Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201184594-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200945836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bản và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 15:47:00 đến ngày 2020-12-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,369,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TRỤ SỞ XÂY MỚI
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,978 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,67 m3
6 Sản xuất thép bản mã ốp đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 tấn
7 Lắp đặt thép bản mã ốp đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 tấn
8 Thuê cọc dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,616 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 100m
11 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,012 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 100m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,382 m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,802 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,221 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,915 100m2
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,707 100m2
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,326 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,115 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 tấn
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,328 m3
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m3
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,714 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,143 m3
39 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,778 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,557 m3
44 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 m3
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,312 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,405 m2
49 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,129 m3
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
52 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 100m3
54 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,226 m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m3
59 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,896 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,795 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,034 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 tấn
63 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,964 m3
64 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,866 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,506 tấn
66 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,957 m3
67 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,985 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,121 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,141 tấn
70 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,832 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,893 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,086 m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,085 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,053 m3
79 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 100m2
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,888 m3
82 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,317 m3
83 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m3
84 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,924 m3
85 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax 45x145mm, kích thước vỉ 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 722,95 m2
86 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,15 m2
87 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.198,26 m2
88 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 516,63 m2
89 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,3 m2
90 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,15 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.978,79 m2
93 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 515,88 m2
94 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,04 m2
95 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,04 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,04 m2
97 Quét dung dịch sikaproof membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,222 m2
98 Lát gạch đỏ cotto 400x400 kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,34 m2
99 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
100 Ván khuôn giằng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 m3
103 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,91 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,91 m2
105 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,769 tấn
106 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,311 m3
107 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,122 m2
108 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 tấn
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,217 m2
110 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,217 m2
111 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,93 m2
112 Quét dung dịch sikaproof membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,26 m2
113 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,93 m2
114 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,72 m2
115 Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,93 m2
116 Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,814 m2
117 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox (inox 40x40x1,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
118 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,646 m2
119 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,608 tấn
120 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4 m2
121 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4 m2
122 Cung cấp cửa đi 2 cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ (xingfa hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,48 m2
123 Cung cấp cửa đi 2 cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 12 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ (xingfa hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m2
124 Vách kính nhôm hệ dày 1,4mm, kính định hình dày 12 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ (xingfa hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,46 m2
125 Cung cấp cửa đi 1 cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ (xingfa hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,86 m2
126 Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ (xingfa hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,44 m2
127 Cửa sổ mở hất, nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ (xingfa hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,04 m2
128 Cung cấp vách kính, nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ (xingfa hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,97 m2
129 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
130 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, bồn hoa, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,096 m3
131 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
132 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường bồn hoa, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 m3
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
134 Ốp đá granit tự nhiên, đá đen Huế vào tường bồn hoa, ghế Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,132 m2
135 Trồng cỏ nhung nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m2
136 Trồng cây hoa giấy nhiều màu chiều cao 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m2
137 Cây ngâu cao 0.8-1m đã tạo hình, tán 0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
138 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
139 Lắp đặt chậu xí bệt VT34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
140 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
141 Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường VG-TT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
142 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
143 Xifong Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
144 Lắp đặt vòi rửa DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
145 Lắp đặt gương soi KT 870x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
146 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu rửa âm bàn Viglacera CD21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
147 Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh 1 lỗ VG111 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
148 Lắp đặt xifong lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
149 Máy bơm nước lên bể mới Q=3m3/h/H=30m, N=3kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
150 Lắp đặt phễu thoát sàn inox 304 DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
151 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
152 Cung cấp chậu bếp + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
153 Lắp đặt ống PPR D50-PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
154 Lắp đặt ống PPR D32-PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
155 Lắp đặt ống PPR D25-PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
156 Lắp đặt ống PPR D20-PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
157 Lắp đặt ống PPR D20-PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
158 Lắp đặt van chặn, D= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
159 Lắp đặt van chặn, D= 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
160 Lắp đặt van chặn, D= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
161 Lắp đặt van chặn, D= 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
162 Lắp đặt van chặn, D= 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Lắp đặt van 1 chiều, DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Lắp đặt cút PPR, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
165 Lắp đặt cút PPR, d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
166 Lắp đặt cút PPR, d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
167 Lắp đặt cút PPR, d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
168 Lắp đặt cút ren trong PPR D20x1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
169 Lắp đặt cút ren ngoài PPR D32x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Lắp đặt cút ren ngoài PPR D50x1.1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Lắp đặt măng xông PPR, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
172 Lắp đặt măng xông PPR, d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
173 Lắp đặt măng xông PPR, d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
174 Lắp đặt măng xông PPR, d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
175 Lắp đặt bịt PPR, d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
176 Nút bịt ren uPVC d=21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
177 Lắp đặt tê PPR D=50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
178 Lắp đặt tê PPR D=25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
179 Lắp đặt tê PPR D=20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
180 Lắp đặt côn PPR D=50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
181 Lắp đặt côn PPR D=25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
182 Rọ hút DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
183 Lắp đặt cút chéo U.PVC, d=110mm PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
184 Lắp đặt cút chéo U.PVC, d=110mm PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
185 Lắp đặt cút chéo U.PVC, d=90mm PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
186 Lắp đặt cút chéo U.PVC, d=90mm PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
187 Lắp đặt cút chéo U.PVC, d=60mm PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
188 Lắp đặt cút chéo U.PVC, d=42mm PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
189 Lắp đặt tê 45 độ, U.PVC, d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
190 Lắp đặt tê 45 độ, U.PVC, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
191 Lắp đặt tê 45 độ, U.PVC, d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
192 Lắp đặt cút chéo U.PVC, d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
193 Lắp đặt cút chéo U.PVC, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
194 Lắp đặt cút chéo U.PVC, d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
195 Lắp đặt cút chéo U.PVC, d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
196 Lắp đặt côn U.PVC, d110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
197 Lắp đặt côn U.PVC, d90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
198 Lắp đặt côn U.PVC, d60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
199 Lắp đặt cút U.PVC, d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
200 Lắp đặt cút U.PVC, d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
201 Lắp đặt tê U.PVC, d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
202 Lắp đặt bạc chuyển bậc U.PVC, d110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
203 Lắp đặt bạc chuyển bậc U.PVC, d90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
204 Lắp đặt bịt xả thông tắc U.PVC, d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
205 Lắp đặt bịt xả thông tắc U.PVC, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
206 Lắp đặt bịt xả thông tắc U.PVC, d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
207 Lắp đặt bịt U.PVC, d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
208 Lắp đặt bịt U.PVC, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
209 Lắp đặt bịt U.PVC, d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
210 Lắp đặt bịt U.PVC, d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
211 Chụp thông hơi DN50 inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
212 Xifong uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
213 Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
214 Quả cầu chắn rác DN80 thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 quả
215 Bình bột MFZL4-4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
216 Lắp đặt bình chữa cháy MT3-3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
217 Lắp đặt tiêu lênh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bảng
218 Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà sơn màu đỏ (KT: 450x650x220) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,265 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,265 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,265 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,265 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,668 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,041 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,984 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,143 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,061 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,061 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,061 100m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,69 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,63 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,19 m3
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,928 m2
16 Ván khuôn giằng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,212 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 tấn
20 Làm rọ đá và lắp đặt lưới thép inox D=1mm và ô 10x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
21 Đắp đất sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
22 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
23 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
24 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m3
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,1 m3
27 Lát gạch sân bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 611 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,157 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,621 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,112 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường bồn hoa, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m3
34 Lát đá mặt bồn hoa, bể cảnh đá granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,31 m2
35 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6 m
36 Trồng cây chuỗi ngọc chiều cao 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m2
37 Trồng cỏ nhung nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,1 m2
38 Trồng cây hoa râm bụt chiều cao 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
39 Cây ngâu cao 0.8-1m đã tạo hình, tán 0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cây
40 Cây muồng kim phượng cao 3-5m, dk gốc 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
41 Cây tùng búp cao 2-2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cây
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,995 m3
43 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
44 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,798 m3
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,204 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
54 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 m3
58 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 tấn
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,445 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,885 m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,297 m3
66 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,771 m3
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,508 m2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,876 m2
69 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,689 m2
72 Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6 m
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,508 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,005 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,04 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch Cotto 400x400mm,, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,04 m2
77 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m2
79 Cung cấp cửa đi 1 cánh, nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ (xingfa hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 m2
80 Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ (xingfa hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,33 m2
81 Cung cấp cửa sổ mở hất, nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ (xingfa hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
82 Biển chữ inox mạ vàng "TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ AN THƯỢNG"; "Đ/C: XÃ AN THƯỢNG, HUYỆN HOÀI ĐỨC, THÀNH PHỐ HÀ NỘI" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
83 Huy hiệu gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
84 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m3
85 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,714 m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,143 m3
87 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,778 m3
91 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,557 m3
92 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 m3
95 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,312 m2
96 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,405 m2
97 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,129 m3
98 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
99 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
100 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
101 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 100m3
102 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,226 m3
103 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
104 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m3
105 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m3
106 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m3
107 Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
108 Lắp đặt cút uPVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
109 Quả cầu chắn rác DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 quả
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,276 m3
111 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m2
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 tấn
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
114 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,253 m3
115 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m2
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,942 m3
119 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 100m3
120 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 tấn
121 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 tấn
122 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 tấn
123 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 tấn
124 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 tấn
125 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 tấn
126 Bu lông neo móng M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
127 Bu lông kèo mái M-12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 bộ
128 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,371 m2
129 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,102 100m2
130 Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
131 Quả cầu chắn rác DN100 thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 quả
132 Lắp đặt cút chéo U.PVC, d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
133 Bình bột MFZL4-4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
134 Lắp đặt bình chữa cháy MT3-3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
136 Lắp đặt hộp chữa cháy 600x600x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
137 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 100m2
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
139 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 tấn
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,327 m3
141 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 100m2
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 tấn
144 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m3
145 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,021 m3
146 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,646 m2
147 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,6 m2
148 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,82 m
149 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,606 m2
150 Sản xuất hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,817 tấn
151 Lắp dựng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,472 m2
152 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,639 m2
153 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 m3
154 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
155 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
156 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
157 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,062 m3
158 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m2
159 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
160 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
161 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 m3
162 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,168 m3
163 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
164 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
165 Cổng tự động, thân bằng inox 201 cao 1,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 md
166 Mô tơ không có đường ray Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
167 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,597 m3
168 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,362 m3
169 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,635 m3
170 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 100m2
171 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
172 Cốt thép cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
173 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
174 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,274 m2
175 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,92 m2
176 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,785 m3
177 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m2
178 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,659 tấn
179 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 cái
180 Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
181 Lắp đặt chếch uPVC S90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
182 Lắp đặt ống HDPE DN32-PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
183 Lắp đặt Y uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
184 Lắp đặt cút HDPE d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
185 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m3
186 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,262 m3
187 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m3
188 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m3
189 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m3
190 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m3
191 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,044 m3
192 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
193 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
194 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
195 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 m3
196 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
197 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,899 m3
198 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,304 m3
199 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m2
200 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,145 m3
201 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 tấn
202 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 tấn
203 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
204 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
205 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,556 m2
206 Trát thành bể, dày 1cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,556 m2
207 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m2
208 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
209 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
210 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 m3
211 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C ĐIỆN TRỤ SỞ, TỔNG THỂ, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại chứa 24 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat 4 pha MCCB 4P 120A/120A-36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 20A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 10A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P/25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P/20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Biến dòng điện hạ thế 120/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt loại đồng hồ vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Chuyển mạch vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Đèn báo pha (Đỏ - vàng - xanh)230V/LED 1W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa bóng, đế sắt chứ 12 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
14 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 40A-16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P/25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P/20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P/20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Biến dòng điện hạ thế 50/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
20 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt loại đồng hồ vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Chuyển mạch vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Đèn báo pha (Đỏ - vàng - xanh)230V/LED 1W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
24 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa bóng, đế sắt chứ 12 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
25 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 40A-16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P/25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P/20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P/20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Biến dòng điện hạ thế 50/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
31 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt loại đồng hồ vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Chuyển mạch vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Đèn báo pha (Đỏ - vàng - xanh)230V/LED 1W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
35 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa bóng, đế sắt chứ 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
36 Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P/32A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P/25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P/20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
39 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P/16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
40 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P/10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
41 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P/20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Tủ phân phối thông tin Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
43 Bộ chia mạng 24 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Bộ phát WIFI AC750 Dlink DIR-809 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Ổ cắm mạng và TM Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Kéo rải cáp CAT5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
47 Kéo rải cáp đồng trục RG6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
48 Ống PVC nối ruột gà D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
49 Ống PVC nối ruột gà D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
50 Trọn bộ camera HIKVISION 6mắt HD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt đèn chùm hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
52 Đèn led Panel kích thước 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
53 Lắp đặt đèn máng led 2 bóng 2*18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
54 Đèn tuýp bóng led dài 1,2m 220V-1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
55 Đèn LED dây hắt trần (kèm bộ dây nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
56 Đèn dowlight led âm trần đường kính bóng D110 âm trần 220V-12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
57 Đèn dowlight led đường kính bóng D160 âm trần 220V-18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
58 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió KT 250x250, âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
59 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
60 Đèn led gắn tường 100x100x100/220V-5W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
61 Ổ cắm đôi có cực nối đất 250V/16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
62 Ổ cắm đôi 16A/250V có nắp che chống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Công tắc 1 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) - loại lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
64 Công tắc 2 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) - loại lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
66 Lắp đặt công tắc đảo chiều 3 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt máng cáp D150x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
68 Lắp đặt máng cáp D150x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
69 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp điện PVC ruột đồng CU/XLPE/PVC (3x50+1x25) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
70 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp điện chống cháy PVC ruột đồng CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
71 Kéo rải cáp điện chống cháy PVC ruột đồng (1x10mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
72 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp điện PVC ruột đồng CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
73 Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x10mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
74 Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (2x6mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
75 Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x6mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
76 Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (2x4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
77 Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
78 Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x2,5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
79 Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (2x2,5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
83 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
84 Cáp đồng bện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
85 Khung móng M16x340x340x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
87 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
88 Lắp dựng cột bát giác liền cần đơn cao 8m-3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
89 Đèn led chiếu sáng đường 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
90 Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
91 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
92 Gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 viên
93 Băng báo hiệu cáp rộng 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
94 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16, L=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
95 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
96 Dây tiếp đất đồng bản 25x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
97 Cọc chống sét L50x50x5 mạ kẽm 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
98 Chân bật Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->