Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây lắp từ vị trí cột cổng TBA 500 kV Đức Hòa đến vị trí T30 (đoạn ĐĐ - G5.1).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201071148-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Xây lắp từ vị trí cột cổng TBA 500 kV Đức Hòa đến vị trí T30 (đoạn ĐĐ - G5.1).
Số hiệu KHLCNT 20200748507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 18:27:00 đến ngày 2021-01-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 66,164,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CUNG CẤP CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 63m (Đ52-63).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 37751kg/01 cột Tập 2 của E-HSMT 339.759 kg
2 Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 67m (Đ52-67).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 44969kg/01 cột Tập 2 của E-HSMT 674.535 kg
3 Cột néo 2 mạch, 1 thân, cao 55m (Néo góc đến 15 độ hoặc néo thẳng) (N521-55.15).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 60249kg/01 cột Tập 2 của E-HSMT 60.249 kg
4 Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 55m (Néo góc đến 30 độ) (N522-55.30).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 101658kg/01 cột Tập 2 của E-HSMT 101.658 kg
5 Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 55m (Néo góc đến 60 độ) (N522-55.60).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 111496kg/01 cột Tập 2 của E-HSMT 222.992 kg
6 Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 55m (Néo dừng) (N522-55D).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 111828kg/01 cột Tập 2 của E-HSMT 111.828 kg
7 Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 59m (Đảo pha) (N521-59ĐP).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 112709kg/01 cột Tập 2 của E-HSMT 112.709 kg
B Cách điện & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR 330/43 loại ĐDD5.4-1.160.TT(20) Tập 2 của E-HSMT 72 Chuỗi
2 Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR 330/43 loại ĐDD5.4-2.160.TT(20) Tập 2 của E-HSMT 72 Chuỗi
3 Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR 330/43 loại NDD5.4-2.300.TT(20) Tập 2 của E-HSMT 30 Chuỗi
4 Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR 330/43 loại NDD5.4-4.300.TT(20) Tập 2 của E-HSMT 48 Chuỗi
5 Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR 330/43 loại ĐLD5.4-1.70.TT(20) Tập 2 của E-HSMT 50 Chuỗi
6 Chuỗi cách điện néo đảo pha dây dẫn ACSR 330/43 loại NĐP5.4-1.300.TT(20) Tập 2 của E-HSMT 4 Chuỗi
7 Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX 94 loại ĐCS-70 Tập 2 của E-HSMT 24 Chuỗi
8 Chuỗi néo dây chống sét PHLOX 94 loại NCD-120 Tập 2 của E-HSMT 17 Chuỗi
9 Ống nối dây dẫn ACSR 330/43 Tập 2 của E-HSMT 172 Cái
10 Ống sửa chữa dây dẫn ACSR 330/43 Tập 2 của E-HSMT 86 Cái
11 Khung định vị cho dây dẫn 330/43 Tập 2 của E-HSMT 1
12 Khung định vị cho dây lèo 330/43 Tập 2 của E-HSMT 1
13 Ống nối dây chống sét Phlox 94 Tập 2 của E-HSMT 8 Cái
14 Ống sửa chữa dây chống sét Phlox 94 Tập 2 của E-HSMT 4 Cái
15 Tạ chống rung dây chống sét Phlox 94 (cả amour rod) Tập 2 của E-HSMT 1
16 Tạ bù chuỗi đỡ lèo (300kg/quả) Tập 2 của E-HSMT 50 Quả
C Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Dây dẫn ACSR 330/43 Tập 2 của E-HSMT 336,4608 km
2 Dây chống sét PHLOX 94 Tập 2 của E-HSMT 14,2194 km
3 Kéo dây vượt đường dây trung thế Tập 2 của E-HSMT 8 vị trí
4 Kéo dây vượt đường Quốc lộ, Tỉnh lộ Tập 2 của E-HSMT 2 vị trí
5 Kéo dây vượt đường nhựa bề rộng ≥4m đến ≤10m Tập 2 của E-HSMT 3 vị trí
6 Kéo dây vượt đường đất đá bề rộng ≥4m đến ≤10m Tập 2 của E-HSMT 28 vị trí
7 Kéo dây vượt đường bề rộng <4m Tập 2 của E-HSMT 13 vị trí
8 Kéo dây vượt sông, kinh có bề rộng <30m Tập 2 của E-HSMT 38 vị trí
9 Kéo dây vượt sông, kinh có bề rộng ≥30m đến <100m Tập 2 của E-HSMT 2 vị trí
10 Kéo dây vượt sông, kinh có bề rộng ≥100m Tập 2 của E-HSMT 1 vị trí
D Cáp quang & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Dây cáp quang OPGW 90, 24 sợi quang, ITU - T.G655 Tập 2 của E-HSMT 14,9 km
2 Tạ chống rung dùng cho dây OPGW 90 (cả amour rod) Tập 2 của E-HSMT 1
3 Hộp nối dây cáp quang loại 24 sợi quang OPGW90/OPGW90, ITU-T.G655 Tập 2 của E-HSMT 4 Bộ
4 Kẹp bắt dây cáp quang trên cột Tập 2 của E-HSMT 120 Bộ
5 Kẹp cuộn cáp quang trên cột Tập 2 của E-HSMT 16 Bộ
6 Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 90 với armour rod Tập 2 của E-HSMT 24 Chuỗi
7 Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 90 Tập 2 của E-HSMT 13 Chuỗi
E Móng MB101 20-180x200 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 261,95 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 36,24 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 1.327,84 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 9.797,08 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 7.139,07 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
F Móng MB101 20-180x200(h1) (Khối lượng tính cho 5 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 1.319,75 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 181,2 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 7.087,2 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 48.985,4 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 36.600,85 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 80 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
G Móng MB101 20-180x200(h2) (Khối lượng tính cho 3 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 797,85 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 108,72 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 4.521,15 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 29.391,24 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 22.503,84 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 48 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
H Móng 4T109 40-45 (Khối lượng tính cho 7 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 384,44 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 61,88 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 4.124,4 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 16.351,86 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 10.817,87 kg
6 Bu lông neo M64 Tập 2 của E-HSMT 112 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
I Móng MB109 20-188x208 (Khối lượng tính cho 5 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 1.408,7 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 196,4 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 6.861,3 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 52.960,6 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 40.051 kg
6 Bu lông neo M64 Tập 2 của E-HSMT 80 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
J Móng MB109 20-188x208h (Khối lượng tính cho 3 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 854,82 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 117,84 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 4.546,86 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 31.776,36 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 24.899,88 kg
6 Bu lông neo M64 Tập 2 của E-HSMT 48 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
K Móng MB118 20-228 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 428,86 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 52,08 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 2.340,05 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 15.999,01 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 10.011,99 kg
6 Bu lông neo M72 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
L Móng 2xMB109 20-210 (Khối lượng tính cho 1 vị trí) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 739,93 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 306,44 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 3.590,92 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 23.832,63 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 15.636,3 kg
6 Bu lông neo M72 Tập 2 của E-HSMT 32 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
M Móng 2xMB109 20-230 (Khối lượng tính cho 1 vị trí) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 879,58 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 478,58 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 4.609,88 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 38.305,86 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 32.226,66 kg
6 Bu lông neo M80 Tập 2 của E-HSMT 32 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
N Móng 2xMB109 20-230h (Khối lượng tính cho 1 vị trí) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 887,65 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 478,58 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 4.909,51 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 38.305,86 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 32.931,11 kg
6 Bu lông neo M80 Tập 2 của E-HSMT 32 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 1.255,49 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 1.434,3 m2
O Móng 2xMB109 20-215 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 777,49 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 320,88 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 4.393,28 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 33.596,82 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 24.857,06 kg
6 Bu lông neo M72 Tập 2 của E-HSMT 32 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
P Móng MB123 20-240 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 499,09 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 57,66 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Tập 2 của E-HSMT 2.565,89 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Tập 2 của E-HSMT 17.354,6 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 13.787,11 kg
6 Bu lông neo M80 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 655,7 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 800,3 m2
Q CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Tiếp địa loại RS1.1 Tập 2 của E-HSMT 18 Bộ
2 Tiếp địa loại RS1.2 Tập 2 của E-HSMT 3 Bộ
3 Tiếp địa loại RS2.1 Tập 2 của E-HSMT 8 Bộ
4 Tiếp địa loại RS2.2 Tập 2 của E-HSMT 1 Bộ
5 Bảng số trụ Tập 2 của E-HSMT 34 Cái
6 Biển báo nguy hiểm Tập 2 của E-HSMT 34 Cái
7 Bảng phân mạch và tên đường dây Tập 2 của E-HSMT 68 Cái
8 Tiếp địa mái tôn nhà ngoài hành lang Tập 2 của E-HSMT 131 Nhà
9 Biển báo vượt đường (1vị trí x 2bộ) Tập 2 của E-HSMT 5 Vị trí
10 Cảnh giới vượt kênh Tập 2 của E-HSMT 14 Vị trí
R THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Thí nghiệm tiếp địa Tập 2 của E-HSMT 30 Bộ
2 Hệ thống cáp quang Tập 2 của E-HSMT 1
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->