Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công Đường đấu nối từ đường Trần Thị Nhượng đến Khu liên hợp thể dục thể thao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201183594-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Thi công Đường đấu nối từ đường Trần Thị Nhượng đến Khu liên hợp thể dục thể thao
Số hiệu KHLCNT 20201183212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước do Tỉnh quản lý và phân bổ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 14:47:00 đến ngày 2020-12-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,829,544,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. Gia cố nền:
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Cọc tràm) 26,52 100m
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Không ngậm đất) 1,56 100m
3 Cung cấp cọc tràm kẹp cổ, đường kính ngọn 4,2cm, L=4,5m 78 m
4 Cung cấp thép đường kính 6mm 17,538 kg
B 2. Nền, mặt đường:
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (nạo vét bùn hữu cơ) 28,3675 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 31,3024 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 21,8357 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật, R>= 12kN/m 89,3777 100m2
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 88,4207 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 27,5879 100m3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km 116,0086 100m3
8 Cát san lấp 11.600,859 m3
9 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình, R=>19kN/m 64,0488 100m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới 8,2655 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp dưới 7,5055 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên 7,5055 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 52,4913 100m2
14 Thi công mặt đường láng nhựa đường 02 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 52,4913 100m2
C 3. Bó vỉa:
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 32,782 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 53,2707 m3
D 4. Tiêu quan trắc lún:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 160mm 0,2448 100m
2 Lắp đặt nắp nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm 12 cái
3 Cung cấp thép tấm dày 25mm 1,5072 Tấn
4 Cung cấp thép tấm dày 5mm 0,0081 Tấn
5 Cung cấp thép ống D40, dày 1,1mm 0,0258 Tấn
6 Cung cấp thép tròn đường kính 16mm 0,0364 Tấn
7 Gia công tiêu quan trắc 1,577 tấn
8 Lắp đặt tiêu quan trắc lún 12 cái
9 Cung cấp bao tải 48 cái
E 5. Mốc quan trắc lún:
1 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,3893 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (mốc quan trắc lún) 0,224 m3
3 Cung cấp mốc sứ 2 cái
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,0131 tấn
5 Gia công, lắp đặt tấm đan đường kính 6mm 0,0038 tấn
6 Gia công, lắp đặt tấm đan đường kính 10mm 0,0269 tấn
7 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,108 m3
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 6 cái
F 6. Biển báo:
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang 9 cái
2 Cung cấp trụ thép đỡ biển báo sơn phản quang trắng đỏ D90mm, L=3m 9 trụ
3 Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật (750x400)mm 4 cái
4 Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác cạnh 700mm 7 cái
5 Sản xuất thép biển báo L40x40x4mm, dài 0,4mm 0,0213 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 2,754 m3
7 Cung cấp, lắp đặt bu lông biển báo 28 cái
G 7. Vạch sơn:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) - Chiều dày lớp sơn 2mm 194,51 m2
H 8. Hệ thống thoát nước mưa:
1 Gia công, lắp đặt thép gối công đường kính 6mm 0,169 tấn
2 Gia công, lắp đặt thép gối công đường kính 8mm 0,7774 tấn
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 22,646 m3
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm (gố cống D800) 338 cái
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 20,956 m3
I 9. Móng cống băng đường:
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (cọc tràm) 53,54 100m
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 9,04 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 9,212 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 21,056 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,3586 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,4755 tấn
J 10. Lắp đặt cống vỉa hè:
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm 167 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm 2 1 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm 2 1 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm 144 mối nối
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 204,1181 m2
K 11. Lắp đặt cống băng đường, HL93:
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm 15 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm 3 1 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm 15 mối nối
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm 0,027 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,1125 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 5,16 m3
L 12. Tấm đan đáy hố ga:
1 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm 0,2639 tấn
2 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 5,945 m3
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy 58 cái
M 13. Hầm ga thoát nước:
1 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,1482 tấn
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 31,58 m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 168x7mm 1,102 100m
4 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm 29 cái
N 14. Khuôn hầm:
1 Gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm, ĐK 6mm 0,0986 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm 0,2523 tấn
3 Bê tông khuôn hầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 4,495 m3
4 Sản xuất thép V50x50x5mm 0,5742 tấn
5 Lắp đặt thép V50x50x5mm 0,5742 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy 29 cái
O 15. Nắp đan:
1 Gia công, lắp đặt tấm đan đường kính 6mm 0,1914 tấn
2 Gia công, lắp đặt tấm đan đường kính 8mm 0,1276 tấn
3 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 3,335 m3
4 Sản xuất thép V50x50x5mm 0,5249 tấn
5 Lắp đặt thép V50x50x5mm 0,5249 tấn
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 29 cái
P 16. Hố thu nước:
1 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0696 tấn
2 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,3857 tấn
3 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0203 tấn
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 5,684 m3
5 Sản xuất thép V40x40x5mm 0,2117 tấn
6 Lắp đặt thép V50x50x5mm 0,2117 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy 29 cái
Q 17. Hệ thống ống kỹ thuật:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 5,4328 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 4,3836 100m3
R 18. Móng cống băng đường:
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (Cọc tràm) 48,99 100m
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 8,28 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 11,604 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 21,274 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,4598 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,6143 tấn
S 19. Lắp đặt ống nhựa HDPE D225:
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mm 6,77 100m
2 Lắp đặt co 90 nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mm 2 cái
3 Lắp đặt co 45 nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mm 1 cái
T 20. Lắp đặt cống băng đường, HL93:
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm 23 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm 1 1 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm 1 1 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm 22 mối nối
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm 0,033 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,1298 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 3,41 m3
U 21. Tấm đan đáy hầm ga:
1 Gia công, lắp đặt tấm đan đường kính 6mm 0,0979 tấn
2 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,7248 m3
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy 22 cái
V 22. Hầm ga:
1 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thang hố ga, ĐK 16mm) 0,0562 tấn
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 11,99 m3
W 23. Khuôn hầm:
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 0,0374 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm 0,2035 tấn
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,21 m3
4 Sản xuất thép V50x50x5mm 0,1837 tấn
5 Lắp đặt thép V50x50x5mm 0,1837 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy 11 cái
X 24. Nắp đan:
1 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm 0,0902 tấn
2 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm 0,0044 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 16mm 0,0055 tấn
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,66 m3
5 Sản xuất thép V30x30x3mm 0,0605 tấn
6 Lắp đặt thép V30x30x3mm 0,0605 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy 11 cái
Y 25. Đảm bảo an toàn giao thông:
1 Sản xuất thép ống D60, dày 2.5mm rào chắn (KH:1,5%*3 tháng sd+5%*1 lần tháo lắp) 0,0069 tấn
2 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu 0,073 tấn
3 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể 0,073 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 4,5216 1m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,4 m3
6 Dải phản quang nhựa 3,5cm 194,4 m2
7 Đèn báo hiệu (KH:1,5%*3 tháng sd+5%*1 lần tháo lắp) 8 cái
8 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (1300x900)mm (KH:1,5%*3 tháng sd+5%* 1lần tháo lắp) 4 Cái
9 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (1200x800)mm (KH:1,5%*3 tháng sd+5%* 1lần tháo lắp) 4 Cái
10 Biển hình tam giác (cạnh D=700mm, dày 2mm) (KH:1,5%*3 tháng sd+5%*1 lần tháo lắp) 0,76 Cái
11 Biển hình tròn (cạnh D=700mm, dày 2mm) (KH:1,5%*3 tháng sd+5%*1 lần tháo lắp) 0,38 Cái
12 Cung cấp trụ biển báo D76, 2.8m (KH:1,5%*3 tháng sd+5%*1 lần tháo lắp) 1,52 Cái
13 Cung cấp trụ biển báo D76, 3.6m (KH:1,5%*3 tháng sd+5%*1 lần tháo lắp) 0,38 Cái
14 Lắp đặt cột D76 và biển báo phản quang (NC*0.5) 20 cái
15 Thép L40x40x4mm, trụ biển báo L=1000mm (KH: 1,5%*3 tháng sd+5%*1 lần tháo lắp) 0,0033 tấn
16 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể 0,0344 tấn
17 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường trên bờ 64 con
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->