Gói thầu: Xây lắp công trình Sửa chữa lớn dao cách li và máy cắt 110kv trạm 110 kv Đồng Mỏ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201177128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Sửa chữa lớn dao cách li và máy cắt 110kv trạm 110 kv Đồng Mỏ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201173508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn TSCĐ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 08:17:00 đến ngày 2020-12-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,712,450,799 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần lắp đặt vật liệu, thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha 2 tiếp địa, 123kV-1250A- 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện. | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha 1 tiếp địa, 123kV-1250A- 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện. | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt máy cắt 3 pha SF6 ngoài trời -123kV-1250A- 31.5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện. | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn ACSR 240/39 trong trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 228 | m |
| 5 | Lắp đặt kẹp chữ T A185/240 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 12 | Cái |
| 6 | Lắp đặt kẹp chữ T A240/185 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đầu cốt thẻ bài nhôm + tấm xử lý niken loại 240mm | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 12 | Cái |
| 8 | Bulông + ecu + vòng đệm M10x50 (Lắp đặt tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 110 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp địa M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 55 | m |
| 10 | Ép đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 110 | Cái |
| 11 | Cáp Cu/PVC/PVC/Sc/Fr-PVC 14x1,5mm2 (đấu nối nhị thứ mạch TH, TT, liên động,DCL & MC) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 605 | m |
| 12 | Cáp Cu/PVC/PVC/Sc/Fr-PVC 7x1,5mm2 (đấu nối nhị thứ mạch điều khiển DCL & MC) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 690 | m |
| 13 | Cáp Cu/PVC/PVC/Sc/Fr-PVC 2x4mm2 (nguồn AC/DC tiết diện 2x4 mm2 tủ CP,MK,DCL & MC) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 830 | m |
| 14 | Hàng kẹp tín hiệu ( Nhị thứ trong tủ ) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 500 | Cái |
| 15 | Đầu cốt nhị thứ 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 1.000 | Cái |
| 16 | Đầu cốt nhị thứ 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 500 | Cái |
| 17 | Dây cáp đơn, nội bộ nhị thứ trong tủ loại (1x1,5) Cu/PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 500 | m |
| 18 | Móng trụ DCL và MC | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 11 | Móng |
| B | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi dao cách ly 110kV 3 pha 2 tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi dao cách ly 110kV 3 pha 1 tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 2 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi máy cắt 110kV 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 1.295 | m |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cáp nguồn AC/DC | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 830 | m |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi dây ACSR 185 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 200 | m |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi kẹp chữ T 150/185 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 15 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi dây tiếp địa M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 55 | m |
| C | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm DCL Dao cách ly 3 pha 2 tiếp địa, 123kV-1250A- 31,5kA/1s, | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm DCL Dao cách ly 3 pha 1 tiếp địa, 123kV-1250A- 31,5kA/1s, | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm Máy cắt 3 pha SF6 ngoài trời -123kV-1250A- 31.5kA/1s, | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm mạch điều khiển DCL, DTĐ, MC | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 7 | Hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm mạch tín hiệu DCL, DTĐ, MC | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 7 | Hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm mạch liên động DCL, DTĐ, MC | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 7 | Hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm mạch trạng thái DCL, DTĐ, MC | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 7 | Hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC/DC | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 7 | Hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm mạch cấp nguồn sấy, chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 7 | Hệ thống |
| D | Phần SCADA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đo lường Analog Input (AI) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 20 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu trạng thái Double Input (DI) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 18 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 10 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu cảnh báo, bảo vệ Single Indication (SI) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 40 | Tín hiệu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi