Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp trạm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201174124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây lắp trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201045438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 10:42:00 đến ngày 2020-12-08 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,409,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | MÓNG MÁY BIẾN THẾ LỰC 500KV: 1CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ <br/>đính kèm trong E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | TƯỜNG NGĂN LỬA 500kV: 1CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | MÁY BIẾN THẾ TỰ DÙNG 23KV: 1CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ 23KV: 1CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | MÓNG CHỐNG SÉT 23KV: 1CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | MÓNG SỨ ĐỠ 23KV: 1CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT 23KV: 1CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | MÓNG MÁY CẮT 23KV: 1CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | MÓNG DAO CÁCH LY 23KV: 1CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | MÓNG KHÁNG 23KV: 3CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 3 | Móng |
| 11 | MÓNG THANH CÁI 23KV: 5CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 5 | Móng |
| 12 | MÓNG TỦ DẤU DÂY MK: 1CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | THÁO DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN HỮU | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 1 | HT |
| 14 | RẢI ĐÁ SÂN TRẠM | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 1 | Lô |
| 15 | MƯƠNG CÁP | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 1 | HT |
| D | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| E | Mặt bằng bố trí chung | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 950 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D27 luồn dây tín hiệu ngoài mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| F | Hệ thống báo cháy và phun sương 500kV: (1 dàn phun sương) | |||
| G | Thiết bị chữa cháy | |||
| 1 | Cung cấp+lắp đặt van chặn DN100mm | Tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Cung cấp+lắp đặt van chặn DN50mm | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp+lắp đặt van chặn DN25mm | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp+lắp đặt lọc rác DN100 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp+lắp đặt van tràn (Deluge DV 1) Ø = 100mm (Bao gồm phụ kiện lắp đặt trọn gói) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp+lắp đặt ống thép DN100mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 7 | Cung cấp+lắp đặt ống thép DN90mm | Tập 2 của E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 8 | Cung cấp+lắp đặt ống thép DN50mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 9 | Cung cấp+lắp đặt ống thép DN25mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Cung cấp+lắp đặt đặt cút thép 90 DN100 | Tập 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 11 | Cung cấp+lắp đặt đặt cút thép 90 DN90 | Tập 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 12 | Cung cấp+lắp đặt đặt cút thép 90 DN25 | Tập 2 của E-HSMT | 294 | cái |
| 13 | Cung cấp+lắp đặt đặt côn giảm thép DN100/90 | Tập 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Cung cấp+lắp đặt tê DN100/100 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Cung cấp+lắp đặt tê DN90/90 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Cung cấp+lắp đặt bích thép DN 100 | Tập 2 của E-HSMT | 90 | bích |
| 17 | Cung cấp+lắp đặt bích thép DN 90 | Tập 2 của E-HSMT | 72 | bích |
| 18 | Cung cấp+lắp đặt đầu phun sương 39,84 lít/phút, 30m H2O | Tập 2 của E-HSMT | 147 | cái |
| 19 | Cung cấp+lắp đặt Amiăng cho tấm dày 3mm | Tập 2 của E-HSMT | 3 | m2 |
| 20 | Lắp đặt hai đầu răng thép tráng kẽm đường kính d=25mm | Tập 2 của E-HSMT | 294 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt boulon neo mạ kẽm M16x80 | Tập 2 của E-HSMT | 250 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt gối đỡ ống DN100 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Bitum nhựa đường | Tập 2 của E-HSMT | 15 | kg |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa, đồng trần 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse dây tiếp địa 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 100 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Mối hàn hóa nhiệt ( Cadweld) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | mối |
| 27 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 2,79 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 2,937 | tấn |
| H | Thiết bị báo cháy | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt ngoài trời vỏ chống nổ | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Module điều khiển | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Module kiểm soát thiết bị không địa chỉ | Tập 2 của E-HSMT | 9 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Module bảo vệ ngắn mạch | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 1.100 | m |
| 6 | Cung cấp+lắp đặt ống thép DN27mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | 100m |
| 7 | Cung cấp+lắp đặt kẹp ống DN27 | Tập 2 của E-HSMT | 100 | cái |
| 8 | Cung cấp+lắp đặt ống ruột gà kim loại D21mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng module báo cháy ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 3 | hộp |
| 10 | Cung cấp+lắp đặt chuông báo cháy +nút ấn báo cháy địa chỉ + đèn nhấp nháy ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt hộp đấu dây ngoài trời 100x100 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| I | Tủ Module tại nhà điều hành | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ đựng module báo cháy | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo màu | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | m |
| 4 | Cung cấp+lắp đặt chuông báo cháy+nút ấn báo cháy địa chỉ +đèn nhấp nháy ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Module đầu vào địa chỉ | Tập 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Module đầu ra địa chỉ | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Module cách ly | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Nút nhấn khởi động | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Nút nhấn dừng | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Còi báo động + đèn báo màu | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Áp tô mát tổng | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Bộ nguồn | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Rơ le trung gian | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Bu lông M12 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Bu lông M4 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| J | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM TẠI CÔNG TRÌNH { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt GIÁ ĐỠ SỨ TRUNG TÍNH MBA 500KV: 1CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ <br/>đính kèm trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | THÁO DỠ GIÁ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN PHÍA 220KV: 3CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt GIÁ ĐỠ SỨ ĐỠ 23KV: 3CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | TRỤ ĐỠ SỨ ĐỠ THANH CÁI 23KV: 7CK | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 7 | bộ |
| K | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| L | PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CÂP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| M | Máy biến áp lực 500kV: | |||
| 1 | Máy biến áp lực 500kV: <br/>YNaO-d11<br/>- Loại ngoài trời, 1 pha, 50Hz, tự ngẫu<br/>- Cấp điện áp 500+8x1.25%/225/23kV<br/>- Công suất: 200MVA<br/>- Bộ điều chỉnh điện áp dưới tải phía HV<br/>- Máy bơm, lọc dầu liên tục (hot-line oil purifier) nếu có | 3 | máy | |
| 2 | Kẹp cực thiết bị phía 500kV (Cho cỡ dây loại 3xAAC630) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị phía 220kV (Cho cỡ dây loại 2xAAC800) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tủ điều khiển MBA tại chỗ (bao gồm các thiết bị điều khiển làm mát) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điều khiển đổi nấc tại chỗ (bao gồm các thiết bị điều khiển đổi nấc, 3 pha) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Đầu cosse cho dây nối đất (Cỡ đồng trần 150mm2) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Biến dòng trong sứ - Phía 500kV: 600-800-1600 / 1 / 1 / 1 / 1 A - 0.5/5P20/5P20/Cl.X- 20VA / 20VA / 20VA / 550V - Trung tính phía HV: 800-1000-1600-2000 / 1 / 1 A - 5P20 - 20VA - Phía 220kV: 800-1000-1600-2000/ 1 / 1 / 1 / 1 A - 0.5/5P20/5P20/Cl.X- 20VA / 20VA / 20VA / >1000V - Phía 22kV: 2000-3000-4000 / 1 / 1 A - 5P20 - 5P20 / 20VA - 20VA - Biến dòng cho đồng hồ đo nhiệt độ | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Rơle hơi, rơle hơi bộ đổi nấc, rơle nhiệt, rơle áp suất, mức dầu ... | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tủ điều khiển trung tâm (Bao gồm các relay, khóa điều khiển, đồng hồ, MCB … hoàn tất kết nối 03 máy biến áp 01 pha cho điều khiển làm mát và nấc MBA) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Trọn bộ vật tư, phụ kiện (chống sét van…): Sứ đỡ 30kV, chống sét van 30kV-10kA-Cl3, giá đỡ sứ đỡ và chống sét | Tập 2 của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| N | THIẾT BỊ 500kV | |||
| O | Phụ kiện phía 500kV | |||
| 1 | Kẹp rẽ nhánh T (Rẽ từ dây 3xAAC630 xuống dây 3xAAC630 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Kẹp định vị 3 dây (Cho cỡ dây 3xAAC630, tam giác, khoảng cách 200mm) | Tập 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Dây dẫn AAC630 | Tập 2 của E-HSMT | 100 | m |
| P | THIẾT BỊ 220kV | |||
| 1 | Kẹp rẽ nhánh T (Rẽ từ dây 2xAAC800 xuống dây 2xAAC800) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Kẹp định vị (Cho 2 dây 2xAAC800, d= 200) | Tập 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Dây dẫn AAC800 | Tập 2 của E-HSMT | 100 | m |
| Q | THIẾT BỊ VẬT LIỆU 22kV (Tư vấn sẽ chuẩn xác khối lượng khi có QĐ điều động của EVNNPT): | |||
| R | Máy cắt kV/3P/630A, mỗi bộ gồm: | |||
| 1 | Máy cắt kV/3P/630A, mỗi bộ gồm:<br/>- Loại ngoài trời, 3 cực, truyền động 3 pha, 24kV, 630A, 25kA/1s<br/>- Căng lò xo bằng tay và động cơ (220VAC)<br/>- Điện áp điều khiển: 220VDC | 1 | bộ | |
| 2 | Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bình |
| 3 | Giá đỡ đi kèm theo thiết bị (Sắt hình mạ kẽm, 3 pha) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Kẹp cực thiết bị (Cho cỡ dây 1x dây AC400) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Đầu cosse cho dây nối đất: 150mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Đầu cosse cho dây nối đất tủ điều khiển: 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Dây nối đất cho thiết bị 120mm2: 150mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | m |
| 8 | Dây nối đất cho thiết bị 50mm2: 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | m |
| S | Dao cách ly, 22kV/3P/630A/2ES, tiếp đất 2 phía: | |||
| 1 | Dao cách ly, 22kV/3P/630A/2ES, tiếp đất 2 phía:<br/> - Loại ngoài trời, 3cực, truyền động 3 pha, 24kV, 630A, 25kA/1s<br/> - Có dao tiếp địa 02 phía<br/> - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220/380VAC)<br/> - Dao tiếp địa truyền động bằng tay | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm theo thiết bị (Sắt hình H mạ kẽm) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị (Cho cỡ dây 1x dây AC400) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Đầu cosse cho dây nối đất (150mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Đầu cosse cho dây nối đất tủ điều khiển (50mm2) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Dây nối đất cho thiết bị (150mm2) | Tập 2 của E-HSMT | 5 | m |
| 7 | Dây nối đất cho tủ điều khiển (50mm2) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | m |
| T | Biến điện áp kiểu cám ứng 22kV | |||
| 1 | Biến điện áp kiểu cám ứng 22kV<br/>- Loại ngoài trời, 1pha, 22kV<br/>- Tỷ số: 22kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/3<br/>- Cấp chính xác: 0.5; 3P<br/>- Tải: 10VA; 25VA | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Kẹp cực thiết bị (Cho cỡ dây 1x dây AC400) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đầu cosse cho dây nối đất (120mm2) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| U | Biến dòng điện 22kV | |||
| 1 | Biến dòng điện 22kV<br/>- Loại ngòai trời, 1 pha, 22kV, 25kA/1s<br/>- Tỷ số: 3000-4000/1A và 50-100/1-1A<br/>- Cấp chính xác: 5P20-0.5<br/>- Tải: 30VA-10VA | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Kẹp cực thiết bị (Cho cỡ dây 1x dây AC400) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đầu cosse cho dây nối đất (150mm2) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| V | Chống sét van 30kV/10kA và bộ đếm sét: | |||
| 1 | Chống sét van 30kV/10kA và bộ đếm sét: Loại ngoài trời, 1 pha, 30kV-10kA, Class3 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Kẹp cực thiết bị (Cho cỡ dây 1x dây AC400) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đầu cosse cho dây nối đất (150mm2) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| W | Kháng điện 30kV: | |||
| 1 | Kháng điện 30kV: - Loại ngoài trời, 1 pha, 30kV, 1mH -20A | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| X | Sứ dỡ 30kV/10kN | |||
| 1 | Sứ dỡ 30kV/10kN | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Kẹp cực thiết bị (Cho cỡ dây 1x dây đồng AC400) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| Y | Dây dẫn, thanh dẫn và phụ kiện phía 22kV (Tư vấn sẽ chuẩn xác khối lượng khi có QĐ điều động của NPT) | |||
| 1 | Sứ đỡ ống 22kV (Loại ngoài trời, 24kV, 31mm/kV, 7kN) | Tập 2 của E-HSMT | 56 | bộ |
| 2 | Kẹp đỡ ống | Tập 2 của E-HSMT | 56 | cái |
| 3 | Ống nhôm: Al Φ120 | Tập 2 của E-HSMT | 230 | m |
| 4 | Kẹp thẳng: Từ ống Al Φ120 sang Al Φ120 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Kẹp T: Từ ống Al Φ120 sang Al Φ120 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Kẹp 90 độ: Từ ống Al Φ120 sang Al Φ120 | Tập 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 7 | Kẹp T: Từ ống Al Φ120 sang dây đồng 240mm2 bọc PVC | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Kẹp thẳng: Từ ống Al Φ120 sang Al Φ120 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Kẹp 90 độ: Từ ống Al Φ120 sang Al Φ120 | Tập 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 10 | Kẹp T: Từ ống Al Φ120 sang Al Φ120 | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Bịt đầu ống nhôm: Al Φ120 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Kẹp T:Từ ống Al Φ120 sang dây đồng 240mm2 tiếp địa trung tính | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Dây đồng bọc PVC: 240mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 240 | m |
| 14 | Kẹp rẽ nhánh T loại 1: Rẽ từ dây ống nhôm D120/108 đến dây 1x AC400 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| Z | Dây dẫn AC400 | |||
| 1 | Dây dẫn AC400 | Tập 2 của E-HSMT | 90 | m |
| AA | PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (B CÂP) VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: Tư vấn sẽ chuẩn xác khối lượng khi có QĐ điều động của NPT | |||
| AB | Máy biến áp tự dùng 24/0,4kV-560kVA | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 24/0,4kV-560kVA<br/> - Loại ngoài trời, ngâm trong dầu, 3 pha, hai cuộn dây đưa ra 3 đầu sứ phía 22kV, 3 đầu sứ phía 0,4kV, 1 đầu sứ phía trung tính 0,4kV<br/>- Cấp điện áp 23+2x2,5%/0,4kV<br/>- Công suất: 560/560kVA ở chế độ ONAN<br/>- Tổ đấu dây: Dyn-11<br/>- Mức chịu dòng ngắn mạch: 25kA/1s<br/>- Đầu ra phía 22kV phù hợp Cho cỡ dây 1x dây đồng 240mm2 bọc PVC<br/> - Đầu ra phía 0,4kV máy biến áp phù hợp để đấu 2x(3Cx400mm2+1Cx185mm2) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| AC | Bọc cách điện thanh cái 22kV | |||
| 1 | Bọc cách điện dàn thanh cái 22kV MBA điều động | Tập 2 của E-HSMT | 1 | dàn |
| AD | VẬT LIỆU CHO LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT | |||
| AE | Nối đất | |||
| 1 | Dây đồng trần 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Dây đồng trần 150mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 76 | m |
| 3 | Dây đồng bọc 300mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 4 | Dây đồng bọc 150mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | m |
| 5 | Kẹp giữ dây tiếp địa cho cỡ dây 150mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Đầu cosse tiếp địa cho cỡ dây 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Đầu cosse tiếp địa cho cỡ dây 150mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 8 | Kẹp nối ép C cho cỡ dây 120mm2/50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Mốii hàn hóa nhiệt cho cỡ dây 120mm2/150mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 22 | mối |
| 10 | Bitumm: Trọn bộ cùng cật liệu phụ khác | Tập 2 của E-HSMT | 3 | kg |
| AF | THIẾT BỊ VẬT TƯ DÀNH CHO CHIẾU SÁNG SINH HOẠT | |||
| 1 | Đèn Led: 220V-150W | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | MCB 1 cực: MCB, 1P,40AT/30AF | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì hạ thế 220V-10A | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC/nhôm 2x10 mm2, 600V | Tập 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc PVC: 2x3,5 mm2, 600V | Tập 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Ống sắt tráng kẽm F 21 (trọn gói bao gồm khớp nối + ống nối + co) | Tập 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Ống nhựa PVC F 21 (trọn gói bao gồm khớp nối + ống nối + co) | Tập 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 8 | Collie giữ ống sắt F 21 | Tập 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Băng keo cách điện | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cuộn |
| AG | TRANG BỊ AN TOÀN PHỤC VỤ TRONG QUÁ TRÌNH VẬN HÀNH | |||
| 1 | Biển báo an toàn các loại | Phù hợp với thực tế | 20 | Cái |
| 2 | Băng nhựa làm rào chắn an toàn (100m/cuộn) | Phù hợp với thực tế | 4 | Cuộn |
| 3 | Bảng sơ đồ nối điện chính AC, DC | Phù hợp với thực tế | 1 | Cái |
| 4 | Bảng cứu hỏa | Phù hợp với thực tế | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi