Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp, mua sắm và lắp đặt, cài đặt, thí nghiệm thiế bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201182678-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lai châu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp, mua sắm và lắp đặt, cài đặt, thí nghiệm thiế bị
Số hiệu KHLCNT 20201166401
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 14:36:00 đến ngày 2020-12-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,637,861,131 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Vật tư, thiết bị điện 35kV và 110 kV (Trạm 110kv Thủy Điện Lai Châu
1 Dao cách ly 3 pha-38,5kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) Theo Chương V-E-HSMT 2 bộ
2 Dao cách ly 3 pha-38,5kV-630A-25kA/1s -2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) Theo Chương V-E-HSMT 4 bộ
3 Dao cách ly 3 pha-38,5kV-630A-25kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) Theo Chương V-E-HSMT 5 bộ
4 Khóa điều khiển kèm trạng thái DCL Theo Chương V-E-HSMT 11 Bộ
5 Khóa điều khiển kèm trạng thái dao tiếp địa Theo Chương V-E-HSMT 32 Bộ
6 Bộ chỉ thị tín hiệu tiếp địa Theo Chương V-E-HSMT 2 Bộ
7 Tiếp điểm phụ dao tiếp địa Theo Chương V-E-HSMT 1 Bộ
8 Tủ đấu dây ngoài trời (tận dụng móng cũ) Theo Chương V-E-HSMT 4 Tủ
9 Ap to mát 1 cực 10A Theo Chương V-E-HSMT 32 cái
10 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-4x4mm2 Theo Chương V-E-HSMT 336 m
11 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-2x4mm2 Theo Chương V-E-HSMT 336 m
12 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-4x1,5mm2 Theo Chương V-E-HSMT 1.008 m
13 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-7x1,5mm2 Theo Chương V-E-HSMT 452 m
14 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-12x1,5mm2 Theo Chương V-E-HSMT 604 m
15 Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp, ghen số..... Theo Chương V-E-HSMT 11 bộ
16 Ống luồn cáp nhị thứ HDPE D130/100 Theo Chương V-E-HSMT 768 m
17 Các phụ kiện khác (đai inox, bulong ốc vít các loại) Theo Chương V-E-HSMT 1 Bộ
18 Dây ACSR-300/39 Theo Chương V-E-HSMT 199 m
19 Kẹp chữ T rẽ nhánh dây ACSR 300 với ACSR 300 Theo Chương V-E-HSMT 18 Cái
20 Kẹp song song cho dây dẫn ACSR 300 Theo Chương V-E-HSMT 36 Cái
B Thí nghiệm hiệu chỉnh, Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point, End-to-End trạm về TTĐKX
1 Thí nghiệm dao cách ly 35kV 3 pha thao tác bằng điện Theo Chương V-E-HSMT 11 Bộ
2 Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển bộ 3 pha dao cách ly 110kV Theo Chương V-E-HSMT 11 HT
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) Theo Chương V-E-HSMT 5 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) Theo Chương V-E-HSMT 12 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) Theo Chương V-E-HSMT 10 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) Theo Chương V-E-HSMT 24 tín hiệu
C Phần hút ẩm
1 Máy hút ẩm công nghiệp Theo Chương V-E-HSMT 4 Máy
2 Cáp nguồn máy hút ẩm Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 Theo Chương V-E-HSMT 180 m
3 Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) Theo Chương V-E-HSMT 4 Cái
4 Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... Theo Chương V-E-HSMT 1 Bộ
5 Phụ kiện máy hút ẩm: Chi tiết cố định ống vào tường, cút nối, ống nhựa PVC..... Theo Chương V-E-HSMT 4 Bộ
D Phần chiếu sáng
1 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời (Trọn bộ phụ kiện lắp đặt) Theo Chương V-E-HSMT 1 Tủ
2 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng trong nhà (Trọn bộ phụ kiện lắp đặt) Theo Chương V-E-HSMT 1 Tủ
3 Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-4x4mm2 Theo Chương V-E-HSMT 60 m
4 Đèn pha Led 200W chiếu sáng ngoài trời, kèm phụ kiện Theo Chương V-E-HSMT 16 Bộ
5 Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 Theo Chương V-E-HSMT 409 m
6 Aptomat AC 220V-32A (dành cho tủ camera - điều khiển chiếu sáng) Theo Chương V-E-HSMT 1 Cái
7 Bộ đèn tuýt LED 40W ( 3 bóng/bộ) + máng) lắp nổi trên trần Theo Chương V-E-HSMT 5 bộ
8 Cáp cấp nguồn cho đèn chiếu sáng trong nhà Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 Theo Chương V-E-HSMT 51 m
9 Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... Theo Chương V-E-HSMT 1 Bộ
10 Phụ kiện chiếu sáng: Chi tiết cố định đèn lên trần,..... Theo Chương V-E-HSMT 1 Bộ
11 Aptomat 3P-50A Theo Chương V-E-HSMT 1 Cái
12 Hoàn thiện kết nối tại trạm và về trung tâm điều khiển theo quy định bao gồm cả tập huấn, đào tạo và chuyển giao công nghệ Theo Chương V-E-HSMT 1 Hệ thống
E Hệ thống báo cháy tự động
1 Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop(Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) Theo Chương V-E-HSMT 1 Tủ
2 Modul địa chỉ cho đầu báo thường Theo Chương V-E-HSMT 4 Cái
3 Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy Theo Chương V-E-HSMT 2 Cái
4 Modul cách ly sự cố ngắn mạch Theo Chương V-E-HSMT 2 Cái
5 Modul điều khiển 1 đầu ra Theo Chương V-E-HSMT 5 Cái
6 Hộp đựng modul trọn bộ Theo Chương V-E-HSMT 1 Hộp
7 Nút ấn địa chỉ báo cháy Theo Chương V-E-HSMT 2 Cái
8 Chuông báo cháy Theo Chương V-E-HSMT 2 Cái
9 Đèn báo cháy Theo Chương V-E-HSMT 2 Cái
10 Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn Theo Chương V-E-HSMT 2 Hộp
11 Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ Ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Theo Chương V-E-HSMT 4 Đầu
12 Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Theo Chương V-E-HSMT 1 Đầu
13 Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Theo Chương V-E-HSMT 9 Đầu
14 Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Theo Chương V-E-HSMT 9 Đầu
15 Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) Theo Chương V-E-HSMT 2 Cái
16 Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 Theo Chương V-E-HSMT 243 m
17 Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 Theo Chương V-E-HSMT 50 m
18 Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 Theo Chương V-E-HSMT 241 m
19 Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 Theo Chương V-E-HSMT 243 m
20 Kẹp treo ống D20 Theo Chương V-E-HSMT 100 Bộ
21 Hộp chia ngả nhựa D20 Theo Chương V-E-HSMT 25 Cái
22 Cút nhựa D20 Theo Chương V-E-HSMT 50 Cái
23 Măng xông nhựa D20 Theo Chương V-E-HSMT 100 Cái
24 Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A Theo Chương V-E-HSMT 1 Cái
25 Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 Theo Chương V-E-HSMT 50 m
26 Hoàn thiện kết nối tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định, tập huấn, đào tạo và chuyển giao công nghệ Theo Chương V-E-HSMT 1 HT
27 Đèn LED Exit Chỉ dẫn 1 mặt 2W Theo Chương V-E-HSMT 4 Bộ
28 Đèn LED Khẩn cấp 10W (đèn sự cố) Theo Chương V-E-HSMT 9 Bộ
29 Bình bột chữa cháy ABC - 4kg Theo Chương V-E-HSMT 6 Bình
30 Bình chữa cháy khí CO2 - 3kg Theo Chương V-E-HSMT 6 Bình
31 Bảng nội quy tiêu lệnh phòng cháy Theo Chương V-E-HSMT 3 Bảng
F Phần cải tạo hàng rào gạch trạm
1 Phá dỡ bê tông đỉnh trụ rào Theo Chương V-E-HSMT 0,8 m3
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công Theo Chương V-E-HSMT 1.087 m2
3 Đục bề mặt tường hàng rào bị nứt nhẹ bằng thủ công-NC bậc 3/7 Theo Chương V-E-HSMT 6 Công
4 Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 Theo Chương V-E-HSMT 4,83 m3
5 Ván khuôn thép giằng tường Theo Chương V-E-HSMT 0,966 100m2
6 Lắp dựng kết cấu cốt thép, D<fi10 Theo Chương V-E-HSMT 0,5 Tấn
7 Xây hàng rào gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <22cm Theo Chương V-E-HSMT 47,339 m3
8 Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V-E-HSMT 969 m2
9 Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng Theo Chương V-E-HSMT 1.118 m2
G Thép làm hàng rào
1 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) Theo Chương V-E-HSMT 1,133 tấn
2 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ Theo Chương V-E-HSMT 0,816 tấn
3 Dây thép gai lưỡi dao Theo Chương V-E-HSMT 0,466 kg
4 Bu lông M12 x80 Theo Chương V-E-HSMT 1.317 Cái
5 Lắp dựng hàng rào dây thép gai Theo Chương V-E-HSMT 1.978 m2
6 Sơn hàng rào 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu bạc Theo Chương V-E-HSMT 198 m2
7 Quét vôi hàng rào bằng 1 nước lót - 2 nước màu Theo Chương V-E-HSMT 1.982 m2
8 Thu hồi hàng rào thép Theo Chương V-E-HSMT 111 Tấm
H Cổng trạm biến áp (Cổng trạm K1 - K2)
1 Đào móng trụ bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III Theo Chương V-E-HSMT 5,577 m3
2 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép - bằng thủ công Theo Chương V-E-HSMT 1,388 m3
3 Phá dỡ trụ gạch, tường gạch bằng thủ công Theo Chương V-E-HSMT 4,58 m3
4 Vận chuyển bê tông, đất thừa trong phạm vi 1km, ô tô 10T Theo Chương V-E-HSMT 0,115 100m3
5 Vận chuyển bê tông, đất thừa tiếp theo 1km, phạm vi 5km, ô tô 10T Theo Chương V-E-HSMT 0,115 100m3
6 Tháo dỡ, thu hồi hệ thống cổng K1, K2 Theo Chương V-E-HSMT 10,06 m2
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo Chương V-E-HSMT 2,142 m3
8 Bê tông móng ray cổng đá 2 x4, mác 200 Theo Chương V-E-HSMT 1,86 m3
I Hố ga thoát nước tại cổng
1 Đào móng hố ga bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III Theo Chương V-E-HSMT 0,297 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 Theo Chương V-E-HSMT 0,066 m3
3 Đổ bê tông tấm đan TĐ-1.1 M200, đá 2 x4 Theo Chương V-E-HSMT 0,03 m3
4 Ván khuôn tấm đan Theo Chương V-E-HSMT 0,013 100m2
5 Trát hố ga bằng vữa XM mác 75, dày 15 mm Theo Chương V-E-HSMT 3 m2
6 Láng hố ga bằng vữa XM mác 75 dày 1cm không màu Theo Chương V-E-HSMT 1,5 m2
7 Ống nhựa PVC D90 Theo Chương V-E-HSMT 1 m
J Thay cổng mới trạm biến áp
1 Đào móng trụ cổng và biển tên trạm bằng thủ công rộng >1m, sâu <=1m đất cấp III Theo Chương V-E-HSMT 3,92 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 Theo Chương V-E-HSMT 0,196 m3
3 Bê tông trụ cổng, ray cổng đá 1x2 mác 200 Theo Chương V-E-HSMT 0,66 m3
4 Ván khuôn thép trụ cổng, ray cổng Theo Chương V-E-HSMT 0,019 100m2
5 Xây trụ cổng gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm Theo Chương V-E-HSMT 4,312 m3
6 Trát tường trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V-E-HSMT 25 m2
7 Ốp trụ cổng, bảng hiệu bằng gạch granit màu đen,màu đỏ Theo Chương V-E-HSMT 29 m2
8 Ốp đá dăm màu trắng trang trí các trụ cổng Theo Chương V-E-HSMT 2 tru.
9 Gia công cổng trạm bằng khung xương bằng sắt hộp Theo Chương V-E-HSMT 0,609 tấn
10 Thép làm ray cổng Theo Chương V-E-HSMT 11,9 m
11 Mua sắm + lắp dựng động cơ điều khiển điện giảm tốc N=550W, tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… cho cổng nặng hơn 600kg Theo Chương V-E-HSMT 1 Bộ
12 Bánh xe thép trục liên động D150 Theo Chương V-E-HSMT 12 Bánh
13 Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo Theo Chương V-E-HSMT 1 bộ
14 Lắp dựng cổng trạm Theo Chương V-E-HSMT 18,2 m2
15 Sơn cổng trạm tĩnh điện màu xanh Theo Chương V-E-HSMT 18,2 m2
16 Sơn biển tên trạm màu xanh lam ( sơn Epoxy) Theo Chương V-E-HSMT 4 m2
17 Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng, bộ logo tên trạm Theo Chương V-E-HSMT 2 bộ
18 Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu Theo Chương V-E-HSMT 4 m2
K Phần tháo dỡ, thu hồi và thay mới hệ thống cửa nhà điều khiển
1 Tháo dỡ, thu hồi các cửa nhà điều khiển Theo Chương V-E-HSMT 6,91 m2
2 Gia, Lắp đặt công cửa thép 2 lớp chống cháykèm phụ kiện Theo Chương V-E-HSMT 6,911 m2
L Bể cát cứu hỏa
1 Đào móng bể cát sâu <1m, rộng >1m, đất cấp III Theo Chương V-E-HSMT 3,87 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Theo Chương V-E-HSMT 0,62 m3
3 Xây Xây gạch không nung M75, vữa xi măng M50 Theo Chương V-E-HSMT 2,03 m3
4 Xây tường gạch không nung M75, vữa xi măng M50 Theo Chương V-E-HSMT 2,77 m3
5 Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 50 Theo Chương V-E-HSMT 25 m2
6 Đất tôn nền dày 15 Theo Chương V-E-HSMT 0,85 m3
7 Đổ bê tông nên M200, đá 1x2 Theo Chương V-E-HSMT 1 m3
8 Đổ bê tông dầm, mái, lanh tô M200, đá 1x2 Theo Chương V-E-HSMT 1 m3
9 Ván khuôn thép dầm, mái, lanh tô Theo Chương V-E-HSMT 0,153 100m2
10 Gia công cửa đi D1,D2 bằng sắt lật Theo Chương V-E-HSMT 100 kg
11 Lắp dựng cửa D1,D2 Theo Chương V-E-HSMT 1,32 m2
12 Chốt cửa Theo Chương V-E-HSMT 2 Cái
13 Khóa cửa Theo Chương V-E-HSMT 2 Cái
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, mái, lanh tô đường kính cốt thép <=10mm Theo Chương V-E-HSMT 0,102 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, cột, lanh tô đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V-E-HSMT 0,052 Tấn
16 Cát đổ vào bể Theo Chương V-E-HSMT 3,5 m3
17 Sắp hộp 40x40 cửa D1 Theo Chương V-E-HSMT 3 kg
18 Tường ngoài 1 lớp vữa cát min, 1 lớp qúet vôi màu vàng chanh Theo Chương V-E-HSMT 25,224 m2
19 Láng vữa xi măng nguyên chất M75nền bể Theo Chương V-E-HSMT 5,635 m2
20 Đất san nền đầm chặt k=0.95 Theo Chương V-E-HSMT 0,845 m3
M Vật tư, thiết bị điện 35kV và 110 kV (Trạm 110kv Mường So)
1 Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) Theo Chương V-E-HSMT 2 bộ
2 Khóa điều khiển kèm trạng thái DCL Theo Chương V-E-HSMT 2 Bộ
3 Khóa điều khiển kèm trạng thái dao tiếp địa Theo Chương V-E-HSMT 4 Bộ
4 Ap to mát 1 cực 10A Theo Chương V-E-HSMT 4 cái
5 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-4x4mm2 Theo Chương V-E-HSMT 78 m
6 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-2x4mm2 Theo Chương V-E-HSMT 78 m
7 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-4x1,5mm2 Theo Chương V-E-HSMT 234 m
8 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-12x1,5mm2 Theo Chương V-E-HSMT 513 m
9 Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp, ghen số..... Theo Chương V-E-HSMT 2 bộ
10 Ống luồn cáp nhị thứ HDPE D130/100 Theo Chương V-E-HSMT 96 m
11 Các phụ kiện khác (đai inox, bulong ốc vít các loại) Theo Chương V-E-HSMT 1 Bộ
12 Dây ACSR-240/32 Theo Chương V-E-HSMT 65 m
13 Kẹp chữ T rẽ nhánh dây ACSR 240 với ACSR 240 Theo Chương V-E-HSMT 6 Cái
14 Kẹp song song cho dây dẫn ACSR 240 Theo Chương V-E-HSMT 12 Cái
N Thí nghiệm hiệu chỉnh, Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point, End-to-End trạm về TTĐKX
1 Thí nghiệm dao cách ly 110kV 3 pha thao tác bằng điện Theo Chương V-E-HSMT 2 Bộ
2 Thí nghiệm mạch điều khiển bộ 3 pha dao cách ly 110kV Theo Chương V-E-HSMT 2 HT
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) Theo Chương V-E-HSMT 5 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) Theo Chương V-E-HSMT 3 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) Theo Chương V-E-HSMT 10 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) Theo Chương V-E-HSMT 6 tín hiệu
O Phần hút ẩm
1 Máy hút ẩm công nghiệp Theo Chương V-E-HSMT 4 Máy
2 Cáp nguồn máy hút ẩm Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 Theo Chương V-E-HSMT 180 m
3 Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) Theo Chương V-E-HSMT 4 Cái
4 Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... Theo Chương V-E-HSMT 1 Bộ
5 Phụ kiện máy hút ẩm: Chi tiết cố định ống vào tường, cút nối, ống nhựa PVC..... Theo Chương V-E-HSMT 4 Bộ
P Phần chiếu sáng
1 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời (Trọn bộ phụ kiện lắp đặt) Theo Chương V-E-HSMT 1 Tủ
2 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng trong nhà (Trọn bộ phụ kiện lắp đặt_ Theo Chương V-E-HSMT 1 Tủ
3 Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-4x4mm2 Theo Chương V-E-HSMT 60 m
4 Đèn pha Led 200W chiếu sáng ngoài trời, kèm phụ kiện Theo Chương V-E-HSMT 14 Bộ
5 Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 Theo Chương V-E-HSMT 516 m
6 Aptomat AC 220V-32A (dành cho tủ camera - điều khiển chiếu sáng) Theo Chương V-E-HSMT 1 Cái
7 Bộ đèn tuýt LED 40W ( 3 bóng/bộ) + máng) lắp âm trần Theo Chương V-E-HSMT 7 bộ
8 Cáp cấp nguồn cho đèn chiếu sáng trong nhà Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 Theo Chương V-E-HSMT 66 m
9 Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... Theo Chương V-E-HSMT 1 Bộ
10 Phụ kiện chiếu sáng: Chi tiết cố định đèn lên trần,..... Theo Chương V-E-HSMT 1 Bộ
11 Aptomat 3P-50A Theo Chương V-E-HSMT 1 Cái
12 Hoàn thiện kết nối tại trạm và về trung tâm điều khiển theo quy định bao gồm cả tập huấn, đào tạo và chuyển giao công nghệ Theo Chương V-E-HSMT 1 Hệ thống
Q Hệ thống báo cháy tự động
1 Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop(Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) Theo Chương V-E-HSMT 1 Tủ
2 Modul địa chỉ cho đầu báo thường Theo Chương V-E-HSMT 4 Cái
3 Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy Theo Chương V-E-HSMT 2 Cái
4 Modul cách ly sự cố ngắn mạch Theo Chương V-E-HSMT 2 Cái
5 Modul điều khiển 1 đầu ra Theo Chương V-E-HSMT 5 Cái
6 Hộp đựng modul trọn bộ Theo Chương V-E-HSMT 1 Hộp
7 Nút ấn địa chỉ báo cháy Theo Chương V-E-HSMT 2 Cái
8 Chuông báo cháy Theo Chương V-E-HSMT 2 Cái
9 Đèn báo cháy Theo Chương V-E-HSMT 2 Cái
10 Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn Theo Chương V-E-HSMT 2 Hộp
11 Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Theo Chương V-E-HSMT 8 Đầu
12 Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Theo Chương V-E-HSMT 1 Đầu
13 Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Theo Chương V-E-HSMT 11 Đầu
14 Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Theo Chương V-E-HSMT 11 Đầu
15 Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) Theo Chương V-E-HSMT 4 Cái
16 Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 Theo Chương V-E-HSMT 379 m
17 Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 Theo Chương V-E-HSMT 50 m
18 Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 Theo Chương V-E-HSMT 346 m
19 Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 Theo Chương V-E-HSMT 379 m
20 Kẹp treo ống D20 Theo Chương V-E-HSMT 100 Bộ
21 Hộp chia ngả nhựa D20 Theo Chương V-E-HSMT 35 Cái
22 Cút nhựa D20 Theo Chương V-E-HSMT 70 Cái
23 Măng xông nhựa D20 Theo Chương V-E-HSMT 100 Cái
24 Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A Theo Chương V-E-HSMT 1 Cái
25 Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 Theo Chương V-E-HSMT 50 m
26 Hoàn thiện kết nối tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định, tập huấn, đào tạo và chuyển giao công nghệ Theo Chương V-E-HSMT 1 HT
27 Đèn LED Exit Chỉ dẫn 1 mặt 2W Theo Chương V-E-HSMT 4 Bộ
28 Đèn LED Khẩn cấp 10W (đèn sự cố) Theo Chương V-E-HSMT 9 Bộ
29 Bình bột chữa cháy ABC - 4kg Theo Chương V-E-HSMT 6 Bình
30 Bình chữa cháy khí CO2 - 3kg Theo Chương V-E-HSMT 6 Bình
31 Bảng nội quy tiêu lệnh phòng cháy Theo Chương V-E-HSMT 3 Bảng
R Phần cải tạo hàng rào gạch trạm
1 Phá dỡ bê tông đỉnh trụ rào Theo Chương V-E-HSMT 0,6 m3
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công Theo Chương V-E-HSMT 973,1 m2
3 Đục bề mặt tường hàng rào bị nứt nhẹ bằng thủ công-NC bậc 3/7 Theo Chương V-E-HSMT 6 Công
4 Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 Theo Chương V-E-HSMT 2,79 m3
5 Ván khuôn thép giằng tường Theo Chương V-E-HSMT 0,558 100m2
6 Lắp dựng kết cấu cốt thép, D<fi10 Theo Chương V-E-HSMT 0,5 Tấn
7 Xây hàng rào gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <22cm Theo Chương V-E-HSMT 4,244 m3
8 Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V-E-HSMT 177 m2
9 Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng Theo Chương V-E-HSMT 621 m2
S Thép làm hàng rào
1 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) Theo Chương V-E-HSMT 0,873 tấn
2 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ Theo Chương V-E-HSMT 0,55 tấn
3 Dây thép gai lưỡi dao Theo Chương V-E-HSMT 0,299 kg
4 Bu lông M12 x80 Theo Chương V-E-HSMT 1.015 Cái
5 Lắp dựng hàng rào dây thép gai Theo Chương V-E-HSMT 105,77 m2
6 Sơn hàng rào 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu bạc Theo Chương V-E-HSMT 106 m2
7 Quét vôi hàng rào bằng 1 nước lót - 2 nước màu Theo Chương V-E-HSMT 105,77 m2
8 Thu hồi hàng rào thép Theo Chương V-E-HSMT 85 Tấm
T Cổng trạm biến áp (Cổng trạm K1 - K2 tháo dỡ, xây dựng mới)
1 Đào móng trụ bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III Theo Chương V-E-HSMT 5,577 m3
2 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép - bằng thủ công Theo Chương V-E-HSMT 1,388 m3
3 Phá dỡ trụ gạch, tường gạch bằng thủ công Theo Chương V-E-HSMT 4,58 m3
4 Vận chuyển bê tông, đất thừa trong phạm vi 1km, ô tô 10T Theo Chương V-E-HSMT 0,115 100m3
5 Vận chuyển bê tông, đất thừa tiếp theo 1km, phạm vi 5km, ô tô 10T Theo Chương V-E-HSMT 0,115 100m3
6 Tháo dỡ, thu hồi hệ thống cổng K1, K2 Theo Chương V-E-HSMT 10,06 m2
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo Chương V-E-HSMT 2,142 m3
8 Bê tông móng ray cổng đá 2 x4, mác 200 Theo Chương V-E-HSMT 1,856 m3
U Hố ga thoát nước tại cổng
1 Đào móng hố ga bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III Theo Chương V-E-HSMT 0,297 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 Theo Chương V-E-HSMT 0,066 m3
3 Đổ bê tông tấm đan TĐ-1.1 M200, đá 2 x4 Theo Chương V-E-HSMT 0,033 m3
4 Ván khuôn tấm đan Theo Chương V-E-HSMT 0,013 100m2
5 Trát hố ga bằng vữa XM mác 75, dày 15 mm Theo Chương V-E-HSMT 3,024 m2
6 Láng hố ga bằng vữa XM mác 75 dày 1cm không màu Theo Chương V-E-HSMT 1,512 m2
7 Ống nhựa PVC D90 Theo Chương V-E-HSMT 1 m
V Thay cổng mới trạm biến áp
1 Đào móng trụ cổng và biển tên trạm bằng thủ công rộng >1m, sâu <=1m đất cấp III Theo Chương V-E-HSMT 3,92 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 Theo Chương V-E-HSMT 0,196 m3
3 Bê tông trụ cổng, ray cổng đá 1x2 mác 200 Theo Chương V-E-HSMT 0,66 m3
4 Ván khuôn thép trụ cổng, ray cổng Theo Chương V-E-HSMT 0,019 100m2
5 Xây trụ cổng gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm Theo Chương V-E-HSMT 4,312 m3
6 Trát tường trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V-E-HSMT 25 m2
7 Ốp trụ cổng, bảng hiệu bằng gạch granit màu đen,màu đỏ Theo Chương V-E-HSMT 29 m2
8 Gia công cổng trạm bằng khung xương bằng sắt hộp Theo Chương V-E-HSMT 0,61 tấn
9 Thép làm ray cổng Theo Chương V-E-HSMT 11,9 m
10 Mua sắm + lắp dựng động cơ điều khiển điện giảm tốc N=550W, tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… cho cổng nặng hơn 600kg Theo Chương V-E-HSMT 1 Bộ
11 Bánh xe thép trục liên động D150 Theo Chương V-E-HSMT 12 Bánh
12 Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo Theo Chương V-E-HSMT 1 bộ
13 Lắp dựng cổng trạm Theo Chương V-E-HSMT 18,2 m2
14 Sơn cổng trạm tĩnh điện màu xanh Theo Chương V-E-HSMT 18,2 m2
15 Sơn biển tên trạm màu xanh lam ( sơn Epoxy) Theo Chương V-E-HSMT 4 m2
16 Tháo dỡ, thu hồi các cửa nhà điều khiển (2 cửa) Theo Chương V-E-HSMT 6,87 m2
17 Gia công, lắp đặt cửa thép 2 lớp chống cháy kèm phụ kiện Theo Chương V-E-HSMT 6,87 m2
18 Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng, bộ logo tên trạm Theo Chương V-E-HSMT 1 bộ
19 Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu Theo Chương V-E-HSMT 4 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->