Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp (bao gồm phần mở rộng trạm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201180001-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp (bao gồm phần mở rộng trạm)
Số hiệu KHLCNT 20201105387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 17:15:00 đến ngày 2020-12-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,662,363,895 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 413,000,000 VNĐ ((Bốn trăm mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY: XÀ THÉP (Vật tư vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Cung cấp xà phụ bằng thép mạ kẽm (khối lượng thép thô, đã cắt vát, đục lỗ chưa kể bu lông) Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,6303 Tấn
2 Lắp đặt xà thép (khối lượng thép mạ kẽm) Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,6555 Tấn
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY: RẢI CĂNG DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT, LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1 Rải căng dây dẫn ACSR330/43 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 492,1168 Km
2 Rải căng dây chống sét TK70 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,3353 Km
3 Lắp đặt cách điện composite đỡ đơn 220KV cho dây dẫn Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 249 Chuỗi
4 Lắp đặt cách điện composite đỡ kép 220KV cho dây dẫn Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 222 Chuỗi
5 Lắp đặt cách điện composite đỡ lèo 220KV cho dây dẫn Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 186 Chuỗi
6 Lắp đặt cách điện composite néo đơn 220KV cho dây dẫn Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 6 Chuỗi
7 Lắp đặt cách điện composite néo kép 220KV cho dây dẫn Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 390 Chuỗi
8 Lắp chuỗi néo chống sét Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 8 Chuỗi
9 Lắp chống rung (dây dẫn) Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 3.138 Quả
10 Lắp chống rung (dây CS) Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 4 Quả
11 Lắp tạ bù 50kg Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 12 Bộ
12 Lắp tạ bù 100kg Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 15 Bộ
13 Lắp tạ bù 150kg Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 12 Bộ
14 Lắp tạ bù 200kg Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 6 Bộ
15 Lắp tạ bù 300kg Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 12 Bộ
16 Lắp tạ bù 350kg Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 9 Bộ
17 Lắp tạ bù 400kg Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 3 Bộ
18 Lắp tạ bù 450kg Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 3 Bộ
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY: THÁO HẠ THU HỒI (Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi vận chuyển về kho của bên mời thầu tại Thượng Đình, Hà Nội)
1 Tháo hạ dây dẫn ACSR 330/43 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,408 Km
2 Tháo hạ dây chống sét TK70 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,06 Km
3 Tháo hạ chuỗi néo đơn composite cho dây dẫn Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 12 Chuỗi
4 Tháo hạ chuỗi néo kép composite cho dây dẫn Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 6 Chuỗi
5 Tháo hạ chuỗi néo dây chống sét Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 4 Chuỗi
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY: NỐI ĐẤT CÁC KẾT CẤU KIM LOẠI (Vật tư, vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Lắp đặt kết cấu nối đất cho mái lợp; khung nhà; cột; dầm xà; vách tường bao bằng kim loại; hàng rào; khung cửa; hoa sắt bằng kim loại; cổng sắt; bồn nước Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 252 Bộ
2 Lắp đặt kết cấu nối đất cho ăng ten tivi Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 61 Bộ
3 Lắp đặt kết cấu nối đất cho dây phơi bằng kim loại Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 63 Bộ
E PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: XÂY DỰNG - Móng cột MCS-20 (01 móng) (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Đào móng đất cấp III Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,491 100m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 1,764 m3
3 Bê tông móng trụ vữa M 250 đá 2x4 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 7,407 m3
4 Bê tông M 250 đợt 2 đá1x2 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,081 m3
5 Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F<=10mm Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,086 tấn
6 Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F<=18mm Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,743 tấn
7 Bu lông neo <=BL48 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 286,4 kg
8 Lắp đặt bu lông neo Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,286 tấn
9 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,408 100m3
F PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: XÂY DỰNG - Móng cột MC2-23 (03móng) (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Đào móng đất cấp III Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 1,776 100m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 6,627 m3
3 Bê tông móng trụ vữa M 250đá 2x4 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 37,5 m3
4 Bê tông M 250 đợt 2 đá1x2 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,3 m3
5 Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F<=10mm Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,527 tấn
6 Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F<=18mm Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 2,673 tấn
7 Bu lông neo <=BL48 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 859,2 kg
8 Lắp đặt bu lông neo Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,859 tấn
9 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 1,371 100m3
G PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: XÂY DỰNG - Móng trụ đỡ máy cắt MMC-220 (03 móng) (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,303 100m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,768 m3
3 Bê tông móng trụ vữa M 250đá 2x4 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 4,5045 m3
4 Bê tông M 250 đợt 2 đá1x2 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,0945 m3
5 Gia công cốt thép móng F<=10mm Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,058 tấn
6 Gia công cốt thép móng F<=18mm Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,1678 tấn
7 Gia công bulông neo Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 38,4 kg
8 Lắp đặt bu lông neo Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,0384 tấn
9 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,2531 100m3
H PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: XÂY DỰNG - Bệ đỡ BĐ2 (01 móng) (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,0071 100m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,0858 m3
3 Bê tông móng trụ vữa M 250đá 2x4 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,2334 m3
4 Bê tông M 250 đợt 2 đá1x2 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,0259 m3
5 Gia công bulông neo Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 4,4 kg
6 Lắp đặt bu lông neo Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,0044 tấn
7 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,0047 100m3
I PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: XÂY DỰNG - Móng trụ đỡ biến điện áp MĐA- 220 (03 móng) (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,2556 100m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,588 m3
3 Bê tông móng trụ vữa M 250đá 2x4 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 2,538 m3
4 Bê tông M 250 đợt 2 đá1x2 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,054 m3
5 Gia công cốt thép móng F<=10mm Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,0432 tấn
6 Gia công cốt thép móng F<=18mm Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,1531 tấn
7 Gia công bulông neo Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 38,4 kg
8 Lắp đặt bu lông neo Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,0384 tấn
9 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,2259 100m3
J PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: XÂY DỰNG - Móng trụ đỡ sứ MĐS- 220 (06 móng) (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,5111 100m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 1,176 m3
3 Bê tông móng trụ vữa M 250đá 2x4 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 5,724 m3
4 Bê tông M 250 đợt 2 đá1x2 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,108 m3
5 Gia công cốt thép móng F<=10mm Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,0864 tấn
6 Gia công cốt thép móng F<=18mm Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,3062 tấn
7 Gia công bulông neo Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 76,8 kg
8 Lắp đặt bu lông neo Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,0768 tấn
9 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,4453 100m3
K PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: XÂY DỰNG - Móng trụ đỡ dao cách ly MCL-220 (24 móng) (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 2,4239 100m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 6,144 m3
3 Bê tông móng trụ vữa M 250đá 2x4 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 26,64 m3
4 Bê tông M 250 đợt 2 đá1x2 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,432 m3
5 Gia công cốt thép móng F<=10mm Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,3466 tấn
6 Gia công cốt thép móng F<=18mm Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 1,3421 tấn
7 Gia công bulông neo Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 307,2 kg
8 Lắp đặt bu lông neo Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,3072 tấn
9 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 2,109 100m3
L PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: XÂY DỰNG - Móng trụ đỡ biến dòng MBD - 220 (03 móng) (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,303 100m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,768 m3
3 Bê tông móng trụ vữa M 250đá 2x4 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 3,33 m3
4 Bê tông M 250 đợt 2 đá1x2 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,054 m3
5 Gia công cốt thép móng F<=10mm Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,0433 tấn
6 Gia công cốt thép móng F<=18mm Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,1678 tấn
7 Gia công bulông neo Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 38,4 kg
8 Lắp đặt bu lông neo Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,0384 tấn
9 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,2636 100m3
M PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: XÂY DỰNG - Mương cáp (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Đào kênh mương, đất cấp III Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,4257 100m3
2 Bê tông M300 mương cáp đá 1x2 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 11,7563 m3
3 Chèn sơ đay tẩm bi tum Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 165 m2
4 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,2129 100m3
5 Tấm đan mương cáp: Bê tông đúc sẵn M300 tấm đan đá 1x2 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 2,9808 m3
6 Tấm đan mương cáp: Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan F<=10mm Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,0092 tấn
7 Tấm đan mương cáp: Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 769,73 kg
8 Tấm đan mương cáp: Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,7697 tấn
N PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: XÂY DỰNG - Bệ đỡ tủ đấu dây (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Đào kênh mương, đất cấp III Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,008 100m3
2 Đổ móng bằng bê tông M200 đá 1x2 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,4661 m3
3 Gia công cốt thép dầm DT1 F <=10AI Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,0014 tấn
4 Gia công cốt thép dầm DT1 F <=18AII Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,0063 tấn
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,5 m2
6 Gia công thép mạ kẽm thanh đỡ tủ Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,0136 tấn
7 Sơn 3 lớp chống rỉ thép hàn Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 3,395 m2
8 Lắp đặt thanh đỡ tủ Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,0136 tấn
9 Bu lông F8x80 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 4 bộ
10 Bu lông F10x150 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 8 bộ
11 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 0,0044 100m3
O PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: XÂY DỰNG - Thu gom và rải đá nền trạm (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Thu gom đá 1x2 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 309 m3
2 Rải lại đá nền trạm (đá tận dụng) Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 200 m3
3 Lát gạch lá dừa hè đường Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 230 m2
P PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: Kết cấu thép mạ kẽm
1 Gia công trụ thép (Trọng lượng thép thô, chưa cắt vát đục lỗ) Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 2.206,2 kg
2 Gia công cột thép CCS-20 (Trọng lượng thép thô, chưa cắt vát đục lỗ) Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 12.013,371 kg
3 Gia công xà thép (Trọng lượng thép thô, chưa cắt vát đục lỗ) Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 4.489,488 kg
4 Gia công kim thu sét Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 152,85 kg
5 Lắp dựng trụ thép Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 10,0187 tấn
6 Lắp dựng cột thép Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 12,0134 tấn
7 Lắp dựng xà thép Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 4,4895 tấn
8 Lắp dựng kim thu sét Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 3 bộ
Q PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: XÂY DỰNG - Phá dỡ móng cột
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 19,5 m3
R PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1 Máy cắt điện SF6 1 pha 245kV, 2500A-40kA/3s Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 3 bộ
2 Dao cách ly 3 pha 245kV 2000A, 40kA/3s; 2 lưỡi tiếp đất Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 1 bộ
3 Dao cách ly 3 pha 245kV 2000A, 40kA/3s; 1 lưỡi tiếp đất Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 1 bộ
4 Dao cách ly 3 pha 245kV 2000A, 40kA/3s; 0 lưỡi tiếp đất Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 1 bộ
5 Dao cách ly 1 pha 245kV 2000A, 40kA/3s; 0 lưỡi tiếp đất Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 3 bộ
6 Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại 220KV Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 3 bộ
7 Lắp đặt máy biến điện áp, 3 pha độc lập, loại 220KV Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 3 bộ
8 Sứ đứng 220kV Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 6 cái
9 Chuỗi sứ néo 220kV cho 2 ACSR-400, có tăng đơ Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 6 chuỗi
10 Chuỗi sứ néo 220kV cho 2 ACSR-400, không có tăng đơ Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 6 chuỗi
11 Chuỗi sứ đỡ cho 2 ACSR-400, có khóa đỡ Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 6 chuỗi
12 Kéo dải dây dẫn AAC-630 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 11 100m
13 Kẹp cực các loại Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 99 bộ
14 Phụ kiện khác Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 1
S PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: PHẦN NHỊ THỨ (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1 Tủ bảo vệ cho ngăn đường dây 220kV mở rộng (D08) đi Nông cống-Nghi Sơn Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 1 tủ
2 Tủ điều khiển cho ngăn đường dây 220kV mở rộng D08 đi Nông Cống-Nghi Sơn Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 1 tủ
3 Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộ 220kV Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 1 tủ
4 Hộp đấu dây cho biến điện áp 220kV ngăn mở rộng tại TBA220kV Thanh Hóa Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 1 tủ
5 Tủ bảo vệ ngăn F05(271) tại TBA220kV Nghi Sơn: Bổ sung rơ le bảo vệ cho ngăn F05(271) Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 1 cái
6 Tủ bảo vệ ngăn F05(271) tại TBA220kV Nghi Sơn: Bổ sung rơ le xác định điểm sự cố cho ngăn F05(271) Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 1 cái
7 Tủ bảo vệ ngăn F05(271) tại TBA220kV Nghi Sơn: Bổ sung rơ le latching cho ngăn F05(271) Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 2 cái
8 Tủ bảo vệ ngăn F05(271) tại TBA220kV Nghi Sơn: Bộ chuyển đổi quang điện O/E-2Mbps có mã hiệu RFL-FSU Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 1 cái
9 Tủ bảo vệ ngăn F05(271) tại TBA220kV Nghi Sơn: Tháo dỡ và thu hồi rơ le SEL 321 hiện hữu Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 1 cái
10 Tủ bảo vệ ngăn lộ D05(274) tại TBA 220kV Thanh Hóa: Bổ sung bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc PCS931 lắp đặt cho ngăn lộ D05(274) Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 1 cái
11 Tủ bảo vệ ngăn lộ D05(274) tại TBA 220kV Thanh Hóa: Bộ chuyển đổi quang điện O/E 2Mbps có mã hiệu Mux/2MD Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 1 cái
12 Tủ bảo vệ ngăn lộ D05(274) tại TBA 220kV Thanh Hóa: Tháo dỡ và thu hồi rơ le bảo vệ có hướng có mã hiệu SEL 351A Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 1 cái
13 Tủ bảo vệ ngăn lộ D06(272) tại TBA 220kV Quỳnh Lưu: Bổ sung bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc có mã hiệu PCS 931lắp đặt cho ngăn lộ D06 (272) Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 1 cái
14 Tủ bảo vệ ngăn lộ D06(272) tại TBA 220kV Quỳnh Lưu: Tháo rỡ và thu hồi rơ le bảo vệ so lệch đường dây có mã hiệu SEL 311L Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 1 cái
15 Tủ bảo vệ ngăn lộ D06(272) tại TBA 220kV Quỳnh Lưu: Phụ kiện đấu nối trong tủ Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 1
16 Tủ bảo vệ ngăn lộ D06(272) tại TBA 220kV Quỳnh Lưu: Các thiết bị khác Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 1
17 Cáp hạ áp, cáp kiểm tra các loại Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 60 100m
18 Aptomat các loại Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 10 cái
19 Lắp đặt phụ kiện Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 1
T PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: NỐI ĐẤT (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Dây tiếp địa, thép f16 mạ kẽm Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 1.150 m
2 Cọc nối đất f22, 2,5m Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 10 cái
3 Cờ tiếp địa thép mạ kẽm 40x4x100 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 72 cái
4 Dây nối đất lên trụ, cột, thép f12 mạ kẽm Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 475 m
5 Bu lông, đai ốc, vòng đệm M12x40 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 72 bộ
6 Đào đất tiếp địa, đất cấp III Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 10 m3
7 Lấp đất tiếp địa, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 1 100m3
8 Hộp đấu nối Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 3 hộp
9 áp to mat 1 pha 220V AC-10A Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 1 cái
10 Đèn pha LED 250W Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 3 bộ
11 Cáp lực 0.6kV CuPVC 2x2.5 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 45 m
12 Cáp lực 0,6kV CuPVC 2x4 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 250 m
13 Ống nhựa luồn cáp PVC f25 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 45 m
14 Phụ kiện khác Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 1
U PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Hộp điện chiếu sáng chứa attomat Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 1 cái
2 Aptomat 1 pha 220V AC-10A Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 3 cái
3 Lắp đèn pha Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 3 bộ
4 Cáp chiếu sáng Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 2,95 100m
5 Lắp ống nhựa luồn cáp PVC f25 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 45 m
6 Đào đất cấp III Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 2 m3
7 Lấp đất, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 2 100m3
V PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: Lắp đặt hệ thống thông tin viễn thông (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1 Lắp đặt thiết bị Teleprotection Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 2 bộ
2 Lắp tủ Rank 19" Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 2 bộ
3 Cáp cấp nguồn DC-48V loại 2x4mm2 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 60 100m
4 Cáp tiếp đất 1x16mm2 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 60 100m
5 Aptomat loại 5A Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 6 cái
W PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: Lắp đặt hệ thống scada (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1 Lắp đăt module I/O Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 3 cái
2 Lắp đặt rơ le trung gian Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 42 cái
3 Lắp hàng kẹp Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 42 cái
4 Lắp đặt bộ đo lường đa chức năng Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 1 cái
5 Cáp thông tin, cáp hạ áp, dây nối mềm và các phụ kiện Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 5 100m
6 Vật liệu, phụ kiện khác Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 1 Toàn bộ
X PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: TNHC hệ thống thông tin
1 KTTN thiết bị đầu, cuối quang Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 2 bộ
2 KTTN thiết bị nghiệp vụ quang Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 2 bộ
3 KTTN đường truyền biến đổi tín hiệu thu phát Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 2 Hthg
4 KTTN luồng 2Mbit/s Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 2 kênh
5 KTTN đường truyền khóa, logic, giám sát Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 2 Hthg
6 KTTN lập trình xử lý Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 2 Hthg
7 KTTN hệ thống xử lý trung tâm Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 2 Hthg
8 Ghép nối mạng đường truyền tổng đài tại điểm thứ 3 Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 2 hệ thống
Y PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: Khai báo cơ sở dữ liệu scada
1 Thử nghiệm ghép nối từ HT điều khiển máy tính đến Gateway tại trạm: Tín hiệu AI Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 14 tín hiệu
2 Thử nghiệm ghép nối từ HT điều khiển máy tính đến Gateway tại trạm: Tín hiệu SI Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 31 tín hiệu
3 Thử nghiệm ghép nối từ HT điều khiển máy tính đến Gateway tại trạm: Tín hiệu DI Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 31 tín hiệu
4 Thử nghiệm ghép nối từ HT điều khiển máy tính đến Gateway tại trạm: Tín hiệu DO Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 21 tín hiệu
5 Thử nghiệm ghép nối giữa trạm với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1): Tín hiệu AI Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 14 tín hiệu
6 Thử nghiệm ghép nối giữa trạm với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1): Tín hiệu SI Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 31 tín hiệu
7 Thử nghiệm ghép nối giữa trạm với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1): Tín hiệu DI Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 31 tín hiệu
8 Thử nghiệm ghép nối giữa trạm với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1): Tín hiệu DO Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 21 tín hiệu
Z PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: Tháo dỡ, thu hồi (Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi vận chuyển về kho của bên mời thầu tại Thượng Đình, Hà Nội)
1 Tháo dỡ cột thu phát sóng viba cao 35m Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. 6,5 tấn
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->