Gói thầu: Chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201182640-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200254843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 12:16:00 đến ngày 2020-12-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,779,752,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hệ thống điện chiếu sáng giao thông hai bên đường Tuyến 1 | |||
| 1 | Công tác tháo dỡ, thu hồi cột đèn chiếu sáng hai bên đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Thu hồi cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100 | cột |
| 3 | Thu hồi cần đèn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100 | 1 bộ cần đèn |
| 4 | Thu hồi đèn chiếu sáng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng cao 9m, cần vươn 2,5m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 7m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100 | 1 bộ |
| 7 | Lắp cần đèn cao 2m vườn dài 2,5m CD-T13 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100 | 1 bộ cần đèn |
| 8 | Lắp đèn LED 128W chiếu sáng đường phố | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100 | bộ |
| 9 | Luồn dây lên đèn, Dây điện Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 . | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,94 | 100m |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100 | cái |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 200 | đầu cáp |
| 12 | Lắp cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100 | cái |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 200 | 1 đầu cáp |
| 14 | Đánh số cột thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | 10 cột |
| 15 | Hệ thống điện chiếu sáng tăng cường các nút giao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 16 | Thu hồi hệ thống đèn chiếu sáng tại các nút giao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 17 | Thu hồi đèn chiếu sáng hiện có. bóng cao áp SON 250W LED pha 210W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng tăng cường cho các nút giao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 19 | Lắp bổ sung xà đỡ đèn trên cột tận dụng cao 14m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đèn pha LED 210W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 21 | Luồn dây lên đèn, Dây điện Cu/PVC/PVC-3x2,5mm2 . | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,98 | 100m |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | đầu cáp |
| 24 | Làm đầu cáp khô | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 đầu cáp |
| 25 | Đánh số cột thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 10 cột |
| 26 | Hệ thống điện chiếu sáng cảnh quan, chiếu sáng dẫn hướng trên dải phân cách | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 27 | Thu hồi hệ thống điện chiếu sáng trên dải phân cách giữa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 28 | Thu hồi cột đèn trang trí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45 | cột |
| 29 | Thu hồi đèn cầu trang trí D400 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 135 | bộ |
| 30 | Thu hồi đèn led 20w | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 135 | 1 bộ |
| 31 | Lắp đặt trụ đèn trang trí lắp bóng T8 trên dải phân cách giữa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 32 | Lắp dựng trụ đèn trang trí bằng máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45 | cột |
| 33 | Lắp đặt bóng đèn T8 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45 | 1 bộ |
| 34 | Luồn dây lên đèn, Dây điện Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 . | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,026 | 100m |
| 35 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 36 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 90 | đầu cáp |
| 37 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 90 | 1 đầu cáp |
| 38 | Lắp cửa cột thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 39 | Đánh số cột thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,5 | 10 cột |
| 40 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng đèn âm đất dải phân cách giữa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 41 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng đèn âm đất | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 tủ |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,48 | m3 |
| 43 | Lắp đặt khung móng M16x150x300x500 . | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,672 | m3 |
| 46 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | đầu cáp |
| 47 | Làm đầu cáp khô | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | 1 đầu cáp |
| 48 | VD Đánh số tủ điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 10 cột |
| 49 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,4 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,256 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình, móng băng chôn cọc tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m3 |
| 53 | Lắp đặt đèn âm đất chiếu sáng cây xanh 38W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 53 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn âm đất chiếu cây trên giải phân cách giữa, LED âm đất 38W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 53 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp đấu dây chống nước cho đèn âm đất chiếu cây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 53 | hộp |
| 57 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 106 | đầu cáp |
| 58 | Làm đầu cáp khô | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 106 | 1 đầu cáp |
| 59 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1908 | 10 tấn/1km |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,3568 | m3 |
| 61 | Thi công đường cáp ngầm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 62 | Đào đường cáp trên nền đất bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,504 | m3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5802 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,148 | 100m |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7252 | 100m3 |
| 66 | Băng báo cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 259 | m |
| 67 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,518 | 100m2 |
| 68 | Rải cáp ngầm, Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4mm2 . | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,198 | 100m |
| 69 | Rải cáp ngầm, dây đồng trần M4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,198 | 100m |
| 70 | Chiếu sáng đảo giao thông tại nút giao với đường Âu Cơ và nút giao với đường Xuân La | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 71 | Lắp đặt trụ đèn trang trí lắp bóng T8 chiếu sáng đảo giao thông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 72 | Lắp dựng trụ đèn trang trí bằng máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cột |
| 73 | Lắp đặt bóng đèn T8 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 74 | Luồn dây lên đèn, Dây điện Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 . | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,228 | 100m |
| 75 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | bảng |
| 76 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | 1 đầu cáp |
| 77 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | đầu cáp |
| 78 | Lắp cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 79 | Đánh số cột thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | 10 cột |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,5067 | m3 |
| 81 | Lắp đặt khung móng 4xM16x240x240x500 . | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,64 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,75 | m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 86 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | 1 Cọc |
| 87 | Thi công đường cáp ngầm cho đèn âm đất | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2044 | 100m3 |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0789 | 100m3 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2044 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0325 | 100m3 |
| 93 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m3 |
| 94 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0174 | 100m3 |
| 95 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 10m2 |
| 96 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,16 | 10m2 |
| 97 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,16 | 10m2 |
| 98 | Băng báo cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 102 | m |
| 99 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,204 | 100m2 |
| 100 | Rải cáp ngầm, Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4mm2 . | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,28 | 100m |
| 101 | Rải cáp ngầm, dây đồng trần M4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,28 | 100m |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1211 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1211 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1211 | 100m3 |
| 105 | THÍ NGHIỆM TIẾP ĐẤT | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 106 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 39 | 1 vị trí |
| B | Hệ thống điện chiếu sáng giao thông hai bên đường tuyến 2 | |||
| 1 | Công tác tháo dỡ, thu hồi cột đèn chiếu sáng hai bên đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | hm |
| 2 | Thu hồi cột đèn chiếu sáng hiện có | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 101 | cột |
| 3 | Thu hồi cần đèn cao 2m vươn dài 1,5m hiện có | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 101 | 1 bộ cần đèn |
| 4 | Thu hồi đèn chiếu sáng hiện có, bóng cao áp SON 150W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 101 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng cao 9m, cần vươn 2,5m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | hm |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 7m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 101 | cột |
| 7 | Lắp cần đèn cao 2m vươn dài 2,5m, cần CD-T13 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 101 | 1 bộ cần đèn |
| 8 | Lắp đèn LED 128W chiếu sáng đường phố | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 101 | bộ |
| 9 | Luồn dây lên đèn, Dây điện Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 . | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,0394 | 100m |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 101 | cái |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 202 | đầu cáp |
| 12 | Lắp cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 101 | cái |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 202 | 1 đầu cáp |
| 14 | Đánh số cột thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,1 | 10 cột |
| 15 | Hệ thống điện chiếu sáng tăng cường các nút giao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 16 | Thu hồi hệ thống đèn chiếu sáng tại các nút giao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | hm |
| 17 | Thu hồi đèn chiếu sáng hiện có. bóng cao áp SON 250W LED pha 210W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng tăng cường cho các nút giao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | hm |
| 19 | Lắp bổ sung xà đỡ đèn trên cột tận dụng cao 14m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đèn pha LED 210W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 21 | Luồn dây lên đèn, Dây điện Cu/PVC/PVC-3x2,5mm2 . | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,384 | 100m |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | đầu cáp |
| 24 | Làm đầu cáp khô | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 đầu cáp |
| 25 | Đánh số cột thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 10 cột |
| 26 | Hệ thống điện chiếu sáng cảnh quan, chiếu sáng dẫn hướng trên dải phân cách | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 27 | Thu hồi hệ thống điện chiếu sáng trên dải phân cách giữa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | hm |
| 28 | Thu hồi cột đèn trang trí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 49 | cột |
| 29 | Thu hồi đèn cầu trang trí D400 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 147 | bộ |
| 30 | Thu hồi bóng LED 20W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 147 | 1 bộ |
| 31 | Lắp đặt trụ đèn trang trí lắp bóng T8 trên dải phân cách giữa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | hm |
| 32 | Lắp dựng trụ đèn trang trí bằng máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 49 | cột |
| 33 | Lắp đặt bóng đèn T8 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 49 | 1 bộ |
| 34 | Luồn dây lên đèn, Dây điện Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 . | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1172 | 100m |
| 35 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 49 | cái |
| 36 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 98 | đầu cáp |
| 37 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 98 | 1 đầu cáp |
| 38 | Lắp cửa cột thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 49 | cái |
| 39 | Đánh số cột thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,9 | 10 cột |
| 40 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng đèn âm đất dải phân cách giữa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | hm |
| 41 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng đèn âm đất | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 tủ |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,18 | m3 |
| 43 | Lắp đặt khung móng M16x150x300x500 . | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,252 | m3 |
| 46 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | đầu cáp |
| 47 | Làm đầu cáp khô | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | 1 đầu cáp |
| 48 | VD Đánh số tủ điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 10 cột |
| 49 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình, móng băng chôn cọc tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt đèn âm đất chiếu sáng cây xanh 38W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | hm |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn âm đất chiếu cây trên giải phân cách giữa, LED âm đất 38W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34 | bộ |
| 55 | Lắp đặt hộp đấu dây chống nước cho đèn âm đất chiếu cây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34 | hộp |
| 56 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 68 | đầu cáp |
| 57 | Làm đầu cáp khô | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 68 | 1 đầu cáp |
| 58 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1224 | 10 tấn/1km |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8704 | m3 |
| 60 | Thi công đường cáp ngầm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | hm |
| 61 | Đào đường cáp trên nền đất bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,56 | m3 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5824 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,912 | 100m |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,728 | 100m3 |
| 65 | Băng báo cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 260 | m |
| 66 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,038 | 100m2 |
| 67 | Rải cáp ngầm, Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,933 | 100m |
| 68 | Rải cáp ngầm, dây đồng trần M4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,933 | 100m |
| 69 | Chiếu sáng đảo giao thông tại nút giao với đường Âu Cơ và nút giao với đường Xuân La | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 70 | Lắp đặt trụ đèn trang trí lắp bóng T8 chiếu sáng đảo giao thông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | hm |
| 71 | Lắp dựng trụ đèn trang trí bằng máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 72 | Lắp đặt bóng đèn T8 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 73 | Luồn dây lên đèn, Dây điện Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 . | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0912 | 100m |
| 74 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bảng |
| 75 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 đầu cáp |
| 76 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | đầu cáp |
| 77 | Lắp cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 78 | Đánh số cột thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 10 cột |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,8027 | m3 |
| 80 | Lắp đặt khung móng 4xM16x240x240x500 . | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7 | m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0085 | 100m3 |
| 85 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 cọc |
| 86 | Lắp đặt đèn âm đất chiếu sáng cây xanh 38W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 87 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn âm đất chiếu cây trên giải phân cách giữa, LED âm đất 38W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 89 | Lắp đặt hộp đấu dây chống nước cho đèn âm đất chiếu cây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | hộp |
| 90 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | đầu cáp |
| 91 | Làm đầu cáp khô | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | đầu cáp |
| 92 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0432 | 10 tấn/1km |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3072 | m3 |
| 94 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng đèn âm đất trên đảo giao thông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 95 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng đèn âm đất | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,06 | m3 |
| 97 | Lắp đặt khung móng M16x150x300x500 . | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,084 | m3 |
| 100 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | đầu cáp |
| 101 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 102 | Đánh số tủ điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 10 cột |
| 103 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 104 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 105 | Đắp đất công trình, móng băng chôn cọc tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m3 |
| 106 | Thi công đường cáp ngầm cho đèn âm đất | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 107 | Đào đường cáp trên nền đất bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,6 | m3 |
| 108 | Đào đường cáp qua đường bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,904 | m3 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,202 | 100m |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,266 | 100m3 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 112 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,007 | 100m3 |
| 113 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 114 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 10m2 |
| 115 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 10m2 |
| 116 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 10m2 |
| 117 | Băng báo cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 102 | m |
| 118 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,204 | 100m2 |
| 119 | Rải cáp ngầm, Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4mm2 . | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,238 | 100m |
| 120 | Rải cáp ngầm, dây đồng trần M4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,238 | 100m |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II (15km) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0428 | 100m3 |
| 122 | THÍ NGHIỆM TIẾP ĐỊA ĐẤT | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 123 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34,8 | 1 vị trí |
| C | CHIẾU SÁNG CẢNH QUAN TẠI VƯỜN HOA TRUNG TÂM | |||
| 1 | Công tác thu hồi cột đèn trang trí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Thu hồi cột đèn trang trí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cột |
| 3 | Thu hồi đèn cầu trang trí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 65 | bộ |
| 4 | Công tác thu hồi cột đèn chiếu sáng hiện có | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 5 | Thu hồi cột đèn chiếu sáng hiện có | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cột |
| 6 | Thu hồi cần đèn cao 2m vươn dài 1,5m hiện có | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 bộ cần đèn |
| 7 | Thu hồi đèn chiếu sáng hiện có, bóng cao áp SON 150W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn trang trí PINE, đèn LED 40W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 9 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | cột |
| 10 | Lắp đặt đèn lọng 40W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | bộ |
| 11 | Luồn dây lên đèn, Dây điện Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,825 | 100m |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | bảng |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | đầu cáp |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | đầu cáp |
| 15 | Lắp cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | cửa |
| 16 | Đánh số cột thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,5 | 10 cột |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,2667 | m3 |
| 18 | Lắp đặt khung móng M16x240x240x500 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | bộ |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,225 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,375 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0567 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng cao 9m, cần vươn 2,5m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | hm |
| 25 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 7m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cột |
| 26 | Lắp cần đèn cao 2m vươn dài 2,5m, cần CD-T13 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cần đèn |
| 27 | Lắp đèn LED 128W chiếu sáng đường phố | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 28 | Luồn dây lên đèn, Dây điện Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7951 | 100m |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bảng |
| 30 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | đầu cáp |
| 31 | Làm đầu cáp khô | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | đầu cáp |
| 32 | Lắp cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cửa |
| 33 | Đánh số cột thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 10 cột |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,2587 | m3 |
| 35 | Lắp đặt khung móng M24x300x300x675 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,384 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,152 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,6 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0551 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt trụ đèn trang trí lắp bóng T8 chiếu sáng vườn hoa trung tâm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | hm |
| 42 | Lắp dựng trụ đèn trang trí bằng máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cột |
| 43 | Lắp đặt bóng đèn T8 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 44 | Luồn dây lên đèn, Dây điện Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1824 | 100m |
| 45 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bảng |
| 46 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | đầu cáp |
| 47 | Làm đầu cáp khô | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | đầu cáp |
| 48 | Lắp cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cửa |
| 49 | Đánh số cột thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 10 cột |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,6053 | m3 |
| 51 | Lắp đặt khung móng 4xM16x240x240x500 . | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,112 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,392 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,4 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0181 | 100m3 |
| 56 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn âm đất chiếu sáng cây xanh 38W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | hm |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn âm đất chiến cây trên giải phân cách giữa, LED âm đất 38W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 54 | bộ |
| 60 | Lắp đặt hộp đấu dây chống nước cho đèn âm đất chiếu cây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 54 | hộp |
| 61 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 108 | đầu cáp |
| 62 | Làm đầu cáp khô | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 108 | đầu cáp |
| 63 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1944 | 10 tấn/1km |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,3824 | m3 |
| 65 | Hệ thống đèn chiếu sáng cảnh quan, dẫn hướng đường dạo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 66 | Lắp đặt đèn chiếu đường dạo. Đèn LED Fullcolor 7.2W âm sàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 47 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn chiếu đường dạo. Đèn LED âm sàn, hắt 1 hướng - 5W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn chiếu đường dạo. Đèn LED âm sàn, hắt 2 hướng - 10W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn chiếu trụ đồng hồ và biểu tượng. Đèn LED pha chiếu hắt-45W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 70 | Lắp giá đỡ giá đỡ đèn LED pha chiếu hắt 45W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 133 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đấu dây chống nước cho đèn âm đất chiếu cây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 149 | hộp |
| 73 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 298 | đầu cáp |
| 74 | Làm đầu cáp khô | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 298 | đầu cáp |
| 75 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2711 | 10 tấn/1km |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,4071 | m3 |
| 77 | Lắp đặt tủ nguồn AC/DC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 78 | Lắp đặt tủ nguồn AC/DC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | tủ |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,24 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 81 | Bu lông cố định tủ nguồn AC/DC 4xM12x250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,336 | m3 |
| 83 | Luồn cáp ngầm tủ điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | đầu cáp |
| 84 | Làm đầu cáp khô | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 85 | Đánh số tủ điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 10 cột |
| 86 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ nguồn AC/DC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất công trình, móng băng chôn cọc tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 89 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng phân đoạn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | hm |
| 90 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng phân đoạn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,21 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,034 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt khung móng M16x250x400x650 . | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,35 | m3 |
| 95 | Luồn cáp ngầm tủ điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | đầu cáp |
| 96 | Làm đầu cáp khô | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | đầu cáp |
| 97 | VD Đánh số tủ điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 10 cột |
| 98 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm, tủ điều khiển chiếu sáng phân đoạn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình, móng băng chôn cọc tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 101 | Lắp đặt tủ chiếu sáng trung tâm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | hm |
| 102 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng trung tâm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,21 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt khung móng M16x300x300x650 . | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,35 | m3 |
| 107 | Luồn cáp ngầm tủ điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | đầu cáp |
| 108 | Làm đầu cáp khô | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | đầu cáp |
| 109 | VD Đánh số tủ điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 10 cột |
| 110 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm, tủ điều khiển chiếu sáng trung tâm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất công trình, móng băng chôn cọc tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,001 | 100m3 |
| 113 | Hệ thống cáp ngầm khu vực vườn hoa trung tâm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 114 | Rải cáp ngầm, Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 . | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,516 | 100m |
| 115 | Rải cáp ngầm, Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4mm2 . | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,268 | 100m |
| 116 | Rải cáp ngầm, Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 . | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,9874 | 100m |
| 117 | Rải cáp ngầm, Dây tiếp địa M4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,228 | 100m |
| 118 | Rải cáp ngầm, Dây tiếp địa M10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,5034 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,23 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,902 | 100m |
| 121 | Băng báo cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.382 | m |
| 122 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,764 | 100m2 |
| 123 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 75,152 | m3 |
| 124 | Đào đường cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7515 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,7576 | 100m3 |
| 126 | Đào đường cáp qua đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,88 | 100m3 |
| 127 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,48 | m3 |
| 128 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m3 |
| 129 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m3 |
| 130 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,6 | 10m2 |
| 131 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,6 | 10m2 |
| 132 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,6 | 10m2 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II (15km) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3931 | 100m3 |
| 134 | Cột đèn chiếu sáng cao 14m lắp lọng bán nguyệt 4 bộ đèn pha 210W (2 cột) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 135 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang 14m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cột |
| 136 | Lắp lọng bán nguyệt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 choá |
| 137 | Lắp đèn LED pha 210W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 138 | Luồn dây lên đèn, Dây điện Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,8 | 100m |
| 139 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bảng |
| 140 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | đầu cáp |
| 141 | Làm đầu cáp khô | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | đầu cáp |
| 142 | Lắp cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cửa |
| 143 | Đánh số cột thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 10 cột |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,2255 | m3 |
| 145 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung 8xM24x1375 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 146 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,392 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,32 | m3 |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0471 | 100m3 |
| 150 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 Cọc |
| 151 | LẮP ĐẶT MÀN HÌNH ĐIỆN TỬ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 152 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,8583 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,4583 | 100m3 |
| 154 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,762 | 100m2 |
| 155 | Lắp đặt Bulong móng trụ Màn hình điện tử | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 156 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6009 | tấn |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40,5 | m3 |
| 158 | Lắp đặt màn hình điện tử LED | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 159 | Trụ màn hình điện tử LED cao 5m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 160 | Lắp dựng trụ màn hình điện tử LED | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1 | tấn |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II (15km) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m3 |
| 162 | THÍ NGHIỆM TIẾP ĐẤT | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 163 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,2 | 1 vị trí |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tuyến 1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Tủ điều khiển chiếu đèn sáng đèn âm đất 10A (tuyến 1) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 3 | Tuyến 2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 4 | Tủ điều khiển chiếu đèn sáng đèn âm đất 10A (tuyến 2) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 5 | Vườn hoa trung tâm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 6 | Tủ điều khiển chiếu sáng phân đoạn 50A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tủ điều khiển chiếu sáng trung tâm 100A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tủ nguồn AC/DC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 9 | Màn hình điện tử LED P3,Fullcolor- 23.6m2 + Giàn giá đỡ ốp Alumi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi