Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng và lắp đặt thiết bị, nội dung công việc theo Quyết định số 3907 QĐ-UBND ngày 22 10 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và Phụ lục II đính kèm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201131890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng và lắp đặt thiết bị, nội dung công việc theo Quyết định số 3907 QĐ-UBND ngày 22 10 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và Phụ lục II đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201102607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 16:26:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,408,086,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 852,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Hồ nước thô + Trạm bơm I | |||
| B | XÂY DỰNG HỒ NƯỚC THÔ: | |||
| 1 | Đào móng hồ chứa bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,6 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát lót đáy hồ chứa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 98,7506 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,208 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,334 | m3 |
| 5 | Bê tông thành, trụ đỡ đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,7125 | m3 |
| 6 | Bê tông bờ hồ chứa đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,111 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép hồ chứa, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2537 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép hồ chứa, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4836 | tấn |
| 9 | Xây tường hồ chứa bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 124,3842 | m3 |
| 10 | Trát tường thành hồ chứa dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 400,7525 | m2 |
| 11 | Trãi bạt chống thấm HDPE dày 3mm, khổ >5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9076 | 100m2 |
| C | XÂY DỰNG TRẠM BƠM I: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1839 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng trạm bơm I, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2089 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy trạm bơm I, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0035 | m3 |
| 4 | Bê tông tường trạm bơm I, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,948 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng trạm bơm I, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn trạm bơm I, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,984 | m3 |
| 7 | Bê tông bệ máy bơm, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 8 | Bê tông nền trạm bơm I, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1964 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép trạm bơm I, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1415 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép trạm bơm I, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8812 | tấn |
| 11 | Gia công lắp đặt lưới chắn rác Inox KT 0.5*2.6m, mắt lưới 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| D | LAN CAN BẢO VỆ: | |||
| 1 | Gia công lan can hồ nước thô bằng thép hộp tráng kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2298 | tấn |
| 2 | Gia công lan can trạm bơm I bằng thép hộp tráng kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0665 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can hồ nước thô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 104,6826 | m2 |
| 4 | Lắp dựng lan can trạm bơm I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 21,483 | m2 |
| E | LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ: | |||
| F | Công nghệ vị trí lấy nước: | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D.200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van gang 2C BB D.300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van gang 2C BB D.200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao BB D.200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê gang BBB D.300x200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút hàn TTK 90 D.200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối BU TTK D.200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối TTK UU D.200 - L=1500 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D.315 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bích khoét TTK D.315 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bích rỗng TTK D.300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cặp |
| 12 | Lắp đặt bích đặc TTK D.200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| G | Công nghệ trạm bơm I: | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chìm Q=30m3/h, H=12m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt măng sông gang BF D.100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt van gang 1C BB D.100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van gang 2C BB D.100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y hàn thép tráng kẽm D.200x100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90 D.100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90 D.200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông gang BF D.200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D.200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van gang 1C BB D.200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van gang 2C BB D.200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối TTK BU D.100 - L=3,0m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối hàn TTK UU D.200 - L=0,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối TTK BB D.200 - L=0,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bích rỗng TTK D.100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cặp |
| 16 | Lắp đặt bích rỗng TTK D.200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5 | cặp |
| 17 | Lắp đặt bích đặc TTK D.100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D.60x3,0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D.90x4,0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 20 | Lắp đặt nút bịt PVC D.90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D.60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D.90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| H | Hạng mục: Nhà quản lý | |||
| I | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| J | Công tác móng cột nhà: | |||
| 1 | Đào móng cột trụ nhà rộng >1 m, sâu >1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24,2611 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 chiều rộng <=250cm (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5552 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2004 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2648 | tấn |
| 5 | Bê tông móng cột đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5872 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,1187 | m3 |
| K | Công tác đà kiềng, đà giằng móng: | |||
| 1 | Bê tông lót đà kiềng đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 2 | Bê tông đà kiềng đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,568 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0991 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9433 | tấn |
| L | Công tác cột trụ nhà: | |||
| 1 | Bê tông cột đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8296 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0559 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4807 | tấn |
| M | Công tác giằng tường, giằng lam treo: | |||
| 1 | Bê tông giằng tường, giằng lam treo đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,456 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng lam treo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0201 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng lam treo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1308 | tấn |
| N | Công tác dầm nhà: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9088 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1497 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9133 | tấn |
| O | Công tác sàn mái, sê nô: | |||
| 1 | Bê tông sàn mái đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,5835 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4857 | tấn |
| 3 | Bê tông lanh tô, lam treo M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,054 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam treo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0604 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam treo, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0842 | tấn |
| P | Công tác xây tường gạch: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 46,2364 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6112 | m3 |
| Q | Công tác lợp mái: | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ bằng thép hộp tráng kẽm 100x50x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9232 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9232 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói màu xanh 4.0 zem | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2744 | 100m2 |
| 4 | Lợp mái tôn úp nóc dày 4.0 zem | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,161 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 118,4828 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 354,7148 | m2 |
| 7 | Trát tường mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 68,864 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 31,44 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 40,5592 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 93,37 | m2 |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 114,31 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 27,2896 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 173,4 | m |
| R | Công tác nền nhà, bậc cấp, bồn bông, lan can: | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 47,3632 | m3 |
| 2 | Đắp cát lót nền công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,552 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9703 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 5 | Xây các kết cấu khác bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6594 | m3 |
| 6 | Láng nền, bậc tam cấp, chiều dầy 2cm, VXM Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,47 | m2 |
| 7 | Trát bồn bông, lan can, kệ bếp dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,0814 | m2 |
| S | Công tác ốp, lát: | |||
| 1 | Lát gạch nền nhà, KT gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 78,56 | m2 |
| 2 | Lát nền phòng vệ sinh, kệ bếp VXM mác 75, KT gạch 300x300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,413 | m2 |
| 3 | Lát đá granít bậc cửa đi, kệ bếp vữa mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,16 | m2 |
| 4 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 5 | Ốp gạch chân tường, viền tường, KT gạch 120x500 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,384 | m2 |
| 6 | Ốp đá chẻ miếng bó nền, tiết diện đá <=0,16m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,315 | m2 |
| 7 | Ốp gạch lửa bồn bông, lan can, kích thước gạch 100x200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 8 | Ốp tường vệ sinh, tường bếp KT gạch 200x300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | m2 |
| T | Sản xuất lắp dựng cửa các loại: | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,76 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 21,3225 | m2 |
| 3 | Sản xuất song cửa bằng thép tráng kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 43,0542 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa tủ bếp bằng nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,22 | m2 |
| 5 | Cắt và lắp kính cửa, kính dày 5mm, loại thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,9405 | m2 |
| 6 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| U | Công tác sơn nước hoàn thiện: | |||
| 1 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 322,7148 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 100,1678 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 165,3692 | m2 |
| 4 | Sơn sê nô, lam gió, gờ chỉ đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 128,37 | m2 |
| 5 | Bả matít vào tường trong và ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 423,8826 | m2 |
| 6 | Bả matít vào cột, dầm, trần, sê nô, lam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 293,7392 | m2 |
| 7 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, sàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 71,3728 | m2 |
| V | PHẦN BỂ PHỐT VÀ GIẾNG THẤM: | |||
| 1 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,6782 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,364 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0162 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2592 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d<10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0161 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng bể phốt đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1872 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,976 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16,364 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14,252 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9162 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| W | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.114x5.0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.90x4.0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.42x2.1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.27x1.9 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.21x1.7 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van nhựa uPVC D.27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90_D.114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45_D.114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90_D.90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90_D.42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90_D.27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D.90x90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D.27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D.27x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bồn cầu bệt + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Lavabo có chân + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo loại 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phểu thu Inox 100x100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt bích nhựa PVC D.114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D.150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt đai giữ ống thoát nước D.114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | |
| X | PHẦN GIÀN HOA LEO: | |||
| 1 | Gia công giàn hoa leo bằng thép tráng kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4108 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giàn hoa leo bằng thép tráng kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4108 | tấn |
| Y | Hạng mục: Nhà hóa chất | |||
| Z | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| AA | Công tác móng cột: | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,956 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,428 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1714 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2958 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0745 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4535 | m3 |
| AB | Công tác đà kiềng, móng gạch: | |||
| 1 | Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0755 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5464 | tấn |
| AC | Công tác cột trụ nhà: | |||
| 1 | Bê tông cột đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,286 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0489 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3892 | tấn |
| AD | Công tác giằng tường nhà: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0786 | tấn |
| AE | Công tác dầm nhà: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,356 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0755 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5464 | tấn |
| AF | Công tác sàn mái, sê nô: | |||
| 1 | Bê tông sàn mái đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,8467 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8796 | tấn |
| AG | Công tác xây tường gạch: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,892 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,988 | m3 |
| AH | Công tác lợp mái: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5966 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5966 | tấn |
| 3 | Lợp mái bằng tôn giả ngói 4,0 zem | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1265 | 100m2 |
| 4 | Lợp tôn úp nóc dày 4,0 zem | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| AI | Công tác tô, trát, láng: | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 67,8 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 111,12 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 52,576 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 25,84 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 31,944 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 64,784 | m2 |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 19,4 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 115,4 | m |
| AJ | Công tác nền nhà, hiên nhà: | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 21,12 | m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường gạch ceramic 120x500 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,896 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14,85 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14,85 | m2 |
| AK | Công tác bậc cấp, bồn bông, lan can: | |||
| 1 | Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5472 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7911 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0017 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0121 | tấn |
| 5 | Bê tông giằng lan can đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,12 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,2 | m |
| 8 | Lát gạch đất nung 300x300, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,16 | m2 |
| 9 | Lát lan can bằng gạch men KT 200x300, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 10 | Ốp bồn bông bằng gạch giả đá KT 100x200, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,14 | m2 |
| 11 | Gắn lan can lục bình sứ 120x500 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 13 | Sơn lan can, bồn bông đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,776 | m2 |
| AL | Công tác lam gió, gối đỡ: | |||
| 1 | Beton lam thông gió, gối đỡ đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lam gió, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 3 | Xây tường lam gió bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 4 | Trát lqm gió dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,44 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 53,74 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 53,74 | m2 |
| AM | Sản xuất lắp dựng cửa các loại: | |||
| 1 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 27,56 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 3 | Gia công cửa song sắt tráng kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 4 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,5907 | m2 |
| AN | Công tác sơn nước, chống thấm hoàn thiện: | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 178,92 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 180,168 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 111,12 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 67,8 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 180,168 | m2 |
| 6 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 36,536 | m2 |
| AO | Công tác thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.114x5.0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.60x3.0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.42x2.1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90_D.114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác D.150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt bích nhựa uPVC D.114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt đai thép kẹp ống D.114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| AP | PHẦN CÔNG NGHỆ NHÀ HÓA CHẤT: | |||
| AQ | Lắp đặt thiết bị hóa chất: | |||
| 1 | Lắp đặt máy khuấy hóa chất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | máy |
| 2 | Lắp đặt bơm định lượng hóa chất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | máy |
| 3 | Lắp đặt bồn hóa chất Composite 1000L | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bồn |
| AR | Đường ống, phụ kiện hóa chất: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối hàn D.20x2.8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van ren 2C PPR D.20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren 1C PPR D.20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D.20x20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D.20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR (1RN) D.20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối Inox 304 (BR) D.20 - L100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D.20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép Inox 304 D.20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối nhựa PPR (1RN) D.20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt đai kẹp ống Inox 304 D.20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | |
| AS | Cấp nước cho nhà hóa chất: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối hàn D.25x3.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van ren 2C PPR D.25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D.25x25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR 90_D.25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR (1RN) D.25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối Inox 304 (BR) D.25 - L=180 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D.25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối nhựa PPR (1RN) D.25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối nhựa HDPE (1RT) D.25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đai kẹp ống Inox 304 D.25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| AT | Thoát nước cho nhà hóa chất: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.114x5.0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.60x3.0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van nhựa uPVC D.60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D.114x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90_D.60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt bích nhựa uPVC D.60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D.60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| AU | Hạng mục: Bể chứa nước sạch số 1 | |||
| AV | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| AW | Công tác đáy bể chứa: | |||
| 1 | Đào móng bể bằng máy, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0274 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 25,6854 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát lót móng đáy bể bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,162 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đáy bể đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,987 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng đáy bể, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1501 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng đáy bể, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1698 | tấn |
| 7 | Băng cản nước cao su PVC mạch ngừng h=150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 57,6 | m |
| 8 | Bê tông đáy bể, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9525 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5238 | 100m3 |
| AX | Công tác thành bể chứa, thành hố xả: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2102 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2665 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 19,7568 | m3 |
| 4 | Bê tông thành bể đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,343 | m3 |
| AY | Công tác cột trụ bể chứa: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0311 | tấn |
| 3 | Bê tông cột đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9475 | m3 |
| AZ | Công tác dầm sàn nắp bể, lỗ thăm: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0434 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2309 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5906 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng bể, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp bể, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,524 | m3 |
| BA | Công tác bệ máy bơm, đan hố xả: | |||
| 1 | Bê tông bệ bơm, gối đỡ, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0015 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0542 | m3 |
| BB | Công tác xây tường chắn đất, trụ đỡ : | |||
| 1 | Bê tông bệ ống thông hơi, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0874 | m3 |
| 2 | Xây tường chắn bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| BC | Công tác tô, trát, láng: | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 98 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 157,35 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 150,348 | m2 |
| BD | Công tác khác: | |||
| 1 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 135,088 | m2 |
| 2 | Quét Flinkote chống thấm bể chứa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 194,04 | m2 |
| 3 | Sơn thước đo mực nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,28 | m2 |
| 4 | Đào móng gối đỡ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,735 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng gối đỡ, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3025 | m3 |
| 6 | Bê tông gối đỡ, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,268 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 nắp bể | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0028 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc cát nắp bể | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0028 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất phần nắp bể | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 19,6 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ nắp bể chứa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 11 | SXLD ống thông hơi bằng TTK D.150x5.0 - L=800 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Gia công cửa thăm bằng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6889 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0349 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng thang Inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,548 | m2 |
| 15 | Thử tải, thử rò rỉ bể chứa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lần |
| 16 | Xúc xả và khử trùng bể chứa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lần |
| BE | LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ BỂ CHỨA: | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chìm cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống hướng dòng uPVC D.200x8.7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.60x3.0mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối hàn D.300x8.0mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối hàn D.200x6.0mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối hàn D.100x4.0mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt đoạn nối Inox 304 BB D.200x7.04mm - L=600mm (SCH30) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đoạn nối Inox 304 BB D.100x4.78mm - L=600mm (SCH30) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đoạn nối Inox 304 BU D.100x4.78mm - L=700mm (SCH30) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đoạn nối Inox 304 BB D.80x4.78mm - L=350mm (SCH30) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đoạn nối Inox 304 RU D.100x4.78mm - L=600mm (SCH30) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ lưu lượng BB D.300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van gang 1C BB D.300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van gang 1C BB D.100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van gang 2C BB D.200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van gang 2C BB D.100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van gang 2C BB D.300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối chống rung BB D.100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối gang BF D.300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối gang BF D.100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y hàn thép tráng kẽm D.300x100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90_D.200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 90_D.100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90_D.100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90_D.90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn hàn thép tráng kẽm D.300x200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn hàn thép tráng kẽm D.200x100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co ren TTK D.100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D.100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm D.300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm D.200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm D.100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,5 | cặp bích |
| BF | CẢM BIẾN ÁP LỰC NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt đầu dò áp lực 0-10bar | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dầu 0-10bar | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cà rá giảm đồng D.21x16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt kép đồng D.21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D.21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D.21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.15mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D.21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối ren thép tráng kẽm D.21 - L=100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| BG | VAN XẢ KHÍ - ĐỒNG HỒ ÁP LỰC: | |||
| 1 | Lắp đặt van xả khí D.21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dầu 0-10bar | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cà rá giảm đồng D.21x16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt kép đồng D.21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D.21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D.21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.15mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D.21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối ren thép tráng kẽm D.21 - L=100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| BH | Hạng mục: Bể chứa nước sạch số 2 | |||
| BI | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| BJ | Công tác đáy bể chứa: | |||
| 1 | Đào móng bể bằng máy, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0274 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 25,6854 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát lót móng đáy bể bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,162 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đáy bể đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,987 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng đáy bể, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1501 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng đáy bể, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1698 | tấn |
| 7 | Băng cản nước cao su PVC mạch ngừng h=150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 57,6 | m |
| 8 | Bê tông đáy bể, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9525 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5238 | 100m3 |
| BK | Công tác thành bể chứa, thành hố xả: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2102 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2665 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 19,7568 | m3 |
| 4 | Bê tông thành bể đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,343 | m3 |
| BL | Công tác cột trụ bể chứa: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0311 | tấn |
| 3 | Bê tông cột đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9475 | m3 |
| BM | Công tác dầm sàn nắp bể, lỗ thăm: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0434 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2309 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5906 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng bể, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp bể, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,524 | m3 |
| BN | Công tác bệ máy bơm, đan hố xả: | |||
| 1 | Bê tông bệ bơm, gối đỡ, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0015 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0542 | m3 |
| BO | Công tác xây tường chắn đất, trụ đỡ: | |||
| 1 | Bê tông bệ ống thông hơi, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0874 | m3 |
| 2 | Xây tường chắn bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 98 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 157,35 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 150,348 | m2 |
| BP | Công tác khác: | |||
| 1 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 135,088 | m2 |
| 2 | Quét Flinkote chống thấm bể chứa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 194,04 | m2 |
| 3 | Sơn thước đo mực nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,28 | m2 |
| 4 | Đào móng gối đỡ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,735 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng gối đỡ, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3025 | m3 |
| 6 | Bê tông gối đỡ, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,268 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 nắp bể | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0028 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc cát nắp bể | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0028 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất phần nắp bể | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 19,6 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ nắp bể chứa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 11 | SXLD ống thông hơi bằng TTK D.150x5.0 - L=800 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Gia công cửa thăm bằng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6889 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0349 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng thang Inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,548 | m2 |
| 15 | Thử tải, thử rò rỉ bể chứa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lần |
| 16 | Xúc xả và khử trùng bể chứa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lần |
| BQ | LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ BỂ CHỨA: | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chìm cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống hướng dòng uPVC D.200x8.7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.60x3.0mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối hàn D.300x8.0mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối hàn D.200x6.0mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối hàn D.100x4.0mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt đoạn nối Inox 304 BB D.200x7.04mm - L=600mm (SCH30) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đoạn nối Inox 304 BB D.100x4.78mm - L=600mm (SCH30) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đoạn nối Inox 304 BU D.100x4.78mm - L=700mm (SCH30) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đoạn nối Inox 304 BB D.80x4.78mm - L=350mm (SCH30) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đoạn nối Inox 304 RU D.100x4.78mm - L=600mm (SCH30) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van gang 1C BB D.100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van gang 2C BB D.200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van gang 2C BB D.100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối chống rung BB D.100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối gang BF D.300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối gang BF D.100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y hàn thép tráng kẽm D.300x100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90_D.200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 90_D.100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90_D.100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90_D.90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn hàn thép tráng kẽm D.300x200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn hàn thép tráng kẽm D.200x100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co ren TTK D.100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D.100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm D.300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm D.200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm D.100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,5 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt bích đặc thép tráng kẽm D.300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| BR | CẢM BIẾN ÁP LỰC NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt đầu dò áp lực 0-10bar | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dầu 0-10bar | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cà rá giảm đồng D.21x16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt kép đồng D.21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D.21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D.21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.15mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D.21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối ren thép tráng kẽm D.21 - L=100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| BS | VAN XẢ KHÍ - ĐỒNG HỒ ÁP LỰC: | |||
| 1 | Lắp đặt van xả khí D.21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dầu 0-10bar | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cà rá giảm đồng D.21x16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt kép đồng D.21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D.21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D.21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.15mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D.21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối ren thép tráng kẽm D.21 - L=100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| BT | Hạng mục: Cụm xử lý | |||
| BU | LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ CỤM XỬ LÝ: | |||
| BV | Cấp nước thô vào bồn lắng Lamen: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D.225x10.8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.100x4.0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,151 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van bướm tay gạt D.100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê hàn nhựa HDPE D.225x110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê hàn TTK D.100x100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút hànTTK 90_D.100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút hàn HDPE 90 D.225 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bích hàn nhựa HDPE D.225 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bích hàn nhựa HDPE D.110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bích khoét TTK D.225/200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bích khoét TTK D.110/100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt bích rỗng TTK D.100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cặp |
| 13 | Lắp đặt bích đặc TTK D.200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Gối đỡ TTK - C200 - L300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Gối đỡ beton đá 1x2, M200 - KT 300x400x500 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| BW | Cấp nước sang bồn lọc cát tự rửa: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.200x6.0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.150x5.0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê hàn TTK D.200x200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê hàn TTK D.200x100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút hànTTK 90_D.200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt bích rỗng TTK D.200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cặp |
| 7 | Lắp đặt bích rỗng TTK D.100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cặp |
| 8 | Lắp đặt bích đặc TTK D.200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Gối đỡ TTK - C200 - L400 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| BX | Cấp nước rửa bể lắng Lamen: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D.110x5.3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.100x4.0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van bướm tay gạt D.100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê hàn TTK D.100x100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê hàn nhựa HDPE D.110x110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút hànTTK 90_D.100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt bích hàn nhựa HDPE D.110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bích khoét TTK D.110/100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bích rỗng TTK D.100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cặp |
| 10 | Lắp đặt bích đặc TTK D.100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Gối đỡ TTK - C200 - L300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Gối đỡ beton đá 1x2, M200 - KT 200x300x400 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| BY | Dẫn nước sạch về bể chứa: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D.225x10.8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.150x5.0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van bướm tay gạt D.150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê hàn nhựa HDPE D.225x160 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê hàn TTK D.150x150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút hànTTK 90_D.150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt bích hàn nhựa HDPE D.225 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bích hàn nhựa HDPE D.160 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bích khoét TTK D.225/200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bích khoét TTK D.160/150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bích rỗng TTK D.150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cặp |
| 12 | Lắp đặt bích đặc TTK D.200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Gối đỡ TTK - C200 - L350 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Gối đỡ beton đá 1x2, M200 - KT 300x400x500 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| BZ | Xả cặn ngăn phản ứng, ngăn lắng cát: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.80x3.0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van gang bướm tay gạt BB D.80 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren đồng 1C D.50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê hàn TTK D.80x80 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê hàn TTK D.80x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút hàn TTK 90_D.80 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút ren TTK 90_D.50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co ren TTK D.50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép ren TTK D.50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt bích rỗngTTK D.80 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cặp |
| 11 | Gối đỡ TTK - C200 - L250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| CA | Xả cặn bồn lắng Lamen: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.150x5.0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van gang bướm tay gạt BB D.150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút hàn TTK 90_D.150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt bích rỗng TTK D.150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cặp |
| 5 | Gối đỡ TTK - C200 - L350 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| CB | Xả cặn thùng xả cặn: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.300x8.0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút hàn TTK 90_D.300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt bích rỗng TTK D.300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cặp |
| 4 | Gối đỡ TTK - C200 - L500: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| CC | NỀN CỤM XỬ LÝ: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 30,528 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 50,274 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,863 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,092 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1052 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0999 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4205 | tấn |
| 8 | Bê tông nền đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16,758 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 95,31 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 29,52 | m2 |
| CD | SÀN CÔNG TÁC CỤM XỬ LÝ: | |||
| CE | Sản xuất lắp dựng cột sàn công tác: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tráng kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9968 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9968 | tấn |
| CF | Sản xuất lắp dựng sàn công tác: | |||
| 1 | Gia công sàn công tác bằng thép tráng kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3872 | tấn |
| 2 | Lắp dựng sàn thao tác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5492 | tấn |
| CG | Sản xuất lắp dựng cầu thang: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cầu thang bằng thép tráng kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4141 | tấn |
| CH | Sản xuất lắp dựng lan can sắt: | |||
| 1 | Gia công lan can bằng thép tráng kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5768 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 62,82 | m2 |
| 3 | Bê tông bệ cầu thang, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| CI | Hạng mục: Hồ lắng bùn | |||
| CJ | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5555 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,848 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,544 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 32,1009 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0776 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,755 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,125 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0648 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc cát | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0662 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1878 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0093 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D.60x3.0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,144 | 100m |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa PVC D.60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| CK | PHẦN LAN CAN: | |||
| 1 | Gia công lan can thép tráng kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5979 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 43,52 | m2 |
| CL | Hạng mục: Cổng tường rào | |||
| CM | MÓNG TRỤ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4399 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,499 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,499 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2687 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4061 | tấn |
| 6 | Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,444 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 19,55 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3015 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,8005 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 69,8773 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0428 | 100m3 |
| CN | ĐÀ KIỀNG, ĐÀ GIẰNG, GIẰNG TƯỜNG: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8042 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,041 | m3 |
| CO | CỘT TRỤ HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1414 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4755 | tấn |
| 3 | Bê tông cột đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| CP | XÂY GẠCH TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,942 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 28,6938 | m3 |
| 3 | Xây trụ cổng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,799 | m3 |
| CQ | TÔ TRÁT HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 675,7982 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 72,62 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 141,225 | m2 |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 183,84 | m |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,28 | m |
| CR | SƠN NƯỚC, ỐP ĐÁ HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 675,7982 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 226,7546 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 902,5528 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 5 | Ốp trụ cổng bằng đá chẻ miếng, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,086 | m2 |
| CS | HÀNG RÀO SONG SẮT, CỔNG SẮT: | |||
| 1 | Gia công hàng rào song sắt. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hàng rào sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| 3 | Gia công cửa cổng song sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,549 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,549 | m2 |
| 5 | Gia công chông sắt. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24,1665 | m2 |
| 6 | Lắp dựng chông sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24,1665 | m2 |
| 7 | Lắp ổ khóa rời cửa cổng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Gia công và gắn chữ bảng tên công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,5 | m |
| CT | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật kỹ thuật | |||
| CU | CÔNG TÁC SAN LẤP MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Đào bóc lớp đất mặt bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,2631 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 37,2054 | 100m3 |
| 3 | Mua đất và vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 35,5725 | 100m3 |
| CV | SÂN NỀN, BÓ VỈA, BỒN BÔNG: | |||
| 1 | Bê tông lót nền đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 66,168 | m3 |
| 2 | Bê tông sân nền đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 36,9264 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,6352 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 129,472 | m2 |
| 5 | Bả bằng xi măng vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 69,36 | m2 |
| CW | TRỒNG CỎ, CÂY XANH: | |||
| 1 | Trồng cỏ khu nhà trạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,3999 | 100m2 |
| 2 | Trồng cây xanh, cây bóng mát kích thước bầu 40x40cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | cây |
| CX | ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT: | |||
| 1 | Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 46,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4108 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D.315x15 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D.225x10.8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D.160x7.7 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D.20x2.8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van ren 2C Inox 304 D.20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren 1C Inox 304 D.20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê ren Inox 304 D.20x20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối hàn 1RN PPR D.20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép ren Inox 304 D.20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút hàn PPR 90 D.20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút ren Inox 304 90 D.20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối Inox 304 1RN D.20 - L=250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút hàn PPR 90 D.20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút hàn HDPE 90_D.225 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút hàn HDPE 90_D.110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê hàn HDPE D.225x225 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn gang BB D.300x150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt bích hàn HDPE D.315 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bích hàn HDPE D.160 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bích hàn HDPE D.110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bích khoét TTK D.300/315 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt bích khoét TTK D.200/225 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt bích khoét TTK D.150/160 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bích rỗng TTK D.200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cặp |
| CY | CẤP NƯỚC KHU NHÀ TRẠM: | |||
| 1 | Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,825 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất mương đặt ống bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,7732 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D.25x2.3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,055 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê hàn HDPE D.25x25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút hàn HDPE 1RN 90 D.25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút hàn HDPE 90 D.25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối hàn HDPE 1RN D.20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt đai khởi thuỷ gang D.225x25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối hàn HDPE D.25x20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút ren TTK 90 D.21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối ren TTK 2RN D.21 - L=1000 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi vườn D.21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| CZ | THOÁT NƯỚC KHU NHÀ TRẠM: | |||
| 1 | Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 74,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,686 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D.315x7.7 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D.220x6.6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D.114x3.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D.90x3.0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút PVC 90 D.220 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PVC D.220x220 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PVC 90 D.90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PVC D.90x90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bích PVC D.220 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| DA | HỐ GA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,556 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng hố van, đá 1x2 Mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4464 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy hố van, hố ga đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0984 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đanM200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1592 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0028 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3061 | tấn |
| 8 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6048 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26,448 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | 1m2 |
| DB | Hạng mục: Hệ thống điện khu nhà trạm | |||
| DC | ĐÀO ĐẮP MƯƠNG ĐẶT CÁP: | |||
| 1 | Đào mương đặt cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 45,2 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất mương đặt cáp bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 44,4181 | m3 |
| DD | ĐIỆN NGUỒN: | |||
| 1 | Kéo rãi cáp ngầm CXV/DSTA (3x35+1x16)mm2-0.6/1kV (Từ TBA tới tủ điện TB-CI) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| DE | ĐIỆN TRẠM BƠM I: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện bơm cấp I (TB-CI) KT600x800x250mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P 250A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P 25A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 1P 50A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P 75A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P 100A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 1P 5A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Kéo rãi cáp ngầm CXV/DSTA-(3x6+1x4)mm2-0.6/1kV (Từ tủ TB-CI tới bơm cấp I-1,2,3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 117 | m |
| 9 | Kéo rãi cáp ngầm DVV-(2x1.5)mm2-0.6/1kV (Từ tủ TB-CI cấp tín hiệu tới điện cực chống cạn bơm cấp I) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt điện cực chống cạn bơm cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Cọc tiếp địa D.16mm, L=2,4m (nối đất tủ điện TB-CI) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 12 | Kéo rãi dây đồng tiếp địa C-16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 13 | Kẹp tiếp địa D.16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D.65/50mm luồn cáp điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D.32/25mm luồn cáp điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| DF | ĐIỆN TRẠM BƠM II: | |||
| 1 | Lắp đặt ủ điện bơm cấp II (TB-CII-1,2) KT600x800x250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P 100A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P 25A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 1P 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 1P 5A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Kéo rãi cáp ngầm CXV-(4x16)mm2-0.6/1kV (Từ tủ TB-CI tới tủ TB-CII-1,2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 7 | Kéo rãi cáp ngầm CXV/DSTA-(3x6+1x4)mm2-0.6/1kV (Từ tủ TB-CII-1,2 tới bơm cấp 2-1,2,3,4,5,6) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 105 | m |
| 8 | Kéo rãi cáp ngầm CXV-(2x2.5)mm2-0.6/1kV (Từ tủ TB-CII-1,2 tới bơm hút cặn HC1, HC2 ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 9 | Kéo rãi cáp ngầm DVV-(7x1.5)mm2-0.6/1kV (Từ tủ TB-CII-1,2 cấp tín hiệu tới điện cực CC, CT, BM bể chứa 1,2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | m |
| 10 | Kéo rãi cáp ngầm DVV-(2x1.5)mm2-0.6/1kV (Từ tủ TB-CII-1 cấp tín hiệu tới cảm biến áp lực) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 11 | Cọc đồng tiếp địa D.16mm, L=2,4m (nối đất tủ điện TB-CII-1, TB-CII-2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| 12 | Kéo đồng rãi dây tiếp địa C-16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 13 | Kẹp nối tiếp địa D.16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt điện cực chống cạn, chống tràn bể chứa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt điện cực báo mực nước bể | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đầu dò áp lực áp lực điện tử 0-10bar | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D.32/25mm luồn cáp điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 103 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D.50/40mm luồn cáp điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D.65/50mm luồn cáp điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m |
| DG | ĐIỆN HÓA CHẤT: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện bơm hóa chất (TB-HC) KT600x800x250mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp ngầm CXV-(2x16)mm2-0.6/1kV (Từ tủ TB-CI tới tủ TB-HC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt MCCB 1P 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 1P 5A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Kéo rãi cáp ngầm CVV-(2x2.5)mm2-0.6/1kV ( Cấp điện điều khiển bơm khuấy và định lượng hóa chất) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 484 | m |
| 6 | Cọc đồng tiếp địa D.16mm, L=2,4m (nối đất tủ điện TB-HC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 7 | Kéo rãi dây đồng tiếp địa C-16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 8 | Kẹp nối tiếp địa D.16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D.40/30mm luồn cáp điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D.50/40mm luồn cáp điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 121 | m |
| DH | ĐIỆN KHU NHÀ TRẠM: | |||
| DI | Cấp điện chiếu khu nhà trạm: | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đèn thép tráng kẽm 2 nhánh, cao 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng trụ đèn thép tráng kẽm 3 nhánh, cao 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt đèn LED năng lượng mặt trời 90W (Đèn chiếu sáng KXL) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED năng lượng mặt trời 20W (Đèn trụ cổng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED năng lượng mặt trời 5W (Đèn bảng tên công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Cọc đồng tiếp địa D.16mm, L=2,4m (nối đất trụ đèn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cọc |
| 7 | Kéo rãi dây đồng tiếp địa C-16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 8 | Kẹp nối tiếp địa D.16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| DJ | Cấp điện nhà quản lý, nhà hóa chất: | |||
| 1 | Kéo rãi cáp ngầm CXV-(2x10)mm2-0.6/1kV (Cấp nguồn từ tủ điện TB-CI tới tủ T-PPCS): | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 2 | Kéo rãi cáp ngầm CXV-(2x4)mm2-0.6/1kV (Cấp nguồn từ tủ T-PPCS tới tủ T-CSNQL): | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 3 | Kéo rãi cáp ngầm CXV-(2x4)mm2-0.6/1kV (Cấp nguồn từ tủ T-PPCS tới tủ T-CSNHC): | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D.32/25mm luồn cáp điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 62 | m |
| DK | Cột cờ + Kim thu sét: | |||
| 1 | Lắp dựng cột cờ Inox D.80x3.0 - L=8m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét INGESCO - Bán kính 100m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cọc đồng tiếp địa D.16mm, L=2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cọc |
| 4 | Kéo rãi dây đồng trần C-50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 5 | Kẹp nối tiếp địa D.16mm: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| DL | Móng bê tông trụ đèn: | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8341 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1521 | m3 |
| 3 | Bê tông trụ đèn đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,215 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ty ren TTK D.16x1200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2505 | m3 |
| DM | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ HÓA CHẤT: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa, đế nhựa 2-4 Mudole (T-CSNHC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt RCCB Chống giật 1P 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 32A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió 350x350 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi gắn nổi 1,2 mét (2x18W) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn gắn nổi 1,2 mét (1x18W) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây điện đơn loại 1x3.0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện đơn loại 1x2.0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện đơn loại 1x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 195 | m |
| 15 | Lắp đặt ống ruột gà đàn hồi luồn dây điện D.16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 165 | m |
| DN | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ QUẢN LÝ: | |||
| 1 | Lắp đặt - Tủ điện âm tường mặt nhựa, đế nhựa 2-4 Mudole (T-CSNQL) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt RCCB Chống giật 1P 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 32A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió 350x350mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi gắn nổi 1,2 mét (2x18W) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn gắn nổi 1,2 mét (1x18W) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn gắn nổi 0,6 mét (1x10W) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hạt chiết áp quạt 400VA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đơn 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây điện đơn loại 1x3.0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện đơn loại 1x2.0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 126 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện đơn loại 1x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 245 | m |
| 21 | Lắp đặt ống ruột gà đàn hồi luồn dây điện D.16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 228 | m |
| DO | Hạng mục: Tuyến ống nước sạch | |||
| DP | PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ ĐƯỜNG NHỰA: | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa dọc 2 bên mương đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 40,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường nhựa dày 100, bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,05 | m3 |
| 3 | Thi công nền đường đá dăm nước lớp dưới đã lèn ép dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,005 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,005 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (kể cả vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,005 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (kể cả vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,005 | 100m2 |
| DQ | PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ ĐƯỜNG BETON: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông dọc 2 bên mương đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 43,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông dày 100, bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,9 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,9 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 21,8 | m3 |
| DR | PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ ĐƯỜNG ĐẤT: | |||
| 1 | Bê tông lót nền đường đổ bằng thủ công M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| DS | PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ SÂN NỀN BETON: | |||
| 1 | Cắt sân nền bê tông dọc 2 bên mương đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.792 | 10m |
| 2 | Phá dỡ sân nền bê tông dày 100, bằng máy khoan, đục bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 358,4 | m3 |
| 3 | Bê tông sân nền đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 358,4 | m3 |
| DT | KHOAN QUA ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào hố khoan bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 31,2 | 1m3 |
| 2 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định hướng trên cạn, đường kính 200mm- 400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 3 | Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0362 | 1 tấn |
| 4 | Đắp đất hố khoan bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 31,2 | m3 |
| DU | ĐÀO ĐẮP MƯƠNG ĐẶT ỐNG: | |||
| 1 | Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4.269,94 | 1m3 |
| 2 | Đào đất mương đặt ống bằng máy - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 108,4744 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất mương đặt ống bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7.284,3136 | m3 |
| 4 | Đắp đất đất mương đặt ống bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 73,234 | 100m3 |
| DV | LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG CHÍNH: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối hàn HDPE D.225x10.8 (PN8) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 46,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối hàn HDPE D.160x7.7 (PN8) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 37,78 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối hàn HDPE D.110x5.3 (PN8) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 59,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối hàn HDPE D.90x4.3 (PN8) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 131,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối hàn HDPE D.63x3.0 (PN8) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 173,38 | 100m |
| DW | LẮP ĐẶT ỐNG LỒNG QUA ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen D.300x8.0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen D.150x5.0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,92 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,39 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,43 | 100 m |
| DX | LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN TRÊN TUYẾN: | |||
| 1 | Lắp đặt van gang 2C BB D.200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt van gang 2C BB D.150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt van gang 2C BB D.100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt van gang 2C BB D.80 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt van gang 2C BB D.50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 89 | cái |
| 6 | Lắp đặt thập gang BBBB D.150x100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt thập gang BBBB D.100x100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt thập gang BBBB D.80x80 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt thập gang BBBB D.80x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê gang BBB D.200x200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê gang BBB D.200x150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê gang BBB D.200x100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê gang BBB D.200x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê gang BBB D.150x100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê gang BBB D.150x80 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê gang BBB D.150x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê gang BBB D.100x100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê gang BBB D.100x80 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê gang BBB D.100x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê gang BBB D.80x80 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê gang BBB D.80x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn gang BB D.200x100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn gang BB D.150x80 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn gang BB D.150x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn gang BB D.100x80 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn gang BB D.100x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn gang BB D.80x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút gang BB 90 D.100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút gang BB 90 D.50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút gang BB 45 D.80 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút gang BB 45 D.50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D.225 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D.160 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 34 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D.110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 127 | cái |
| 35 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D.90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 106 | cái |
| 36 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D.63 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 147 | cái |
| 37 | Lắp đặt bích khoét TTK D.200/225 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 38 | Lắp đặt bích khoét TTK D.150/160 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 39 | Lắp đặt bích khoét TTK D.100/110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 127 | cái |
| 40 | Lắp đặt bích khoét TTK D.80/90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 106 | cái |
| 41 | Lắp đặt bích khoét TTK D.50/60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 147 | cái |
| 42 | Chụp van HDPE D.200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 155 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,55 | 100 m |
| DY | LẮP ĐẶT VAN XẢ KHÍ: | |||
| 1 | Lắp đai khởi thủy gang D.200x40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thủy gang D.150x40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thủy gang D.100x40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thủy HDPE D.90x34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thủy HDPE D.63x34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van xả khí gang 40/49 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt van xả khí gang 25/34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren đồng 1C D.25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.49 - L=1000 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.34 - L=1000 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút ren TTK 90 D.49 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút ren TTK 90 D.34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép ren TTK D.49 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép ren TTK D.34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,39 | 100 m |
| 17 | Chụp van HDPE D.200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | cái |
| DZ | VAN XẢ CẶN D.100: | |||
| 1 | Lắp đặt van gang 2C BB D.100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê gang BBB D.200x100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê gang BBB D.150x100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê gang BBB D.100x100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút hàn HDPE 90 D.110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt bích hàn HDPE D.110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bích hàn HDPE D.160 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bích hàn HDPE D.225 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bích khoét TTK D.100/110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 10 | Lắp đặt bích khoét TTK D.150/160 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt bích khoét TTK D.200/225 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt bích đặc TTK D.150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bích đặc TTK D.200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt chụp van HDPE D.200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D.110x5.3 (xả cặn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.160 (lồng ty van) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | 100 m |
| EA | VAN XẢ CẶN D.80: | |||
| 1 | Lắp đặt van gang 2C BB D.80 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê gang BBB D.80x80 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút hàn HDPE 90 D.90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | cái |
| 4 | Lắp đặt bích hàn HDPE D.90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 67 | cái |
| 5 | Lắp đặt bích khoét TTK D.80/90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 67 | cái |
| 6 | Lắp đặt bích đặc TTK D.80/90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chụp van HDPE D.200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D.90x4.3 (xả cặn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,23 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.160 (lồng ty van) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,46 | 100 m |
| EB | VAN XẢ CẶN D.50: | |||
| 1 | Lắp đặt van gang 2C BB D.50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê gang BBB D.50x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút hàn HDPE 90 D.63 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | cái |
| 4 | Lắp đặt bích hàn HDPE D.63 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 113 | cái |
| 5 | Lắp đặt bích khoét TTK D.50/63 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 113 | cái |
| 6 | Lắp đặt bích đặc TTK D.50/63 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | cái |
| 7 | Lắp đặt chụp van HDPE D.200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 112 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D.63x3.0 (xả cặn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,56 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.160 (lồng ty van) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,12 | 100 m |
| EC | TRỤ CỨU HỎA: | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả D.100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt van gang 2C BB D.100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê gang BBB D.200x100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê gang BBB D.150x100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê gang BBB D.100x100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn gang BB D.100x80 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt bích hàn HDPE D.90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt bích hàn HDPE D.110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bích hàn HDPE D.160 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bích hàn HDPE D.225 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bích khoét TTK D.80/90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt bích khoét TTK D.100/110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt bích khoét TTK D.150/160 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt bích khoét TTK D.200/225 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối TTK BB D.100 - L=500 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt chụp van HDPE D.200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.160 (lồng ty van) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100 m |
| ED | THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG: | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D.225 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 46,64 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D.160 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 37,78 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D.110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 59,25 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D.90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 131,28 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D.63 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 173,38 | 100m |
| EE | SÚC RỬA VÀ KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG: | |||
| 1 | Súc rửa và khử trùng đường ống HDPE D.225 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 46,64 | 100m |
| 2 | Súc rửa và khử trùng đường ống HDPE D.160 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 37,78 | 100m |
| 3 | Súc rửa và khử trùng đường ống HDPE D.110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 59,25 | 100m |
| 4 | Súc rửa và khử trùng đường ống HDPE D.90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 131,28 | 100m |
| 5 | Súc rửa và khử trùng đường ống HDPE D.63 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 173,38 | 100m |
| EF | TRỤ BÁO TUYẾN ỐNG: | |||
| 1 | Đào móng trụ báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 23,6399 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất trụ báo bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20,2724 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,314 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,735 | m3 |
| 5 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 94,29 | m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16,8375 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16,8375 | tấn |
| 8 | Vận chuyển và rãi trụ báo bằng ô tô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 449 | cái |
| EG | GỐI ĐỠ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Bê tông gối đỡ van, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,022 | m3 |
| 2 | Bê tông gối đỡ thập, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,277 | m3 |
| 3 | Bê tông gối đỡ tê, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,258 | m3 |
| 4 | Bê tông gối đỡ cút, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,934 | m3 |
| 5 | Bê tông gối đỡ côn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 6 | Bê tông gối đỡ bích chặn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,801 | m3 |
| 7 | Bê tông gối đỡ chụp van, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,206 | m3 |
| 8 | Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,146 | m3 |
| EH | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| EI | THIẾT BỊ BƠM CẤP I | |||
| 1 | Bơm cấp I: Bơm chìm loại nước thải Q=30m3/h, H=12m, 3phase/380v/50Hz | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| EJ | THIẾT BỊ BƠM CẤP II | |||
| 1 | Bơm cấp II: Bơm chìm loại hỏa tiễn Q=20m3/h, H=60m, 3phase/380v/50Hz | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 2 | Bơm cấp II: Bơm chìm loại hỏa tiễn Q=30m3/h, H=60m, 3phase/380v/50Hz | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| EK | THIẾT BỊ BƠM NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bơm nước thải: Bơm chìm loại nước thải Q=10m3/h, H=10m, 1phase/220v/50Hz | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| EL | THIẾT BỊ HOÁ CHẤT | |||
| 1 | Bơm định lượng hoá chất dùng cho phèn, xút: Q=0-200l/h; H=20m; 1phase/220v/50Hz. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 2 | Bơm định lượng hoá chất dùng cho Clo: Q=0-100l/h; H=20m; 1phase/220v/50Hz. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Máy khuấy hoá chất: Công suất N=0.25kw, 1phase/220v/50Hz, cánh khuấy Inox 316 D.300. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| EM | THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC | |||
| 1 | Bồn lắng Lamen: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bồn |
| 2 | Bồn lọc cát tự rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bồn |
| EN | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện bơm cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện bơm cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hệ thống hóa chất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| EO | TRANG THIẾT BỊ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Tủ đứng đựng hồ sơ: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | TỦ |
| 2 | Bộ bàn ghế salon: (gồm 01 bàn, 1 ghế dài, 2 ghế đơn, 02 đôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | BỘ |
| 3 | Bộ bàn ghế làm việc: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | BỘ |
| 4 | Máy vi tính văn phòng + máy in | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | BỘ |
| 5 | Giường ngủ cá nhân | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | CÁI |
| 6 | Thiết bị PCCC gồm (02 bình PCCC MFZ8, 01 bảng tiêu lệnh PCCC , 01 tủ PCCC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | BỘ |
| 7 | Áo phao chuyên dụng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | BỘ |
| 8 | Máy đo PH để bàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | BỘ |
| 9 | Máy đo Clo dư để bàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | BỘ |
| 10 | Máy đo độ đục để bàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | BỘ |
| 11 | Thiết bị phòng độc gồm (01 bộ quần áo + 01 mặt nạ phòng độc) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | BỘ |
| 12 | Tủ bếp bằng gỗ dài 3,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | TỦ |
| 13 | Bếp ga loại 02 bếp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CÁI |
| 14 | Tivi LCD 32 inch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CÁI |
| 15 | Máy hàn ống gia nhiệt HDPE D.63-315 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CÁI |
| 16 | Bộ dụng cụ quản lý vận hành (Pa lăng xích, mỏ lết) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | BỘ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi