Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02– ĐTXD 2021- XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201185759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 02– ĐTXD 2021- XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20201176514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 17:31:00 đến ngày 2020-12-07 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,560,025,877 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Vật tư, thiết bị A cấp B thực hiện - đường dây trung thế | |||
| 1 | Chống sét van 22KV-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A-16kA/s | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 9.2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 11 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 13 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 1.800 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 2.400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 11 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 2.400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 11 | Dây nhôm lõi thép ACSR-150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30.802 | m |
| 12 | Dây nhôm lõi thép ACSR-70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116 | m |
| 13 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| 14 | Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 22kV-120KN cả phụ kiện (3 bát/chuỗi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 486 | chuỗi |
| 15 | Cách điện chuỗi thủy tinh kép 22kV -120KN cả phụ kiện (6 bát/chuỗi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | chuỗi |
| 16 | Sứ đứng gốm 22kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 434 | quả |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bulong AL70-150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bulong AL-150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 402 | cái |
| 19 | Dây đồng mềm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1*35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | m |
| 20 | Cosse ép Cu-Al - 150mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 21 | Cosse ép Cu-Al-70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69 | cái |
| 22 | Cosse ép Cu -35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 152 | cái |
| 23 | Ống nối cáp chịu lực 22kV Al-150mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 24 | Chụp đầu cực chống sét van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| B | Phần Vật tư, thiết bị A cấp B thực hiện - cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A-16kA/s | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22KV-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 2.400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR-150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Cáp bọc cách điện 22kV-Cu/XLPE/PVC 1*50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 6 | Cáp ngầm 22kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107 | m |
| 7 | Cách điện chuỗi thủy tinh kép 22kV -120KN cả phụ kiện (6 bát/chuỗi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | chuỗi |
| 8 | Sứ đứng -VHD 22kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | quả |
| 9 | Đầu cáp ngoài trời 22kV Cu/XLPE 3*240mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Dây đồng mềm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1*35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 11 | Thanh lai đồng M50x5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE195/150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bulong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Cosse ép Cu-Al - 150mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Cosse ép Cu- 50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Cosse ép Cu -35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Chụp đầu cực chống sét van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| C | Phần B cấp B thực hiện - đường dây trung thế | |||
| 1 | Xà đỡ 3 pha bằng xuyên tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà néo 3 pha bằng xuyên tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Xà đỡ 3 pha dọc xuyên tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | bộ |
| 4 | Xà néo 3 pha dọc xuyên tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | bộ |
| 5 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng cột lực cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng cột lực cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng, xuyên tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng, xuyên tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha dọc cột lực cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha dọc cột lực cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 12 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha dọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 13 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha dọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột đúp dọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Xà cầu dao phụ tải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Xà cầu dao phụ tải lệch 1 bên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Xà rẽ lệch cột đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Xà rẽ lệch cột đúp ngang, lực đầu cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Xà rẽ lệch cột đúp ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Xà néo bằng 3 lệch, cột đúp ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Xà chống sét van ba pha dọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 22 | Xà phụ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | Xà phụ 2 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Xà phụ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Xà phụ 3 pha lệch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Xà phụ 1 pha, cột lực cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Xà phụ lệch 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Xà phụ đỡ lèo XP-1.2N | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Xà phụ đỡ lèo XP-2.2N | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Xà phụ đỡ lèo XP-3.2N | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Xà phụ đỡ lèo XP-3.1N | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Ghế thao tác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Thang trèo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 34 | Gông cột đúp 16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Gông cột đúp 18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 36 | Gông cột đúp 20m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Gông cột đúp 18m cột lực cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 38 | Gông cột đúp 20m cột lực cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Tiếp địa RC2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 139 | bộ |
| 40 | Dây leo tiếp địa cột 14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Dây leo tiếp địa cột 18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126 | bộ |
| 42 | Dây leo tiếp địa cột 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 43 | Dây leo tiếp địa CSV cột 18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 44 | Dây leo tiếp địa CDPT cột 18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Dây buộc lèo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 214 | m |
| 46 | Biển tên cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 139 | cái |
| 47 | Biển báo an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Biển tên cầu dao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 50 | Đai thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 556 | m |
| 51 | Khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 973 | cái |
| 52 | Móng cột ly tâm đơn 18m, đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| 53 | Móng cột ly tâm đúp 18m, cột lực cao, đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 54 | Móng cột đúp ly tâm 16m đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 55 | Móng cột ly tâm đúp 16m, đào máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 56 | Móng cột ly tâm đơn 18m, đào máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | Móng |
| 57 | Móng cột ly tâm đúp 18m, đào máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | Móng |
| 58 | Móng cột ly tâm đúp 18m, cột lực cao, đào máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Móng |
| 59 | Móng cột ly tâm đơn 20m, đào máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Móng |
| 60 | Móng cột ly tâm đúp 20m, đào máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Móng |
| 61 | Móng cột ly tâm đúp 20m, cột lực cao, đào máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| D | Phần B cấp B thực hiện - cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xà néo cột đúp dọc tuyến, cột lực cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà cầu dao, chống sét van, cột lực cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà phụ 3 pha dài, cột lực cao: XP3A-A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà phụ 3 pha, cột lực cao: XP3-A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác, cột lực cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Thang trèo, cột lực cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Gông cột đúp cột lực cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Colie đỡ cáp lên cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Dây leo tiếp địa cột cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa cột cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Biển tên đầu cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Biển tên cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Biển báo an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Biển tên cầu dao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Sơn chống cháy cáp trong trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | kg |
| 16 | Đai thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 17 | Khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 18 | Hào 1 cáp ngầm trung thế đi trong nền bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 19 | Hào 1 cáp ngầm trung thế đi trong đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 20 | Móng cột BTLT 18m, cột lực cao, đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| E | Phần B thực hiện thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 2 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 4 | Thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR-70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 603 | m |
| 5 | Thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR-95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 753 | m |
| 6 | Thu hồi xà đỡ đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Thu hồi xà đỡ kép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Thu hồi xà néo bằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà rẽ cân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà néo chữ Z | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Thu hồi xà đỡ cân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi xà đỡ lệch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi xà rẽ lệch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi xà cầu dao phụ tải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Thu hồi thang trèo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Thu hồi ghế thao tác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi sứ đỡ cách điện 22kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | quả |
| 18 | Thu hồi chuỗi néo polime 22kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | chuỗi |
| F | Phần B thực hiện tháo ra, lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp lại cầu dao phụ tải 22kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Rải căng lại dây AC-70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 429 | m |
| 3 | Rải căng lại dây AC-95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102 | m |
| 4 | Rải căng lại dây nhôm vặn xoắn ABC4x120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 312 | m |
| 5 | Rải căng lại dây nhôm bọc AV70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 6 | Tháo ra lắp lại xà hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi