Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201181268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201032178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 10:01:00 đến ngày 2020-12-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,076,873,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO KHU NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,524 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 240,698 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,051 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,051 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,051 | 100m3 |
| 6 | Công tác vận hành bãi xử lý phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,16 | tấn |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 292,218 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 292,218 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,649 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan can | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,309 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,109 | tấn |
| 12 | Gạch hoa gốm KT30x30cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 154 | viên |
| C | HẠNG MỤC: SƠN SỬA LAN CAN HỒ DÀI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,293 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,293 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,212 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,212 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch thẻ vào cột trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,793 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,179 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,179 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NẠO VÉT | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.467,152 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6679 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,3394 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,3394 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,3394 | 100m3 |
| 6 | Bơm nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 200 | ca |
| 7 | Nhân công bơm nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 200 | công |
| 8 | Hoàn trả hệ thống bơm nước tuần hoàn hiện trạng của hồ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tt |
| F | HẠNG MỤC: ĐẮP ĐƯỜNG TẠM VÀO THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,8064 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp K95, nhân hệ số 1.13 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 430,078 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,8064 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,8064 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,8064 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,8064 | 100m3 |
| 7 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,9504 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,9504 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC HTB 2,7M | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,0625 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0657 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0657 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,365 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 93,6225 | m3 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0577 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0577 | tấn |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0001 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0004 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0004 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0014 | 100m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0053 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,3075 | m2 |
| 15 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0803 | 100m |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,6923 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan can | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5175 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5066 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8967 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,0887 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,5024 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60,4428 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 206,4076 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 266,8504 | m2 |
| 25 | Gạch hoa gốm KT30x30cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 357 | viên |
| 26 | Cửa thang xuống hồ bằng inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,25 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,016 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0204 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0204 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0204 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0204 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,584 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,64 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,92 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,768 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,096 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,864 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1273 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0461 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,466 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0151 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,202 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,48 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,148 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0133 | 100m2 |
| 23 | Khung + lưới chắn rác chịu tải 25T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 24 | Lắp dựng khung + lưới chắn rác chịu tải 25T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1296 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1296 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1296 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1296 | 100m2 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0194 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0259 | 100m3 |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1296 | 100m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0648 | 100m3 |
| 33 | Tháo dỡ tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 129 | cấu kiện |
| 34 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,35 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2135 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2135 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2135 | 100m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,387 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1339 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1339 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1339 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,256 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,032 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,131 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6998 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2407 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90,3 | cấu kiện |
| 48 | Nút bịt nhựa D110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 134,316 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7972 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3432 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3432 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3432 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,37 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,182 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,7784 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2932 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,203 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 91 | cái |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,1081 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3396 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D<=10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8572 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 91 | cấu kiện |
| 64 | Nối rãnh đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90 | mối nối |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,285 | m3 |
| 66 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,041 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,462 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0148 | 100m2 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,72 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,54 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,23 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0326 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1944 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0271 | tấn |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,013 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cấu kiện |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,3547 | m3 |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1919 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8118 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6236 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6236 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6236 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,401 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0196 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,5969 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9121 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,145 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,7314 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2368 | tấn |
| 90 | Băng cản nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,6 | m |
| 91 | Chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86,31 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86,31 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,458 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0086 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9879 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,046 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,079 | tấn |
| 98 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3764 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0392 | tấn |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0194 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cấu kiện |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7406 | m3 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1 có khía bay) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,912 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. (lớp 2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,912 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,25 | m2 |
| 106 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,15 | m3 |
| 107 | Máy bơm chìm pentax 2hp DCT 210 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 108 | Vật tư công nghệ bể ngầm thoát nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tt |
| I | HẠNG MỤC: CHI PHÍ KHẢO SÁT, BẢO QUẢN XÁC MÁY BAY | |||
| J | Khảo sát, chụp ảnh, đo vẽ định vị hiện vật | |||
| 1 | Khảo sát, điều tra, ghi chép thông tin về đặc điểm, giá trị di tích, hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | Công |
| 2 | Chụp ảnh, quay phim, đo vẽ ( Bậc 5/7) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | Công |
| 3 | Vẽ đồ họa hình chiếu trục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | Công |
| 4 | Đo vẽ định vị hiện vật ( đánh số) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | Công |
| 5 | Nghiên cứu lập hệ thống, quản lý hiện vật ( Sổ kiểm kê hiện vật) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23 | Công |
| 6 | Thể hiện mặt bằng hiện vật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | Công |
| 7 | Quyét trống bản vẽ, bản đạc họa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | Công |
| 8 | Công chỉnh sửa chi tiết nội dung | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | Công |
| 9 | Văn phòng phẩm phục vụ điều tra, khảo sát | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Toàn bộ |
| K | Khai quật hiện vật | |||
| 1 | Dây diện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 2 | Ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 3 | Ống nhựa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 4 | Băng tan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | Cái |
| 5 | Keo dán PVC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Tuýt |
| 6 | Băng dính diện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | Cuộn |
| 7 | Bóng đèn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 8 | Đui đèn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 9 | Hạt công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Chiếc |
| 10 | Gỗ chống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | m3 |
| 11 | Gỗ ván | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | m3 |
| 12 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 13 | Nhân công (3/7) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | Công |
| 14 | Chi cho Chủ tịch hội đồng đến dự họp trước khi tiến hành khai quật hiện vật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Công |
| 15 | Chi cho Phó chủ tịch đến dự họp trước khi tiến hành khai quật hiện vật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Công |
| 16 | Chi cho Thư ký hành chính đến dự họp trước khi tiến hành khai quật hiện vật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Công |
| 17 | Chi cho Đại biểu được mời tham dự trước khi tiến hành khai quật hiện vật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | Công |
| 18 | Nước uống trong cuộc họp trước khi tiến hành khai quật hiện vật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | Người |
| 19 | Thuê hội trường dự họp trước khi tiến hành khai quật hiện vật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Toàn bộ |
| 20 | Chi cho Chủ tịch hội đồng đến dự họp trong quá trình khai quật hiện vật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Công |
| 21 | Chi cho Phó chủ tịch đến dự họp trong quá trình khai quật hiện vật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Công |
| 22 | Chi cho Thư ký hành chính đến dự họp trong quá trình khai quật hiện vật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Công |
| 23 | Chi cho Đại biểu được mời tham dự trong quá trình khai quật hiện vật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | Công |
| 24 | Nước uống trong cuộc họp trong quá trình khai quật hiện vật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | Người |
| 25 | Thuê hội trường dự họp trong quá trình khai quật hiện vật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Toàn bộ |
| 26 | Chi cho Chủ tịch hội đồng đến dự họp khi kết thúc quá trình khai quật hiện vật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Công |
| 27 | Chi cho Phó chủ tịch đến dự họp khi kết thúc quá trình khai quật hiện vật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Công |
| 28 | Chi cho Thư ký hành chính đến dự họp khi kết thúc quá trình khai quật hiện vật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Công |
| 29 | Chi cho Đại biểu được mời tham dự khi kết thúc quá trình khai quật hiện vật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | Công |
| 30 | Nước uống trong cuộc họp khi kết thúc quá trình khai quật hiện vật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | Người |
| 31 | Thuê hội trường dự họp khi kết thúc quá trình khai quật hiện vật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Toàn bộ |
| 32 | Chi nhận xét đánh giá Của ủy viên hội đồng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Phiếu |
| 33 | Chi nhận xét đánh giá Của ủy viên phản biện trong hội đồng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Phiếu |
| 34 | Thù lao cán bộ khoa học kỹ thuật: 3 cán bộ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 180 | Công |
| 35 | Thù lao của chuyên gia tư vấn khoa học: 2 chuyên gia | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | Công |
| 36 | Nhân công khai quật hiện vật: 15 người | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 900 | Công |
| 37 | Báo cáo sơ bộ kết quả thăm dò, khai quật khảo cổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Báo cáo |
| 38 | Báo cáo khoa học kết quả thăm dò, khai quật khảo cổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Báo cáo |
| 39 | Chụp ảnh di vật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | Ảnh |
| 40 | Phiếu đăng ký hiện vật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | Phiếu |
| 41 | Đo vẽ di vật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | Bản vẽ |
| 42 | Pa lăng xích | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | Ca |
| 43 | Máy cắt cầm tay | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 44 | Dây diện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 45 | Ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 46 | Lưỡi cắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | Chiếc |
| 47 | Que hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Kg |
| 48 | Cáp buộc hiện vật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | Cái |
| 49 | Vật tư phụ khác ( Xà beng, thuổng, cuốc, xe rùa...) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Toàn bô |
| L | Dựng nhà thép, mái tôn ( dài 18m, rộng 9,9m, cao 6m, lát sàn bằng ván gỗ ) và các giá đỡ hiện vật, thùng đựng hiện vật. Đổ bê tông nền chỗ để tạm hiện vật. | |||
| 1 | Sắt hình, hộp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 250 | Kg |
| 2 | Ốc vít | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | Kg |
| 3 | Que hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 75 | Kg |
| 4 | Lưỡi cắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | Chiếc |
| 5 | Bu lon | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | Kg |
| 6 | Sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65 | Kg |
| 7 | Sơn chống rỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65 | Kg |
| 8 | Cát vàng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m3 |
| 9 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 300 | m3 |
| 10 | Xi măng PCB30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 450 | Kg |
| 11 | Tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 250 | m2 |
| 12 | Dây diện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 13 | Ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 14 | Bóng đèn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 15 | Đui đèn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 16 | Băng dính diện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | Cuộn |
| 17 | Gỗ ván | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m2 |
| 18 | Máy cắt cầm tay | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 19 | Nhân công lắp dựng, gia công (3/7) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | Công |
| M | Thuê cẩn trục tháp, sức nâng 25 Tấn, pa lăng xích, tời. | |||
| 1 | Thuê cần trục tháp, sức nâng 25 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 75 | Ca |
| 2 | Thuê palăng xích 3 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | Ca |
| 3 | Thuê palăng xích 5 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | Ca |
| 4 | Gia công các chi tiết cẩu trong điều kiện mặt bằng nhỏ hẹp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Que hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | Kg |
| 6 | Sắt hình, hộp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90 | Kg |
| 7 | Dây diện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 8 | Ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 9 | Bóng đèn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 10 | Đui đèn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| N | Gia công khung giá đỡ máy bay ( Móc vào cổng trục - cẩu) | |||
| 1 | Sắt hình, hộp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.200 | Kg |
| 2 | Que hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | Kg |
| 3 | Máy hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 4 | Nhân công gia công ( Bậc 3/7) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 145 | Công |
| O | Di chuyển hiện vật về vị trí bảo quản - Thuê, mua sắm, chế tạo cẩu trục hiện vật | |||
| 1 | Nhân công vận hành cổng trục di chuyển hiện vật từ dưới hồ lên | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | Công |
| 2 | Dùng ba lăng xích di chuyển hiện vật sang giá đỡ tạm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | Ca |
| 3 | Dùng ba lăng xích di chuyển hiện vật từ giá đỡ tạm sang giá đỡ trưng bày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | Ca |
| 4 | Cáp buộc hiện vật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Cái |
| 5 | Nhân công di chuyển hiện vật ( Bậc 3/7) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Công |
| 6 | Nhân công điều kiển Ba lăng xích ( Bậc 3/7) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | Công |
| P | Lắp đặt giá đỡ hiện vật trước khi bảo quản | |||
| 1 | Thép hình hộp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | Kg |
| 2 | Que hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45 | Kg |
| 3 | Lưỡi cắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | Chiếc |
| 4 | Sơn chống rỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | Kg |
| 5 | Gỗ ván | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | m3 |
| 6 | Dây diện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 7 | Ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 8 | Hạt công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | Chiếc |
| 9 | Băng dính diện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | Cuộn |
| 10 | Máy cắt cầm tay | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 11 | Nhân công gia công, lắp đặt (3/7) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | Công |
| Q | Công tác bảo quản hiện vật | |||
| 1 | Vải thô | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m2 |
| 2 | Giấy ráp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | Tờ |
| 3 | Hóa chất tẩy rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | Lít |
| 4 | Lưỡi cắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | Chiếc |
| 5 | Cây chống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90 | Cây |
| 6 | Thùng tôn đựng hiện vật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Thùng |
| 7 | Sắt thép các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | Kg |
| 8 | Sơn chống rỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | Kg |
| 9 | Sơn chuyên dùng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90 | Kg |
| 10 | Axetone | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | Lít |
| 11 | Ethanol | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | Lít |
| 12 | Paraloid B72 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | Kg |
| 13 | Benzotriazole | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | 100g |
| 14 | Sesquicacbonat | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | 100g |
| 15 | Oxit bạc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | 100g |
| 16 | EDTA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | Lít |
| 17 | Axit formic | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | Lít |
| 18 | Sodium hydroxide | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | Lít |
| 19 | Acid tannic | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | 100g |
| 20 | Acetic acid | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | 100ml |
| 21 | Amonium carbonate | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Kg |
| 22 | Dụng cụ bảo quản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | Bộ |
| 23 | Khẩu trang y tế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | Hộp |
| 24 | Khẩu trang phòng độc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | Cái |
| 25 | Găng tay | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | Hộp |
| 26 | Găng tay vải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | Cái |
| 27 | Bông y tế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | Kg |
| 28 | Bút, panh xô các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | Bộ |
| 29 | Bàn chải chuyên dụng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Cái |
| 30 | Khay inox to nhỏ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | Cái |
| 31 | Cốc đong to, nhỏ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Cốc |
| 32 | Kính lúp cầm tay | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Cái |
| 33 | Microcrystallin wax | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | 100ml |
| 34 | Màu Acrylic các màu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | 24 màu |
| 35 | Nước cất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.500 | Lít |
| 36 | Que hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | Kg |
| 37 | Dây diện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 38 | Ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Cái |
| 39 | Hạt công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Chiếc |
| 40 | Băng dính diện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | Cuộn |
| 41 | Chổi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | Chiếc |
| 42 | Bạt dứa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m2 |
| 43 | Cuộn xốp hơi ( 50cm*100m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Cuộn |
| 44 | Văn phòng phẩm phục vụ công tác bảo quản hiện vật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Toàn bộ |
| 45 | Xăng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | Lít |
| 46 | Dầu máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | Lít |
| 47 | Nhân công phân loại hiện vật ( Bậc 3/7) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | Công |
| 48 | Nhân công chụp ảnh hiện vật ( Bậc 5/7) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65 | Công |
| 49 | Nhân công đo vẽ hiện vật ( Bậc 5/7) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 75 | Công |
| 50 | Nhân công lập phiếu hiện vật bảo quản ( Trước và sau bảo quản ) ( Bậc 5/7) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 110 | Công |
| 51 | Nhân công bảo quản bước đầu ( Bậc 7/7) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85 | Công |
| 52 | Nhân công làm sạch thô ( Bậc 3/7) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | Công |
| 53 | Nhân công kiểm kê hiện vật ( Bậc 3/7) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70 | Công |
| 54 | Nhân công khảo tả hiện vật ( Bậc 5/7) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | Công |
| 55 | Nhân công định hình hiện vật ( Bậc 3/7) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 74 | Công |
| 56 | Nhân công lắp ráp hiện vật vào vị trí ban đầu ( Bậc 3/7) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | Công |
| 57 | Nhân công bảo quản cơ học ( NN1/2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 220 | Công |
| 58 | Nhân công bảo quản trị liệu ( NN2/2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 280 | Công |
| 59 | Máy tính xách tay | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 60 | Máy ảnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 61 | Bộ dụng cụ hỗ trợ chụp ảnh ( Ống kính, chân, màn ảnh…) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 62 | Máy hút bụi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 63 | Máy sấy cầm tay | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 64 | Ổ cứng di động | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 65 | Máy cắt sắt cầm tay | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 66 | Máy mài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 67 | Máy khoan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 68 | Máy hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 69 | Máy phun sơn, dung dịch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| R | Gia cố nền móng, tạo bệ đỡ. Giải pháp định vị, liên kết mảnh xác máy bay với bệ đỡ. | |||
| 1 | Cát xây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m3 |
| 2 | Cát vàng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m3 |
| 3 | Cát đen đổ nền | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m3 |
| 4 | Đá 1*2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m3 |
| 5 | Đá 4*6 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m3 |
| 6 | Đá hộc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m3 |
| 7 | Xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.000 | Kg |
| 8 | Thép hình hộp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 200 | Kg |
| S | Di chuyển hiện vật từ kho bảo quản ra nhà bao che, và đưa xuống hồ. | |||
| 1 | Dùng Pa lăng xích di chuyển hiện vật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | Ca |
| 2 | Nhân công vận hành trục di chuyển hiện vật từ nhà bao che xuống dưới hồ. | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | Ca |
| 3 | Máy bơm nước: Bơm nước sạch trở lại hồ như hiện trạng. | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 4 | Nước sạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5.000 | m3 |
| 5 | Cáp buộc hiện vật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Cái |
| 6 | Nhân công di chuyển hiện vật, sử dụng máy bơm ( 3/7) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | Công |
| T | Dỡ nhà khung thép và hiện trường bảo quản ( Đục bỏ nền bê tông, trả về hiện trạng lòng hồ ) | |||
| 1 | Pa lăng xích | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Ca |
| 2 | Máy khoan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 3 | Thuê máy nén khí phá dỡ nền bê tông để tạm hiện vật. (300m3/h) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Ca |
| 4 | Nhân công 3/7 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | Công |
| U | Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao SP cho CĐT | |||
| 1 | Thuê ô tô tự đổ vận chuyển phế thải ra khỏi khu vực bảo quản ( Ô tô tải thùng - 2T) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Ca |
| 2 | Nhân công 3/7 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | Công |
| V | HẠNG MỤC: THI CÔNG NỀN BỆ ĐỠ | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,131 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,621 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,477 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,392 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,074 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,356 | tấn |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,112 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,332 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,956 | tấn |
| W | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| X | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,833 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can tay vịn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 152,2 | m |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,148 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,148 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,148 | 100m3 |
| 6 | Công tác vận hành bãi xử lý phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,68 | tấn |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,85 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 93,623 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,265 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,265 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,265 | 100m3 |
| 12 | Công tác vận hành bãi xử lý phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 202,4 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,684 | m2 |
| 14 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,535 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | 100m3 |
| 19 | Công tác vận hành bãi xử lý phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,6 | tấn |
| Y | PHÁ DỠ KHỐI PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường. Tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 123,163 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường. Tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,048 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 231,91 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường. tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 303,185 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường. tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 874,288 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,615 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 113,755 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,176 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,144 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tt |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tt |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,739 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m3 |
| 17 | Công tác vận hành bãi xử lý phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | tấn |
| 18 | Lưới bảo vệ và bạt chắn bụi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 434,236 | m2 |
| Z | HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 123,163 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 77,458 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.250,656 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 426,348 | m2 |
| 5 | Trần giả thạch cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m2 |
| 6 | Trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,264 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,351 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,176 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,144 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,739 | m2 |
| 12 | Biển tên công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 13 | Cửa đi 4 cánh, nhôm hệ, kính mờ an toàn 10.38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,75 | m2 |
| 14 | Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ, kính mờ an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,02 | m2 |
| 15 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ, kính mờ an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,45 | m2 |
| 16 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm định hình, kính mờ an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,32 | m2 |
| 17 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, nhôm định hình, kính mờ an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,8 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,558 | 100m2 |
| 20 | Đèn tuýp led dài 1,2m 1x22W/220V | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45 | bộ |
| 21 | Đèn ốp trần Led 18W/220V | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 22 | Đèn treo tường Led 18W/220V | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 23 | Vòi rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 24 | Xi phông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 27 | Bộ xả tiểu treo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 28 | Bộ xả tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 29 | Bộ xả nắp bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 30 | Vòi chậu bếp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 31 | Bể nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m3 |
| 32 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 232 | lỗ khoan |
| 33 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 178 | m2 |
| AA | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| AB | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt cố định | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23 | bộ |
| 5 | Thiết bị cuối kênh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 9 | lắp đặt ắc quy khô 0,6Ah -24VDC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 10 | Kéo dải dây tín hiệu dây nguồn báo cháy 2x0.75mm2 ( dây chống cháy) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy đi chìm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 225 | m |
| 12 | Lắp đặt ống gen mềm chống cháy D20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 13 | măng sông nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 188 | cái |
| 14 | tê cút nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 15 | Chia 2,3,4 ngả nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 16 | kẹp đỡ ống D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 188 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 20 đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 18 | Kéo rải cáp báo cháy 2x10x0.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 08 kênh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | trung tâm |
| 20 | Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống báo cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | kênh |
| AC | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 2 | lắp đặt giá để 3 bình chữa cháy 600x200x200-350mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 3 | lắp đặt bình bột chữa cháy ABC MFZL4-4kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bình |
| 4 | lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 -MT3 loại 3kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ban đầu gồm có (búa kìm cưa quần áo) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| AD | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ DẪN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (Emegecy) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 3 | kéo dải dây nguồn 2x1,5mm2 cho đèn chỉ dẫn thoát nạn và chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 4 | lắp đặt ống gen bảo vệ dây nguồn D20 đi chìm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 135 | m |
| 5 | Lắp đặt ống ghen mềm bảo vệ dây nguồn D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 6 | măng sông nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 7 | Tê cút nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 8 | Chia 2,3,4 ngả nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 125 | cái |
| 9 | Kẹp đỡ ống D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat bảo vệ hệ thống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| AE | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,004 | 100m3 |
| 5 | Công tác vận hành bãi xử lý phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,64 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,35 | m3 |
| 7 | Lát nền sân bằng gạch đỏ KT40x40x3cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,001 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,001 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,001 | 100m3 |
| 12 | Công tác vận hành bãi xử lý phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,129 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch chỉ nghiêng không trát 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,098 | m3 |
| 16 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào tường bồn hoa KT240x60x9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,823 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | 100m3 |
| 21 | Công tác vận hành bãi xử lý phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | tấn |
| 22 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,108 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,067 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi