Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp vật tư và xây lắp ĐZ 110kV - dự án: Treo dây mạch 2 đường dây 110kV từ TBA 220kV Bảo Thắng - 110kV Văn Bàn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201184368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cung cấp vật tư và xây lắp ĐZ 110kV - dự án: Treo dây mạch 2 đường dây 110kV từ TBA 220kV Bảo Thắng - 110kV Văn Bàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200809663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 13:55:00 đến ngày 2020-12-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,962,029,593 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN DÂY DẪN , CÁCH ĐIỆN, CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN (B CẤP VÀ LẮP ĐẶT) - Bao gồm đầy đủ chi phí lắp đặt, kéo dải, căng dây, thi công vượt đường giao thông, đường sắt, kênh mương, đường dây thông tin, đường dây tải điện…để hoàn thành đường dây theo thiết kế. - Đối với những điểm giao cắt đặc biệt (vượt đường giao thông, đường sắt, đường dây tải điện, đường dây thông tin..) nhà thầu phải tính toán đầy đủ chi phí lập, thỏa thuận, phê duyệt phương án thi công với đơn vị chủ quản. Chi phí này bao gồm trong giá dự thầu của nhà thầu |
|||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR 240/39 | Theo chương V-E.HSMT | 67.570 | m |
| 2 | Chuỗi đỡ đơn cho dây dẫn | Theo chương V-E.HSMT | 63 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn | Theo chương V-E.HSMT | 15 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện néo ngược dây dẫn | Theo chương V-E.HSMT | 18 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn | Theo chương V-E.HSMT | 147 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn | Theo chương V-E.HSMT | 9 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện néo kép ngược dây dẫn | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Chuỗi |
| 9 | Chống rung cho dây dẫn | Theo chương V-E.HSMT | 414 | Bộ |
| 10 | Ống nối dây dẫn | Theo chương V-E.HSMT | 46 | ống |
| 11 | Ống vá dây dẫn | Theo chương V-E.HSMT | 10 | ống |
| 12 | Dây cáp quang OPGW57 | Theo chương V-E.HSMT | 31.065 | m |
| 13 | Khóa néo cáp quang OPGW57 | Theo chương V-E.HSMT | 94 | Cái |
| 14 | Khóa đỡ cáp quang OPGW57 | Theo chương V-E.HSMT | 24 | Cái |
| 15 | Khóa lèo cáp quang OPGW57 | Theo chương V-E.HSMT | 94 | Cái |
| 16 | Kẹp cáp quang OPGW57 trên cột | Theo chương V-E.HSMT | 264 | Bộ |
| 17 | Chống rung cáp quang OPGW57 | Theo chương V-E.HSMT | 197 | Bộ |
| 18 | Ru lô cáp quang OPGW57 | Theo chương V-E.HSMT | 12 | Bộ |
| 19 | Hộp nối OFC/OPGW57 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Hộp nối OPGW57/OPGW57 | Theo chương V-E.HSMT | 11 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ hộp cáp quang OPGW57 | Theo chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| B | ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN BỔ SUNG XÀ THÉP CHO CỘT | |||
| 1 | Xà chống sét cho cột đỡ 2 mạch Đ122-26A | Theo chương V-E.HSMT | 5 | cột |
| 2 | Xà chống sét cho cột đỡ 2 mạch Đ122-26C | Theo chương V-E.HSMT | 9 | cột |
| 3 | Xà chống sét cho cột đỡ 2 mạch Đ122-30B | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 4 | Xà chống sét cho cột đỡ 2 mạch Đ122-30C | Theo chương V-E.HSMT | 8 | cột |
| 5 | Xà chống sét cho cột đỡ 2 mạch Đ122-34C | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 6 | Xà chống sét cho cột néo 2 mạch N122-22A | Theo chương V-E.HSMT | 3 | cột |
| 7 | Xà chống sét cho cột néo 2 mạch N122-22B | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 8 | Xà chống sét cho cột néo 2 mạch N122-22D | Theo chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| 9 | Xà chống sét cho cột néo 2 mạch N122-27A | Theo chương V-E.HSMT | 20 | cột |
| 10 | Xà chống sét cho cột néo 2 mạch N122-27B | Theo chương V-E.HSMT | 5 | cột |
| 11 | Xà chống sét cho cột néo 2 mạch N122-27C | Theo chương V-E.HSMT | 11 | cột |
| 12 | Xà chống sét cho cột néo 2 mạch N122-31B | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 13 | Xà chống sét cho cột néo 2 mạch N122-36C | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 14 | Xà chống sét cho cột néo 2 mạch N122-42C | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 15 | Xà chống sét cho cột néo 3 mạch N132-42B | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| C | ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Tiếp địa cột thép RC4 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Bộ |
| D | ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN THÁO DỠ THU HỒI (bao gồm vận chuyển về kho) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi xà cột thép | Theo chương V-E.HSMT | 16,92 | tấn |
| 2 | Tháo, lắp lại dây cáp quang để cải tạo ngọn cột | Theo chương V-E.HSMT | 28,91 | Km |
| E | ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Theo chương V-E.HSMT | 24 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hthg |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Vị trí |
| 4 | Đo thông số đường dây 110kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| F | TBA 110KV 110kV VĂN BÀN | |||
| 1 | Rơle bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đăt cáp nhị thứ các loại theo thiết kế (bao gồm hàng kẹp, phụ kiện đầy đủ) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Trọn lô |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt: Hộp phối quang ODF 24; Hộp nối quang OPGW; Cáp quang NMOC ; Dây nhảy quang; Ống nhựa xoắn HDPE D30; Cáp mạng CAT 6E và phụ kiện lắp đặt đầy đủ theo thiết kế | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Trọn lô |
| G | TBA 110KV 220kV BẢO THẮNG | |||
| 1 | Rơle bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đăt cáp nhị thứ các loại theo thiết kế (bao gồm hàng kẹp, phụ kiện đầy đủ) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Trọn lô |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt: Hộp phối quang ODF 24; Hộp nối quang OPGW; Cáp quang NMOC ; Dây nhảy quang; Ống nhựa xoắn HDPE D30; Cáp mạng CAT 6E và phụ kiện lắp đặt đầy đủ theo thiết kế | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Trọn lô |
| H | PHẦN SCADA | |||
| 1 | Thực hiện thí nghiệm hiệu chỉnh, khai báo cấu hình hệ thống máy tính, thử nghiệm SCADA đối với các rơle được trang bị mới tại TBA 110kV Văn Bàn | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Thực hiện thí nghiệm hiệu chỉnh, khai báo cấu hình hệ thống máy tính, thử nghiệm SCADA đối với các rơle được trang bị mới tại TBA 220kV Bảo Thắng | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| I | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TBA 110kV | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh toàn bộ Rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây và các Rơ le khác có liên quan thuộc phạm vi dự án đảm bảo đủ điều kiện đóng điện. | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi