Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây lắp, thiết bị công trình Trụ sở và kho vật chứng Chi cục Thi hành án dân sự huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201167410-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây lắp, thiết bị công trình Trụ sở và kho vật chứng Chi cục Thi hành án dân sự huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20201167317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 16:56:00 đến ngày 2020-12-03 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,049,893,662 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B XÂY LẮP NHÀ TRỤ SỞ
C Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3004 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,7342 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,909 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,047 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 100m2
6 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6168 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5764 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0703 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6166 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3513 tấn
11 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5394 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5205 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8134 m3
14 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6199 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7328 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4302 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5783 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2405 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8318 tấn
20 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6579 m3
21 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4615 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6596 m3
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,23 m2
24 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0255 100m3
25 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9138 m3
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,047 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1263 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,46 m2
29 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,46 m2
30 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m3
31 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m3
32 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m3
D Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,124 m2
2 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
3 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,772 m2
4 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
5 Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,5 m2
6 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
7 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,36 m2
8 Phụ kiện cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
9 Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,119 m2
10 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0299 tấn
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,56 m2
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,56 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,95 m2
14 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,951 m2
E Sảnh kính
1 Thép bản làm dầm thép đỡ mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,1756 kg
2 Thép ống D90 dày 2.7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,1688 kg
3 Bu long D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7463 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,746 tấn
6 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2005 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,0301 m2
9 Kính cường lực trong dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,675 m2
F Kết cấu
1 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9605 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0543 100m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,712 m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9244 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1705 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,327 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7684 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,563 tấn
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,7264 m2
10 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,729 m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0693 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5804 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3835 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6015 tấn
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,9547 m2
16 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,954 m2
17 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0963 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7982 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2628 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2228 tấn
21 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4708 m2
22 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,471 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,602 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,98 m
25 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,92 m
26 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,552 m3
27 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,663 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2982 100m2
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3908 tấn
31 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7492 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4793 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6052 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3104 tấn
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2548 m2
36 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,255 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 609,2516 m2
38 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 609,252 m2
39 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 593,72 m
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,6 m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,6 m2
G Kiến trúc
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,0153 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7484 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1777 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,395 m2
5 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,78 m
6 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả,1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,907 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,608 m2
8 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,608 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,40m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,058 m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,6862 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7524 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2984 m3
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,40m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,116 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,097 m2
15 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,097 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,96 m2
17 Sơn dầm,trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,959 m2
18 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,8 m
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 905,616 m2
20 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 905,616 m2
21 Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,848 m3
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,174 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,522 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,2364 m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5806 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2346 100m2
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7083 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8804 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,93 m2
30 Sơn dầm, trần cột,tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,966 m2
31 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,4 m
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,4 m
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7287 100m2
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6424 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,643 tấn
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,128 m2
37 Tôn úp nóc + máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,2 m
38 Thang nhôm lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Nắp tôn + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,464 100m
41 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
43 Măng xông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
44 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
45 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2462 m3
47 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6206 m2
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1851 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,256 m2
50 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,256 m2
51 Sản xuất lan can bằng inoc 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,0656 kg
52 Trụ cầu thang inoc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Logo ngành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Bộ chữ inoc vàng gương tên cơ quan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 100m2
56 Thêm thời gian sử dụng dàn giáo trong thời gian 3 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3 100m2
H Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2058 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2865 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8133 m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
5 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9698 m3
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2638 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,172 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,526 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,526 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8873 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0407 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0851 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1698 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1907 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 100m3
I ĐIỆN NƯỚC
J Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
4 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
7 Công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 181 cái
9 Mặt 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
10 Mặt 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
11 Mặt 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Mặt 6 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
13 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
14 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 745 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.068 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 809 m
25 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
26 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.213 cái
27 Lắp đặt hộp điện vỏ kim loại 170x350x520 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
28 Tủ điện âm tường E4FC 2/4 LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
K Vật liệu dùng cho điều hòa
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 máy
2 Ống ga Ф6.4 mm dày 0.71mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
3 Bảo ôn ống ga Ф6.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
4 Ống thoát nước ngưng PVC Ф27 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
5 Giá thép đỡ dàn nóng máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
6 Giá thép treo dàn lạnh + ty treo máy casstte Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
7 Băng cuốn bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 kg
L Thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Sứ nhồi VXM giữ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
6 Bật giữ dây d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m3
11 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 điểm
M Hệ thống mạng internet
1 Cáp UTP CAT 5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
4 Wifi 941 ND Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 SWITCK 8 UTP PORT + 02 OPTICAL PORT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Đầu mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
N Cấp thoát nước - thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
14 Lắp đặt ống nhựa PPR d50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR d40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
18 Lắp đặt cút nhựa PPR d50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PPR d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
21 Lắp đặt côn thu PPR d50x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt côn thu PPR d25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Gen trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PPR d50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PPR d40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PPR d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
27 Lắp đặt van khóa PPR d50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
33 Tê nhựa PVC d110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
34 Tê nhựa PVC d60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
O XÂY LẮP NHÀ KHO VẬT CHỨNG
P Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3084 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2192 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,195 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
6 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,321 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4968 tấn
10 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2546 m3
11 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,303 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4792 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4072 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1632 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2336 100m3
18 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0012 m3
19 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0038 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,196 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,196 m2
22 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100m3
Q Phần cửa
1 Sản xuất cửa cuốn khe thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,91 m2
2 Thanh ray chạy Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
3 Mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Trục cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Bộ lưu nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Điều khiển cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
8 Phụ kiện cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
9 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
10 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,396 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,396 m2
14 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m
R Phần kết cấu
1 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1363 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4752 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3456 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9239 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4979 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1142 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5376 tấn
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4608 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,461 m2
12 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2274 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3267 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0825 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1375 tấn
16 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2444 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,245 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,541 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,62 m
20 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3998 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9497 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9576 tấn
23 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,012 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,012 m2
S Kiến trúc
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2904 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,488 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,488 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,74 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,552 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,292 m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8166 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8656 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,396 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,396 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1 m
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0256 100m2
13 Tôn úp nóc, ốp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,28 m
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 tấn
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100m2
T ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Mặt 6 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
10 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
11 Tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
U XÂY LẮP NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0651 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7231 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3064 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1528 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4375 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,909 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0826 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0761 tấn
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6338 m3
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8672 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,788 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,788 m2
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1419 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7152 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,338 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,338 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,828 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9232 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,751 m2
22 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,08 m
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7392 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4569 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,96 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
27 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2056 100m2
31 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
32 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0714 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
34 Ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
35 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
40 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,232 m2
41 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
43 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m2
45 Phụ kiện cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
46 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1136 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1111 tấn
53 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0037 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0017 tấn
56 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4017 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3415 tấn
59 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1742 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,174 m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 100m2
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0651 100m3
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7231 m3
64 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3064 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1528 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4375 m3
67 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,909 m3
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0826 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 tấn
V ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Mặt 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Mặt 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
W NHÀ ĐỂ XE MÁY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4696 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9299 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5778 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9418 m3
7 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7674 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0247 100m3
11 Bu lông D20 (L=300) + e cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
12 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1134 tấn
13 Thép bản liên kết chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7443 kg
14 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1624 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
17 Diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 100m2
X SAN NỀN
1 Đào san đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,4845 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,485 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,485 100m3
Y CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
Z Sân bê tông - rãnh thoát nước
1 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6 m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3075 100m3
5 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,4602 m3
6 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3255 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,913 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,906 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,28 m2
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2149 100m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4296 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m3
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4331 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1102 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0975 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cái
AA Cổng, hàng rào
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3252 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6913 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5908 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4194 m3
5 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4457 m3
6 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0367 100m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7948 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,334 m3
9 Thép góc L63x63x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0112 kg
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7068 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0643 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,661 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,1806 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,842 m2
16 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0946 m2
17 Thép hộp 25x50x1.2 làm hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 525,8172 kg
18 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5258 tấn
19 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,21 m2
20 Sơn tĩnh điện hàng rào thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 525,817 kg
21 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
23 Cổng điện inoc tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 md
24 Đầu kéo dẫn hướng bằng ray thép công suất 370W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AB Hàng rào lưới thép B40
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,416 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 100m2
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 100m3
5 Thép góc L45x45x5 làm khung lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.475,54 kg
6 Lưới thép B40 mắt lưới 50*50 dây đan 3.5mm khổ 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,58 kg
7 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,48 m2
AC Kè đá
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6496 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2173 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,592 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,664 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2407 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 100m3
8 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,489 m3
9 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,41 m2
10 Ống nhựa D50 thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
AD ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ
AE Điện ngoài nhà
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Cáp ngầm 2x4 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/1M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
4 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 m3
5 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,275 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1275 100m3
7 Ống nhựa soắn D25 luồn cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
9 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4476 m3
11 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,373 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4268 100m2
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 100m3
14 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
15 Cột đèn chữ H 7.5m, KT gốc 240x340mm, KT ngọn 140x140mm, lực đầu cột 230kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
16 Cột thép Bát giác, cao H=9m, tôn dày 3,5mm, (đường kính gốc Dg=155, đường kính ngọn Dn=56) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Đèn pha FM8-400 Metal Halide/ Sodium ( kích thước: 425x420x250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Bóng đèn cao áp Sodium/Metal halide 150W SLIGHTING Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
AF Cấp nước sinh hoạt
1 Khởi thủy + đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ct
2 Máy bơm nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 100m
4 Lắp đặt cút nhựa PPR d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Lắp đặt van khóa PPR d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
AG BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,142 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,264 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,904 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
5 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,604 tấn
14 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,125 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,179 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 100m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,925 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
24 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,785 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,785 100m3
AH HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bình
2 Bình chữa cháy MFZ4 - ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bình
3 Nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
AI HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, SỰ CỐ THOÁT NẠN
1 Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây, KT = 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
2 Lắp đặt đèn EXIT - 2 mặt 1 mũi tên chỉ dẫn lối thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt đế ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt phích cắm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 2x1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
9 Lắp đặt ống luồn dây D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
10 Lắp đặt nối ống D20( măng sông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
11 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
12 Lắp đặt kẹp giữ ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
13 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
AJ THIẾT BỊ
1 Máy điều hòa nhiệt độ 2 cục treo tường 1 chiều CS 9000 BTU: <br/>Công suất làm lạnh/sưởi Btu/h 9000/9300<br/>HP 1<br/>Điện nguồn 220~240V~/1P/50Hz<br/>Điện năng tiêu thụ (lạnh/sưởi) W 959/945<br/>Dòng điện định mức (lạnh/sưởi) A 4.5/4.4<br/>Hiệu suất năng lượng E.E.R (lạnh/sưởi) W/W 3.2/3.4<br/>Khử ẩm L/h 1,1<br/>Dàn lạnh Lưu lượng gió (cao/t.bình/thấp) m³/h: 500/450/400<br/>Độ ồn (cao/t.bình/thấp) dB(A): 40/38/36<br/>Kích thước máy (RxCxD) mm: 790x200x270<br/>Kích thước cả thùng (RxCxD) mm: 870x265x330<br/>Trọng lượng tịnh/cả thùng Kg: 8.5/10<br/>Dàn nóng Độ ồn dB(A): 50<br/>Kích thước máy (RxCxD) mm: 660x530x240<br/>Kích thước cả thùng (RxCxD) mm: 785x600x340<br/>Trọng lượng tịnh (1 chiều/2 chiều) Kg: 25/27<br/>Trọng lượng cả thùng (1 chiều/2 chiều) Kg: 27/29<br/>Kích cỡ Ống lỏng/hơi mm: Ø6.35/9.52<br/>Chiều dài đường ống tối đa: 8m<br/>Chiều cao đường ống tối đa: 5m<br/>Loại môi chất (Gas lạnh): R410<br/>Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Máy điều hòa nhiệt độ 2 cục treo tường 1 chiều CS 12000 BTU: Công suất làm lạnh Btu/h: 12000 HP 1,5 Điện nguồn: 220~240V~/1P/50Hz Điện năng tiêu thụ (lạnh/sưởi) W: 1270/1213 Dòng điện định mức (lạnh/sưởi) A: 5.9/5.7 Hiệu suất năng lượng E.E.R (lạnh/sưởi) W/W: 3.1/3.3 Khử ẩm L/h: 1,4 Dàn lạnh Lưu lượng gió (cao/t.bình/thấp) m³/h: 550/500/460 Độ ồn (cao/t.bình/thấp) dB(A): 40/38/36 Kích thước máy (RxCxD) mm: 790x200x270 Kích thước cả thùng (RxCxD) mm: 870x265x330 Trọng lượng tịnh/cả thùng Kg: 8.5/10 Dàn nóng Độ ồn dB(A): 52 Kích thước máy (RxCxD) mm: 780x542x256 Kích thước cả thùng (RxCxD) mm: 900x600x340 Trọng lượng tịnh (1 chiều/2 chiều) Kg: 27/29 Trọng lượng cả thùng (1 chiều/2 chiều) Kg: 30/31 Kích cỡ Ống lỏng/hơi mm: Ø6.35/12.7 Chiều dài đường ống tối đa: 8m Chiều cao đường ống tối đa: 5m Loại môi chất (Gas lạnh): R410 Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Máy điều hòa nhiệt độ 2 cục treo tường 1 chiều CS 24000 BTU: Công suất làm lạnh Btu/h: 24000 HP: 2,5 Điện nguồn: 220~240V~/1P/50Hz Điện năng tiêu thụ (lạnh/sưởi) W: 2390/2265 Dòng điện định mức (lạnh/sưởi) A: 10.8/10.5 Hiệu suất năng lượng E.E.R (lạnh/sưởi) W/W: 3.0/3.1 Khử ẩm L/h: 3,3 Dàn lạnh Lưu lượng gió (cao/t.bình/thấp) m³/h: 1000/900/800 Độ ồn (cao/t.bình/thấp) dB(A): 47/45/40 Kích thước máy (RxCxD) mm: 1025x235x320 Kích thước cả thùng (RxCxD) mm: 1105x315x405 Trọng lượng tịnh/cả thùng Kg: 14/16 Dàn nóng Độ ồn dB(A): 57 Kích thước máy (RxCxD) mm: 860x720x320 Kích thước cả thùng (RxCxD) mm: 1015x775x445 Trọng lượng tịnh (1 chiều/2 chiều) Kg: 48/49.5 Trọng lượng cả thùng (1 chiều/2 chiều) Kg: 52/53 Kích cỡ Ống lỏng/hơi mm Ø9.52/15.9 Chiều dài đường ống tối đa: 15m Chiều cao đường ống tối đa: 8m Loại môi chất (Gas lạnh): R410 Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
4 Bộ bàn ghế Sồi tiếp đương sự, tiếp khách gồm 1 ghế gài, 2 ghế đơn, 1 bàn trà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
5 Bàn Hội trường: KT 1200 x500 x 750 ( mm) gỗ công nghiệp sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
6 Ghế Hội trường chân tĩnh ( ghế tĩnh khung thép ống 20x20, đệm tựa mút thường bọc vải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
7 Tủ sắt kích thước 1000 x 1830 x 450 ( mm) chất liệu sơn sắt tĩnh điện cao cấp; cánh và các đợt và hai hồi hông dày 0,6mm, hồi sau dày 0,4mm, tủ hồ sơ 4 cánh sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
8 Cục đẩy công suất CT2700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Loa chuyên nghiệp K850S Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Đôi
10 Mic Hội thảo không dây T350FX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Mic hội nghị DK390 L1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Giá treo loa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Đôi
13 Tủ đựng thiết bị U10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
AK Thiết bị phòng cháy chữa cháy
1 Máy bơm điện chữa cháy Q = 54m3/h, H = 46m.c.n, P = 11kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
2 Máy bơm Diesel chữa cháy Q = 54m3/h, H = 46m.c.n, P = 11kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
3 Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
AL PHÍ TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG
1 Phí tài nguyên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Phí môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->