Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201181268-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201032178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 10:01:00 đến ngày 2020-12-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,076,873,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO KHU NHÀ PHỤ TRỢ
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13,524 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 240,698 m2
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,051 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,051 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,051 100m3
6 Công tác vận hành bãi xử lý phế thải Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,16 tấn
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 292,218 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 292,218 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,649 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan can Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,309 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,109 tấn
12 Gạch hoa gốm KT30x30cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 154 viên
C HẠNG MỤC: SƠN SỬA LAN CAN HỒ DÀI
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 26,293 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 26,293 m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,212 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,212 m2
3 Công tác ốp gạch thẻ vào cột trụ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,793 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,179 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,179 m2
E HẠNG MỤC: NẠO VÉT
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1.467,152 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,6679 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18,3394 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18,3394 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18,3394 100m3
6 Bơm nước Chương V: Yêu cầu về xây lắp 200 ca
7 Nhân công bơm nước Chương V: Yêu cầu về xây lắp 200 công
8 Hoàn trả hệ thống bơm nước tuần hoàn hiện trạng của hồ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 tt
F HẠNG MỤC: ĐẮP ĐƯỜNG TẠM VÀO THI CÔNG
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,8064 100m3
2 Mua đất đắp K95, nhân hệ số 1.13 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 430,078 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,8064 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,8064 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,8064 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,8064 100m3
7 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Chương V: Yêu cầu về xây lắp 23,9504 tấn
8 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 23,9504 tấn
G HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC HTB 2,7M
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V: Yêu cầu về xây lắp 41,0625 100m
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0657 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0657 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 32,85 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,365 100m2
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 93,6225 m3
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0577 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0577 tấn
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0001 100m3
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0004 100m3
11 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0004 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0014 100m3
13 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0053 100m2
14 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,3075 m2
15 Ống nhựa PVC D90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0803 100m
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,6923 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan can Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5175 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5066 tấn
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,8967 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,0887 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,5024 m3
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 60,4428 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 206,4076 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 266,8504 m2
25 Gạch hoa gốm KT30x30cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 357 viên
26 Cửa thang xuống hồ bằng inox Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,25 m2
H HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,24 100m
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11,016 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0204 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0204 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0204 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0204 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,584 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,036 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,64 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13,92 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,768 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,096 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,864 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1273 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0461 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 cấu kiện
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,466 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0151 100m2
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,202 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,48 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,148 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0133 100m2
23 Khung + lưới chắn rác chịu tải 25T Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
24 Lắp dựng khung + lưới chắn rác chịu tải 25T Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1296 100m2
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1296 100m2
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1296 100m2
28 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1296 100m2
29 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0194 100m3
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0259 100m3
31 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1296 100m2
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0648 100m3
33 Tháo dỡ tấm đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 129 cấu kiện
34 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V: Yêu cầu về xây lắp 21,35 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2135 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2135 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2135 100m3
38 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13,387 m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1339 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1339 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1339 100m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,256 m3
43 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,032 100m2
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,131 m3
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,6998 tấn
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2407 100m2
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 90,3 cấu kiện
48 Nút bịt nhựa D110mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
49 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 134,316 m3
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,7972 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,3432 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,3432 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,3432 100m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,37 m3
55 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,182 100m2
56 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14,7784 m3
57 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,2932 100m2
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,203 tấn
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chương V: Yêu cầu về xây lắp 91 cái
60 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,1081 m3
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3396 100m2
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D<=10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,8572 tấn
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 91 cấu kiện
64 Nối rãnh đúc sẵn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 90 mối nối
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12,285 m3
66 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,041 100m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,462 m3
68 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0148 100m2
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,72 m3
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,54 m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,23 m3
72 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0326 100m2
73 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1944 m3
74 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0271 tấn
75 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,013 100m2
76 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cấu kiện
77 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 24,3547 m3
78 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,1919 100m3
79 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,8118 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,6236 100m3
81 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,6236 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,6236 100m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,401 m3
84 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0196 100m2
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 34,5969 m3
86 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,9121 100m2
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,145 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,7314 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2368 tấn
90 Băng cản nước Chương V: Yêu cầu về xây lắp 37,6 m
91 Chống thấm bể Chương V: Yêu cầu về xây lắp 86,31 m2
92 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 86,31 m2
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,458 m3
94 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0086 100m2
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,9879 m3
96 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,046 100m2
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,079 tấn
98 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3764 m3
99 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0392 tấn
100 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0194 100m2
101 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cấu kiện
102 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,7406 m3
103 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1 có khía bay) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,912 m2
104 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. (lớp 2) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,912 m2
105 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,25 m2
106 Ngâm nước xi măng chống thấm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,15 m3
107 Máy bơm chìm pentax 2hp DCT 210 hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
108 Vật tư công nghệ bể ngầm thoát nước Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 tt
I HẠNG MỤC: CHI PHÍ KHẢO SÁT, BẢO QUẢN XÁC MÁY BAY
J Khảo sát, chụp ảnh, đo vẽ định vị hiện vật
1 Khảo sát, điều tra, ghi chép thông tin về đặc điểm, giá trị di tích, hiện trạng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18 Công
2 Chụp ảnh, quay phim, đo vẽ ( Bậc 5/7) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 Công
3 Vẽ đồ họa hình chiếu trục Chương V: Yêu cầu về xây lắp 22 Công
4 Đo vẽ định vị hiện vật ( đánh số) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 Công
5 Nghiên cứu lập hệ thống, quản lý hiện vật ( Sổ kiểm kê hiện vật) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 23 Công
6 Thể hiện mặt bằng hiện vật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18 Công
7 Quyét trống bản vẽ, bản đạc họa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 Công
8 Công chỉnh sửa chi tiết nội dung Chương V: Yêu cầu về xây lắp 22 Công
9 Văn phòng phẩm phục vụ điều tra, khảo sát Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Toàn bộ
K Khai quật hiện vật
1 Dây diện Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 m
2 Ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 Cái
3 Ống nhựa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 m
4 Băng tan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 Cái
5 Keo dán PVC Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 Tuýt
6 Băng dính diện Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 Cuộn
7 Bóng đèn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 Cái
8 Đui đèn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 Cái
9 Hạt công tắc Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 Chiếc
10 Gỗ chống Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5 m3
11 Gỗ ván Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5 m3
12 Máy bơm nước Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Cái
13 Nhân công (3/7) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 Công
14 Chi cho Chủ tịch hội đồng đến dự họp trước khi tiến hành khai quật hiện vật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Công
15 Chi cho Phó chủ tịch đến dự họp trước khi tiến hành khai quật hiện vật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Công
16 Chi cho Thư ký hành chính đến dự họp trước khi tiến hành khai quật hiện vật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Công
17 Chi cho Đại biểu được mời tham dự trước khi tiến hành khai quật hiện vật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15 Công
18 Nước uống trong cuộc họp trước khi tiến hành khai quật hiện vật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18 Người
19 Thuê hội trường dự họp trước khi tiến hành khai quật hiện vật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Toàn bộ
20 Chi cho Chủ tịch hội đồng đến dự họp trong quá trình khai quật hiện vật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Công
21 Chi cho Phó chủ tịch đến dự họp trong quá trình khai quật hiện vật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Công
22 Chi cho Thư ký hành chính đến dự họp trong quá trình khai quật hiện vật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Công
23 Chi cho Đại biểu được mời tham dự trong quá trình khai quật hiện vật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15 Công
24 Nước uống trong cuộc họp trong quá trình khai quật hiện vật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18 Người
25 Thuê hội trường dự họp trong quá trình khai quật hiện vật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Toàn bộ
26 Chi cho Chủ tịch hội đồng đến dự họp khi kết thúc quá trình khai quật hiện vật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Công
27 Chi cho Phó chủ tịch đến dự họp khi kết thúc quá trình khai quật hiện vật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Công
28 Chi cho Thư ký hành chính đến dự họp khi kết thúc quá trình khai quật hiện vật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Công
29 Chi cho Đại biểu được mời tham dự khi kết thúc quá trình khai quật hiện vật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15 Công
30 Nước uống trong cuộc họp khi kết thúc quá trình khai quật hiện vật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18 Người
31 Thuê hội trường dự họp khi kết thúc quá trình khai quật hiện vật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Toàn bộ
32 Chi nhận xét đánh giá Của ủy viên hội đồng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Phiếu
33 Chi nhận xét đánh giá Của ủy viên phản biện trong hội đồng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Phiếu
34 Thù lao cán bộ khoa học kỹ thuật: 3 cán bộ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 180 Công
35 Thù lao của chuyên gia tư vấn khoa học: 2 chuyên gia Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 Công
36 Nhân công khai quật hiện vật: 15 người Chương V: Yêu cầu về xây lắp 900 Công
37 Báo cáo sơ bộ kết quả thăm dò, khai quật khảo cổ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Báo cáo
38 Báo cáo khoa học kết quả thăm dò, khai quật khảo cổ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Báo cáo
39 Chụp ảnh di vật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 100 Ảnh
40 Phiếu đăng ký hiện vật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 100 Phiếu
41 Đo vẽ di vật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 100 Bản vẽ
42 Pa lăng xích Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 Ca
43 Máy cắt cầm tay Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Cái
44 Dây diện Chương V: Yêu cầu về xây lắp 45 m
45 Ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 Cái
46 Lưỡi cắt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 50 Chiếc
47 Que hàn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 Kg
48 Cáp buộc hiện vật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15 Cái
49 Vật tư phụ khác ( Xà beng, thuổng, cuốc, xe rùa...) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Toàn bô
L Dựng nhà thép, mái tôn ( dài 18m, rộng 9,9m, cao 6m, lát sàn bằng ván gỗ ) và các giá đỡ hiện vật, thùng đựng hiện vật. Đổ bê tông nền chỗ để tạm hiện vật.
1 Sắt hình, hộp các loại Chương V: Yêu cầu về xây lắp 250 Kg
2 Ốc vít Chương V: Yêu cầu về xây lắp 25 Kg
3 Que hàn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 75 Kg
4 Lưỡi cắt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 50 Chiếc
5 Bu lon Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 Kg
6 Sơn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 65 Kg
7 Sơn chống rỉ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 65 Kg
8 Cát vàng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 50 m3
9 Cát đen Chương V: Yêu cầu về xây lắp 300 m3
10 Xi măng PCB30 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 450 Kg
11 Tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 250 m2
12 Dây diện Chương V: Yêu cầu về xây lắp 50 m
13 Ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 Cái
14 Bóng đèn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 Cái
15 Đui đèn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 Cái
16 Băng dính diện Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 Cuộn
17 Gỗ ván Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 m2
18 Máy cắt cầm tay Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Cái
19 Nhân công lắp dựng, gia công (3/7) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 Công
M Thuê cẩn trục tháp, sức nâng 25 Tấn, pa lăng xích, tời.
1 Thuê cần trục tháp, sức nâng 25 tấn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 75 Ca
2 Thuê palăng xích 3 tấn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 60 Ca
3 Thuê palăng xích 5 tấn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 60 Ca
4 Gia công các chi tiết cẩu trong điều kiện mặt bằng nhỏ hẹp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Toàn bộ
5 Que hàn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 35 Kg
6 Sắt hình, hộp các loại Chương V: Yêu cầu về xây lắp 90 Kg
7 Dây diện Chương V: Yêu cầu về xây lắp 50 m
8 Ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 Cái
9 Bóng đèn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 Cái
10 Đui đèn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 Cái
N Gia công khung giá đỡ máy bay ( Móc vào cổng trục - cẩu)
1 Sắt hình, hộp các loại Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1.200 Kg
2 Que hàn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 50 Kg
3 Máy hàn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Cái
4 Nhân công gia công ( Bậc 3/7) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 145 Công
O Di chuyển hiện vật về vị trí bảo quản - Thuê, mua sắm, chế tạo cẩu trục hiện vật
1 Nhân công vận hành cổng trục di chuyển hiện vật từ dưới hồ lên Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 Công
2 Dùng ba lăng xích di chuyển hiện vật sang giá đỡ tạm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 28 Ca
3 Dùng ba lăng xích di chuyển hiện vật từ giá đỡ tạm sang giá đỡ trưng bày Chương V: Yêu cầu về xây lắp 28 Ca
4 Cáp buộc hiện vật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 Cái
5 Nhân công di chuyển hiện vật ( Bậc 3/7) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 Công
6 Nhân công điều kiển Ba lăng xích ( Bậc 3/7) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15 Công
P Lắp đặt giá đỡ hiện vật trước khi bảo quản
1 Thép hình hộp các loại Chương V: Yêu cầu về xây lắp 100 Kg
2 Que hàn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 45 Kg
3 Lưỡi cắt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 50 Chiếc
4 Sơn chống rỉ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 Kg
5 Gỗ ván Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5 m3
6 Dây diện Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 m
7 Ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 Cái
8 Hạt công tắc Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 Chiếc
9 Băng dính diện Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 Cuộn
10 Máy cắt cầm tay Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Cái
11 Nhân công gia công, lắp đặt (3/7) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 Công
Q Công tác bảo quản hiện vật
1 Vải thô Chương V: Yêu cầu về xây lắp 100 m2
2 Giấy ráp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 100 Tờ
3 Hóa chất tẩy rửa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 50 Lít
4 Lưỡi cắt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 100 Chiếc
5 Cây chống Chương V: Yêu cầu về xây lắp 90 Cây
6 Thùng tôn đựng hiện vật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 Thùng
7 Sắt thép các loại Chương V: Yêu cầu về xây lắp 50 Kg
8 Sơn chống rỉ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 Kg
9 Sơn chuyên dùng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 90 Kg
10 Axetone Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18 Lít
11 Ethanol Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15 Lít
12 Paraloid B72 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13 Kg
13 Benzotriazole Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 100g
14 Sesquicacbonat Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11 100g
15 Oxit bạc Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 100g
16 EDTA Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 Lít
17 Axit formic Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15 Lít
18 Sodium hydroxide Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14 Lít
19 Acid tannic Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 100g
20 Acetic acid Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15 100ml
21 Amonium carbonate Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 Kg
22 Dụng cụ bảo quản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15 Bộ
23 Khẩu trang y tế Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15 Hộp
24 Khẩu trang phòng độc Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11 Cái
25 Găng tay Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 Hộp
26 Găng tay vải Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15 Cái
27 Bông y tế Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16 Kg
28 Bút, panh xô các loại Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 Bộ
29 Bàn chải chuyên dụng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 Cái
30 Khay inox to nhỏ các loại Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 Cái
31 Cốc đong to, nhỏ các loại Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 Cốc
32 Kính lúp cầm tay Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 Cái
33 Microcrystallin wax Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15 100ml
34 Màu Acrylic các màu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 24 màu
35 Nước cất Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2.500 Lít
36 Que hàn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 50 Kg
37 Dây diện Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 m
38 Ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 Cái
39 Hạt công tắc Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 Chiếc
40 Băng dính diện Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 Cuộn
41 Chổi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 50 Chiếc
42 Bạt dứa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 100 m2
43 Cuộn xốp hơi ( 50cm*100m) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 Cuộn
44 Văn phòng phẩm phục vụ công tác bảo quản hiện vật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Toàn bộ
45 Xăng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 50 Lít
46 Dầu máy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 Lít
47 Nhân công phân loại hiện vật ( Bậc 3/7) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 60 Công
48 Nhân công chụp ảnh hiện vật ( Bậc 5/7) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 65 Công
49 Nhân công đo vẽ hiện vật ( Bậc 5/7) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 75 Công
50 Nhân công lập phiếu hiện vật bảo quản ( Trước và sau bảo quản ) ( Bậc 5/7) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 110 Công
51 Nhân công bảo quản bước đầu ( Bậc 7/7) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 85 Công
52 Nhân công làm sạch thô ( Bậc 3/7) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 80 Công
53 Nhân công kiểm kê hiện vật ( Bậc 3/7) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 70 Công
54 Nhân công khảo tả hiện vật ( Bậc 5/7) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 80 Công
55 Nhân công định hình hiện vật ( Bậc 3/7) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 74 Công
56 Nhân công lắp ráp hiện vật vào vị trí ban đầu ( Bậc 3/7) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 80 Công
57 Nhân công bảo quản cơ học ( NN1/2) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 220 Công
58 Nhân công bảo quản trị liệu ( NN2/2) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 280 Công
59 Máy tính xách tay Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Cái
60 Máy ảnh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Cái
61 Bộ dụng cụ hỗ trợ chụp ảnh ( Ống kính, chân, màn ảnh…) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
62 Máy hút bụi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Cái
63 Máy sấy cầm tay Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Cái
64 Ổ cứng di động Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Cái
65 Máy cắt sắt cầm tay Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Cái
66 Máy mài Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Cái
67 Máy khoan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Cái
68 Máy hàn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Cái
69 Máy phun sơn, dung dịch Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Cái
R Gia cố nền móng, tạo bệ đỡ. Giải pháp định vị, liên kết mảnh xác máy bay với bệ đỡ.
1 Cát xây Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 m3
2 Cát vàng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 m3
3 Cát đen đổ nền Chương V: Yêu cầu về xây lắp 50 m3
4 Đá 1*2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 m3
5 Đá 4*6 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 m3
6 Đá hộc Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 m3
7 Xi măng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2.000 Kg
8 Thép hình hộp các loại Chương V: Yêu cầu về xây lắp 200 Kg
S Di chuyển hiện vật từ kho bảo quản ra nhà bao che, và đưa xuống hồ.
1 Dùng Pa lăng xích di chuyển hiện vật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 Ca
2 Nhân công vận hành trục di chuyển hiện vật từ nhà bao che xuống dưới hồ. Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 Ca
3 Máy bơm nước: Bơm nước sạch trở lại hồ như hiện trạng. Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Cái
4 Nước sạch Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5.000 m3
5 Cáp buộc hiện vật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 Cái
6 Nhân công di chuyển hiện vật, sử dụng máy bơm ( 3/7) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15 Công
T Dỡ nhà khung thép và hiện trường bảo quản ( Đục bỏ nền bê tông, trả về hiện trạng lòng hồ )
1 Pa lăng xích Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 Ca
2 Máy khoan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Cái
3 Thuê máy nén khí phá dỡ nền bê tông để tạm hiện vật. (300m3/h) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 Ca
4 Nhân công 3/7 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 Công
U Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao SP cho CĐT
1 Thuê ô tô tự đổ vận chuyển phế thải ra khỏi khu vực bảo quản ( Ô tô tải thùng - 2T) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 Ca
2 Nhân công 3/7 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 Công
V HẠNG MỤC: THI CÔNG NỀN BỆ ĐỠ
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 35,131 100m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,621 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,477 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,392 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,074 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,356 tấn
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,112 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,332 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,956 tấn
W HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
X PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14,833 m3
2 Tháo dỡ lan can tay vịn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 152,2 m
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,148 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,148 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,148 100m3
6 Công tác vận hành bãi xử lý phế thải Chương V: Yêu cầu về xây lắp 23,68 tấn
7 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 32,85 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá Chương V: Yêu cầu về xây lắp 93,623 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,265 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,265 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,265 100m3
12 Công tác vận hành bãi xử lý phế thải Chương V: Yêu cầu về xây lắp 202,4 tấn
13 Tháo dỡ cửa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,684 m2
14 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,535 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,035 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,035 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,035 100m3
19 Công tác vận hành bãi xử lý phế thải Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,6 tấn
Y PHÁ DỠ KHỐI PHỤ TRỢ
1 Phá lớp vữa trát tường. Tường ngoài nhà Chương V: Yêu cầu về xây lắp 123,163 m2
2 Phá lớp vữa trát tường. Tường trong nhà Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30,048 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trần Chương V: Yêu cầu về xây lắp 231,91 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường. tường ngoài nhà Chương V: Yêu cầu về xây lắp 303,185 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường. tường trong nhà Chương V: Yêu cầu về xây lắp 874,288 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,615 m2
7 Tháo dỡ trần Chương V: Yêu cầu về xây lắp 54 m2
8 Tháo dỡ cửa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 113,755 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V: Yêu cầu về xây lắp 46,176 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,144 m2
11 Tháo dỡ thiết bị điện Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 tt
12 Tháo dỡ thiết bị nước Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 tt
13 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 23,739 m2
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,03 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,03 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,03 100m3
17 Công tác vận hành bãi xử lý phế thải Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,8 tấn
18 Lưới bảo vệ và bạt chắn bụi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 434,236 m2
Z HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO
1 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 123,163 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 77,458 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1.250,656 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 426,348 m2
5 Trần giả thạch cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,88 m2
6 Trần thạch cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,88 m2
7 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,264 m2
8 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,351 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 46,176 m2
10 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,144 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về xây lắp 23,739 m2
12 Biển tên công trình Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
13 Cửa đi 4 cánh, nhôm hệ, kính mờ an toàn 10.38mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,75 m2
14 Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ, kính mờ an toàn 6.38mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20,02 m2
15 Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ, kính mờ an toàn 6.38mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 27,45 m2
16 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm định hình, kính mờ an toàn 6.38mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 34,32 m2
17 Cửa sổ 1 cánh mở quay, nhôm định hình, kính mờ an toàn 6.38mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,8 m2
18 Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,88 m2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,558 100m2
20 Đèn tuýp led dài 1,2m 1x22W/220V Chương V: Yêu cầu về xây lắp 45 bộ
21 Đèn ốp trần Led 18W/220V Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18 bộ
22 Đèn treo tường Led 18W/220V Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
23 Vòi rửa lavabo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
24 Xi phông Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
25 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
27 Bộ xả tiểu treo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
28 Bộ xả tiểu nữ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
29 Bộ xả nắp bệt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
30 Vòi chậu bếp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
31 Bể nước Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15 m3
32 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc Chương V: Yêu cầu về xây lắp 232 lỗ khoan
33 Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về xây lắp 178 m2
AA HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
AB HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt cố định Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
2 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
3 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang Chương V: Yêu cầu về xây lắp 21 bộ
4 Lắp đặt đế đầu báo cháy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 23 bộ
5 Thiết bị cuối kênh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
6 Lắp đặt nút ấn báo cháy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
7 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
8 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
9 lắp đặt ắc quy khô 0,6Ah -24VDC Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 bình
10 Kéo dải dây tín hiệu dây nguồn báo cháy 2x0.75mm2 ( dây chống cháy) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 250 m
11 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy đi chìm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 225 m
12 Lắp đặt ống gen mềm chống cháy D20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 25 m
13 măng sông nhựa D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 188 cái
14 tê cút nhựa D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 45 cái
15 Chia 2,3,4 ngả nhựa D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 32 cái
16 kẹp đỡ ống D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 188 cái
17 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 20 đôi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
18 Kéo rải cáp báo cháy 2x10x0.5mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 25 m
19 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 08 kênh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 trung tâm
20 Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống báo cháy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 kênh
AC HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
2 lắp đặt giá để 3 bình chữa cháy 600x200x200-350mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
3 lắp đặt bình bột chữa cháy ABC MFZL4-4kg Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 bình
4 lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 -MT3 loại 3kg Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 bình
5 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ban đầu gồm có (búa kìm cưa quần áo) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
AD HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ DẪN THOÁT NẠN
1 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (Emegecy) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9 bộ
3 kéo dải dây nguồn 2x1,5mm2 cho đèn chỉ dẫn thoát nạn và chiếu sáng sự cố Chương V: Yêu cầu về xây lắp 150 m
4 lắp đặt ống gen bảo vệ dây nguồn D20 đi chìm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 135 m
5 Lắp đặt ống ghen mềm bảo vệ dây nguồn D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15 m
6 măng sông nhựa D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 27 cái
7 Tê cút nhựa D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 17 cái
8 Chia 2,3,4 ngả nhựa D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 125 cái
9 Kẹp đỡ ống D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
10 Lắp đặt automat bảo vệ hệ thống Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
AE HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7 m2
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,004 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,004 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,004 100m3
5 Công tác vận hành bãi xử lý phế thải Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,64 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15,35 m3
7 Lát nền sân bằng gạch đỏ KT40x40x3cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 150 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,072 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,001 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,001 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,001 100m3
12 Công tác vận hành bãi xử lý phế thải Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,16 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,129 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,008 100m2
15 Xây gạch chỉ nghiêng không trát 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,098 m3
16 Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào tường bồn hoa KT240x60x9mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14,823 m2
17 Tháo dỡ tấm đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,005 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,005 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,005 100m3
21 Công tác vận hành bãi xử lý phế thải Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,8 tấn
22 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,5 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,015 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,015 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,015 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,6 m3
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,108 100m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,067 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,03 100m2
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->