Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp, thi công lắp đặt hệ thống PCCC.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201182493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Hà giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cấp, thi công lắp đặt hệ thống PCCC. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201177648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 10:26:00 đến ngày 2020-12-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 902,502,335 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trang bị hệ thống chữa cháy tự động cho các Kho chứa vật tư ngành Điện. | |||
| B | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (01 loop) (kèm phần mềm cài đặt cấu hình và modul cho thiết bị, hộp đựng modul) | Theo BVTKTC, HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Tủ nguồn phụ | Theo BVTKTC, HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Ắc quy dự phòng 12Vdc-7Ah | Theo BVTKTC, HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Hộp kỹ thuật nối dây | Theo BVTKTC, HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Hộp tổ hợp Còi - đèn - nút ấn | Theo BVTKTC, HSMT | 4 | hộp |
| 6 | Còi, đèn báo cháy kết hợp địa chỉ | Theo BVTKTC, HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 7 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Theo BVTKTC, HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 8 | Đầu báo cháy tia chiếu (Beam) Thu-Phát (Dạng gương) | Theo BVTKTC, HSMT | 2 | 1 bộ |
| 9 | Đầu báo cháy khói địa chỉ, kèm đế | Theo BVTKTC, HSMT | 0,9 | 10 đầu |
| 10 | Đầu báo cháy khói-nhiệt kết hợp địa chỉ, kèm đế | Theo BVTKTC, HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 11 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (ZM) | Theo BVTKTC, HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Module giám sát địa chỉ (MM) | Theo BVTKTC, HSMT | 5 | Cái |
| 13 | Hộp đựng module | Theo BVTKTC, HSMT | 6 | hộp |
| 14 | Dây tín hiệu xoắn chống nhiễu 2x1,5 mm2 | Theo BVTKTC, HSMT | 370 | m |
| 15 | Dây cấp nguồn 2x1,5 mm2 | Theo BVTKTC, HSMT | 140 | m |
| 16 | Ống gen mềm PVC luồn dây D20 | Theo BVTKTC, HSMT | 12 | m |
| 17 | Ống gen nhựa cứng PVC luồn dây D20 đi chìm | Theo BVTKTC, HSMT | 80 | m |
| 18 | Ống gen nhựa cứng PVC luồn dây D20 đi nổi | Theo BVTKTC, HSMT | 380 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø40/30 luồn dây tín hiệu đi ngoài nhà | Theo BVTKTC, HSMT | 40 | m |
| 20 | Vật tư phụ kiện các loại | Theo BVTKTC, HSMT | 1 | Lô |
| C | Hệ thống Exit – Sự cố | |||
| 1 | Đèn EXIT 1 mặt ko chỉ hướng có nguồn dự phòng 120 phút | Theo BVTKTC, HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 2 | Đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng có nguồn dự phòng 120 phút | Theo BVTKTC, HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 3 | Đèn sự cố gắn tường có nguồn dự phòng 120 phút | Theo BVTKTC, HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 4 | Dây cấp nguồn 2x1,5 mm2 | Theo BVTKTC, HSMT | 195 | m |
| 5 | Ống gen mềm PVC luồn dây D20 | Theo BVTKTC, HSMT | 20 | m |
| 6 | Ống gen nhựa cứng PVC luồn dây D20 đi chìm | Theo BVTKTC, HSMT | 32 | m |
| 7 | Ống gen nhựa cứng PVC luồn dây D20 đi nổi | Theo BVTKTC, HSMT | 143 | m |
| D | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Bình bột ABC 4kg | Theo BVTKTC, HSMT | 24 | cái |
| 2 | Bình khí CO2 3kg | Theo BVTKTC, HSMT | 12 | cái |
| 3 | Bình cầu nổ chữa cháy ABC - 6kg | Theo BVTKTC, HSMT | 6 | cái |
| 4 | Giá để bình xách tay loại 3 bình | Theo BVTKTC, HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Nội quy tiêu lệnh | Theo BVTKTC, HSMT | 7 | Bộ |
| 6 | Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo BVTKTC, HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Bơm chữa cháy chính động cơ điện Q = 25 l/s, H = 37 m.c.n | Theo BVTKTC, HSMT | 1 | 1 máy |
| 8 | Bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Q = 25 l/s, H = 37 m.c.n | Theo BVTKTC, HSMT | 1 | 1 máy |
| 9 | Bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=1,5 l/s, H=40,7 m.c.n | Theo BVTKTC, HSMT | 1 | 1 máy |
| 10 | Dây cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy | Theo BVTKTC, HSMT | 45 | m |
| 11 | Bình tích áp 100L | Theo BVTKTC, HSMT | 1 | cái |
| 12 | Dây tín hiệu cho công tắc áp lực 2x1,5 mm2 | Theo BVTKTC, HSMT | 15 | m |
| 13 | Công tắc áp suất + van khóa D15 | Theo BVTKTC, HSMT | 3 | cái |
| 14 | Đồng hồ áp lực + van khóa D15 | Theo BVTKTC, HSMT | 4 | cái |
| 15 | Van xả khí tự động D25 + van khóa | Theo BVTKTC, HSMT | 1 | cái |
| 16 | Van cổng D150 | Theo BVTKTC, HSMT | 2 | cái |
| 17 | Van cổng D125 | Theo BVTKTC, HSMT | 2 | cái |
| 18 | Van cổng D65 (nối bích) | Theo BVTKTC, HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van cổng D50 (nối bích) | Theo BVTKTC, HSMT | 1 | cái |
| 20 | Van bướm tay gạt D100 | Theo BVTKTC, HSMT | 1 | cái |
| 21 | Van một chiều D125 | Theo BVTKTC, HSMT | 2 | cái |
| 22 | Van một chiều D65 (nối bích) | Theo BVTKTC, HSMT | 1 | cái |
| 23 | Van một chiều D50 (nối bích) | Theo BVTKTC, HSMT | 1 | cái |
| 24 | Van bi D32 | Theo BVTKTC, HSMT | 1 | cái |
| 25 | Van bi D25 | Theo BVTKTC, HSMT | 2 | cái |
| 26 | Rọ hút D150 | Theo BVTKTC, HSMT | 2 | cái |
| 27 | Rọ hút D65 | Theo BVTKTC, HSMT | 1 | cái |
| 28 | Y lọc D150 | Theo BVTKTC, HSMT | 2 | cái |
| 29 | Y lọc D65 | Theo BVTKTC, HSMT | 1 | cái |
| 30 | Khớp nối mềm D150 | Theo BVTKTC, HSMT | 2 | cái |
| 31 | Khớp nối mềm D125 | Theo BVTKTC, HSMT | 2 | cái |
| 32 | Khớp nối mềm D65 | Theo BVTKTC, HSMT | 1 | cái |
| 33 | Khớp nối mềm D50 | Theo BVTKTC, HSMT | 1 | cái |
| 34 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Theo BVTKTC, HSMT | 1 | cái |
| 35 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Theo BVTKTC, HSMT | 1 | cái |
| 36 | Hộp chữa cháy ngoài nhà 1050x800x350 + chân cao 200 (thép dày 1,6mm) | Theo BVTKTC, HSMT | 1 | hộp |
| 37 | Cuộn vòi D65 dài 30m kèm khớp nối | Theo BVTKTC, HSMT | 2 | Cuộn |
| 38 | Lăng phun D19 | Theo BVTKTC, HSMT | 2 | cái |
| 39 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1200x600x200 loại lắp nổi, | Theo BVTKTC, HSMT | 7 | hộp |
| 40 | Cuộn vòi D50 dài 20m kèm khớp nối | Theo BVTKTC, HSMT | 7 | Cuộn |
| 41 | Lăng phun D13 | Theo BVTKTC, HSMT | 7 | cái |
| 42 | Van góc chữa cháy D50 | Theo BVTKTC, HSMT | 7 | cái |
| 43 | Ống thép đen D150 | Theo BVTKTC, HSMT | 0,2 | 100m |
| 44 | Ống thép đen D125 | Theo BVTKTC, HSMT | 0,1 | 100m |
| 45 | Ống thép đen D100 | Theo BVTKTC, HSMT | 0,18 | 100m |
| 46 | Ống thép mạ kẽm D65 | Theo BVTKTC, HSMT | 0,35 | 100m |
| 47 | Ống thép mạ kẽm D50 | Theo BVTKTC, HSMT | 0,85 | 100m |
| 48 | Ống thép mạ kẽm D32 | Theo BVTKTC, HSMT | 0,03 | 100m |
| 49 | Ống thép mạ kẽm D25 | Theo BVTKTC, HSMT | 0,06 | 100m |
| 50 | Đai treo ống D100 | Theo BVTKTC, HSMT | 35 | Bộ |
| 51 | Đai treo ống D50 | Theo BVTKTC, HSMT | 15 | Bộ |
| 52 | Giá đỡ trục đứng ống thép | Theo BVTKTC, HSMT | 2 | Bộ |
| 53 | Cút thép D150 (hàn) | Theo BVTKTC, HSMT | 4 | cái |
| 54 | Cút thép D100 (hàn) | Theo BVTKTC, HSMT | 22 | cái |
| 55 | Cút thép D65 (hàn) | Theo BVTKTC, HSMT | 5 | cái |
| 56 | Cút thép D50 (hàn) | Theo BVTKTC, HSMT | 20 | cái |
| 57 | Cút thép D32 (ren) | Theo BVTKTC, HSMT | 2 | cái |
| 58 | Cút thép D25 (ren) | Theo BVTKTC, HSMT | 5 | cái |
| 59 | Cút thép D15 (ren) | Theo BVTKTC, HSMT | 5 | cái |
| 60 | Tê thép D125 (hàn) | Theo BVTKTC, HSMT | 2 | cái |
| 61 | Tê thép D100 (hàn) | Theo BVTKTC, HSMT | 2 | cái |
| 62 | Tê thép D25 (ren) | Theo BVTKTC, HSMT | 3 | cái |
| 63 | Tê thép D15 (ren) | Theo BVTKTC, HSMT | 3 | cái |
| 64 | Tê thu D125/100 (hàn) | Theo BVTKTC, HSMT | 3 | cái |
| 65 | Tê thu D125/65 (hàn) | Theo BVTKTC, HSMT | 1 | cái |
| 66 | Tê thu D100/50 (hàn) | Theo BVTKTC, HSMT | 4 | cái |
| 67 | Côn thu D100/50 (hàn) | Theo BVTKTC, HSMT | 3 | cái |
| 68 | Măng sông thép D50 | Theo BVTKTC, HSMT | 4 | cái |
| 69 | Bích thép D150 rỗng | Theo BVTKTC, HSMT | 6 | cặp bích |
| 70 | Bích thép D125 rỗng | Theo BVTKTC, HSMT | 6 | cặp bích |
| 71 | Bích thép D125 đặc | Theo BVTKTC, HSMT | 2 | cặp bích |
| 72 | Bích thép D100 rỗng | Theo BVTKTC, HSMT | 2 | cặp bích |
| 73 | Bích thép D65 rỗng | Theo BVTKTC, HSMT | 4 | cặp bích |
| 74 | Bích thép D50 rỗng | Theo BVTKTC, HSMT | 3 | cặp bích |
| 75 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo BVTKTC, HSMT | 1,23 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo BVTKTC, HSMT | 1,8 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Theo BVTKTC, HSMT | 0,1 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Theo BVTKTC, HSMT | 0,2 | 100m |
| 79 | Gối đỡ trụ cứu hỏa bằng bê tông | Theo BVTKTC, HSMT | 8 | Cái |
| 80 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp | Theo BVTKTC, HSMT | 6 | m3 |
| 81 | Lấp đất đường ống bằng đất tận dụng sẵn có | Theo BVTKTC, HSMT | 5 | m3 |
| E | Trang bị, bố trí hệ thống cấp nước ngoài nhà cho khu nhà làm việc Điện lực TP. Hà Giang. | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo BVTKTC, HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Bơm chữa cháy chính động cơ điện Q = 17,5 l/s, H = 50 m.c.n | Theo BVTKTC, HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Q = 17,5 l/s, H = 50 m.c.n | Theo BVTKTC, HSMT | 1 | 1 máy |
| 4 | Dây cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy | Theo BVTKTC, HSMT | 45 | m |
| 5 | Bể nước mồi 300L | Theo BVTKTC, HSMT | 1 | bể |
| 6 | Đồng hồ áp lực + van khóa D15 | Theo BVTKTC, HSMT | 2 | cái |
| 7 | Van xả khí tự động D25 + van khóa | Theo BVTKTC, HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van cổng D125 | Theo BVTKTC, HSMT | 2 | cái |
| 9 | Van cổng D100 | Theo BVTKTC, HSMT | 3 | cái |
| 10 | Van một chiều D100 | Theo BVTKTC, HSMT | 2 | cái |
| 11 | Van bi D25 | Theo BVTKTC, HSMT | 4 | cái |
| 12 | Rọ hút D125 | Theo BVTKTC, HSMT | 2 | cái |
| 13 | Y lọc D125 | Theo BVTKTC, HSMT | 2 | cái |
| 14 | Khớp nối mềm D125 | Theo BVTKTC, HSMT | 2 | cái |
| 15 | Khớp nối mềm D100 | Theo BVTKTC, HSMT | 2 | cái |
| 16 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Theo BVTKTC, HSMT | 1 | cái |
| 17 | Hộp chữa cháy ngoài nhà 1100x600x180 ( gồm cả chân cao 80), | Theo BVTKTC, HSMT | 1 | Hộp |
| 18 | Cuộn vòi D65 dài 30m kèm khớp nối | Theo BVTKTC, HSMT | 2 | Cuộn |
| 19 | Lăng phun D19 | Theo BVTKTC, HSMT | 2 | cái |
| 20 | Ống thép đen D125 | Theo BVTKTC, HSMT | 0,15 | 100m |
| 21 | Ống thép đen D100 | Theo BVTKTC, HSMT | 0,8 | 100m |
| 22 | Ống thép mạ kẽm D25 | Theo BVTKTC, HSMT | 0,12 | 100m |
| 23 | Đai treo ống D125 | Theo BVTKTC, HSMT | 10 | Bộ |
| 24 | Đai treo ống < D100 | Theo BVTKTC, HSMT | 25 | Bộ |
| 25 | Cút thép D125 (hàn) | Theo BVTKTC, HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cút thép D100 (hàn) | Theo BVTKTC, HSMT | 10 | cái |
| 27 | Tê thép D25 (ren) | Theo BVTKTC, HSMT | 2 | cái |
| 28 | Bích thép D125 rỗng | Theo BVTKTC, HSMT | 6 | cặp bích |
| 29 | Bích thép D125 đặc | Theo BVTKTC, HSMT | 2 | cặp bích |
| 30 | Bích thép D100 rỗng | Theo BVTKTC, HSMT | 8 | cặp bích |
| 31 | Bích thép D100 đặc | Theo BVTKTC, HSMT | 1 | cặp bích |
| 32 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo BVTKTC, HSMT | 0,8 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Theo BVTKTC, HSMT | 0,15 | 100m |
| 34 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp | Theo BVTKTC, HSMT | 6 | m3 |
| 35 | Lấp đất đường ống bằng đất tận dụng sẵn có | Theo BVTKTC, HSMT | 5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi