Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây lắp từ vị trí cột cổng TBA 500 kV Đức Hòa đến vị trí T30 (đoạn ĐĐ - G5.1).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201071148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Xây lắp từ vị trí cột cổng TBA 500 kV Đức Hòa đến vị trí T30 (đoạn ĐĐ - G5.1). |
| Số hiệu KHLCNT | 20200748507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 18:27:00 đến ngày 2021-01-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 66,164,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CUNG CẤP CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 63m (Đ52-63).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 37751kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 339.759 | kg |
| 2 | Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 67m (Đ52-67).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 44969kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 674.535 | kg |
| 3 | Cột néo 2 mạch, 1 thân, cao 55m (Néo góc đến 15 độ hoặc néo thẳng) (N521-55.15).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 60249kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 60.249 | kg |
| 4 | Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 55m (Néo góc đến 30 độ) (N522-55.30).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 101658kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 101.658 | kg |
| 5 | Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 55m (Néo góc đến 60 độ) (N522-55.60).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 111496kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 222.992 | kg |
| 6 | Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 55m (Néo dừng) (N522-55D).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 111828kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 111.828 | kg |
| 7 | Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 59m (Đảo pha) (N521-59ĐP).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 112709kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 112.709 | kg |
| B | Cách điện & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR 330/43 loại ĐDD5.4-1.160.TT(20) | Tập 2 của E-HSMT | 72 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR 330/43 loại ĐDD5.4-2.160.TT(20) | Tập 2 của E-HSMT | 72 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR 330/43 loại NDD5.4-2.300.TT(20) | Tập 2 của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR 330/43 loại NDD5.4-4.300.TT(20) | Tập 2 của E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR 330/43 loại ĐLD5.4-1.70.TT(20) | Tập 2 của E-HSMT | 50 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo đảo pha dây dẫn ACSR 330/43 loại NĐP5.4-1.300.TT(20) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX 94 loại ĐCS-70 | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo dây chống sét PHLOX 94 loại NCD-120 | Tập 2 của E-HSMT | 17 | Chuỗi |
| 9 | Ống nối dây dẫn ACSR 330/43 | Tập 2 của E-HSMT | 172 | Cái |
| 10 | Ống sửa chữa dây dẫn ACSR 330/43 | Tập 2 của E-HSMT | 86 | Cái |
| 11 | Khung định vị cho dây dẫn 330/43 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 12 | Khung định vị cho dây lèo 330/43 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 13 | Ống nối dây chống sét Phlox 94 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Ống sửa chữa dây chống sét Phlox 94 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Tạ chống rung dây chống sét Phlox 94 (cả amour rod) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 16 | Tạ bù chuỗi đỡ lèo (300kg/quả) | Tập 2 của E-HSMT | 50 | Quả |
| C | Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 330/43 | Tập 2 của E-HSMT | 336,4608 | km |
| 2 | Dây chống sét PHLOX 94 | Tập 2 của E-HSMT | 14,2194 | km |
| 3 | Kéo dây vượt đường dây trung thế | Tập 2 của E-HSMT | 8 | vị trí |
| 4 | Kéo dây vượt đường Quốc lộ, Tỉnh lộ | Tập 2 của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 5 | Kéo dây vượt đường nhựa bề rộng ≥4m đến ≤10m | Tập 2 của E-HSMT | 3 | vị trí |
| 6 | Kéo dây vượt đường đất đá bề rộng ≥4m đến ≤10m | Tập 2 của E-HSMT | 28 | vị trí |
| 7 | Kéo dây vượt đường bề rộng <4m | Tập 2 của E-HSMT | 13 | vị trí |
| 8 | Kéo dây vượt sông, kinh có bề rộng <30m | Tập 2 của E-HSMT | 38 | vị trí |
| 9 | Kéo dây vượt sông, kinh có bề rộng ≥30m đến <100m | Tập 2 của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 10 | Kéo dây vượt sông, kinh có bề rộng ≥100m | Tập 2 của E-HSMT | 1 | vị trí |
| D | Cáp quang & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW 90, 24 sợi quang, ITU - T.G655 | Tập 2 của E-HSMT | 14,9 | km |
| 2 | Tạ chống rung dùng cho dây OPGW 90 (cả amour rod) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Hộp nối dây cáp quang loại 24 sợi quang OPGW90/OPGW90, ITU-T.G655 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Kẹp bắt dây cáp quang trên cột | Tập 2 của E-HSMT | 120 | Bộ |
| 5 | Kẹp cuộn cáp quang trên cột | Tập 2 của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 6 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 90 với armour rod | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 90 | Tập 2 của E-HSMT | 13 | Chuỗi |
| E | Móng MB101 20-180x200 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 261,95 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 36,24 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 1.327,84 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 9.797,08 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 7.139,07 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| F | Móng MB101 20-180x200(h1) (Khối lượng tính cho 5 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 1.319,75 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 181,2 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 7.087,2 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 48.985,4 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 36.600,85 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 80 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| G | Móng MB101 20-180x200(h2) (Khối lượng tính cho 3 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 797,85 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 108,72 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 4.521,15 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 29.391,24 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 22.503,84 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| H | Móng 4T109 40-45 (Khối lượng tính cho 7 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 384,44 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 61,88 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 4.124,4 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 16.351,86 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 10.817,87 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 112 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| I | Móng MB109 20-188x208 (Khối lượng tính cho 5 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 1.408,7 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 196,4 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 6.861,3 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 52.960,6 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 40.051 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 80 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| J | Móng MB109 20-188x208h (Khối lượng tính cho 3 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 854,82 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 117,84 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 4.546,86 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 31.776,36 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 24.899,88 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| K | Móng MB118 20-228 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 428,86 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 52,08 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 2.340,05 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 15.999,01 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 10.011,99 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| L | Móng 2xMB109 20-210 (Khối lượng tính cho 1 vị trí) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 739,93 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 306,44 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 3.590,92 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 23.832,63 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 15.636,3 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| M | Móng 2xMB109 20-230 (Khối lượng tính cho 1 vị trí) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 879,58 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 478,58 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 4.609,88 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 38.305,86 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 32.226,66 | kg |
| 6 | Bu lông neo M80 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| N | Móng 2xMB109 20-230h (Khối lượng tính cho 1 vị trí) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 887,65 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 478,58 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 4.909,51 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 38.305,86 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 32.931,11 | kg |
| 6 | Bu lông neo M80 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 1.255,49 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 1.434,3 | m2 |
| O | Móng 2xMB109 20-215 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 777,49 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 320,88 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 4.393,28 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 33.596,82 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 24.857,06 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| P | Móng MB123 20-240 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 499,09 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 57,66 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 2.565,89 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 17.354,6 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 13.787,11 | kg |
| 6 | Bu lông neo M80 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 655,7 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 800,3 | m2 |
| Q | CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Tiếp địa loại RS1.1 | Tập 2 của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa loại RS1.2 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa loại RS2.1 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa loại RS2.2 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bảng số trụ | Tập 2 của E-HSMT | 34 | Cái |
| 6 | Biển báo nguy hiểm | Tập 2 của E-HSMT | 34 | Cái |
| 7 | Bảng phân mạch và tên đường dây | Tập 2 của E-HSMT | 68 | Cái |
| 8 | Tiếp địa mái tôn nhà ngoài hành lang | Tập 2 của E-HSMT | 131 | Nhà |
| 9 | Biển báo vượt đường (1vị trí x 2bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Vị trí |
| 10 | Cảnh giới vượt kênh | Tập 2 của E-HSMT | 14 | Vị trí |
| R | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 2 | Hệ thống cáp quang | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi