Gói thầu: Xây lắp và vật tư thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201182787-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu Xây lắp và vật tư thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201131466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 10:38:00 đến ngày 2020-12-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,111,508,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Móng trụ đỡ Máy cắt 1 móng
2 Móng trụ đỡ Dao cách ly 6 móng
3 Móng biến dòng điện + Móng biến điện áp 6 móng
4 Móng Bệ đỡ tủ đấu dây 1 móng
5 Móng cột BTLT MC-2 2 móng
6 Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9 2 cột
7 Xà thép 9m XT-9 1 bộ
8 Trụ đỡ máy cắt 110kV cao 2,5m 1 bộ
9 Trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha 2 tiếp đất cao 2,5m 2 bộ
10 Trụ đỡ biến dòng điện 110kV cao 3m 3 bộ
11 Trụ đỡ biến điện áp 110kV cao 2,5m 3 bộ
12 Rải đá nền trạm, hoàn trả mặt bằng sau thi công 8,55 m3
B MƯƠNG CÁP CHÌM
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 18,144 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0907 100m3
3 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,0907 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 2x4 0,96 m3
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 2,34 m3
6 Ván khuôn thép - Móng dài 0,2376 100m2
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 0,0907 100m3
8 Mua và lắp dựng tấm đan MC chìm vật liệu Cemboard 10 tấm
9 Lắp đặt tấm đan bằng thủ công 10 cái
10 Gia công thép đỡ cáp 1 toàn bộ
C MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1 Dây dẫn ACSR 240/32 20 m
2 Dây dẫn ACSR 400/51 60 m
3 Chuỗi đỡ cách điện 110kV (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) 3 chuỗi
4 Chuỗi néo cách điện 110kV (kèm phụ kiện cho dây ACSR400) 6 chuỗi
5 Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR-400 6 cái
6 Kẹp cực dao cách ly 110kV với dây ACSR-400 12 cái
7 Kẹp cực biến dòng điện 110kV với dây ACSR-400 6 cái
8 Kẹp cực biến điện áp 110kV với dây ACSR-240 3 cái
9 Kẹp rẽ nhánh Tclam bắt dây dẫn ACSR400 với dây dẫn ACSR240 3 cái
10 Kẹp song song bắt dây dẫn ACSR400 với dây dẫn ACSR400 12 cái
D MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT CÁP ĐIỀU KHIỂN VÀ BẢO VỆ LOẠI 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-FR-SCU/PVC/SC/FR-PVC-0,6/1KV
1 Số lõi và tiết diện 4x2.5 666,75 m
2 Số lõi và tiết diện 4x4 273 m
3 Số lõi và tiết diện 10x4 90,3 m
4 Số lõi và tiết diện 7x1,5 184,8 m
5 Số lõi và tiết diện 2x4 187,95 m
6 Số lõi và tiết diện 14x1.5 100,8 m
7 Số lõi và tiết diện 19x1.5 388,5 m
8 Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... 1 ht
E THÁO HẠ, LẮP ĐẶT LẠI
1 Tháo hạ, lắp đặt lại dây ACSR 400/51 0,081 km
2 Tháo hạ lắp đặt lại chuỗi néo cách điện 110kV 6 chuỗi
F TIẾP ĐỊA BỔ SUNG
1 Hệ thống tia liên kết thép dẹt 40x40 63 kg
2 Ke liên kết (dài 300mm) 3,6 kg
3 Dây đồng bọc cách điện 0,6/1,0kV-120mm2 100 m
4 Đầu cốt đồng M120 50 cái
5 Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 4,5 kg
6 Vật liệu và phụ kiện 1 tr bộ
G MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) 1 máy
2 Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) 2 bộ
3 Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) 3 cái
4 Biến điện áp 110kV (loại 1 pha kiểu tụ 6400pF, ngoài trời) 3 cái
5 Tủ điều khiển bảo vệ ngăn liên lạc 112: Rơle bảo vệ so lệch thanh cái Rơle bảo vệ so lệch khoảng cách Thiết bị điều khiển mức ngăn Rơle cảnh báo (giám sát mạch cắt)Rơle khóa đầu raLAN Swith công nghiệp chuẩn IEC 61850 08 port RJ45, 100/1000Mb/s, 02 port quang FO Khối thử nghiệmSơ đồ nổi Mimic Vỏ tủ Phụ kiện và vật liệu đấu nối trọn bộ (đầu cốt, biển tên cáp, ....) 1 tủ
6 Tủ đấu dây ngoài trời MK 1 tủ
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy cắt SF6 3 pha <=110KV 1 máy
2 Lắp đặt dao cách ly 110kv 2 bộ
3 Lắp đặt Biến dòng điện 110KV 3 cái
4 Lắp đặt biến điện áp 1 pha 110kV 3 cái
5 Lắp đặt tủ điều khiển 110KV 1 tủ
6 Lắp đặt tủ đấu dây MK 1 tủ
I CHI PHÍ THÍ NGHIỆM
J PHẦN NHẤT THỨ
1 Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s 1 máy
2 Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s 2 bộ
3 Biến dòng điện 110kV (loại 1 pha, ngoài trời) 3 cái
4 Biến điện áp 110kV (loại 1 pha kiểu tụ 6400pF, ngoài trời) 3 cái
K PHẦN NHỊ THỨ
L PHẦN NHỊ THỨ THÍ NGHIỆM LẠI MẠCH VỚI CÁC BẢO VỆ CŨ ĐÃ CÓ
M RƠ LE SO LỆCH KỸ THUẬT SỐ - ĐƯỜNG DÂY 171; 172
1 Bảo vệ so lệch đường dây F87 2 chức năng
2 Bảo vệ khoảng cách (F21/21N) 2 chức năng
3 Bảo vệ quá dòng có hướng (F67/67N) 2 chức năng
4 Ghi sự cố (FR) 2 chức năng
5 Các chức năng đầu ra 2 chức năng
6 Chức năng đo lường 2 chức năng
N HỢP BỘ RƠ LE BẢO VỆ QUÁ DÒNG CÓ HƯỚNG ĐƯỜNG DÂY 171; 172
1 Bảo vệ quá dòng có hướng (F67/67N) 2 chức năng
2 Ghi sự cố (FR) 2 chức năng
3 Các chức năng đầu ra 2 chức năng
4 Chức năng đo lường 2 chức năng
O CHỨC NĂNG MẠCH ĐIỀU KHIỂN, BẢO VỆ, GIÁM SÁT NGĂN 171; 172
1 Rơ le giám sát mạch cắt F74 4 bộ
2 Rơ le cắt đầu ra điện từ, điện tử 2 bộ
3 Hệ thống mạch bảo vệ 2 h.tg
4 Hệ thống mạch dòng điện 2 h.tg
5 Hệ thống mạch điện áp 2 h.tg
6 Hệ thống mạch cấp nguồn AC-DC 2 h.tg
7 Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ 2 h.tg
P PHẦN NHỊ THỨ THÍ NGHIỆM MỚI VỚI TỦ LẮP ĐẶT MỚI THEO DỰ ÁN
Q TỦ ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ NGĂN 112: CRP3
1 Rơ le bảo vệ so lệch thanh cái F87B đầy đủ chức năng theo quy định 1 bộ
2 Rơ le bảo vệ so lệch khoảng cách F21 đầy đủ chức năng theo quy định 1 bộ
3 Chức năng điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) trong rơ le 2 h.tg
4 Rơ le giám sát mạch cắt F74 2 bộ
5 Rơ le cắt đầu ra điện từ, điện tử 1 bộ
6 Hệ thống mạch dòng điện 1 h.tg
7 Hệ thống mạch điện áp 1 h.tg
8 Hệ thống mạch tín hiệu 1 h.tg
9 Hệ thống mạch bảo vệ 1 h.tg
10 Hệ thống mạch cấp nguồn DC 2 h.tg
11 Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển các máy cắt trung áp 19 h.tg
12 Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ 1 h.tg
R PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
1 Thí nghiệm chuỗi cách điện 9 chuỗi
S PHẦN CÀI ĐẶT THAM SỐ CHO BẢO VỆ THEO CÁC PHIẾU CHỈNH ĐỊNH
1 Cài đặt thông số cho bảo vệ so lệch F87L theo phiếu chỉnh định của TTĐĐ 1 phiếu
2 Cài đặt thông số cho bảo vệ quá dòng có hướng F67 theo phiếu chỉnh định của TTĐĐ 1 phiếu
3 Cài đặt thông số cho bảo vệ so lệch F87B theo phiếu chỉnh định của TTĐĐ 1 phiếu
4 Cài đặt thông số cho bảo vệ khoảng cách F21 theo phiếu chỉnh định của TTĐĐ 1 phiếu
T CHI PHÍ PHẦN KẾT NỐI SCADA
U CẤU HÌNH SACADA, TEST TÍN HIỆU
1 Dịch vụ cấu hình RTU, rơle bảo vệ, Local test 1 toàn bộ
2 Phụ kiện đấu nối phần mở rộng bổ sung (cáp mạng Cat5E/6E, cáp quang, đầu đấu nối, phụ kiện ....) 1 toàn bộ
V THỬ NGHIỆM, GHÉP NỐI TÍN HIỆU SCADA TẠI TRẠM BIẾN ÁP, TỪ TRẠM BIẾN ÁP VỀ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN
W KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH POINT-TO-POINT
1 Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu đầu tiên ) 1 tín hiệu
2 Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) 5 tín hiệu
3 Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu đầu tiên ) 1 tín hiệu
4 Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) 6 tín hiệu
5 Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu đầu tiên ) 1 tín hiệu
6 Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) 13 tín hiệu
7 Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu đầu tiên ) 1 tín hiệu
8 Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) 2 tín hiệu
X Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End từ TBA về A1
1 Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu đầu tiên ) 1 tín hiệu
2 Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) 5 tín hiệu
3 Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu đầu tiên ) 1 tín hiệu
4 Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) 6 tín hiệu
5 Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu đầu tiên ) 1 tín hiệu
6 Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) 13 tín hiệu
7 Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu đầu tiên ) 1 tín hiệu
8 Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) 2 tín hiệu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->