Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201179866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201179536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 08:07:00 đến ngày 2020-12-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,825,113,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Nhân công bậc 3,5/7 nhóm I tháo dỡ lán xe và 1 khoang tường rào 3,0m làm đường cho máy vào thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 3 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | 1m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8716 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4217 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5425 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1757 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | 100m |
| 11 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 100m |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8482 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1273 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9452 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5405 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3169 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8419 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1203 | tấn |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6266 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0981 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1907 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2204 | tấn |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5208 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9219 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2931 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5988 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5897 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9103 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4139 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1227 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6156 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5367 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2019 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8566 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9336 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5462 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5247 | m3 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,628 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 (gạch 100x500 cắt từ gạch 500x500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,644 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2925 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch 500x500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4426 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,0985 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,8257 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8716 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6076 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,39 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,19 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,9361 | m2 |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,24 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,93 | m |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2123 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2204 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1253 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7545 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7545 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,08 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9633 | 100m2 |
| 64 | Ke tôn, ốp sườn chống dột (Theo cbg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,124 | m |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương Sơn Kova) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,0985 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương Sơn Kova) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,8293 | m2 |
| 67 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi, cửa nhôm tương đương hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m2 |
| 68 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm tương đương hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 69 | Cung cấp và lắp dựng vách nhôm tương đương hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 70 | Gia công hoa sắt (thép hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép đặc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5425 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4673 | m2 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1087 | 100m3 |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7175 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5806 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6195 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | tấn |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5624 | m3 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3612 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9988 | m2 |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan (Không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | 100m3 |
| 89 | Nhân công bậc 3,5/7 nhóm I tháo dỡ ống nước mái vỡ, hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 90 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8 | m2 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 94 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 95 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2956 | m3 |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8367 | m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7714 | m3 |
| 100 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9249 | m3 |
| 101 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,65 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m2 |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3765 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1481 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan (Không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 107 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | m3 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2161 | m2 |
| 109 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2161 | m2 |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp lá chớp, nan hoa, nan bê tông (Chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 114 | Bu lông D12, L12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 115 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (At 25A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 126 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 127 | Van phao đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tương đương Chậu rửa Inax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương Inax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Inax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Inax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt gương soi (bao gồm cả kệ kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Thoát sàn Inox 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm (cút PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm (cút PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm (tê nhân hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm (côn PPR D25-20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (cút PVC 110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (tê PVC 110 nhân hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (cút PVC D90-60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (tê PVC 90 nhân hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 148 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Nhân công bậc 3,5/7 nhóm I dọn dẹp, vệ sinh toàn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5615 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I - 2km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5615 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (Phế thải phá dỡ tính tương đương đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Phế thải phá dỡ tính tương đương đất cấp 3) - 2km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | 100m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 2 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4 | 1m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1325 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,368 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2537 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,884 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | 100m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5734 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6166 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1524 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0755 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5512 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5512 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | tấn |
| 24 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | tấn |
| 25 | Bulong M24*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 26 | Bulong M24*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,244 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5024 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 (500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,0244 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (Ốp gạch 100x500 cắt ra từ gạch 500x500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,792 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,576 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương Kova) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,576 | m2 |
| 33 | Ốp tấm Aluminium màu bạc xước bao cột thép (Hoàn thiện bao gồm cả xương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 34 | Trần thạch cao tấm thả, khung xương tương đương Vĩnh Tường, Tấm thạch cao phủ PVC dày 9ly (Theo cbg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,0244 | m2 |
| 35 | Nhân công bậc 3,5/7 nhóm I tháo gỡ toàn bộ hệ thống điện phòng 1 cửa để cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8084 | m3 |
| 44 | Công nhân nhóm 3,5/7 nhóm II tháo dỡ xí, chậu, tiểu và các thiết bị cũ hỏng trong nhà vệ sinh hiện tại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 45 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,64 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,24 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,184 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,304 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,184 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,92 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,184 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương Kova) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,104 | m2 |
| 54 | Vách compact (gồm cả phụ kiện Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,048 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Inax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt tương đương Inax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tương đương Chậu rửa Inax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương Inax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi (bao gồm cả kệ kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (Ống PVC D34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm (Côn 32-25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm (Côn PPR D25-20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm (Cút PPR D32) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm (Cút PPR D20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm (Tê PPR D32-25) - hệ số 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm (Tê PPR D20) - hệ số 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 76 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Cút PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Thoát sàn Inox 100x100 (cbg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 80 | Phá lớp vữa trát tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,5369 | m2 |
| 81 | Phá lớp vữa trát tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,8099 | m2 |
| 82 | Phá lớp vữa trát trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5052 | m2 |
| 83 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,298 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.535,5822 | m2 |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,982 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,5369 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,8099 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5052 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,298 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,1054 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.304,6088 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,639 | m2 |
| 93 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi, cửa nhôm tương đương hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m2 |
| 94 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm tương đương hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,24 | m2 |
| 95 | Cung cấp và lắp dựng vách nhôm tương đương hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,999 | m2 |
| 96 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4431 | tấn |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,985 | m2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0812 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8392 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9592 | 100m2 |
| 101 | Bạt che chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,92 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8707 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7502 | 100m2 |
| 104 | Thuê thép tấm dày 2ly rải chân giáo (đỡ trần nhà 1 cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,0244 | m2 |
| 105 | Xà gỗ kích thước 200x200 đỡ trần nhà 1 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | m |
| 106 | Dây thừng buộc gia cố giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | kg |
| 107 | Nhân công bậc 3,5/7 nhóm I dọn dẹp, vệ sinh toàn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I - 2km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (Phế thải phá dỡ tính tương đương đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5761 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Phế thải phá dỡ tính tương đương đất cấp 3) - 2km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5761 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi