Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp, mua sắm và lắp đặt, cài đặt, thí nghiệm thiế bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201182678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lai châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp, mua sắm và lắp đặt, cài đặt, thí nghiệm thiế bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201166401 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 14:36:00 đến ngày 2020-12-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,637,861,131 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vật tư, thiết bị điện 35kV và 110 kV (Trạm 110kv Thủy Điện Lai Châu | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha-38,5kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha-38,5kV-630A-25kA/1s -2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha-38,5kV-630A-25kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Khóa điều khiển kèm trạng thái DCL | Theo Chương V-E-HSMT | 11 | Bộ |
| 5 | Khóa điều khiển kèm trạng thái dao tiếp địa | Theo Chương V-E-HSMT | 32 | Bộ |
| 6 | Bộ chỉ thị tín hiệu tiếp địa | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Tiếp điểm phụ dao tiếp địa | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tủ đấu dây ngoài trời (tận dụng móng cũ) | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Tủ |
| 9 | Ap to mát 1 cực 10A | Theo Chương V-E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-4x4mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 336 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-2x4mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 336 | m |
| 12 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-4x1,5mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 1.008 | m |
| 13 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-7x1,5mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 452 | m |
| 14 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-12x1,5mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 604 | m |
| 15 | Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp, ghen số..... | Theo Chương V-E-HSMT | 11 | bộ |
| 16 | Ống luồn cáp nhị thứ HDPE D130/100 | Theo Chương V-E-HSMT | 768 | m |
| 17 | Các phụ kiện khác (đai inox, bulong ốc vít các loại) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Dây ACSR-300/39 | Theo Chương V-E-HSMT | 199 | m |
| 19 | Kẹp chữ T rẽ nhánh dây ACSR 300 với ACSR 300 | Theo Chương V-E-HSMT | 18 | Cái |
| 20 | Kẹp song song cho dây dẫn ACSR 300 | Theo Chương V-E-HSMT | 36 | Cái |
| B | Thí nghiệm hiệu chỉnh, Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point, End-to-End trạm về TTĐKX | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly 35kV 3 pha thao tác bằng điện | Theo Chương V-E-HSMT | 11 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển bộ 3 pha dao cách ly 110kV | Theo Chương V-E-HSMT | 11 | HT |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Theo Chương V-E-HSMT | 12 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Theo Chương V-E-HSMT | 10 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Theo Chương V-E-HSMT | 24 | tín hiệu |
| C | Phần hút ẩm | |||
| 1 | Máy hút ẩm công nghiệp | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Máy |
| 2 | Cáp nguồn máy hút ẩm Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 180 | m |
| 3 | Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Phụ kiện máy hút ẩm: Chi tiết cố định ống vào tường, cút nối, ống nhựa PVC..... | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| D | Phần chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời (Trọn bộ phụ kiện lắp đặt) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng trong nhà (Trọn bộ phụ kiện lắp đặt) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-4x4mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Đèn pha Led 200W chiếu sáng ngoài trời, kèm phụ kiện | Theo Chương V-E-HSMT | 16 | Bộ |
| 5 | Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 409 | m |
| 6 | Aptomat AC 220V-32A (dành cho tủ camera - điều khiển chiếu sáng) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Bộ đèn tuýt LED 40W ( 3 bóng/bộ) + máng) lắp nổi trên trần | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Cáp cấp nguồn cho đèn chiếu sáng trong nhà Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 51 | m |
| 9 | Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Phụ kiện chiếu sáng: Chi tiết cố định đèn lên trần,..... | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Aptomat 3P-50A | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Hoàn thiện kết nối tại trạm và về trung tâm điều khiển theo quy định bao gồm cả tập huấn, đào tạo và chuyển giao công nghệ | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| E | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop(Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Modul điều khiển 1 đầu ra | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Hộp đựng modul trọn bộ | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Chuông báo cháy | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Đèn báo cháy | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Hộp |
| 11 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ Ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Đầu |
| 12 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Đầu |
| 13 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo Chương V-E-HSMT | 9 | Đầu |
| 14 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo Chương V-E-HSMT | 9 | Đầu |
| 15 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 243 | m |
| 17 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 241 | m |
| 19 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Theo Chương V-E-HSMT | 243 | m |
| 20 | Kẹp treo ống D20 | Theo Chương V-E-HSMT | 100 | Bộ |
| 21 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo Chương V-E-HSMT | 25 | Cái |
| 22 | Cút nhựa D20 | Theo Chương V-E-HSMT | 50 | Cái |
| 23 | Măng xông nhựa D20 | Theo Chương V-E-HSMT | 100 | Cái |
| 24 | Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Hoàn thiện kết nối tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định, tập huấn, đào tạo và chuyển giao công nghệ | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | HT |
| 27 | Đèn LED Exit Chỉ dẫn 1 mặt 2W | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 28 | Đèn LED Khẩn cấp 10W (đèn sự cố) | Theo Chương V-E-HSMT | 9 | Bộ |
| 29 | Bình bột chữa cháy ABC - 4kg | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Bình |
| 30 | Bình chữa cháy khí CO2 - 3kg | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Bình |
| 31 | Bảng nội quy tiêu lệnh phòng cháy | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bảng |
| F | Phần cải tạo hàng rào gạch trạm | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông đỉnh trụ rào | Theo Chương V-E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công | Theo Chương V-E-HSMT | 1.087 | m2 |
| 3 | Đục bề mặt tường hàng rào bị nứt nhẹ bằng thủ công-NC bậc 3/7 | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Công |
| 4 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V-E-HSMT | 4,83 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép giằng tường | Theo Chương V-E-HSMT | 0,966 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng kết cấu cốt thép, D<fi10 | Theo Chương V-E-HSMT | 0,5 | Tấn |
| 7 | Xây hàng rào gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <22cm | Theo Chương V-E-HSMT | 47,339 | m3 |
| 8 | Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V-E-HSMT | 969 | m2 |
| 9 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Theo Chương V-E-HSMT | 1.118 | m2 |
| G | Thép làm hàng rào | |||
| 1 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) | Theo Chương V-E-HSMT | 1,133 | tấn |
| 2 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ | Theo Chương V-E-HSMT | 0,816 | tấn |
| 3 | Dây thép gai lưỡi dao | Theo Chương V-E-HSMT | 0,466 | kg |
| 4 | Bu lông M12 x80 | Theo Chương V-E-HSMT | 1.317 | Cái |
| 5 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai | Theo Chương V-E-HSMT | 1.978 | m2 |
| 6 | Sơn hàng rào 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu bạc | Theo Chương V-E-HSMT | 198 | m2 |
| 7 | Quét vôi hàng rào bằng 1 nước lót - 2 nước màu | Theo Chương V-E-HSMT | 1.982 | m2 |
| 8 | Thu hồi hàng rào thép | Theo Chương V-E-HSMT | 111 | Tấm |
| H | Cổng trạm biến áp (Cổng trạm K1 - K2) | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III | Theo Chương V-E-HSMT | 5,577 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép - bằng thủ công | Theo Chương V-E-HSMT | 1,388 | m3 |
| 3 | Phá dỡ trụ gạch, tường gạch bằng thủ công | Theo Chương V-E-HSMT | 4,58 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông, đất thừa trong phạm vi 1km, ô tô 10T | Theo Chương V-E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông, đất thừa tiếp theo 1km, phạm vi 5km, ô tô 10T | Theo Chương V-E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống cổng K1, K2 | Theo Chương V-E-HSMT | 10,06 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V-E-HSMT | 2,142 | m3 |
| 8 | Bê tông móng ray cổng đá 2 x4, mác 200 | Theo Chương V-E-HSMT | 1,86 | m3 |
| I | Hố ga thoát nước tại cổng | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III | Theo Chương V-E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | Theo Chương V-E-HSMT | 0,066 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan TĐ-1.1 M200, đá 2 x4 | Theo Chương V-E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V-E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 5 | Trát hố ga bằng vữa XM mác 75, dày 15 mm | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | m2 |
| 6 | Láng hố ga bằng vữa XM mác 75 dày 1cm không màu | Theo Chương V-E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 7 | Ống nhựa PVC D90 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | m |
| J | Thay cổng mới trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng và biển tên trạm bằng thủ công rộng >1m, sâu <=1m đất cấp III | Theo Chương V-E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | Theo Chương V-E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 3 | Bê tông trụ cổng, ray cổng đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V-E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép trụ cổng, ray cổng | Theo Chương V-E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 5 | Xây trụ cổng gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm | Theo Chương V-E-HSMT | 4,312 | m3 |
| 6 | Trát tường trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V-E-HSMT | 25 | m2 |
| 7 | Ốp trụ cổng, bảng hiệu bằng gạch granit màu đen,màu đỏ | Theo Chương V-E-HSMT | 29 | m2 |
| 8 | Ốp đá dăm màu trắng trang trí các trụ cổng | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | tru. |
| 9 | Gia công cổng trạm bằng khung xương bằng sắt hộp | Theo Chương V-E-HSMT | 0,609 | tấn |
| 10 | Thép làm ray cổng | Theo Chương V-E-HSMT | 11,9 | m |
| 11 | Mua sắm + lắp dựng động cơ điều khiển điện giảm tốc N=550W, tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… cho cổng nặng hơn 600kg | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Bánh xe thép trục liên động D150 | Theo Chương V-E-HSMT | 12 | Bánh |
| 13 | Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cổng trạm | Theo Chương V-E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 15 | Sơn cổng trạm tĩnh điện màu xanh | Theo Chương V-E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 16 | Sơn biển tên trạm màu xanh lam ( sơn Epoxy) | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | m2 |
| 17 | Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng, bộ logo tên trạm | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | m2 |
| K | Phần tháo dỡ, thu hồi và thay mới hệ thống cửa nhà điều khiển | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi các cửa nhà điều khiển | Theo Chương V-E-HSMT | 6,91 | m2 |
| 2 | Gia, Lắp đặt công cửa thép 2 lớp chống cháykèm phụ kiện | Theo Chương V-E-HSMT | 6,911 | m2 |
| L | Bể cát cứu hỏa | |||
| 1 | Đào móng bể cát sâu <1m, rộng >1m, đất cấp III | Theo Chương V-E-HSMT | 3,87 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo Chương V-E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 3 | Xây Xây gạch không nung M75, vữa xi măng M50 | Theo Chương V-E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch không nung M75, vữa xi măng M50 | Theo Chương V-E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 5 | Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 50 | Theo Chương V-E-HSMT | 25 | m2 |
| 6 | Đất tôn nền dày 15 | Theo Chương V-E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nên M200, đá 1x2 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông dầm, mái, lanh tô M200, đá 1x2 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép dầm, mái, lanh tô | Theo Chương V-E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 10 | Gia công cửa đi D1,D2 bằng sắt lật | Theo Chương V-E-HSMT | 100 | kg |
| 11 | Lắp dựng cửa D1,D2 | Theo Chương V-E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 12 | Chốt cửa | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Khóa cửa | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, mái, lanh tô đường kính cốt thép <=10mm | Theo Chương V-E-HSMT | 0,102 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, cột, lanh tô đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V-E-HSMT | 0,052 | Tấn |
| 16 | Cát đổ vào bể | Theo Chương V-E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 17 | Sắp hộp 40x40 cửa D1 | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | kg |
| 18 | Tường ngoài 1 lớp vữa cát min, 1 lớp qúet vôi màu vàng chanh | Theo Chương V-E-HSMT | 25,224 | m2 |
| 19 | Láng vữa xi măng nguyên chất M75nền bể | Theo Chương V-E-HSMT | 5,635 | m2 |
| 20 | Đất san nền đầm chặt k=0.95 | Theo Chương V-E-HSMT | 0,845 | m3 |
| M | Vật tư, thiết bị điện 35kV và 110 kV (Trạm 110kv Mường So) | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Khóa điều khiển kèm trạng thái DCL | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Khóa điều khiển kèm trạng thái dao tiếp địa | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Ap to mát 1 cực 10A | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-4x4mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 78 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-2x4mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 78 | m |
| 7 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-4x1,5mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 234 | m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-12x1,5mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 513 | m |
| 9 | Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp, ghen số..... | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Ống luồn cáp nhị thứ HDPE D130/100 | Theo Chương V-E-HSMT | 96 | m |
| 11 | Các phụ kiện khác (đai inox, bulong ốc vít các loại) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Dây ACSR-240/32 | Theo Chương V-E-HSMT | 65 | m |
| 13 | Kẹp chữ T rẽ nhánh dây ACSR 240 với ACSR 240 | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Kẹp song song cho dây dẫn ACSR 240 | Theo Chương V-E-HSMT | 12 | Cái |
| N | Thí nghiệm hiệu chỉnh, Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point, End-to-End trạm về TTĐKX | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly 110kV 3 pha thao tác bằng điện | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm mạch điều khiển bộ 3 pha dao cách ly 110kV | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | HT |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Theo Chương V-E-HSMT | 10 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | tín hiệu |
| O | Phần hút ẩm | |||
| 1 | Máy hút ẩm công nghiệp | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Máy |
| 2 | Cáp nguồn máy hút ẩm Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 180 | m |
| 3 | Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Phụ kiện máy hút ẩm: Chi tiết cố định ống vào tường, cút nối, ống nhựa PVC..... | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| P | Phần chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời (Trọn bộ phụ kiện lắp đặt) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng trong nhà (Trọn bộ phụ kiện lắp đặt_ | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-4x4mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Đèn pha Led 200W chiếu sáng ngoài trời, kèm phụ kiện | Theo Chương V-E-HSMT | 14 | Bộ |
| 5 | Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 516 | m |
| 6 | Aptomat AC 220V-32A (dành cho tủ camera - điều khiển chiếu sáng) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Bộ đèn tuýt LED 40W ( 3 bóng/bộ) + máng) lắp âm trần | Theo Chương V-E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Cáp cấp nguồn cho đèn chiếu sáng trong nhà Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 66 | m |
| 9 | Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Phụ kiện chiếu sáng: Chi tiết cố định đèn lên trần,..... | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Aptomat 3P-50A | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Hoàn thiện kết nối tại trạm và về trung tâm điều khiển theo quy định bao gồm cả tập huấn, đào tạo và chuyển giao công nghệ | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| Q | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop(Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Modul điều khiển 1 đầu ra | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Hộp đựng modul trọn bộ | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Chuông báo cháy | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Đèn báo cháy | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Hộp |
| 11 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo Chương V-E-HSMT | 8 | Đầu |
| 12 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Đầu |
| 13 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo Chương V-E-HSMT | 11 | Đầu |
| 14 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo Chương V-E-HSMT | 11 | Đầu |
| 15 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 379 | m |
| 17 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 346 | m |
| 19 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Theo Chương V-E-HSMT | 379 | m |
| 20 | Kẹp treo ống D20 | Theo Chương V-E-HSMT | 100 | Bộ |
| 21 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo Chương V-E-HSMT | 35 | Cái |
| 22 | Cút nhựa D20 | Theo Chương V-E-HSMT | 70 | Cái |
| 23 | Măng xông nhựa D20 | Theo Chương V-E-HSMT | 100 | Cái |
| 24 | Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Hoàn thiện kết nối tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định, tập huấn, đào tạo và chuyển giao công nghệ | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | HT |
| 27 | Đèn LED Exit Chỉ dẫn 1 mặt 2W | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 28 | Đèn LED Khẩn cấp 10W (đèn sự cố) | Theo Chương V-E-HSMT | 9 | Bộ |
| 29 | Bình bột chữa cháy ABC - 4kg | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Bình |
| 30 | Bình chữa cháy khí CO2 - 3kg | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Bình |
| 31 | Bảng nội quy tiêu lệnh phòng cháy | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bảng |
| R | Phần cải tạo hàng rào gạch trạm | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông đỉnh trụ rào | Theo Chương V-E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công | Theo Chương V-E-HSMT | 973,1 | m2 |
| 3 | Đục bề mặt tường hàng rào bị nứt nhẹ bằng thủ công-NC bậc 3/7 | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Công |
| 4 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V-E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép giằng tường | Theo Chương V-E-HSMT | 0,558 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng kết cấu cốt thép, D<fi10 | Theo Chương V-E-HSMT | 0,5 | Tấn |
| 7 | Xây hàng rào gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <22cm | Theo Chương V-E-HSMT | 4,244 | m3 |
| 8 | Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V-E-HSMT | 177 | m2 |
| 9 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Theo Chương V-E-HSMT | 621 | m2 |
| S | Thép làm hàng rào | |||
| 1 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) | Theo Chương V-E-HSMT | 0,873 | tấn |
| 2 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ | Theo Chương V-E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 3 | Dây thép gai lưỡi dao | Theo Chương V-E-HSMT | 0,299 | kg |
| 4 | Bu lông M12 x80 | Theo Chương V-E-HSMT | 1.015 | Cái |
| 5 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai | Theo Chương V-E-HSMT | 105,77 | m2 |
| 6 | Sơn hàng rào 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu bạc | Theo Chương V-E-HSMT | 106 | m2 |
| 7 | Quét vôi hàng rào bằng 1 nước lót - 2 nước màu | Theo Chương V-E-HSMT | 105,77 | m2 |
| 8 | Thu hồi hàng rào thép | Theo Chương V-E-HSMT | 85 | Tấm |
| T | Cổng trạm biến áp (Cổng trạm K1 - K2 tháo dỡ, xây dựng mới) | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III | Theo Chương V-E-HSMT | 5,577 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép - bằng thủ công | Theo Chương V-E-HSMT | 1,388 | m3 |
| 3 | Phá dỡ trụ gạch, tường gạch bằng thủ công | Theo Chương V-E-HSMT | 4,58 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông, đất thừa trong phạm vi 1km, ô tô 10T | Theo Chương V-E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông, đất thừa tiếp theo 1km, phạm vi 5km, ô tô 10T | Theo Chương V-E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống cổng K1, K2 | Theo Chương V-E-HSMT | 10,06 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V-E-HSMT | 2,142 | m3 |
| 8 | Bê tông móng ray cổng đá 2 x4, mác 200 | Theo Chương V-E-HSMT | 1,856 | m3 |
| U | Hố ga thoát nước tại cổng | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất cấp III | Theo Chương V-E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | Theo Chương V-E-HSMT | 0,066 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan TĐ-1.1 M200, đá 2 x4 | Theo Chương V-E-HSMT | 0,033 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V-E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 5 | Trát hố ga bằng vữa XM mác 75, dày 15 mm | Theo Chương V-E-HSMT | 3,024 | m2 |
| 6 | Láng hố ga bằng vữa XM mác 75 dày 1cm không màu | Theo Chương V-E-HSMT | 1,512 | m2 |
| 7 | Ống nhựa PVC D90 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | m |
| V | Thay cổng mới trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng và biển tên trạm bằng thủ công rộng >1m, sâu <=1m đất cấp III | Theo Chương V-E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | Theo Chương V-E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 3 | Bê tông trụ cổng, ray cổng đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V-E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép trụ cổng, ray cổng | Theo Chương V-E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 5 | Xây trụ cổng gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm | Theo Chương V-E-HSMT | 4,312 | m3 |
| 6 | Trát tường trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V-E-HSMT | 25 | m2 |
| 7 | Ốp trụ cổng, bảng hiệu bằng gạch granit màu đen,màu đỏ | Theo Chương V-E-HSMT | 29 | m2 |
| 8 | Gia công cổng trạm bằng khung xương bằng sắt hộp | Theo Chương V-E-HSMT | 0,61 | tấn |
| 9 | Thép làm ray cổng | Theo Chương V-E-HSMT | 11,9 | m |
| 10 | Mua sắm + lắp dựng động cơ điều khiển điện giảm tốc N=550W, tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… cho cổng nặng hơn 600kg | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bánh xe thép trục liên động D150 | Theo Chương V-E-HSMT | 12 | Bánh |
| 12 | Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cổng trạm | Theo Chương V-E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 14 | Sơn cổng trạm tĩnh điện màu xanh | Theo Chương V-E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 15 | Sơn biển tên trạm màu xanh lam ( sơn Epoxy) | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi các cửa nhà điều khiển (2 cửa) | Theo Chương V-E-HSMT | 6,87 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cửa thép 2 lớp chống cháy kèm phụ kiện | Theo Chương V-E-HSMT | 6,87 | m2 |
| 18 | Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng, bộ logo tên trạm | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi