Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201177662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201176155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình phát triển đô thị tỉnh Lai Châu giai đoạn 2017-2020 theo nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 14:08:00 đến ngày 2020-12-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,170,719,676 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hệ thống đường dạo sau chợ trung tâm và bến xe tĩnh (Nền và mặt đường) | |||
| 1 | Đào nền đường -đất cấp II | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9019 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường -đất cấp III | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,026 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,9 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3669 | 100m3 |
| 4 | Lót nilon | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.073,49 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,05 | m3 |
| 6 | Lát gạch bê tông xi măng (Tarezo) công nghệ Nga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.073,49 | m2 |
| B | Hạng mục 1: Hệ thống đường dạo sau chợ trung tâm và bến xe tĩnh (Bó vỉa gạch xây) | |||
| 1 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | m2 |
| 2 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,642 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,962 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 233,11 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 233,11 | m2 |
| C | Hạng mục 1: Hệ thống đường dạo sau chợ trung tâm và bến xe tĩnh (Bó vỉa bê tông) | |||
| 1 | Lót nilon | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,81 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,991 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,981 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,967 | m3 |
| D | Hạng mục 1: Hệ thống đường dạo sau chợ trung tâm và bến xe tĩnh (Tấm đan rãnh ngang đường) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8187 | tấn |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M100, đá 1x2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| E | Hạng mục 1: Hệ thống đường dạo sau chợ trung tâm và bến xe tĩnh (Lan can) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,724 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7632 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,954 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,77 | m3 |
| 5 | Râu thép chờ sẵn trong bê tông | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 6 | Thép tấm bản mã liên kết | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0756 | tấn |
| 7 | Gia công lan can Inox | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,486 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 286,2 | m2 |
| F | Hạng mục 1: Hệ thống đường dạo sau chợ trung tâm và bến xe tĩnh (Cây xanh) | |||
| 1 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100cây |
| 2 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | 1cây/năm |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (đào hố trồng cây) | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,863 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III (đổ đất đào hố) | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,863 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II (chuyển đất hữu cơ đến) | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6566 | 100m3 |
| 6 | Thay đất, phân chậu cảnh | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100chậu/lần |
| G | Hạng mục 1: Hệ thống đường dạo sau chợ trung tâm và bến xe tĩnh (Cột đèn 4 bóng trang trí đường dạo) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,77 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt dây chống sét M10 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350,7 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp ống nhựa luồn dây qua móng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,77 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,625 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE 32/25 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 318,5 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện từ vị trí cấp điện đến tủ tổng (3x16+1x10) | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện từ tủ tổng đến các cửa cột đèn 4 bóng (4x4mm2) | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350,7 | m |
| 11 | Cung cấp, đắp cát đường ống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,42 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,205 | m3 |
| 13 | Lưới báo cáp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,2 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cột nhôm đúc, chân cột bằng gang chiều cao cột 3m bằng thủ công (gồm cả bảng điện cửa cột) | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 cột |
| 15 | Lắp đặt đèn cầu 4 bóng (gồm cả dây từ cửa cột lên bóng) | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | 1 bộ |
| 16 | Tủ chiếu sáng trọn bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| H | Hạng mục 2: San gạt mặt bằng khu đất dịch vụ (đầu cầu Hòa Bình, phía tổ dân phố Hữu Nghị) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,244 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,093 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| I | Hạng mục 3: Bổ sung hàng rào công viên | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1143 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,431 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,675 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,485 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,61 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0947 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,465 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,027 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,065 | m3 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,24 | m2 |
| J | Hạng mục 4: Hệ thống chiếu sáng đường QL 4D đoạn từ trung tâm thị trấn đến cổng chào | |||
| 1 | Cổ dề CD-1 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 2 | Cổ dề CD-2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 3 | Chụp cần đèn đơn CD | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 4 | Chụp cần đèn đôi CDN | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 5 | Kẹp xiết 4x70 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | Bộ |
| 6 | Kẹp xiết KX25 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | Bộ |
| 7 | Ghíp nhựa IPC-2BL | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 8 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.291,8 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn ABC 4x25 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.291,8 | m |
| 10 | Móng M10-1 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | móng |
| 11 | Móng M10-2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | móng |
| 12 | Cột BTLT-10B | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cột |
| 13 | Má ốp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | Cái |
| 14 | Đai thép | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | Cái |
| 15 | Khóa đai | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | Cái |
| 16 | Ghip 2 BL | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | Cái |
| 17 | Dây PVC 2x2,5 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128 | m |
| 18 | Đèn chiếu sáng 150W trọn bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 19 | Tiếp địa lặp lại RLL | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 20 | Dây dẫn M3x25+1x16mm2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 21 | Ống nhựa sun 40/30 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 22 | Tủ điều khiển | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| K | Hạng mục 5: Cải tạo, trồng bổ sung cây xanh trên phần giải phân cách cững giữa tuyến QL 4D và QL12 đoạn qua thị trấn | |||
| 1 | Đào bỏ đất sỏi sạn trong dải phân cách dày 20cm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 819,758 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ, đất màu chuyển về | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,148 | 100m3 |
| 3 | Rải đất hữu cơ, đất màu dày 15cm trong dài phân cách | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 614,819 | 1m3 |
| 4 | Đào móng hố trồng cây hoa giấy, đất cấp III; kích thước 0,6x0,6x0,8 m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,512 | m3 |
| 5 | Trồng bổ sung cây hoa giấy; Dtán =1,2-1,5m, chiều cao H =1,5-2,0m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 223 | 1 cây |
| 6 | Trồng tận dụng cây hoa giấy; Dtán =1,2-1,5m, chiều cao H =1,5-2,0m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126 | 1 cây |
| 7 | Trồng cây lá gấm đỏ (trồng thảm) chiều cao H>=0,2m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,43 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây Chuỗi ngọc ( trồng đường diềm dải phân cách 25cm) chiều cao H>=0,3m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,266 | 100m2 |
| 9 | Trồng cỏ nhật H=3-5 cm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,266 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,351 | 100m3 |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 ( 03 tháng) | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,885 | 100m2/ tháng |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 349 | cây/90 ngày |
| 13 | Cước vận chuyển cây từ Hà Nội Về Phong Thổ (xe 5 tấn) | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Chuyến |
| L | Hạng mục 6: Lát vỉa hè những đoạn xuống cấp hư hỏng (Lát vỉa hè) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6.084,16 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0549 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IV | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0549 | 100m3 |
| 4 | Lót nilon | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.730,88 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 286,54 | m3 |
| 6 | Lát gạch bê tông xi măng (Tarezo) công nghệ Nga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.730,88 | m2 |
| M | Hạng mục 6: Lát vỉa hè những đoạn xuống cấp hư hỏng (Hố ga) | |||
| 1 | Tháo tấm đan hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công (vét hố ga) | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m3 |
| 4 | Cắt tường bê tông thành hố ga bằng máy - hạ cos hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 5 | Đổ bê tông, trát hoàn thiện miệng hố ga | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | 1cấu kiện |
| N | Hạng mục 6: Lát vỉa hè những đoạn xuống cấp hư hỏng (Bổ sung thay thế bó vỉa) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4045 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cục bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,54 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,56 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | 1cấu kiện |
| O | Hạng mục 6: Lát vỉa hè những đoạn xuống cấp hư hỏng (Bổ sung sửa rãnh tam giác) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0896 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 5 | Lát tấm bê tông tam giác thoát nước dọc | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112 | cấu kiện |
| P | Hạng mục 7: Trang trí lại 03 cổng trào (Cổng chào tại ngã 3 Mường So - Thị trấn) | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt tấm Alumin nền đỏ dán chữ alu màu vàng gương | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,6 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt tấm Alumin màu trắng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,16 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt lưới nhựa PE mắt lục giác Ô 10mm màu trắng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,98 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt đèn led bóng cụm 3 chíp (bao gồm cả gen nhựa, keo gắn) | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0174 | m2 |
| 5 | Khung thép hộp mạ kẽm 26x13x1,2mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 333,1388 | kg |
| 6 | Nẹp V20 bao ngoài các tấm nhựa | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,4 | m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt dây 2x1,0 từ trục chính qua bộ chuyển nguồn đến đèn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128 | m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt dây 2x4 từ nguồn hạ thế đến tủ tổng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt dây 2x4 từ tủ tổng đến bộ chuyển nguồn (trục chính chạy dọc 2 trụ và trần cổng chào) | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt tủ tổng 350x450x150 (đồng hồ hẹn giờ, Aptomat 1pha 100A, đồng hồ đo đếm điện) | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt bộ chuyển nguồn 12V 20A (240W) (hệ số chuyển đổi hữu dụng 0,6*240=144W, 1dây 2,6m 20 bóng 1,5w 3 chip led==> chọn 1 nguồn cấp cho 4 dây (8m đèn viền) ) | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | nguồn |
| 12 | Đèn hắt chiếu sáng chữ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 13 | Keo silicon Apolo | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | ống |
| Q | Hạng mục 7: Trang trí lại 03 cổng trào (Cổng trào Thị trấn - Nậm Pậy) | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt tấm Alumin nền đỏ dán chữ alu màu vàng gương | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,88 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt tấm Alumin màu trắng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,16 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt lưới nhựa PE mắt lục giác Ô 10mm màu trắng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,148 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt đèn led bóng cụm 3 chíp (bao gồm cả gen nhựa, keo gắn) | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2526 | m2 |
| 5 | Khung thép hộp mạ kẽm 26x13x1,2mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 364,2964 | kg |
| 6 | Nẹp V20 bao ngoài các tấm Panô | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,2 | m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt dây 2x1,0 từ trục chính qua bộ chuyển nguồn đến đèn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136 | m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt dây 2x4 từ nguồn hạ thế đến tủ tổng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt dây 2x4 từ tủ tổng đến bộ chuyển nguồn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt tủ tổng 350x450x150 (đồng hồ hẹn giờ, Aptomat 2pha 100A, đồng hồ đo đếm điện) | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt bộ chuyển nguồn 12V 20A (240W) (hệ số chuyển đổi hữu dụng 0,6*240=144W, 1dây 2,6m 20 bóng 1,5w 3 chip led==> chọn 1 nguồn cấp cho 4 dây (8m đèn viền) ) | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | nguồn |
| 12 | Đèn hắt chiếu sáng chữ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 13 | Keo silicon Apolo | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | ống |
| R | Hạng mục 7: Trang trí lại 03 cổng trào (Cổng trào Thị trấn - Nậm Cáy) | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt tấm Alumin nền đỏ dán chữ alu màu vàng gương | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,6 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt tấm Alumin màu trắng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,16 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt lưới nhựa PE mắt lục giác Ô 10mm màu trắng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,3 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt đèn led bóng cụm 3 chíp (bao gồm cả gen nhựa, keo gắn) | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0174 | m2 |
| 5 | Khung thép hộp mạ kẽm 26x13x1,2mm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 332,7988 | kg |
| 6 | Nẹp V20 bao ngoài các tấm Panô | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,4 | m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt dây 2x1,0 từ trục chính qua bộ chuyển nguồn đến đèn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128 | m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt dây 2x4 từ nguồn hạ thế đến tủ tổng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt dây 2x4 từ tủ tổng đến bộ chuyển nguồn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt tủ tổng 350x450x150 (đồng hồ hẹn giờ, Aptomat 2pha 100A, đồng hồ đo đếm điện) | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt bộ chuyển nguồn 12V 20A (240W) (hệ số chuyển đổi hữu dụng 0,6*240=144W, 1dây 2,6m 20 bóng 1,5w 3 chip led==> chọn 1 nguồn cấp cho 4 dây (8m đèn viền) ) | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | nguồn |
| 12 | Đèn hắt chiếu sáng chữ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 13 | Keo silicon Apolo | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | ống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi