Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp (bao gồm phần mở rộng trạm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201180001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp (bao gồm phần mở rộng trạm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201105387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 17:15:00 đến ngày 2020-12-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,662,363,895 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 413,000,000 VNĐ ((Bốn trăm mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY: XÀ THÉP (Vật tư vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cung cấp xà phụ bằng thép mạ kẽm (khối lượng thép thô, đã cắt vát, đục lỗ chưa kể bu lông) | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,6303 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt xà thép (khối lượng thép mạ kẽm) | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,6555 | Tấn |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY: RẢI CĂNG DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT, LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Rải căng dây dẫn ACSR330/43 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 492,1168 | Km |
| 2 | Rải căng dây chống sét TK70 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,3353 | Km |
| 3 | Lắp đặt cách điện composite đỡ đơn 220KV cho dây dẫn | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 249 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt cách điện composite đỡ kép 220KV cho dây dẫn | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 222 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt cách điện composite đỡ lèo 220KV cho dây dẫn | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 186 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt cách điện composite néo đơn 220KV cho dây dẫn | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 6 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt cách điện composite néo kép 220KV cho dây dẫn | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 390 | Chuỗi |
| 8 | Lắp chuỗi néo chống sét | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 8 | Chuỗi |
| 9 | Lắp chống rung (dây dẫn) | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 3.138 | Quả |
| 10 | Lắp chống rung (dây CS) | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 4 | Quả |
| 11 | Lắp tạ bù 50kg | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 12 | Bộ |
| 12 | Lắp tạ bù 100kg | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 15 | Bộ |
| 13 | Lắp tạ bù 150kg | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 12 | Bộ |
| 14 | Lắp tạ bù 200kg | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 6 | Bộ |
| 15 | Lắp tạ bù 300kg | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 12 | Bộ |
| 16 | Lắp tạ bù 350kg | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 9 | Bộ |
| 17 | Lắp tạ bù 400kg | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 3 | Bộ |
| 18 | Lắp tạ bù 450kg | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 3 | Bộ |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY: THÁO HẠ THU HỒI (Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi vận chuyển về kho của bên mời thầu tại Thượng Đình, Hà Nội) | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn ACSR 330/43 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,408 | Km |
| 2 | Tháo hạ dây chống sét TK70 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,06 | Km |
| 3 | Tháo hạ chuỗi néo đơn composite cho dây dẫn | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 12 | Chuỗi |
| 4 | Tháo hạ chuỗi néo kép composite cho dây dẫn | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 6 | Chuỗi |
| 5 | Tháo hạ chuỗi néo dây chống sét | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 4 | Chuỗi |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY: NỐI ĐẤT CÁC KẾT CẤU KIM LOẠI (Vật tư, vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu nối đất cho mái lợp; khung nhà; cột; dầm xà; vách tường bao bằng kim loại; hàng rào; khung cửa; hoa sắt bằng kim loại; cổng sắt; bồn nước | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 252 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt kết cấu nối đất cho ăng ten tivi | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 61 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt kết cấu nối đất cho dây phơi bằng kim loại | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 63 | Bộ |
| E | PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: XÂY DỰNG - Móng cột MCS-20 (01 móng) (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,491 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 1,764 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M 250 đá 2x4 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 7,407 | m3 |
| 4 | Bê tông M 250 đợt 2 đá1x2 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,081 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F<=10mm | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,086 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F<=18mm | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,743 | tấn |
| 7 | Bu lông neo <=BL48 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 286,4 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,286 | tấn |
| 9 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,408 | 100m3 |
| F | PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: XÂY DỰNG - Móng cột MC2-23 (03móng) (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 1,776 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 6,627 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M 250đá 2x4 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 37,5 | m3 |
| 4 | Bê tông M 250 đợt 2 đá1x2 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,3 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F<=10mm | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,527 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F<=18mm | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 2,673 | tấn |
| 7 | Bu lông neo <=BL48 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 859,2 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,859 | tấn |
| 9 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 1,371 | 100m3 |
| G | PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: XÂY DỰNG - Móng trụ đỡ máy cắt MMC-220 (03 móng) (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,303 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,768 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M 250đá 2x4 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 4,5045 | m3 |
| 4 | Bê tông M 250 đợt 2 đá1x2 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,0945 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng F<=10mm | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,058 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng F<=18mm | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,1678 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 38,4 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,0384 | tấn |
| 9 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,2531 | 100m3 |
| H | PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: XÂY DỰNG - Bệ đỡ BĐ2 (01 móng) (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,0071 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,0858 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M 250đá 2x4 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,2334 | m3 |
| 4 | Bê tông M 250 đợt 2 đá1x2 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,0259 | m3 |
| 5 | Gia công bulông neo | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 4,4 | kg |
| 6 | Lắp đặt bu lông neo | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,0044 | tấn |
| 7 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,0047 | 100m3 |
| I | PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: XÂY DỰNG - Móng trụ đỡ biến điện áp MĐA- 220 (03 móng) (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,2556 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,588 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M 250đá 2x4 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 2,538 | m3 |
| 4 | Bê tông M 250 đợt 2 đá1x2 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,054 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng F<=10mm | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,0432 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng F<=18mm | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,1531 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 38,4 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,0384 | tấn |
| 9 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,2259 | 100m3 |
| J | PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: XÂY DỰNG - Móng trụ đỡ sứ MĐS- 220 (06 móng) (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,5111 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 1,176 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M 250đá 2x4 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 5,724 | m3 |
| 4 | Bê tông M 250 đợt 2 đá1x2 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,108 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng F<=10mm | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,0864 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng F<=18mm | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,3062 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 76,8 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,0768 | tấn |
| 9 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,4453 | 100m3 |
| K | PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: XÂY DỰNG - Móng trụ đỡ dao cách ly MCL-220 (24 móng) (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 2,4239 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 6,144 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M 250đá 2x4 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 26,64 | m3 |
| 4 | Bê tông M 250 đợt 2 đá1x2 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,432 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng F<=10mm | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,3466 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng F<=18mm | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 1,3421 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 307,2 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,3072 | tấn |
| 9 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 2,109 | 100m3 |
| L | PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: XÂY DỰNG - Móng trụ đỡ biến dòng MBD - 220 (03 móng) (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,303 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,768 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M 250đá 2x4 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 3,33 | m3 |
| 4 | Bê tông M 250 đợt 2 đá1x2 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,054 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng F<=10mm | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,0433 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng F<=18mm | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,1678 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 38,4 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,0384 | tấn |
| 9 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,2636 | 100m3 |
| M | PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: XÂY DỰNG - Mương cáp (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,4257 | 100m3 |
| 2 | Bê tông M300 mương cáp đá 1x2 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 11,7563 | m3 |
| 3 | Chèn sơ đay tẩm bi tum | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 165 | m2 |
| 4 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,2129 | 100m3 |
| 5 | Tấm đan mương cáp: Bê tông đúc sẵn M300 tấm đan đá 1x2 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 2,9808 | m3 |
| 6 | Tấm đan mương cáp: Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan F<=10mm | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,0092 | tấn |
| 7 | Tấm đan mương cáp: Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 769,73 | kg |
| 8 | Tấm đan mương cáp: Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,7697 | tấn |
| N | PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: XÂY DỰNG - Bệ đỡ tủ đấu dây (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,008 | 100m3 |
| 2 | Đổ móng bằng bê tông M200 đá 1x2 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,4661 | m3 |
| 3 | Gia công cốt thép dầm DT1 F <=10AI | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,0014 | tấn |
| 4 | Gia công cốt thép dầm DT1 F <=18AII | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,0063 | tấn |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,5 | m2 |
| 6 | Gia công thép mạ kẽm thanh đỡ tủ | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,0136 | tấn |
| 7 | Sơn 3 lớp chống rỉ thép hàn | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 3,395 | m2 |
| 8 | Lắp đặt thanh đỡ tủ | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,0136 | tấn |
| 9 | Bu lông F8x80 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 10 | Bu lông F10x150 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 11 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 0,0044 | 100m3 |
| O | PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: XÂY DỰNG - Thu gom và rải đá nền trạm (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Thu gom đá 1x2 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 309 | m3 |
| 2 | Rải lại đá nền trạm (đá tận dụng) | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 200 | m3 |
| 3 | Lát gạch lá dừa hè đường | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 230 | m2 |
| P | PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: Kết cấu thép mạ kẽm | |||
| 1 | Gia công trụ thép (Trọng lượng thép thô, chưa cắt vát đục lỗ) | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 2.206,2 | kg |
| 2 | Gia công cột thép CCS-20 (Trọng lượng thép thô, chưa cắt vát đục lỗ) | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 12.013,371 | kg |
| 3 | Gia công xà thép (Trọng lượng thép thô, chưa cắt vát đục lỗ) | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 4.489,488 | kg |
| 4 | Gia công kim thu sét | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 152,85 | kg |
| 5 | Lắp dựng trụ thép | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 10,0187 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 12,0134 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà thép | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 4,4895 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kim thu sét | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 3 | bộ |
| Q | PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: XÂY DỰNG - Phá dỡ móng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 19,5 | m3 |
| R | PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt điện SF6 1 pha 245kV, 2500A-40kA/3s | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha 245kV 2000A, 40kA/3s; 2 lưỡi tiếp đất | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha 245kV 2000A, 40kA/3s; 1 lưỡi tiếp đất | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 pha 245kV 2000A, 40kA/3s; 0 lưỡi tiếp đất | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 1 pha 245kV 2000A, 40kA/3s; 0 lưỡi tiếp đất | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại 220KV | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máy biến điện áp, 3 pha độc lập, loại 220KV | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 8 | Sứ đứng 220kV | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 6 | cái |
| 9 | Chuỗi sứ néo 220kV cho 2 ACSR-400, có tăng đơ | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 6 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi sứ néo 220kV cho 2 ACSR-400, không có tăng đơ | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 6 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi sứ đỡ cho 2 ACSR-400, có khóa đỡ | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 6 | chuỗi |
| 12 | Kéo dải dây dẫn AAC-630 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 11 | 100m |
| 13 | Kẹp cực các loại | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 99 | bộ |
| 14 | Phụ kiện khác | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | lô |
| S | PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: PHẦN NHỊ THỨ (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ bảo vệ cho ngăn đường dây 220kV mở rộng (D08) đi Nông cống-Nghi Sơn | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển cho ngăn đường dây 220kV mở rộng D08 đi Nông Cống-Nghi Sơn | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | tủ |
| 3 | Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộ 220kV | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | tủ |
| 4 | Hộp đấu dây cho biến điện áp 220kV ngăn mở rộng tại TBA220kV Thanh Hóa | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | tủ |
| 5 | Tủ bảo vệ ngăn F05(271) tại TBA220kV Nghi Sơn: Bổ sung rơ le bảo vệ cho ngăn F05(271) | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | cái |
| 6 | Tủ bảo vệ ngăn F05(271) tại TBA220kV Nghi Sơn: Bổ sung rơ le xác định điểm sự cố cho ngăn F05(271) | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | cái |
| 7 | Tủ bảo vệ ngăn F05(271) tại TBA220kV Nghi Sơn: Bổ sung rơ le latching cho ngăn F05(271) | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 2 | cái |
| 8 | Tủ bảo vệ ngăn F05(271) tại TBA220kV Nghi Sơn: Bộ chuyển đổi quang điện O/E-2Mbps có mã hiệu RFL-FSU | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | cái |
| 9 | Tủ bảo vệ ngăn F05(271) tại TBA220kV Nghi Sơn: Tháo dỡ và thu hồi rơ le SEL 321 hiện hữu | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | cái |
| 10 | Tủ bảo vệ ngăn lộ D05(274) tại TBA 220kV Thanh Hóa: Bổ sung bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc PCS931 lắp đặt cho ngăn lộ D05(274) | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | cái |
| 11 | Tủ bảo vệ ngăn lộ D05(274) tại TBA 220kV Thanh Hóa: Bộ chuyển đổi quang điện O/E 2Mbps có mã hiệu Mux/2MD | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | cái |
| 12 | Tủ bảo vệ ngăn lộ D05(274) tại TBA 220kV Thanh Hóa: Tháo dỡ và thu hồi rơ le bảo vệ có hướng có mã hiệu SEL 351A | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | cái |
| 13 | Tủ bảo vệ ngăn lộ D06(272) tại TBA 220kV Quỳnh Lưu: Bổ sung bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc có mã hiệu PCS 931lắp đặt cho ngăn lộ D06 (272) | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | cái |
| 14 | Tủ bảo vệ ngăn lộ D06(272) tại TBA 220kV Quỳnh Lưu: Tháo rỡ và thu hồi rơ le bảo vệ so lệch đường dây có mã hiệu SEL 311L | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | cái |
| 15 | Tủ bảo vệ ngăn lộ D06(272) tại TBA 220kV Quỳnh Lưu: Phụ kiện đấu nối trong tủ | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | Lô |
| 16 | Tủ bảo vệ ngăn lộ D06(272) tại TBA 220kV Quỳnh Lưu: Các thiết bị khác | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | Lô |
| 17 | Cáp hạ áp, cáp kiểm tra các loại | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 60 | 100m |
| 18 | Aptomat các loại | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt phụ kiện | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | lô |
| T | PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: NỐI ĐẤT (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Dây tiếp địa, thép f16 mạ kẽm | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 1.150 | m |
| 2 | Cọc nối đất f22, 2,5m | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 10 | cái |
| 3 | Cờ tiếp địa thép mạ kẽm 40x4x100 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 72 | cái |
| 4 | Dây nối đất lên trụ, cột, thép f12 mạ kẽm | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 475 | m |
| 5 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 72 | bộ |
| 6 | Đào đất tiếp địa, đất cấp III | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 10 | m3 |
| 7 | Lấp đất tiếp địa, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | 100m3 |
| 8 | Hộp đấu nối | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 3 | hộp |
| 9 | áp to mat 1 pha 220V AC-10A | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | cái |
| 10 | Đèn pha LED 250W | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 11 | Cáp lực 0.6kV CuPVC 2x2.5 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 45 | m |
| 12 | Cáp lực 0,6kV CuPVC 2x4 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 250 | m |
| 13 | Ống nhựa luồn cáp PVC f25 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 45 | m |
| 14 | Phụ kiện khác | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | lô |
| U | PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Hộp điện chiếu sáng chứa attomat | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | cái |
| 2 | Aptomat 1 pha 220V AC-10A | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 3 | cái |
| 3 | Lắp đèn pha | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 4 | Cáp chiếu sáng | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 2,95 | 100m |
| 5 | Lắp ống nhựa luồn cáp PVC f25 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 45 | m |
| 6 | Đào đất cấp III | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 2 | m3 |
| 7 | Lấp đất, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 2 | 100m3 |
| V | PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: Lắp đặt hệ thống thông tin viễn thông (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị Teleprotection | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 2 | Lắp tủ Rank 19" | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 3 | Cáp cấp nguồn DC-48V loại 2x4mm2 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 60 | 100m |
| 4 | Cáp tiếp đất 1x16mm2 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 60 | 100m |
| 5 | Aptomat loại 5A | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 6 | cái |
| W | PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: Lắp đặt hệ thống scada (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đăt module I/O | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt rơ le trung gian | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 42 | cái |
| 3 | Lắp hàng kẹp | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 42 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ đo lường đa chức năng | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | cái |
| 5 | Cáp thông tin, cáp hạ áp, dây nối mềm và các phụ kiện | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 5 | 100m |
| 6 | Vật liệu, phụ kiện khác | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | Toàn bộ |
| X | PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: TNHC hệ thống thông tin | |||
| 1 | KTTN thiết bị đầu, cuối quang | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 2 | KTTN thiết bị nghiệp vụ quang | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 3 | KTTN đường truyền biến đổi tín hiệu thu phát | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 2 | Hthg |
| 4 | KTTN luồng 2Mbit/s | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 2 | kênh |
| 5 | KTTN đường truyền khóa, logic, giám sát | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 2 | Hthg |
| 6 | KTTN lập trình xử lý | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 2 | Hthg |
| 7 | KTTN hệ thống xử lý trung tâm | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 2 | Hthg |
| 8 | Ghép nối mạng đường truyền tổng đài tại điểm thứ 3 | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 2 | hệ thống |
| Y | PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: Khai báo cơ sở dữ liệu scada | |||
| 1 | Thử nghiệm ghép nối từ HT điều khiển máy tính đến Gateway tại trạm: Tín hiệu AI | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 14 | tín hiệu |
| 2 | Thử nghiệm ghép nối từ HT điều khiển máy tính đến Gateway tại trạm: Tín hiệu SI | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 31 | tín hiệu |
| 3 | Thử nghiệm ghép nối từ HT điều khiển máy tính đến Gateway tại trạm: Tín hiệu DI | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 31 | tín hiệu |
| 4 | Thử nghiệm ghép nối từ HT điều khiển máy tính đến Gateway tại trạm: Tín hiệu DO | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 21 | tín hiệu |
| 5 | Thử nghiệm ghép nối giữa trạm với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1): Tín hiệu AI | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 14 | tín hiệu |
| 6 | Thử nghiệm ghép nối giữa trạm với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1): Tín hiệu SI | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 31 | tín hiệu |
| 7 | Thử nghiệm ghép nối giữa trạm với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1): Tín hiệu DI | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 31 | tín hiệu |
| 8 | Thử nghiệm ghép nối giữa trạm với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1): Tín hiệu DO | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 21 | tín hiệu |
| Z | PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 220KV THANH HÓA: Tháo dỡ, thu hồi (Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi vận chuyển về kho của bên mời thầu tại Thượng Đình, Hà Nội) | |||
| 1 | Tháo dỡ cột thu phát sóng viba cao 35m | Xem ở Bản vẽ và Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật. | 6,5 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi