Gói thầu: Gói thầu số 3: Sửa chữa, cải tạo căn tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201181013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hùng Vương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Sửa chữa, cải tạo căn tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20201180770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Hùng Vương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 15:10:00 đến ngày 2020-12-04 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 432,390,713 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 17,71 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 12,004 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,325 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 85,86 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 111,297 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép (Lớp vữa cán nền cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 111,297 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 10 | Bốc xếp và vận chuyển xuống đất cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,771 | 10m2 |
| 11 | Bốc xếp và vận chuyển trần các loại xuống đất | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 12 | Đóng xà bần vô bao chuyển đến điểm tập kết để chuyển xuống đất | Theo hồ sơ thiết kế | 620 | bao |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 26,151 | m3 |
| 14 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trường đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 26,151 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,898 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,898 | 100m2 |
| B | CÔNG TÁC BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Khoan cấy thép bổ trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | Lỗ khoan |
| 2 | Cấy thép bổ trụ, bằng phụ gia | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | Lỗ khoan |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | Tấn |
| 5 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | Tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,901 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Khoan cấy thép ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Lỗ khoan |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Ramp dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép Ramp dốc đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | Tấn |
| 13 | Bê tông Ramp dốc đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,294 | m3 |
| C | CÔNG TÁC XÂY TÔ | |||
| 1 | Khoan cấy thép râu xây tường | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | Lỗ khoan |
| 2 | Cấy thép râu phi 6 dài 500 mm bằng phụ gia | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | Lỗ khoan |
| 3 | Xây tường gạch không nung 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,551 | m3 |
| 4 | Căng lưới thép gia cố tường gạch AAC | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 5 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 156,686 | m2 |
| 6 | Trát cạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 25,9 | m |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 111,297 | m2 |
| D | CÔNG TÁC ỐP+LÁT | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 111,297 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 63,598 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 4 | Lát tấm đan bằng đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế | 8,436 | m2 |
| E | CÔNG TÁC TRÁT, BẢ, SƠN | |||
| 1 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 180,726 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 317,254 | m2 |
| F | CÔNG TÁC TRẦN | |||
| 1 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 85,86 | m2 |
| G | CÔNG TÁC CỬA, VÁCH | |||
| 1 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,9 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa đi nhôm kính, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, dán decal (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,88 | m2 |
| 3 | Cung cấp vách nhôm kính, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, dán decal (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| 4 | Cung cấp vách kính, kính cường lực dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,26 | m2 |
| 5 | Cung cấp khung bao inox vách kính VK1 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9 | m |
| 6 | CCLĐ ổ khóa cửa + tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 7 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m3 |
| 8 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao sơn các loại, bột (bột đá, bột bả,...) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | Tấn |
| 9 | Bốc xếp và vận chuyển lên gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 10m2 |
| 10 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tấn |
| 11 | Bốc xếp và vận chuyển lên gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1000v |
| 12 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 10m2 |
| 13 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m2 |
| 14 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao kính các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 10m2 |
| 15 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật liệu phụ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tấn |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi