Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng và lắp đặt thiết bị, nội dung công việc theo Quyết định số 3907 QĐ-UBND ngày 22 10 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và Phụ lục II đính kèm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201131890-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 03 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng và lắp đặt thiết bị, nội dung công việc theo Quyết định số 3907 QĐ-UBND ngày 22 10 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và Phụ lục II đính kèm
Số hiệu KHLCNT 20201102607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 16:26:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,408,086,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 852,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Hồ nước thô + Trạm bơm I
B XÂY DỰNG HỒ NƯỚC THÔ:
1 Đào móng hồ chứa bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 11,6 100m3
2 Đắp cát lót đáy hồ chứa bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 98,7506 m3
3 Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12,208 m3
4 Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 17,334 m3
5 Bê tông thành, trụ đỡ đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,7125 m3
6 Bê tông bờ hồ chứa đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,111 m3
7 Lắp dựng cốt thép hồ chứa, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,2537 tấn
8 Lắp dựng cốt thép hồ chứa, ĐK ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,4836 tấn
9 Xây tường hồ chứa bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 124,3842 m3
10 Trát tường thành hồ chứa dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 400,7525 m2
11 Trãi bạt chống thấm HDPE dày 3mm, khổ >5m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9,9076 100m2
C XÂY DỰNG TRẠM BƠM I:
1 Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,1839 100m3
2 Bê tông lót móng trạm bơm I, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,2089 m3
3 Bê tông đáy trạm bơm I, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,0035 m3
4 Bê tông tường trạm bơm I, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,948 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng trạm bơm I, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,44 m3
6 Bê tông sàn trạm bơm I, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,984 m3
7 Bê tông bệ máy bơm, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,056 m3
8 Bê tông nền trạm bơm I, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,1964 m3
9 Lắp dựng cốt thép trạm bơm I, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,1415 tấn
10 Lắp dựng cốt thép trạm bơm I, ĐK ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,8812 tấn
11 Gia công lắp đặt lưới chắn rác Inox KT 0.5*2.6m, mắt lưới 5mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,9 m2
D LAN CAN BẢO VỆ:
1 Gia công lan can hồ nước thô bằng thép hộp tráng kẽm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,2298 tấn
2 Gia công lan can trạm bơm I bằng thép hộp tráng kẽm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0665 tấn
3 Lắp dựng lan can hồ nước thô Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 104,6826 m2
4 Lắp dựng lan can trạm bơm I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 21,483 m2
E LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ:
F Công nghệ vị trí lấy nước:
1 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D.200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt van gang 2C BB D.300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt van gang 2C BB D.200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt van phao BB D.200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt tê gang BBB D.300x200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt cút hàn TTK 90 D.200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
7 Lắp đặt nối BU TTK D.200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt nối TTK UU D.200 - L=1500 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt bích nhựa HDPE D.315 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
10 Lắp đặt bích khoét TTK D.315 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt bích rỗng TTK D.300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cặp
12 Lắp đặt bích đặc TTK D.200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
G Công nghệ trạm bơm I:
1 Lắp đặt bơm chìm Q=30m3/h, H=12m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 máy
2 Lắp đặt măng sông gang BF D.100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
3 Lắp đặt van gang 1C BB D.100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
4 Lắp đặt van gang 2C BB D.100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
5 Lắp đặt Y hàn thép tráng kẽm D.200x100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
6 Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90 D.100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
7 Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90 D.200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
8 Lắp đặt măng sông gang BF D.200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D.200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt van gang 1C BB D.200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt van gang 2C BB D.200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt nối TTK BU D.100 - L=3,0m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt nối hàn TTK UU D.200 - L=0,4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt nối TTK BB D.200 - L=0,5m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt bích rỗng TTK D.100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cặp
16 Lắp đặt bích rỗng TTK D.200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,5 cặp
17 Lắp đặt bích đặc TTK D.100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D.60x3,0 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,7 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D.90x4,0 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,24 100m
20 Lắp đặt nút bịt PVC D.90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D.60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D.90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
H Hạng mục: Nhà quản lý
I PHẦN XÂY DỰNG:
J Công tác móng cột nhà:
1 Đào móng cột trụ nhà rộng >1 m, sâu >1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 24,2611 1m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 chiều rộng <=250cm (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,5552 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,2004 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,2648 tấn
5 Bê tông móng cột đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,5872 m3
6 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 17,1187 m3
K Công tác đà kiềng, đà giằng móng:
1 Bê tông lót đà kiềng đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,04 m3
2 Bê tông đà kiềng đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,568 m3
3 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0991 tấn
4 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,9433 tấn
L Công tác cột trụ nhà:
1 Bê tông cột đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,8296 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0559 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,4807 tấn
M Công tác giằng tường, giằng lam treo:
1 Bê tông giằng tường, giằng lam treo đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,456 m3
2 Lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng lam treo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0201 tấn
3 Lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng lam treo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,1308 tấn
N Công tác dầm nhà:
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,9088 m3
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,1497 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,9133 tấn
O Công tác sàn mái, sê nô:
1 Bê tông sàn mái đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 11,5835 m3
2 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,4857 tấn
3 Bê tông lanh tô, lam treo M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,054 m3
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam treo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0604 tấn
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam treo, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0842 tấn
P Công tác xây tường gạch:
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 46,2364 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,6112 m3
Q Công tác lợp mái:
1 Sản xuất xà gồ bằng thép hộp tráng kẽm 100x50x2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,9232 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,9232 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói màu xanh 4.0 zem Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,2744 100m2
4 Lợp mái tôn úp nóc dày 4.0 zem Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,161 100m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 118,4828 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 354,7148 m2
7 Trát tường mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 68,864 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 31,44 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 40,5592 m2
10 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 93,37 m2
11 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 114,31 m2
12 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 27,2896 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 173,4 m
R Công tác nền nhà, bậc cấp, bồn bông, lan can:
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 47,3632 m3
2 Đắp cát lót nền công trình bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 11,552 m3
3 Bê tông nền đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,9703 m3
4 Bê tông nền đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,462 m3
5 Xây các kết cấu khác bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,6594 m3
6 Láng nền, bậc tam cấp, chiều dầy 2cm, VXM Mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,47 m2
7 Trát bồn bông, lan can, kệ bếp dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13,0814 m2
S Công tác ốp, lát:
1 Lát gạch nền nhà, KT gạch 500x500, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 78,56 m2
2 Lát nền phòng vệ sinh, kệ bếp VXM mác 75, KT gạch 300x300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,413 m2
3 Lát đá granít bậc cửa đi, kệ bếp vữa mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,16 m2
4 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,1 m2
5 Ốp gạch chân tường, viền tường, KT gạch 120x500 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9,384 m2
6 Ốp đá chẻ miếng bó nền, tiết diện đá <=0,16m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18,315 m2
7 Ốp gạch lửa bồn bông, lan can, kích thước gạch 100x200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,2 m2
8 Ốp tường vệ sinh, tường bếp KT gạch 200x300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 29 m2
T Sản xuất lắp dựng cửa các loại:
1 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 17,76 m2
2 Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 21,3225 m2
3 Sản xuất song cửa bằng thép tráng kẽm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 43,0542 m2
4 Sản xuất lắp dựng cửa tủ bếp bằng nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,22 m2
5 Cắt và lắp kính cửa, kính dày 5mm, loại thường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13,9405 m2
6 Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm cửa đi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
U Công tác sơn nước hoàn thiện:
1 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 322,7148 m2
2 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 100,1678 m2
3 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 165,3692 m2
4 Sơn sê nô, lam gió, gờ chỉ đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 128,37 m2
5 Bả matít vào tường trong và ngoài nhà Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 423,8826 m2
6 Bả matít vào cột, dầm, trần, sê nô, lam Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 293,7392 m2
7 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, sàn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 71,3728 m2
V PHẦN BỂ PHỐT VÀ GIẾNG THẤM:
1 Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,6782 1m3
2 Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,364 m3
3 Bê tông nền đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,392 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0162 tấn
5 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,2592 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d<10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0161 tấn
7 Bê tông giằng bể phốt đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,1872 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,976 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,34 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 16,364 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 14,252 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,56 m2
13 Đắp đất nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,9162 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
W PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.114x5.0 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,35 100m
2 Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.90x4.0 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 100m
3 Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.42x2.1 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 100m
4 Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.27x1.9 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.21x1.7 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 100m
6 Lắp đặt van nhựa uPVC D.27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90_D.114 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 15 cái
8 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45_D.114 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
9 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90_D.90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
10 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90_D.42 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
11 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90_D.27x21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt tê nhựa uPVC D.90x90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa uPVC D.27x21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
14 Lắp đặt tê nhựa uPVC D.27x27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt bồn cầu bệt + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
16 Lắp đặt Lavabo có chân + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
17 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa Lavabo loại 1 vòi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
19 Lắp đặt phểu thu Inox 100x100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
20 Lắp đặt mặt bích nhựa PVC D.114 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
21 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D.150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
22 Lắp đặt đai giữ ống thoát nước D.114 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 30
X PHẦN GIÀN HOA LEO:
1 Gia công giàn hoa leo bằng thép tráng kẽm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,4108 tấn
2 Lắp dựng giàn hoa leo bằng thép tráng kẽm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,4108 tấn
Y Hạng mục: Nhà hóa chất
Z PHẦN XÂY DỰNG:
AA Công tác móng cột:
1 Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,956 1m3
2 Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,428 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,1714 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,2958 tấn
5 Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,0745 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,4535 m3
AB Công tác đà kiềng, móng gạch:
1 Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,008 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,88 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,96 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0755 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,5464 tấn
AC Công tác cột trụ nhà:
1 Bê tông cột đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,286 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0489 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,3892 tấn
AD Công tác giằng tường nhà:
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,2 m3
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0149 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0786 tấn
AE Công tác dầm nhà:
1 Bê tông xà dầm, giằng đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,356 m3
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0755 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,5464 tấn
AF Công tác sàn mái, sê nô:
1 Bê tông sàn mái đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,8467 m3
2 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,8796 tấn
AG Công tác xây tường gạch:
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 17,892 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,988 m3
AH Công tác lợp mái:
1 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,5966 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,5966 tấn
3 Lợp mái bằng tôn giả ngói 4,0 zem Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,1265 100m2
4 Lợp tôn úp nóc dày 4,0 zem Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,096 100m2
AI Công tác tô, trát, láng:
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 67,8 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 111,12 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 52,576 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 25,84 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 31,944 m2
6 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 57,6 m2
7 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 64,784 m2
8 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 19,4 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 115,4 m
AJ Công tác nền nhà, hiên nhà:
1 Đắp đất nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 21,12 m3
2 Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,8 m3
3 Bê tông nền đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,8 m3
4 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 60 m2
5 Ốp chân tường gạch ceramic 120x500 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,896 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 14,85 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 14,85 m2
AK Công tác bậc cấp, bồn bông, lan can:
1 Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,5472 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,7911 m3
3 Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0017 tấn
4 Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0121 tấn
5 Bê tông giằng lan can đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,096 m3
6 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12,12 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9,2 m
8 Lát gạch đất nung 300x300, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 11,16 m2
9 Lát lan can bằng gạch men KT 200x300, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,2 m2
10 Ốp bồn bông bằng gạch giả đá KT 100x200, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,14 m2
11 Gắn lan can lục bình sứ 120x500 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 30 cái
12 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,56 m2
13 Sơn lan can, bồn bông đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,776 m2
AL Công tác lam gió, gối đỡ:
1 Beton lam thông gió, gối đỡ đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,936 m3
2 Lắp dựng cốt thép lam gió, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,007 tấn
3 Xây tường lam gió bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,44 m3
4 Trát lqm gió dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 11,44 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 53,74 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 53,74 m2
AM Sản xuất lắp dựng cửa các loại:
1 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 27,56 m2
2 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,8 m2
3 Gia công cửa song sắt tráng kẽm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,8 m2
4 Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9,5907 m2
AN Công tác sơn nước, chống thấm hoàn thiện:
1 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 178,92 m2
2 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 180,168 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 111,12 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 67,8 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 180,168 m2
6 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 36,536 m2
AO Công tác thoát nước mái:
1 Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.114x5.0 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,38 100m
2 Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.60x3.0 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 100m
3 Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.42x2.1 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,015 100m
4 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90_D.114 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 27 cái
5 Lắp đặt cầu chắn rác D.150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
6 Lắp đặt bích nhựa uPVC D.114 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
7 Lắp đặt đai thép kẹp ống D.114 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 32 cái
AP PHẦN CÔNG NGHỆ NHÀ HÓA CHẤT:
AQ Lắp đặt thiết bị hóa chất:
1 Lắp đặt máy khuấy hóa chất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 máy
2 Lắp đặt bơm định lượng hóa chất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 máy
3 Lắp đặt bồn hóa chất Composite 1000L Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 bồn
AR Đường ống, phụ kiện hóa chất:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối hàn D.20x2.8 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 100m
2 Lắp đặt van ren 2C PPR D.20 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
3 Lắp đặt van ren 1C PPR D.20 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
4 Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D.20x20 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
5 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D.20 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR (1RN) D.20 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
7 Lắp đặt nối Inox 304 (BR) D.20 - L100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
8 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D.20 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
9 Lắp đặt kép Inox 304 D.20 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
10 Lắp đặt nối nhựa PPR (1RN) D.20 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 21 cái
11 Lắp đặt đai kẹp ống Inox 304 D.20 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 24
AS Cấp nước cho nhà hóa chất:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối hàn D.25x3.5 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,27 100m
2 Lắp đặt van ren 2C PPR D.25 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
3 Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D.25x25 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
4 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR 90_D.25 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR (1RN) D.25 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
6 Lắp đặt nối Inox 304 (BR) D.25 - L=180 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
7 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D.25 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
8 Lắp đặt nối nhựa PPR (1RN) D.25 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
9 Lắp đặt nối nhựa HDPE (1RT) D.25 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
10 Lắp đặt đai kẹp ống Inox 304 D.25 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
AT Thoát nước cho nhà hóa chất:
1 Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.114x5.0 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,13 100m
2 Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.60x3.0 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,21 100m
3 Lắp đặt van nhựa uPVC D.60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
4 Lắp đặt tê nhựa uPVC D.114x60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
5 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90_D.60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
6 Lắp đặt bích nhựa uPVC D.60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
7 Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D.60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
AU Hạng mục: Bể chứa nước sạch số 1
AV PHẦN XÂY DỰNG:
AW Công tác đáy bể chứa:
1 Đào móng bể bằng máy, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,0274 100m3
2 Đào móng bể bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 25,6854 1m3
3 Đắp cát lót móng đáy bể bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 11,162 m3
4 Bê tông lót móng đáy bể đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,987 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng đáy bể, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,1501 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng đáy bể, ĐK ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,1698 tấn
7 Băng cản nước cao su PVC mạch ngừng h=150mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 57,6 m
8 Bê tông đáy bể, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9,9525 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,5238 100m3
AX Công tác thành bể chứa, thành hố xả:
1 Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,2102 tấn
2 Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,2665 tấn
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 19,7568 m3
4 Bê tông thành bể đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,343 m3
AY Công tác cột trụ bể chứa:
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,009 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0311 tấn
3 Bê tông cột đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,9475 m3
AZ Công tác dầm sàn nắp bể, lỗ thăm:
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0434 tấn
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,2309 tấn
3 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,5906 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng bể, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,11 m3
5 Bê tông nắp bể, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,524 m3
BA Công tác bệ máy bơm, đan hố xả:
1 Bê tông bệ bơm, gối đỡ, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 m3
2 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0015 tấn
3 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0542 m3
BB Công tác xây tường chắn đất, trụ đỡ :
1 Bê tông bệ ống thông hơi, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0874 m3
2 Xây tường chắn bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,304 m3
BC Công tác tô, trát, láng:
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 98 m2
2 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 157,35 m2
3 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 150,348 m2
BD Công tác khác:
1 Quét nhựa bitum nóng vào tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 135,088 m2
2 Quét Flinkote chống thấm bể chứa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 194,04 m2
3 Sơn thước đo mực nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,28 m2
4 Đào móng gối đỡ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,735 1m3
5 Bê tông lót móng gối đỡ, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,3025 m3
6 Bê tông gối đỡ, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,268 m3
7 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 nắp bể Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0028 100m3
8 Thi công tầng lọc cát nắp bể Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0028 100m3
9 Đắp đất phần nắp bể Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 19,6 m3
10 Trồng cỏ nắp bể chứa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,49 100m2
11 SXLD ống thông hơi bằng TTK D.150x5.0 - L=800 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
12 Gia công cửa thăm bằng thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,6889 m2
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0349 tấn
14 Sản xuất lắp dựng thang Inox Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,548 m2
15 Thử tải, thử rò rỉ bể chứa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 lần
16 Xúc xả và khử trùng bể chứa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 lần
BE LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ BỂ CHỨA:
1 Lắp đặt máy bơm chìm cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 máy
2 Lắp đặt máy bơm nước thải Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 máy
3 Lắp đặt ống hướng dòng uPVC D.200x8.7mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D.60x3.0mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,24 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối hàn D.300x8.0mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối hàn D.200x6.0mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,02 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối hàn D.100x4.0mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 100m
8 Lắp đặt đoạn nối Inox 304 BB D.200x7.04mm - L=600mm (SCH30) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt đoạn nối Inox 304 BB D.100x4.78mm - L=600mm (SCH30) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt đoạn nối Inox 304 BU D.100x4.78mm - L=700mm (SCH30) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt đoạn nối Inox 304 BB D.80x4.78mm - L=350mm (SCH30) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt đoạn nối Inox 304 RU D.100x4.78mm - L=600mm (SCH30) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
13 Lắp đặt đồng hồ lưu lượng BB D.300mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt van gang 1C BB D.300mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt van gang 1C BB D.100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
16 Lắp đặt van gang 2C BB D.200mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt van gang 2C BB D.100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
18 Lắp đặt van gang 2C BB D.300mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt mối nối chống rung BB D.100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
20 Lắp đặt nối gang BF D.300mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
21 Lắp đặt nối gang BF D.100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
22 Lắp đặt Y hàn thép tráng kẽm D.300x100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
23 Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90_D.200mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
24 Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 90_D.100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
25 Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90_D.100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
26 Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90_D.90mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt côn hàn thép tráng kẽm D.300x200mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt côn hàn thép tráng kẽm D.200x100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
29 Lắp đặt rắc co ren TTK D.100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
30 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D.100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
31 Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm D.300mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cặp bích
32 Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm D.200mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,5 cặp bích
33 Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm D.100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,5 cặp bích
BF CẢM BIẾN ÁP LỰC NƯỚC:
1 Lắp đặt đầu dò áp lực 0-10bar Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
2 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dầu 0-10bar Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt cà rá giảm đồng D.21x16mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt kép đồng D.21mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D.21mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D.21mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt van ren đồng 2C D.15mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D.21mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt nối ren thép tráng kẽm D.21 - L=100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
BG VAN XẢ KHÍ - ĐỒNG HỒ ÁP LỰC:
1 Lắp đặt van xả khí D.21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
2 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dầu 0-10bar Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
3 Lắp đặt cà rá giảm đồng D.21x16mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
4 Lắp đặt kép đồng D.21mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
5 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D.21mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
6 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D.21mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
7 Lắp đặt van ren đồng 2C D.15mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
8 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D.21mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
9 Lắp đặt nối ren thép tráng kẽm D.21 - L=100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
BH Hạng mục: Bể chứa nước sạch số 2
BI PHẦN XÂY DỰNG:
BJ Công tác đáy bể chứa:
