chếch D90 | 24 | cái | |
| 161 | Ống PVC D90 | 0,6 | 100m | |
| 162 | Măng sông PVC D90 | 6 | cái | |
| 163 | Cô lê sắt | 30 | cái | |
| G | TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 3,851 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 1,027 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 2,824 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 9,171 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | 22,453 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,155 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,167 | tấn | |
| 8 | Băng cản nước V20 | 53 | m | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,136 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,019 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,006 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,046 | tấn | |
| 13 | Bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 34,133 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 3,162 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,217 | tấn | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 5,964 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 13,122 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,753 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,541 | tấn | |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 190,44 | m2 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 75,292 | m2 | |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 266,252 | m2 | |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 75,944 | m2 | |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,422 | m2 | |
| 25 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3) | 213,475 | m3 | |
| 26 | Sản xuất thang sắt | 0,015 | tấn | |
| 27 | Sản xuất cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,012 | tấn | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,012 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,778 | m2 | |
| 30 | Bu lông M16*350 | 36 | cái | |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,056 | m3 | |
| 32 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 0,775 | m3 | |
| 33 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | 15,497 | m2 | |
| 34 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,55 | m3 | |
| 35 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,193 | m3 | |
| 36 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,563 | m3 | |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,111 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,147 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,31 | m3 | |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,095 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,056 | 100m2 | |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | 0,108 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,108 | tấn | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,179 | m2 | |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,239 | 100m2 | |
| 46 | Tôn úp nóc | 5,33 | m | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,651 | m3 | |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 64,304 | m2 | |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 67,914 | m2 | |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,654 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,304 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 71,568 | m2 | |
| 53 | Cửa sắt bịt tôn | 5,04 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,04 | m2 | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,08 | m2 | |
| 56 | Khóa trùy cửa đi | 2 | Bộ | |
| 57 | Bản lề cửa đi | 9 | cái | |
| 58 | Nắp đậy bằng tôn dày 0.8ly | 0,64 | m2 | |
| 59 | Khóa nắp đậy | 1 | Bộ | |
| 60 | Bản lề | 4 | cái | |
| 61 | Aptomat 1 pha 220V/32A | 1 | cái | |
| 62 | Thanh dẫn điện MT-50x4 | 0,2 | m | |
| 63 | Hộp điện tôn 200x300x120 | 1 | hộp | |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16A | 2 | cái | |
| 65 | Công tắc đơn | 2 | cái | |
| 66 | Đèn philips đôi L=1200 2x40W | 2 | bộ | |
| 67 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | 8 | m | |
| 68 | Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | 10 | m | |
| 69 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D21 | 30 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi