Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201179866-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201179536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 08:07:00 đến ngày 2020-12-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,825,113,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MỞ RỘNG
1 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm I tháo dỡ lán xe và 1 khoang tường rào 3,0m làm đường cho máy vào thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
3 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 1m
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8712 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,8716 m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4217 100m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5425 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1757 100m3
10 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 100m
11 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 100m
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8482 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1273 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9452 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5405 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1584 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3169 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8419 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1203 tấn
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6266 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0981 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1907 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2204 tấn
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5208 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9219 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2931 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5988 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5897 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9103 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4139 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1227 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6156 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5367 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2019 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8566 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0605 tấn
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9336 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5462 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5247 m3
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,628 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 (gạch 100x500 cắt từ gạch 500x500) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,644 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2925 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch 500x500) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4426 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,0985 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,8257 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,8716 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6076 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,39 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,19 m2
54 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,9361 m2
55 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,24 m
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,93 m
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2123 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2204 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1253 tấn
60 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7545 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7545 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,08 m2
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9633 100m2
64 Ke tôn, ốp sườn chống dột (Theo cbg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,124 m
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương Sơn Kova) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,0985 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương Sơn Kova) Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,8293 m2
67 Cung cấp và lắp dựng cửa đi, cửa nhôm tương đương hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 m2
68 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm tương đương hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,16 m2
69 Cung cấp và lắp dựng vách nhôm tương đương hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
70 Gia công hoa sắt (thép hộp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0376 tấn
71 Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép đặc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 tấn
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5425 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4673 m2
74 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1087 100m3
75 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7175 m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5806 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6195 m3
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 100m2
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0509 tấn
81 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5624 m3
82 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3612 m2
83 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9988 m2
84 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
85 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 100m2
86 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0286 tấn
87 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan (Không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
88 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 100m3
89 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm I tháo dỡ ống nước mái vỡ, hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
90 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,8 m2
91 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,8 m2
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 100m
93 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
94 Đai giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
95 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
96 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2956 m3
97 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8367 m3
98 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0339 100m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7714 m3
100 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9249 m3
101 Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,65 m2
102 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,25 m2
103 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3765 m3
104 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1481 100m2
105 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0888 tấn
106 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan (Không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
107 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1028 m3
108 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2161 m2
109 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2161 m2
110 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1162 m3
111 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0303 100m2
112 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 tấn
113 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp lá chớp, nan hoa, nan bê tông (Chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
114 Bu lông D12, L12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
115 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
116 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
117 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
118 Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
119 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
120 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
121 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
122 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (At 25A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
125 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
126 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
127 Van phao đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tương đương Chậu rửa Inax) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
129 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương Inax) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
130 Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Inax) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
131 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Inax) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
133 Lắp đặt gương soi (bao gồm cả kệ kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Thoát sàn Inox 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
135 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
136 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
137 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm (cút PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
138 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm (cút PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
139 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm (tê nhân hệ số 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
140 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm (côn PPR D25-20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
143 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (cút PVC 110) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
144 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (tê PVC 110 nhân hệ số 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
145 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (cút PVC D90-60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
146 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (tê PVC 90 nhân hệ số 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
147 Đai giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
148 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
149 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm I dọn dẹp, vệ sinh toàn công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
150 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5615 100m3
151 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I - 2km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5615 100m3
152 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (Phế thải phá dỡ tính tương đương đất cấp 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 100m3
153 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Phế thải phá dỡ tính tương đương đất cấp 3) - 2km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0738 100m3
B PHẦN CẢI TẠO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
2 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4 1m
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1325 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,368 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2537 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,884 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 100m3
8 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 100m
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5734 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0367 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6166 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1524 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0339 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1379 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0755 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1368 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 tấn
21 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5512 tấn
22 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5512 tấn
23 Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,914 tấn
24 Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,914 tấn
25 Bulong M24*600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
26 Bulong M24*40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,244 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5024 m3
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 (500x500mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,0244 m2
30 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (Ốp gạch 100x500 cắt ra từ gạch 500x500) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,792 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,576 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương Kova) Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,576 m2
33 Ốp tấm Aluminium màu bạc xước bao cột thép (Hoàn thiện bao gồm cả xương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
34 Trần thạch cao tấm thả, khung xương tương đương Vĩnh Tường, Tấm thạch cao phủ PVC dày 9ly (Theo cbg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,0244 m2
35 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm I tháo gỡ toàn bộ hệ thống điện phòng 1 cửa để cải tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
36 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
38 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (20A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
43 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8084 m3
44 Công nhân nhóm 3,5/7 nhóm II tháo dỡ xí, chậu, tiểu và các thiết bị cũ hỏng trong nhà vệ sinh hiện tại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
45 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,64 m2
46 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,48 m2
47 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,24 m2
48 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,184 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,304 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (300x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,184 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,92 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,184 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương Kova) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,104 m2
54 Vách compact (gồm cả phụ kiện Inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,048 m2
55 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
59 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
60 Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Inax) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt tương đương Inax) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tương đương Chậu rửa Inax) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương Inax) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
65 Lắp đặt gương soi (bao gồm cả kệ kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (Ống PVC D34) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
70 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm (Côn 32-25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm (Côn PPR D25-20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm (Cút PPR D32) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
73 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm (Cút PPR D20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
74 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm (Tê PPR D32-25) - hệ số 1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm (Tê PPR D20) - hệ số 1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
76 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
77 Rắc co D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
78 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Cút PVC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
79 Thoát sàn Inox 100x100 (cbg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
80 Phá lớp vữa trát tường (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,5369 m2
81 Phá lớp vữa trát tường (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,8099 m2
82 Phá lớp vữa trát trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,5052 m2
83 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,298 m2
84 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.535,5822 m2
85 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,982 m2
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,5369 m2
87 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,8099 m2
88 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,5052 m2
89 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,298 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 650,1054 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.304,6088 m2
92 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,639 m2
93 Cung cấp và lắp dựng cửa đi, cửa nhôm tương đương hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4 m2
94 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm tương đương hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,24 m2
95 Cung cấp và lắp dựng vách nhôm tương đương hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,999 m2
96 Gia công hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4431 tấn
97 Lắp dựng hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,985 m2
98 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0812 m2
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8392 m2
100 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9592 100m2
101 Bạt che chống bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,92 m2
102 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8707 100m2
103 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7502 100m2
104 Thuê thép tấm dày 2ly rải chân giáo (đỡ trần nhà 1 cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,0244 m2
105 Xà gỗ kích thước 200x200 đỡ trần nhà 1 cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 m
106 Dây thừng buộc gia cố giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 kg
107 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm I dọn dẹp, vệ sinh toàn công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
108 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1792 100m3
109 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I - 2km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1792 100m3
110 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (Phế thải phá dỡ tính tương đương đất cấp 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5761 100m3
111 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Phế thải phá dỡ tính tương đương đất cấp 3) - 2km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5761 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->