1 Đào móng bể bằng máy, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,0274 100m3
2 Đào móng bể bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 25,6854 1m3
3 Đắp cát lót móng đáy bể bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 11,162 m3
4 Bê tông lót móng đáy bể đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,987 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng đáy bể, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,1501 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng đáy bể, ĐK ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,1698 tấn
7 Băng cản nước cao su PVC mạch ngừng h=150mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 57,6 m
8 Bê tông đáy bể, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9,9525 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,5238 100m3
BK Công tác thành bể chứa, thành hố xả:
1 Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,2102 tấn
2 Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,2665 tấn
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 19,7568 m3
4 Bê tông thành bể đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,343 m3
BL Công tác cột trụ bể chứa:
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,009 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0311 tấn
3 Bê tông cột đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,9475 m3
BM Công tác dầm sàn nắp bể, lỗ thăm:
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0434 tấn
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,2309 tấn
3 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,5906 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng bể, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,11 m3
5 Bê tông nắp bể, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,524 m3
BN Công tác bệ máy bơm, đan hố xả:
1 Bê tông bệ bơm, gối đỡ, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 m3
2 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0015 tấn
3 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0542 m3
BO Công tác xây tường chắn đất, trụ đỡ:
1 Bê tông bệ ống thông hơi, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0874 m3
2 Xây tường chắn bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,304 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 98 m2
4 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 157,35 m2
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 150,348 m2
BP Công tác khác:
1 Quét nhựa bitum nóng vào tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 135,088 m2
2 Quét Flinkote chống thấm bể chứa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 194,04 m2
3 Sơn thước đo mực nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,28 m2
4 Đào móng gối đỡ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,735 1m3
5 Bê tông lót móng gối đỡ, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,3025 m3
6 Bê tông gối đỡ, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,268 m3
7 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 nắp bể Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0028 100m3
8 Thi công tầng lọc cát nắp bể Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0028 100m3
9 Đắp đất phần nắp bể Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 19,6 m3
10 Trồng cỏ nắp bể chứa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,49 100m2
11 SXLD ống thông hơi bằng TTK D.150x5.0 - L=800 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
12 Gia công cửa thăm bằng thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,6889 m2
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0349 tấn
14 Sản xuất lắp dựng thang Inox Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,548 m2
15 Thử tải, thử rò rỉ bể chứa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 lần
16 Xúc xả và khử trùng bể chứa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 lần
BQ LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ BỂ CHỨA:
1 Lắp đặt máy bơm chìm cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 máy
2 Lắp đặt máy bơm nước thải Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 máy
3 Lắp đặt ống hướng dòng uPVC D.200x8.7mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D.60x3.0mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,24 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối hàn D.300x8.0mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối hàn D.200x6.0mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,02 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối hàn D.100x4.0mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 100m
8 Lắp đặt đoạn nối Inox 304 BB D.200x7.04mm - L=600mm (SCH30) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt đoạn nối Inox 304 BB D.100x4.78mm - L=600mm (SCH30) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt đoạn nối Inox 304 BU D.100x4.78mm - L=700mm (SCH30) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt đoạn nối Inox 304 BB D.80x4.78mm - L=350mm (SCH30) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt đoạn nối Inox 304 RU D.100x4.78mm - L=600mm (SCH30) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
13 Lắp đặt van gang 1C BB D.100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
14 Lắp đặt van gang 2C BB D.200mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt van gang 2C BB D.100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
16 Lắp đặt mối nối chống rung BB D.100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
17 Lắp đặt nối gang BF D.300mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
18 Lắp đặt nối gang BF D.100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
19 Lắp đặt Y hàn thép tráng kẽm D.300x100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
20 Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90_D.200mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
21 Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 90_D.100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
22 Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90_D.100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
23 Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90_D.90mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
24 Lắp đặt côn hàn thép tráng kẽm D.300x200mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
25 Lắp đặt côn hàn thép tráng kẽm D.200x100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
26 Lắp đặt rắc co ren TTK D.100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
27 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D.100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
28 Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm D.300mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 cặp bích
29 Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm D.200mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,5 cặp bích
30 Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm D.100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,5 cặp bích
31 Lắp đặt bích đặc thép tráng kẽm D.300mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
BR CẢM BIẾN ÁP LỰC NƯỚC:
1 Lắp đặt đầu dò áp lực 0-10bar Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
2 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dầu 0-10bar Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt cà rá giảm đồng D.21x16mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt kép đồng D.21mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D.21mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D.21mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt van ren đồng 2C D.15mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D.21mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt nối ren thép tráng kẽm D.21 - L=100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
BS VAN XẢ KHÍ - ĐỒNG HỒ ÁP LỰC:
1 Lắp đặt van xả khí D.21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
2 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dầu 0-10bar Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
3 Lắp đặt cà rá giảm đồng D.21x16mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
4 Lắp đặt kép đồng D.21mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
5 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D.21mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
6 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D.21mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
7 Lắp đặt van ren đồng 2C D.15mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
8 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D.21mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
9 Lắp đặt nối ren thép tráng kẽm D.21 - L=100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
BT Hạng mục: Cụm xử lý
BU LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ CỤM XỬ LÝ:
BV Cấp nước thô vào bồn lắng Lamen:
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D.225x10.8 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.100x4.0 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,151 100m
3 Lắp đặt van bướm tay gạt D.100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt tê hàn nhựa HDPE D.225x110 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
5 Lắp đặt tê hàn TTK D.100x100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt cút hànTTK 90_D.100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt cút hàn HDPE 90 D.225 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt bích hàn nhựa HDPE D.225 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
9 Lắp đặt bích hàn nhựa HDPE D.110 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
10 Lắp đặt bích khoét TTK D.225/200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt bích khoét TTK D.110/100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt bích rỗng TTK D.100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5 cặp
13 Lắp đặt bích đặc TTK D.200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
14 Gối đỡ TTK - C200 - L300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
15 Gối đỡ beton đá 1x2, M200 - KT 300x400x500 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
BW Cấp nước sang bồn lọc cát tự rửa:
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.200x6.0 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,025 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.150x5.0 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 100m
3 Lắp đặt tê hàn TTK D.200x200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt tê hàn TTK D.200x100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt cút hànTTK 90_D.200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt bích rỗng TTK D.200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5 cặp
7 Lắp đặt bích rỗng TTK D.100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5 cặp
8 Lắp đặt bích đặc TTK D.200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
9 Gối đỡ TTK - C200 - L400 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
BX Cấp nước rửa bể lắng Lamen:
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D.110x5.3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.100x4.0 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,17 100m
3 Lắp đặt van bướm tay gạt D.100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
4 Lắp đặt tê hàn TTK D.100x100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
5 Lắp đặt tê hàn nhựa HDPE D.110x110 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt cút hànTTK 90_D.100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
7 Lắp đặt bích hàn nhựa HDPE D.110 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
8 Lắp đặt bích khoét TTK D.110/100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt bích rỗng TTK D.100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cặp
10 Lắp đặt bích đặc TTK D.100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
11 Gối đỡ TTK - C200 - L300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
12 Gối đỡ beton đá 1x2, M200 - KT 200x300x400 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
BY Dẫn nước sạch về bể chứa:
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D.225x10.8 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.150x5.0 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,13 100m
3 Lắp đặt van bướm tay gạt D.150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt tê hàn nhựa HDPE D.225x160 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt tê hàn TTK D.150x150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt cút hànTTK 90_D.150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt bích hàn nhựa HDPE D.225 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
8 Lắp đặt bích hàn nhựa HDPE D.160 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
9 Lắp đặt bích khoét TTK D.225/200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt bích khoét TTK D.160/150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt bích rỗng TTK D.150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12 cặp
12 Lắp đặt bích đặc TTK D.200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
13 Gối đỡ TTK - C200 - L350 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
14 Gối đỡ beton đá 1x2, M200 - KT 300x400x500 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
BZ Xả cặn ngăn phản ứng, ngăn lắng cát:
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.80x3.0 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 100m
2 Lắp đặt van gang bướm tay gạt BB D.80 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt van ren đồng 1C D.50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
4 Lắp đặt tê hàn TTK D.80x80 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt tê hàn TTK D.80x50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
6 Lắp đặt cút hàn TTK 90_D.80 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
7 Lắp đặt cút ren TTK 90_D.50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
8 Lắp đặt rắc co ren TTK D.50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
9 Lắp đặt kép ren TTK D.50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
10 Lắp đặt bích rỗngTTK D.80 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5 cặp
11 Gối đỡ TTK - C200 - L250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
CA Xả cặn bồn lắng Lamen:
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.150x5.0 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,01 100m
2 Lắp đặt van gang bướm tay gạt BB D.150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
3 Lắp đặt cút hàn TTK 90_D.150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt bích rỗng TTK D.150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cặp
5 Gối đỡ TTK - C200 - L350 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
CB Xả cặn thùng xả cặn:
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.300x8.0 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,02 100m
2 Lắp đặt cút hàn TTK 90_D.300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
3 Lắp đặt bích rỗng TTK D.300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cặp
4 Gối đỡ TTK - C200 - L500: Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
CC NỀN CỤM XỬ LÝ:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 30,528 1m3
2 Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 50,274 m3
3 Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,863 m3
4 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,092 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,1052 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0999 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,4205 tấn
8 Bê tông nền đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 16,758 m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 95,31 m2
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 29,52 m2
CD SÀN CÔNG TÁC CỤM XỬ LÝ:
CE Sản xuất lắp dựng cột sàn công tác:
1 Gia công cột bằng thép tráng kẽm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,9968 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,9968 tấn
CF Sản xuất lắp dựng sàn công tác:
1 Gia công sàn công tác bằng thép tráng kẽm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,3872 tấn
2 Lắp dựng sàn thao tác Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,5492 tấn
CG Sản xuất lắp dựng cầu thang:
1 Gia công, lắp dựng cầu thang bằng thép tráng kẽm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,4141 tấn
CH Sản xuất lắp dựng lan can sắt:
1 Gia công lan can bằng thép tráng kẽm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,5768 tấn
2 Lắp dựng lan can Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 62,82 m2
3 Bê tông bệ cầu thang, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,15 m3
CI Hạng mục: Hồ lắng bùn
CJ PHẦN XÂY DỰNG:
1 Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,5555 100m3
2 Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,848 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 11,544 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 32,1009 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0776 100m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,755 m3
7 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,125 100m3
8 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0648 100m3
9 Thi công tầng lọc cát Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0662 100m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,1878 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,0093 m3
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D.60x3.0 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,144 100m
13 Lắp nút bịt nhựa PVC D.60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
CK PHẦN LAN CAN:
1 Gia công lan can thép tráng kẽm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,5979 tấn
2 Lắp dựng lan can Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 43,52 m2
CL Hạng mục: Cổng tường rào
CM MÓNG TRỤ HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,4399 100m3
2 Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,499 m3
3 Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,499 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,2687 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,4061 tấn
6 Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13,444 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 19,55 m3
8 Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,3015 100m3
9 Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9,8005 m3
10 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 69,8773 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0428 100m3
CN ĐÀ KIỀNG, ĐÀ GIẰNG, GIẰNG TƯỜNG:
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,21 tấn
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,8042 tấn
3 Bê tông xà dầm, giằng đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12,041 m3
CO CỘT TRỤ HÀNG RÀO:
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,1414 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,4755 tấn
3 Bê tông cột đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,2 m3
CP XÂY GẠCH TƯỜNG RÀO:
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,942 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 28,6938 m3
3 Xây trụ cổng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,799 m3
CQ TÔ TRÁT HOÀN THIỆN:
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 675,7982 m2
2 Trát trụ cột dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 72,62 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 141,225 m2
4 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 183,84 m
5 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 17,28 m
CR SƠN NƯỚC, ỐP ĐÁ HOÀN THIỆN:
1 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 675,7982 m2
2 Bả bằng bột bả vào cột, dầm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 226,7546 m2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 902,5528 m2
4 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,65 m2
5 Ốp trụ cổng bằng đá chẻ miếng, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,086 m2
CS HÀNG RÀO SONG SẮT, CỔNG SẮT:
1 Gia công hàng rào song sắt. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 38,4 m2
2 Lắp dựng hàng rào sắt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 38,4 m2
3 Gia công cửa cổng song sắt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,549 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,549 m2
5 Gia công chông sắt. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 24,1665 m2
6 Lắp dựng chông sắt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 24,1665 m2
7 Lắp ổ khóa rời cửa cổng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
8 Gia công và gắn chữ bảng tên công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,5 m
CT Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật kỹ thuật
CU CÔNG TÁC SAN LẤP MẶT BẰNG:
1 Đào bóc lớp đất mặt bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9,2631 100m3
2 San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 37,2054 100m3
3 Mua đất và vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 35,5725 100m3
CV SÂN NỀN, BÓ VỈA, BỒN BÔNG:
1 Bê tông lót nền đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 66,168 m3
2 Bê tông sân nền đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 36,9264 m3
3 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,6352 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 129,472 m2
5 Bả bằng xi măng vào tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 69,36 m2
CW TRỒNG CỎ, CÂY XANH:
1 Trồng cỏ khu nhà trạm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,3999 100m2
2 Trồng cây xanh, cây bóng mát kích thước bầu 40x40cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 50  cây
CX ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT:
1 Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 46,4 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,4108 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D.315x15 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE D.225x10.8 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,45 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE D.160x7.7 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR D.20x2.8 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 100m
7 Lắp đặt van ren 2C Inox 304 D.20 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
8 Lắp đặt van ren 1C Inox 304 D.20 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
9 Lắp đặt tê ren Inox 304 D.20x20 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
10 Lắp đặt nối hàn 1RN PPR D.20 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
11 Lắp đặt kép ren Inox 304 D.20 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
12 Lắp đặt cút hàn PPR 90 D.20 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
13 Lắp đặt cút ren Inox 304 90 D.20 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
14 Lắp đặt nối Inox 304 1RN D.20 - L=250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
15 Lắp đặt cút hàn PPR 90 D.20 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
16 Lắp đặt cút hàn HDPE 90_D.225 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
17 Lắp đặt cút hàn HDPE 90_D.110 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt tê hàn HDPE D.225x225 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt côn gang BB D.300x150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt bích hàn HDPE D.315 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
21 Lắp đặt bích hàn HDPE D.160 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
22 Lắp đặt bích hàn HDPE D.110 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
23 Lắp đặt bích khoét TTK D.300/315 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
24 Lắp đặt bích khoét TTK D.200/225 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
25 Lắp đặt bích khoét TTK D.150/160 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
26 Lắp đặt bích rỗng TTK D.200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cặp
CY CẤP NƯỚC KHU NHÀ TRẠM:
1 Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 15,825 1m3
2 Đắp đất mương đặt ống bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 15,7732 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D.25x2.3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,055 100 m
4 Lắp đặt van ren đồng 2C D.25 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
5 Lắp đặt tê hàn HDPE D.25x25 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
6 Lắp đặt cút hàn HDPE 1RN 90 D.25 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt cút hàn HDPE 90 D.25 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
8 Lắp đặt nối hàn HDPE 1RN D.20 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
9 Lắp đặt đai khởi thuỷ gang D.225x25 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt nối hàn HDPE D.25x20 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
11 Lắp đặt cút ren TTK 90 D.21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
12 Lắp đặt nối ren TTK 2RN D.21 - L=1000 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
13 Lắp đặt vòi vườn D.21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
CZ THOÁT NƯỚC KHU NHÀ TRẠM:
1 Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 74,8 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,686 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D.315x7.7 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D.220x6.6 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,22 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D.114x3.5 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D.90x3.0 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 100m
7 Lắp đặt cút PVC 90 D.220 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt tê PVC D.220x220 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt cút PVC 90 D.90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt tê PVC D.90x90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt bích PVC D.220 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
DA HỐ GA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,556 1m3
2 Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,744 m3
3 Bê tông lót móng hố van, đá 1x2 Mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,4464 m3
4 Bê tông đáy hố van, hố ga đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,0984 m3
5 Bê tông tấm đanM200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,1592 m3
6 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0028 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,3061 tấn
8 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,6048 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 26,448 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13,68 m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,8 1m2
DB Hạng mục: Hệ thống điện khu nhà trạm
DC ĐÀO ĐẮP MƯƠNG ĐẶT CÁP:
1 Đào mương đặt cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 45,2 1m3
2 Đắp đất mương đặt cáp bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 44,4181 m3
DD ĐIỆN NGUỒN:
1 Kéo rãi cáp ngầm CXV/DSTA (3x35+1x16)mm2-0.6/1kV (Từ TBA tới tủ điện TB-CI) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 30 m
DE ĐIỆN TRẠM BƠM I:
1 Lắp đặt tủ điện bơm cấp I (TB-CI) KT600x800x250mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 tủ
2 Lắp đặt MCCB 3P 250A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt MCCB 3P 25A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
4 Lắp đặt MCCB 1P 50A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt MCCB 3P 75A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt MCCB 3P 100A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt MCCB 1P 5A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
8 Kéo rãi cáp ngầm CXV/DSTA-(3x6+1x4)mm2-0.6/1kV (Từ tủ TB-CI tới bơm cấp I-1,2,3) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 117 m
9 Kéo rãi cáp ngầm DVV-(2x1.5)mm2-0.6/1kV (Từ tủ TB-CI cấp tín hiệu tới điện cực chống cạn bơm cấp I) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 40 m
10 Lắp đặt điện cực chống cạn bơm cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
11 Cọc tiếp địa D.16mm, L=2,4m (nối đất tủ điện TB-CI) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cọc
12 Kéo rãi dây đồng tiếp địa C-16mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
13 Kẹp tiếp địa D.16 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D.65/50mm luồn cáp điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 39 m
15 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D.32/25mm luồn cáp điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 40 m
DF ĐIỆN TRẠM BƠM II:
1 Lắp đặt ủ điện bơm cấp II (TB-CII-1,2) KT600x800x250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 1 tủ
2 Lắp đặt MCCB 3P 100A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
3 Lắp đặt MCCB 3P 25A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
4 Lắp đặt MCCB 1P 10A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt MCCB 1P 5A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
6 Kéo rãi cáp ngầm CXV-(4x16)mm2-0.6/1kV (Từ tủ TB-CI tới tủ TB-CII-1,2) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 m
7 Kéo rãi cáp ngầm CXV/DSTA-(3x6+1x4)mm2-0.6/1kV (Từ tủ TB-CII-1,2 tới bơm cấp 2-1,2,3,4,5,6) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 105 m
8 Kéo rãi cáp ngầm CXV-(2x2.5)mm2-0.6/1kV (Từ tủ TB-CII-1,2 tới bơm hút cặn HC1, HC2 ) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 45 m
9 Kéo rãi cáp ngầm DVV-(7x1.5)mm2-0.6/1kV (Từ tủ TB-CII-1,2 cấp tín hiệu tới điện cực CC, CT, BM bể chứa 1,2) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 38 m
10 Kéo rãi cáp ngầm DVV-(2x1.5)mm2-0.6/1kV (Từ tủ TB-CII-1 cấp tín hiệu tới cảm biến áp lực) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
11 Cọc đồng tiếp địa D.16mm, L=2,4m (nối đất tủ điện TB-CII-1, TB-CII-2) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cọc
12 Kéo đồng rãi dây tiếp địa C-16mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
13 Kẹp nối tiếp địa D.16mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt điện cực chống cạn, chống tràn bể chứa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
15 Lắp đặt điện cực báo mực nước bể Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
16 Lắp đặt đầu dò áp lực áp lực điện tử 0-10bar Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D.32/25mm luồn cáp điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 103 m
18 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D.50/40mm luồn cáp điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
19 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D.65/50mm luồn cáp điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 35 m
DG ĐIỆN HÓA CHẤT:
1 Lắp đặt tủ điện bơm hóa chất (TB-HC) KT600x800x250mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 tủ
2 Lắp đặt cáp ngầm CXV-(2x16)mm2-0.6/1kV (Từ tủ TB-CI tới tủ TB-HC) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
3 Lắp đặt MCCB 1P 16A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
4 Lắp đặt MCCB 1P 5A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
5 Kéo rãi cáp ngầm CVV-(2x2.5)mm2-0.6/1kV ( Cấp điện điều khiển bơm khuấy và định lượng hóa chất) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 484 m
6 Cọc đồng tiếp địa D.16mm, L=2,4m (nối đất tủ điện TB-HC) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cọc
7 Kéo rãi dây đồng tiếp địa C-16mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
8 Kẹp nối tiếp địa D.16mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D.40/30mm luồn cáp điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12 m
10 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D.50/40mm luồn cáp điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 121 m
DH ĐIỆN KHU NHÀ TRẠM:
DI Cấp điện chiếu khu nhà trạm:
1 Lắp dựng trụ đèn thép tráng kẽm 2 nhánh, cao 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 1 cột
2 Lắp dựng trụ đèn thép tráng kẽm 3 nhánh, cao 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 1 cột
3 Lắp đặt đèn LED năng lượng mặt trời 90W (Đèn chiếu sáng KXL) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13 bộ
4 Lắp đặt đèn LED năng lượng mặt trời 20W (Đèn trụ cổng) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
5 Lắp đặt đèn LED năng lượng mặt trời 5W (Đèn bảng tên công trình) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
6 Cọc đồng tiếp địa D.16mm, L=2,4m (nối đất trụ đèn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5 cọc
7 Kéo rãi dây đồng tiếp địa C-16mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
8 Kẹp nối tiếp địa D.16 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
DJ Cấp điện nhà quản lý, nhà hóa chất:
1 Kéo rãi cáp ngầm CXV-(2x10)mm2-0.6/1kV (Cấp nguồn từ tủ điện TB-CI tới tủ T-PPCS): Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
2 Kéo rãi cáp ngầm CXV-(2x4)mm2-0.6/1kV (Cấp nguồn từ tủ T-PPCS tới tủ T-CSNQL): Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12 m
3 Kéo rãi cáp ngầm CXV-(2x4)mm2-0.6/1kV (Cấp nguồn từ tủ T-PPCS tới tủ T-CSNHC): Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 40 m
4 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D.32/25mm luồn cáp điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 62 m
DK Cột cờ + Kim thu sét:
1 Lắp dựng cột cờ Inox D.80x3.0 - L=8m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cột
2 Lắp đặt kim thu sét INGESCO - Bán kính 100m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
3 Cọc đồng tiếp địa D.16mm, L=2,4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 15 cọc
4 Kéo rãi dây đồng trần C-50mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 60 m
5 Kẹp nối tiếp địa D.16mm: Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 15 cái
DL Móng bê tông trụ đèn:
1 Đào móng trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,8341 1m3
2 Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,1521 m3
3 Bê tông trụ đèn đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,215 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0117 tấn
5 Lắp đặt ty ren TTK D.16x1200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,2505 m3
DM ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ HÓA CHẤT:
1 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa, đế nhựa 2-4 Mudole (T-CSNHC) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
2 Lắp đặt RCCB Chống giật 1P 16A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
3 Lắp đặt MCB 1P 10A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
4 Lắp đặt MCB 1P 32A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt quạt treo tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
6 Lắp đặt quạt thông gió 350x350 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt đèn tuýp led đôi gắn nổi 1,2 mét (2x18W) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
8 Lắp đặt đèn tuýp led đơn gắn nổi 1,2 mét (1x18W) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
11 Lắp đặt đế âm tường chống cháy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 14 hộp
12 Lắp đặt dây điện đơn loại 1x3.0mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 55 m
13 Lắp đặt dây điện đơn loại 1x2.0mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 80 m
14 Lắp đặt dây điện đơn loại 1x1.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 195 m
15 Lắp đặt ống ruột gà đàn hồi luồn dây điện D.16mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 165 m
DN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ QUẢN LÝ:
1 Lắp đặt - Tủ điện âm tường mặt nhựa, đế nhựa 2-4 Mudole (T-CSNQL) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 tủ
2 Lắp đặt RCCB Chống giật 1P 16A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
3 Lắp đặt MCB 1P 10A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
4 Lắp đặt MCB 1P 32A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt quạt trần Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
6 Lắp đặt quạt treo tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
7 Lắp đặt quạt thông gió 350x350mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
8 Lắp đặt đèn tuýp led đôi gắn nổi 1,2 mét (2x18W) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
9 Lắp đặt đèn tuýp led đơn gắn nổi 1,2 mét (1x18W) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
10 Lắp đặt đèn tuýp led đơn gắn nổi 0,6 mét (1x10W) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
11 Lắp đặt công tắc 4 hạt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 hạt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt hạt chiết áp quạt 400VA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 hộp
15 Lắp đặt ô cắm đôi 16A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
16 Lắp đặt ô cắm đơn 16A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
17 Lắp đặt đế âm tường chống cháy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 25 hộp
18 Lắp đặt dây điện đơn loại 1x3.0mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 84 m
19 Lắp đặt dây điện đơn loại 1x2.0mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 126 m
20 Lắp đặt dây điện đơn loại 1x1.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 245 m
21 Lắp đặt ống ruột gà đàn hồi luồn dây điện D.16mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 228 m
DO Hạng mục: Tuyến ống nước sạch
DP PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ ĐƯỜNG NHỰA:
1 Cắt mặt đường nhựa dọc 2 bên mương đào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 40,2 10m
2 Phá dỡ mặt đường nhựa dày 100, bằng máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,05 m3
3 Thi công nền đường đá dăm nước lớp dưới đã lèn ép dày 15cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,005 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,005 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (kể cả vận chuyển) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,005 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (kể cả vận chuyển) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,005 100m2
DQ PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ ĐƯỜNG BETON:
1 Cắt mặt đường bê tông dọc 2 bên mương đào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 43,6 10m
2 Phá dỡ mặt đường bê tông dày 100, bằng máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,9 m3
3 Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,9 m3
4 Bê tông mặt đường đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 21,8 m3
DR PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ ĐƯỜNG ĐẤT:
1 Bê tông lót nền đường đổ bằng thủ công M150, đá 4x6, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,35 m3
2 Bê tông mặt đường đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,7 m3
DS PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ SÂN NỀN BETON:
1 Cắt sân nền bê tông dọc 2 bên mương đào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.792 10m
2 Phá dỡ sân nền bê tông dày 100, bằng máy khoan, đục bê tông 1,5kw Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 358,4 m3
3 Bê tông sân nền đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 358,4 m3
DT KHOAN QUA ĐƯỜNG:
1 Đào hố khoan bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 31,2 1m3
2 Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định hướng trên cạn, đường kính 200mm- 400mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,24 100m
3 Phun xi măng lấp đầy hầm ngang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,0362 1 tấn
4 Đắp đất hố khoan bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 31,2 m3
DU ĐÀO ĐẮP MƯƠNG ĐẶT ỐNG:
1 Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4.269,94 1m3
2 Đào đất mương đặt ống bằng máy - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 108,4744 100m3
3 Đắp đất mương đặt ống bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7.284,3136 m3
4 Đắp đất đất mương đặt ống bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 73,234 100m3
DV LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG CHÍNH:
1 Lắp đặt ống nhựa nối hàn HDPE D.225x10.8 (PN8) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 46,64 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối hàn HDPE D.160x7.7 (PN8) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 37,78 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối hàn HDPE D.110x5.3 (PN8) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 59,25 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối hàn HDPE D.90x4.3 (PN8) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 131,28 100m
5 Lắp đặt ống nhựa nối hàn HDPE D.63x3.0 (PN8) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 173,38 100m
DW LẮP ĐẶT ỐNG LỒNG QUA ĐƯỜNG:
1 Lắp đặt ống thép đen D.300x8.0 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m
2 Lắp đặt ống thép đen D.150x5.0 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m
3 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,92 100 m
4 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,32 100 m
5 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,39 100 m
6 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,4 100 m
7 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,43 100 m
DX LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN TRÊN TUYẾN:
1 Lắp đặt van gang 2C BB D.200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
2 Lắp đặt van gang 2C BB D.150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
3 Lắp đặt van gang 2C BB D.100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
4 Lắp đặt van gang 2C BB D.80 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 36 cái
5 Lắp đặt van gang 2C BB D.50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 89 cái
6 Lắp đặt thập gang BBBB D.150x100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt thập gang BBBB D.100x100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
8 Lắp đặt thập gang BBBB D.80x80 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt thập gang BBBB D.80x50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt tê gang BBB D.200x200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt tê gang BBB D.200x150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt tê gang BBB D.200x100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt tê gang BBB D.200x50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
14 Lắp đặt tê gang BBB D.150x100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
15 Lắp đặt tê gang BBB D.150x80 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đặt tê gang BBB D.150x50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
17 Lắp đặt tê gang BBB D.100x100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
18 Lắp đặt tê gang BBB D.100x80 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13 cái
19 Lắp đặt tê gang BBB D.100x50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 39 cái
20 Lắp đặt tê gang BBB D.80x80 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
21 Lắp đặt tê gang BBB D.80x50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 28 cái
22 Lắp đặt côn gang BB D.200x100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt côn gang BB D.150x80 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
24 Lắp đặt côn gang BB D.150x50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
25 Lắp đặt côn gang BB D.100x80 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
26 Lắp đặt côn gang BB D.100x50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt côn gang BB D.80x50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
28 Lắp đặt cút gang BB 90 D.100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
29 Lắp đặt cút gang BB 90 D.50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
30 Lắp đặt cút gang BB 45 D.80 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
31 Lắp đặt cút gang BB 45 D.50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
32 Lắp đặt bích nhựa HDPE D.225 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 28 cái
33 Lắp đặt bích nhựa HDPE D.160 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 25 cái
34 Lắp đặt bích nhựa HDPE D.110 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 127 cái
35 Lắp đặt bích nhựa HDPE D.90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 106 cái
36 Lắp đặt bích nhựa HDPE D.63 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 147 cái
37 Lắp đặt bích khoét TTK D.200/225 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 28 cái
38 Lắp đặt bích khoét TTK D.150/160 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 25 cái
39 Lắp đặt bích khoét TTK D.100/110 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 127 cái
40 Lắp đặt bích khoét TTK D.80/90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 106 cái
41 Lắp đặt bích khoét TTK D.50/60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 147 cái
42 Chụp van HDPE D.200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 155 cái
43 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,55 100 m
DY LẮP ĐẶT VAN XẢ KHÍ:
1 Lắp đai khởi thủy gang D.200x40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
2 Lắp đai khởi thủy gang D.150x40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
3 Lắp đai khởi thủy gang D.100x40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
4 Lắp đai khởi thủy HDPE D.90x34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
5 Lắp đai khởi thủy HDPE D.63x34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt van xả khí gang 40/49 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 17 cái
7 Lắp đặt van xả khí gang 25/34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 22 cái
8 Lắp đặt van ren đồng 2C D.40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 17 cái
9 Lắp đặt van ren đồng 1C D.25 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 22 cái
10 Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.49 - L=1000 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 34 cái
11 Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.34 - L=1000 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 44 cái
12 Lắp đặt cút ren TTK 90 D.49 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 34 cái
13 Lắp đặt cút ren TTK 90 D.34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 44 cái
14 Lắp đặt kép ren TTK D.49 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 34 cái
15 Lắp đặt kép ren TTK D.34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 44 cái
16 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,39 100 m
17 Chụp van HDPE D.200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 39 cái
DZ VAN XẢ CẶN D.100:
1 Lắp đặt van gang 2C BB D.100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13 cái
2 Lắp đặt tê gang BBB D.200x100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
3 Lắp đặt tê gang BBB D.150x100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
4 Lắp đặt tê gang BBB D.100x100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
5 Lắp đặt cút hàn HDPE 90 D.110 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13 cái
6 Lắp đặt bích hàn HDPE D.110 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 34 bộ
7 Lắp đặt bích hàn HDPE D.160 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
8 Lắp đặt bích hàn HDPE D.225 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
9 Lắp đặt bích khoét TTK D.100/110 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 34 cái
10 Lắp đặt bích khoét TTK D.150/160 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
11 Lắp đặt bích khoét TTK D.200/225 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
12 Lắp đặt bích đặc TTK D.150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt bích đặc TTK D.200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt chụp van HDPE D.200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 26 cái
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE D.110x5.3 (xả cặn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,13 100m
16 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.160 (lồng ty van) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,26 100 m
EA VAN XẢ CẶN D.80:
1 Lắp đặt van gang 2C BB D.80 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 23 cái
2 Lắp đặt tê gang BBB D.80x80 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 23 cái
3 Lắp đặt cút hàn HDPE 90 D.90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 23 cái
4 Lắp đặt bích hàn HDPE D.90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 67 cái
5 Lắp đặt bích khoét TTK D.80/90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 67 cái
6 Lắp đặt bích đặc TTK D.80/90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt chụp van HDPE D.200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 46 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE D.90x4.3 (xả cặn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,23 100 m
9 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.160 (lồng ty van) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,46 100 m
EB VAN XẢ CẶN D.50:
1 Lắp đặt van gang 2C BB D.50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 56 cái
2 Lắp đặt tê gang BBB D.50x50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 56 cái
3 Lắp đặt cút hàn HDPE 90 D.63 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 56 cái
4 Lắp đặt bích hàn HDPE D.63 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 113 cái
5 Lắp đặt bích khoét TTK D.50/63 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 113 cái
6 Lắp đặt bích đặc TTK D.50/63 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 55 cái
7 Lắp đặt chụp van HDPE D.200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 112 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE D.63x3.0 (xả cặn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,56 100 m
9 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.160 (lồng ty van) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,12 100 m
EC TRỤ CỨU HỎA:
1 Lắp đặt trụ cứu hoả D.100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
2 Lắp đặt van gang 2C BB D.100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
3 Lắp đặt tê gang BBB D.200x100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
4 Lắp đặt tê gang BBB D.150x100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
5 Lắp đặt tê gang BBB D.100x100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
6 Lắp đặt côn gang BB D.100x80 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt bích hàn HDPE D.90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
8 Lắp đặt bích hàn HDPE D.110 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18 bộ
9 Lắp đặt bích hàn HDPE D.160 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
10 Lắp đặt bích hàn HDPE D.225 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
11 Lắp đặt bích khoét TTK D.80/90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
12 Lắp đặt bích khoét TTK D.100/110 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
13 Lắp đặt bích khoét TTK D.150/160 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
14 Lắp đặt bích khoét TTK D.200/225 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
15 Lắp đặt nối TTK BB D.100 - L=500 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
16 Lắp đặt chụp van HDPE D.200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
17 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.160 (lồng ty van) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 100 m
ED THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG:
1 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D.225 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 46,64 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D.160 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 37,78 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D.110 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 59,25 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D.90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 131,28 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D.63 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 173,38 100m
EE SÚC RỬA VÀ KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG:
1 Súc rửa và khử trùng đường ống HDPE D.225 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 46,64 100m
2 Súc rửa và khử trùng đường ống HDPE D.160 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 37,78 100m
3 Súc rửa và khử trùng đường ống HDPE D.110 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 59,25 100m
4 Súc rửa và khử trùng đường ống HDPE D.90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 131,28 100m
5 Súc rửa và khử trùng đường ống HDPE D.63 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 173,38 100m
EF TRỤ BÁO TUYẾN ỐNG:
1 Đào móng trụ báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 23,6399 1m3
2 Đắp đất trụ báo bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 20,2724 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc giằng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,314 tấn
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,735 m3
5 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 94,29 m2
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 16,8375 tấn
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 16,8375 tấn
8 Vận chuyển và rãi trụ báo bằng ô tô Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 chuyến
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 449 cái
EG GỐI ĐỠ PHỤ KIỆN:
1 Bê tông gối đỡ van, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,022 m3
2 Bê tông gối đỡ thập, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,277 m3
3 Bê tông gối đỡ tê, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,258 m3
4 Bê tông gối đỡ cút, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,934 m3
5 Bê tông gối đỡ côn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 m3
6 Bê tông gối đỡ bích chặn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,801 m3
7 Bê tông gối đỡ chụp van, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 15,206 m3
8 Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,146 m3
EH PHẦN THIẾT BỊ
EI THIẾT BỊ BƠM CẤP I
1 Bơm cấp I: Bơm chìm loại nước thải Q=30m3/h, H=12m, 3phase/380v/50Hz Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cái
EJ THIẾT BỊ BƠM CẤP II
1 Bơm cấp II: Bơm chìm loại hỏa tiễn Q=20m3/h, H=60m, 3phase/380v/50Hz Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cái
2 Bơm cấp II: Bơm chìm loại hỏa tiễn Q=30m3/h, H=60m, 3phase/380v/50Hz Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
EK THIẾT BỊ BƠM NƯỚC THẢI
1 Bơm nước thải: Bơm chìm loại nước thải Q=10m3/h, H=10m, 1phase/220v/50Hz Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
EL THIẾT BỊ HOÁ CHẤT
1 Bơm định lượng hoá chất dùng cho phèn, xút: Q=0-200l/h; H=20m; 1phase/220v/50Hz. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cái
2 Bơm định lượng hoá chất dùng cho Clo: Q=0-100l/h; H=20m; 1phase/220v/50Hz. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
3 Máy khuấy hoá chất: Công suất N=0.25kw, 1phase/220v/50Hz, cánh khuấy Inox 316 D.300. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
EM THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC
1 Bồn lắng Lamen: Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bồn
2 Bồn lọc cát tự rửa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bồn
EN THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Tủ điện bơm cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
2 Tủ điện bơm cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
3 Tủ điện hệ thống hóa chất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
EO TRANG THIẾT BỊ QUẢN LÝ
1 Tủ đứng đựng hồ sơ: Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 TỦ
2 Bộ bàn ghế salon: (gồm 01 bàn, 1 ghế dài, 2 ghế đơn, 02 đôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 BỘ
3 Bộ bàn ghế làm việc: Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 BỘ
4 Máy vi tính văn phòng + máy in Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 BỘ
5 Giường ngủ cá nhân Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 CÁI
6 Thiết bị PCCC gồm (02 bình PCCC MFZ8, 01 bảng tiêu lệnh PCCC , 01 tủ PCCC) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 BỘ
7 Áo phao chuyên dụng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 BỘ
8 Máy đo PH để bàn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 BỘ
9 Máy đo Clo dư để bàn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 BỘ
10 Máy đo độ đục để bàn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 BỘ
11 Thiết bị phòng độc gồm (01 bộ quần áo + 01 mặt nạ phòng độc) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 BỘ
12 Tủ bếp bằng gỗ dài 3,2m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 TỦ
13 Bếp ga loại 02 bếp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 CÁI
14 Tivi LCD 32 inch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 CÁI
15 Máy hàn ống gia nhiệt HDPE D.63-315 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 CÁI
16 Bộ dụng cụ quản lý vận hành (Pa lăng xích, mỏ lết) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 BỘ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->