Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây lắp, thiết bị công trình Trụ sở và kho vật chứng Chi cục Thi hành án dân sự huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201167410-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây lắp, thiết bị công trình Trụ sở và kho vật chứng Chi cục Thi hành án dân sự huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20201167317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 16:56:00 đến ngày 2020-12-03 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,049,893,662 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | XÂY LẮP NHÀ TRỤ SỞ | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3004 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7342 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,909 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,047 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6168 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5764 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6166 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3513 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5394 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5205 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8134 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6199 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7328 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4302 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5783 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2405 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8318 | tấn |
| 20 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6579 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4615 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6596 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,23 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0255 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9138 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,047 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1263 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,46 | m2 |
| 29 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,46 | m2 |
| 30 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| D | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,124 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,772 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 7 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 9 | Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,119 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0299 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,56 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,56 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,95 | m2 |
| 14 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,951 | m2 |
| E | Sảnh kính | |||
| 1 | Thép bản làm dầm thép đỡ mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,1756 | kg |
| 2 | Thép ống D90 dày 2.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,1688 | kg |
| 3 | Bu long D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7463 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2005 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0301 | m2 |
| 9 | Kính cường lực trong dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,675 | m2 |
| F | Kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9605 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0543 | 100m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,712 | m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9244 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1705 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,327 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7684 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,563 | tấn |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,7264 | m2 |
| 10 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,729 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0693 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5804 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3835 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6015 | tấn |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,9547 | m2 |
| 16 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,954 | m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0963 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7982 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2628 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2228 | tấn |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4708 | m2 |
| 22 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,471 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,602 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,98 | m |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,92 | m |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,552 | m3 |
| 27 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,663 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2982 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3908 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7492 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4793 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6052 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3104 | tấn |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2548 | m2 |
| 36 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,255 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,2516 | m2 |
| 38 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,252 | m2 |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,72 | m |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,6 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,6 | m2 |
| G | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0153 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7484 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1777 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,395 | m2 |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,78 | m |
| 6 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả,1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,907 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,608 | m2 |
| 8 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,608 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,40m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,058 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,6862 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7524 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2984 | m3 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,40m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,116 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,097 | m2 |
| 15 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,097 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,96 | m2 |
| 17 | Sơn dầm,trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,959 | m2 |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,8 | m |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 905,616 | m2 |
| 20 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 905,616 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,848 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,174 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,522 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,2364 | m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5806 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2346 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7083 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8804 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,93 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột,tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,966 | m2 |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4 | m |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7287 | 100m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6424 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,643 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,128 | m2 |
| 37 | Tôn úp nóc + máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2 | m |
| 38 | Thang nhôm lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Nắp tôn + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | 100m |
| 41 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Măng xông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 45 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2462 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6206 | m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1851 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,256 | m2 |
| 50 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,256 | m2 |
| 51 | Sản xuất lan can bằng inoc 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,0656 | kg |
| 52 | Trụ cầu thang inoc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Logo ngành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Bộ chữ inoc vàng gương tên cơ quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 100m2 |
| 56 | Thêm thời gian sử dụng dàn giáo trong thời gian 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | 100m2 |
| H | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2058 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2865 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8133 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9698 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2638 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,172 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,526 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,526 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8873 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1698 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1907 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m3 |
| I | ĐIỆN NƯỚC | |||
| J | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 7 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | cái |
| 9 | Mặt 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 10 | Mặt 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 11 | Mặt 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Mặt 6 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 14 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.068 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 26 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.213 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp điện vỏ kim loại 170x350x520 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 28 | Tủ điện âm tường E4FC 2/4 LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| K | Vật liệu dùng cho điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | máy |
| 2 | Ống ga Ф6.4 mm dày 0.71mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống ga Ф6.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Ống thoát nước ngưng PVC Ф27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Giá thép đỡ dàn nóng máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Giá thép treo dàn lạnh + ty treo máy casstte | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Băng cuốn bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| L | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Sứ nhồi VXM giữ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 6 | Bật giữ dây d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 11 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | điểm |
| M | Hệ thống mạng internet | |||
| 1 | Cáp UTP CAT 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 4 | Wifi 941 ND | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | SWITCK 8 UTP PORT + 02 OPTICAL PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Đầu mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| N | Cấp thoát nước - thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR d40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu PPR d50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu PPR d25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Gen trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR d40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa PPR d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 33 | Tê nhựa PVC d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Tê nhựa PVC d60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| O | XÂY LẮP NHÀ KHO VẬT CHỨNG | |||
| P | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3084 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2192 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,195 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,321 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4968 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2546 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4792 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4072 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2336 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0012 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0038 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,196 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,196 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m3 |
| Q | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa cuốn khe thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,91 | m2 |
| 2 | Thanh ray chạy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 3 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Trục cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Bộ lưu nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Điều khiển cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,396 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,396 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m |
| R | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1363 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4752 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9239 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4979 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1142 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5376 | tấn |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4608 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,461 | m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2274 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3267 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1375 | tấn |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2444 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,245 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,541 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,62 | m |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3998 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9497 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9576 | tấn |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,012 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,012 | m2 |
| S | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2904 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,488 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,488 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,74 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,552 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,292 | m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8166 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8656 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,396 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,396 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0256 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,28 | m |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m2 |
| T | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Mặt 6 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 10 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 11 | Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| U | XÂY LẮP NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7231 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3064 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1528 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4375 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0826 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6338 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8672 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,788 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,788 | m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1419 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7152 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,338 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,338 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,828 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9232 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,751 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,08 | m |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4569 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,96 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 34 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 35 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,232 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 46 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1111 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4017 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3415 | tấn |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1742 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,174 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | 100m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7231 | m3 |
| 64 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3064 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1528 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4375 | m3 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | m3 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0826 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| V | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Mặt 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Mặt 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| W | NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4696 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9299 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5778 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9418 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7674 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | 100m3 |
| 11 | Bu lông D20 (L=300) + e cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | tấn |
| 13 | Thép bản liên kết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7443 | kg |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1624 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 17 | Diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | 100m2 |
| X | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4845 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,485 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,485 | 100m3 |
| Y | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| Z | Sân bê tông - rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3075 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4602 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3255 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,913 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,906 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,28 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2149 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4296 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4331 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| AA | Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3252 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6913 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5908 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4194 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4457 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7948 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,334 | m3 |
| 9 | Thép góc L63x63x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0112 | kg |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7068 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,661 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1806 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,842 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0946 | m2 |
| 17 | Thép hộp 25x50x1.2 làm hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,8172 | kg |
| 18 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5258 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,21 | m2 |
| 20 | Sơn tĩnh điện hàng rào thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,817 | kg |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 23 | Cổng điện inoc tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | md |
| 24 | Đầu kéo dẫn hướng bằng ray thép công suất 370W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AB | Hàng rào lưới thép B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 100m3 |
| 5 | Thép góc L45x45x5 làm khung lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.475,54 | kg |
| 6 | Lưới thép B40 mắt lưới 50*50 dây đan 3.5mm khổ 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,58 | kg |
| 7 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,48 | m2 |
| AC | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6496 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2173 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,592 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,664 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2407 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,489 | m3 |
| 9 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,41 | m2 |
| 10 | Ống nhựa D50 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| AD | ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| AE | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Cáp ngầm 2x4 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/1M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 4 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m3 |
| 5 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa soắn D25 luồn cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4476 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,373 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4268 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 15 | Cột đèn chữ H 7.5m, KT gốc 240x340mm, KT ngọn 140x140mm, lực đầu cột 230kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Cột thép Bát giác, cao H=9m, tôn dày 3,5mm, (đường kính gốc Dg=155, đường kính ngọn Dn=56) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Đèn pha FM8-400 Metal Halide/ Sodium ( kích thước: 425x420x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Bóng đèn cao áp Sodium/Metal halide 150W SLIGHTING | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AF | Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Khởi thủy + đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ct |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AG | BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,264 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,904 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | tấn |
| 14 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,125 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,179 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,925 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | 100m3 |
| AH | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 - ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 3 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| AI | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, SỰ CỐ THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây, KT = 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn EXIT - 2 mặt 1 mũi tên chỉ dẫn lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt phích cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 2x1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 10 | Lắp đặt nối ống D20( măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 12 | Lắp đặt kẹp giữ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 13 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| AJ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa nhiệt độ 2 cục treo tường 1 chiều CS 9000 BTU: <br/>Công suất làm lạnh/sưởi Btu/h 9000/9300<br/>HP 1<br/>Điện nguồn 220~240V~/1P/50Hz<br/>Điện năng tiêu thụ (lạnh/sưởi) W 959/945<br/>Dòng điện định mức (lạnh/sưởi) A 4.5/4.4<br/>Hiệu suất năng lượng E.E.R (lạnh/sưởi) W/W 3.2/3.4<br/>Khử ẩm L/h 1,1<br/>Dàn lạnh Lưu lượng gió (cao/t.bình/thấp) m³/h: 500/450/400<br/>Độ ồn (cao/t.bình/thấp) dB(A): 40/38/36<br/>Kích thước máy (RxCxD) mm: 790x200x270<br/>Kích thước cả thùng (RxCxD) mm: 870x265x330<br/>Trọng lượng tịnh/cả thùng Kg: 8.5/10<br/>Dàn nóng Độ ồn dB(A): 50<br/>Kích thước máy (RxCxD) mm: 660x530x240<br/>Kích thước cả thùng (RxCxD) mm: 785x600x340<br/>Trọng lượng tịnh (1 chiều/2 chiều) Kg: 25/27<br/>Trọng lượng cả thùng (1 chiều/2 chiều) Kg: 27/29<br/>Kích cỡ Ống lỏng/hơi mm: Ø6.35/9.52<br/>Chiều dài đường ống tối đa: 8m<br/>Chiều cao đường ống tối đa: 5m<br/>Loại môi chất (Gas lạnh): R410<br/>Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa nhiệt độ 2 cục treo tường 1 chiều CS 12000 BTU: Công suất làm lạnh Btu/h: 12000 HP 1,5 Điện nguồn: 220~240V~/1P/50Hz Điện năng tiêu thụ (lạnh/sưởi) W: 1270/1213 Dòng điện định mức (lạnh/sưởi) A: 5.9/5.7 Hiệu suất năng lượng E.E.R (lạnh/sưởi) W/W: 3.1/3.3 Khử ẩm L/h: 1,4 Dàn lạnh Lưu lượng gió (cao/t.bình/thấp) m³/h: 550/500/460 Độ ồn (cao/t.bình/thấp) dB(A): 40/38/36 Kích thước máy (RxCxD) mm: 790x200x270 Kích thước cả thùng (RxCxD) mm: 870x265x330 Trọng lượng tịnh/cả thùng Kg: 8.5/10 Dàn nóng Độ ồn dB(A): 52 Kích thước máy (RxCxD) mm: 780x542x256 Kích thước cả thùng (RxCxD) mm: 900x600x340 Trọng lượng tịnh (1 chiều/2 chiều) Kg: 27/29 Trọng lượng cả thùng (1 chiều/2 chiều) Kg: 30/31 Kích cỡ Ống lỏng/hơi mm: Ø6.35/12.7 Chiều dài đường ống tối đa: 8m Chiều cao đường ống tối đa: 5m Loại môi chất (Gas lạnh): R410 Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Máy điều hòa nhiệt độ 2 cục treo tường 1 chiều CS 24000 BTU: Công suất làm lạnh Btu/h: 24000 HP: 2,5 Điện nguồn: 220~240V~/1P/50Hz Điện năng tiêu thụ (lạnh/sưởi) W: 2390/2265 Dòng điện định mức (lạnh/sưởi) A: 10.8/10.5 Hiệu suất năng lượng E.E.R (lạnh/sưởi) W/W: 3.0/3.1 Khử ẩm L/h: 3,3 Dàn lạnh Lưu lượng gió (cao/t.bình/thấp) m³/h: 1000/900/800 Độ ồn (cao/t.bình/thấp) dB(A): 47/45/40 Kích thước máy (RxCxD) mm: 1025x235x320 Kích thước cả thùng (RxCxD) mm: 1105x315x405 Trọng lượng tịnh/cả thùng Kg: 14/16 Dàn nóng Độ ồn dB(A): 57 Kích thước máy (RxCxD) mm: 860x720x320 Kích thước cả thùng (RxCxD) mm: 1015x775x445 Trọng lượng tịnh (1 chiều/2 chiều) Kg: 48/49.5 Trọng lượng cả thùng (1 chiều/2 chiều) Kg: 52/53 Kích cỡ Ống lỏng/hơi mm Ø9.52/15.9 Chiều dài đường ống tối đa: 15m Chiều cao đường ống tối đa: 8m Loại môi chất (Gas lạnh): R410 Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 4 | Bộ bàn ghế Sồi tiếp đương sự, tiếp khách gồm 1 ghế gài, 2 ghế đơn, 1 bàn trà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Bàn Hội trường: KT 1200 x500 x 750 ( mm) gỗ công nghiệp sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 6 | Ghế Hội trường chân tĩnh ( ghế tĩnh khung thép ống 20x20, đệm tựa mút thường bọc vải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 7 | Tủ sắt kích thước 1000 x 1830 x 450 ( mm) chất liệu sơn sắt tĩnh điện cao cấp; cánh và các đợt và hai hồi hông dày 0,6mm, hồi sau dày 0,4mm, tủ hồ sơ 4 cánh sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 8 | Cục đẩy công suất CT2700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Loa chuyên nghiệp K850S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đôi |
| 10 | Mic Hội thảo không dây T350FX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Mic hội nghị DK390 L1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Giá treo loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đôi |
| 13 | Tủ đựng thiết bị U10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AK | Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy Q = 54m3/h, H = 46m.c.n, P = 11kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm Diesel chữa cháy Q = 54m3/h, H = 46m.c.n, P = 11kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| AL | PHÍ TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Phí môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi