Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201184594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200945836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bản và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 15:47:00 đến ngày 2020-12-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,369,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TRỤ SỞ XÂY MỚI | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,978 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,67 | m3 |
| 6 | Sản xuất thép bản mã ốp đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản mã ốp đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | tấn |
| 8 | Thuê cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,616 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,802 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,221 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,326 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,115 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,328 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,714 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,778 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,557 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,312 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,405 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,226 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,896 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,964 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,866 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,506 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,957 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,985 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,121 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,141 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,832 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,086 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,085 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,053 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,888 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,317 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,924 | m3 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax 45x145mm, kích thước vỉ 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,95 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,15 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.198,26 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,63 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,3 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,15 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.978,79 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,88 | m2 |
| 94 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,04 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,04 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,04 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch sikaproof membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,222 | m2 |
| 98 | Lát gạch đỏ cotto 400x400 kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,34 | m2 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 100 | Ván khuôn giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,91 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,91 | m2 |
| 105 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | tấn |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | m3 |
| 107 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,122 | m2 |
| 108 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,217 | m2 |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,217 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,93 | m2 |
| 112 | Quét dung dịch sikaproof membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,26 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,93 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,72 | m2 |
| 115 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,93 | m2 |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,814 | m2 |
| 117 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox (inox 40x40x1,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 118 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,646 | m2 |
| 119 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | m2 |
| 121 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | m2 |
| 122 | Cung cấp cửa đi 2 cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ (xingfa hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,48 | m2 |
| 123 | Cung cấp cửa đi 2 cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 12 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ (xingfa hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 124 | Vách kính nhôm hệ dày 1,4mm, kính định hình dày 12 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ (xingfa hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,46 | m2 |
| 125 | Cung cấp cửa đi 1 cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ (xingfa hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,86 | m2 |
| 126 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ (xingfa hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,44 | m2 |
| 127 | Cửa sổ mở hất, nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ (xingfa hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,04 | m2 |
| 128 | Cung cấp vách kính, nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ (xingfa hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,97 | m2 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, bồn hoa, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,096 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường bồn hoa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | m3 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 134 | Ốp đá granit tự nhiên, đá đen Huế vào tường bồn hoa, ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,132 | m2 |
| 135 | Trồng cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 136 | Trồng cây hoa giấy nhiều màu chiều cao 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 137 | Cây ngâu cao 0.8-1m đã tạo hình, tán 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 138 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu xí bệt VT34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường VG-TT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 142 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 143 | Xifong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt gương soi KT 870x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu rửa âm bàn Viglacera CD21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh 1 lỗ VG111 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 148 | Lắp đặt xifong lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 149 | Máy bơm nước lên bể mới Q=3m3/h/H=30m, N=3kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox 304 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 152 | Cung cấp chậu bếp + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt ống PPR D50-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống PPR D32-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống PPR D25-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống PPR D20-PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống PPR D20-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 158 | Lắp đặt van chặn, D= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt van chặn, D= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt van chặn, D= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt van chặn, D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt van chặn, D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van 1 chiều, DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút PPR, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút PPR, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút PPR, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút PPR, d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D32x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D50x1.1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt măng xông PPR, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt măng xông PPR, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt măng xông PPR, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt măng xông PPR, d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt bịt PPR, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Nút bịt ren uPVC d=21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê PPR D=50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê PPR D=25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê PPR D=20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn PPR D=50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn PPR D=25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 182 | Rọ hút DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút chéo U.PVC, d=110mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút chéo U.PVC, d=110mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút chéo U.PVC, d=90mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút chéo U.PVC, d=90mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút chéo U.PVC, d=60mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút chéo U.PVC, d=42mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê 45 độ, U.PVC, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê 45 độ, U.PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê 45 độ, U.PVC, d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút chéo U.PVC, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút chéo U.PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút chéo U.PVC, d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút chéo U.PVC, d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn U.PVC, d110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn U.PVC, d90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn U.PVC, d60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút U.PVC, d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút U.PVC, d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê U.PVC, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt bạc chuyển bậc U.PVC, d110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt bạc chuyển bậc U.PVC, d90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt bịt xả thông tắc U.PVC, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt bịt xả thông tắc U.PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt bịt xả thông tắc U.PVC, d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt bịt U.PVC, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 208 | Lắp đặt bịt U.PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt bịt U.PVC, d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 210 | Lắp đặt bịt U.PVC, d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 211 | Chụp thông hơi DN50 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Xifong uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 214 | Quả cầu chắn rác DN80 thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 215 | Bình bột MFZL4-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 216 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3-3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 217 | Lắp đặt tiêu lênh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bảng |
| 218 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà sơn màu đỏ (KT: 450x650x220) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,265 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,265 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,265 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,265 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,668 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,041 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,69 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,63 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,19 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,928 | m2 |
| 16 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,212 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 20 | Làm rọ đá và lắp đặt lưới thép inox D=1mm và ô 10x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 21 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1 | m3 |
| 27 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,157 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,621 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường bồn hoa, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 34 | Lát đá mặt bồn hoa, bể cảnh đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,31 | m2 |
| 35 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6 | m |
| 36 | Trồng cây chuỗi ngọc chiều cao 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 37 | Trồng cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,1 | m2 |
| 38 | Trồng cây hoa râm bụt chiều cao 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 39 | Cây ngâu cao 0.8-1m đã tạo hình, tán 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cây |
| 40 | Cây muồng kim phượng cao 3-5m, dk gốc 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 41 | Cây tùng búp cao 2-2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cây |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,798 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,445 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,297 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,771 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,508 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,876 | m2 |
| 69 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,689 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,508 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,005 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch Cotto 400x400mm,, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa đi 1 cánh, nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ (xingfa hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ (xingfa hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa sổ mở hất, nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ (xingfa hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 82 | Biển chữ inox mạ vàng "TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ AN THƯỢNG"; "Đ/C: XÃ AN THƯỢNG, HUYỆN HOÀI ĐỨC, THÀNH PHỐ HÀ NỘI" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Huy hiệu gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,714 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,778 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,557 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | m3 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,312 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,405 | m2 |
| 97 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | m3 |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 100 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,226 | m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 107 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút uPVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Quả cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,276 | m3 |
| 111 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,253 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,942 | m3 |
| 119 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m3 |
| 120 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | tấn |
| 121 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 122 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | tấn |
| 124 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 126 | Bu lông neo móng M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 127 | Bu lông kèo mái M-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,371 | m2 |
| 129 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | 100m2 |
| 130 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 131 | Quả cầu chắn rác DN100 thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| 132 | Lắp đặt cút chéo U.PVC, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 133 | Bình bột MFZL4-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3-3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 136 | Lắp đặt hộp chữa cháy 600x600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 137 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,327 | m3 |
| 141 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | tấn |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 145 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,021 | m3 |
| 146 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,646 | m2 |
| 147 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6 | m2 |
| 148 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,82 | m |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,606 | m2 |
| 150 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | tấn |
| 151 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,472 | m2 |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,639 | m2 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | m3 |
| 154 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | m3 |
| 158 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | m3 |
| 162 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,168 | m3 |
| 163 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 165 | Cổng tự động, thân bằng inox 201 cao 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | md |
| 166 | Mô tơ không có đường ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,597 | m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,362 | m3 |
| 169 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,635 | m3 |
| 170 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | 100m2 |
| 171 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 172 | Cốt thép cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 174 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,274 | m2 |
| 175 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,92 | m2 |
| 176 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,785 | m3 |
| 177 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m2 |
| 178 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | tấn |
| 179 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 181 | Lắp đặt chếch uPVC S90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống HDPE DN32-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 183 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút HDPE d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 185 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m3 |
| 186 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,262 | m3 |
| 187 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m3 |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,044 | m3 |
| 192 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | m3 |
| 196 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,899 | m3 |
| 198 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,304 | m3 |
| 199 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,145 | m3 |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | tấn |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | tấn |
| 203 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 204 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 205 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,556 | m2 |
| 206 | Trát thành bể, dày 1cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,556 | m2 |
| 207 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m2 |
| 208 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 209 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 210 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 211 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | ĐIỆN TRỤ SỞ, TỔNG THỂ, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại chứa 24 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat 4 pha MCCB 4P 120A/120A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 10A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P/25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P/20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Biến dòng điện hạ thế 120/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt loại đồng hồ vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đèn báo pha (Đỏ - vàng - xanh)230V/LED 1W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa bóng, đế sắt chứ 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 40A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P/25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P/20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P/20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Biến dòng điện hạ thế 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt loại đồng hồ vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đèn báo pha (Đỏ - vàng - xanh)230V/LED 1W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa bóng, đế sắt chứ 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 40A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P/25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P/20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P/20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Biến dòng điện hạ thế 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt loại đồng hồ vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Đèn báo pha (Đỏ - vàng - xanh)230V/LED 1W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa bóng, đế sắt chứ 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 36 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P/32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P/25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P/20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P/16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P/10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P/20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Tủ phân phối thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | Bộ chia mạng 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Bộ phát WIFI AC750 Dlink DIR-809 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Ổ cắm mạng và TM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Kéo rải cáp CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 47 | Kéo rải cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 48 | Ống PVC nối ruột gà D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 49 | Ống PVC nối ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 50 | Trọn bộ camera HIKVISION 6mắt HD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn chùm hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 52 | Đèn led Panel kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn máng led 2 bóng 2*18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 54 | Đèn tuýp bóng led dài 1,2m 220V-1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 55 | Đèn LED dây hắt trần (kèm bộ dây nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 56 | Đèn dowlight led âm trần đường kính bóng D110 âm trần 220V-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 57 | Đèn dowlight led đường kính bóng D160 âm trần 220V-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió KT 250x250, âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 60 | Đèn led gắn tường 100x100x100/220V-5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 61 | Ổ cắm đôi có cực nối đất 250V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 62 | Ổ cắm đôi 16A/250V có nắp che chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Công tắc 1 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) - loại lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 64 | Công tắc 2 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) - loại lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 3 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt máng cáp D150x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 68 | Lắp đặt máng cáp D150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp điện PVC ruột đồng CU/XLPE/PVC (3x50+1x25) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp điện chống cháy PVC ruột đồng CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 71 | Kéo rải cáp điện chống cháy PVC ruột đồng (1x10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp điện PVC ruột đồng CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 73 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 74 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (2x6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 75 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 76 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (2x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 77 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 78 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 79 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (2x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 84 | Cáp đồng bện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 85 | Khung móng M16x340x340x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cột bát giác liền cần đơn cao 8m-3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Đèn led chiếu sáng đường 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 92 | Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | viên |
| 93 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16, L=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 96 | Dây tiếp đất đồng bản 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 97 | Cọc chống sét L50x50x5 mạ kẽm 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 98 | Chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi