Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng (bao gồm dự phòng và khối lượng phát sinh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201177782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hà Phát Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng (bao gồm dự phòng và khối lượng phát sinh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201177722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP Đà Lạt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 17:33:00 đến ngày 2020-12-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,505,118,566 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC A: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với thành phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí khi chuyển để đổ bỏ đất hoặc phế thải xây dựng ra khỏi công trường | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí rào chắn để cách ly khu vực thi công với khu vực trường học đang hoạt động. | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí thuế tài nguyên đối với phần đất khai thác để đưa vào công trình, | 1 | Khoản | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,323 | m3 |
| 2 | Đào hố móng trụ BTLT | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 3 | Móng trụ Bêtông đá 4-6 M150 (0,049 m3/móng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 4 | Bêtông đá 1-2 M200 (0,6 m3/móng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M75 (0,049 m3/móng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 6 | Lắp mới trụ BTLT phục vụ đèn chiếu sáng 8.5m (TĐ dây d10) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | trụ |
| 7 | Cần đèn đơn D60 - | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | cần |
| 8 | Đèn Led cấp công suất 120W - 220V, IP 66 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 46 | bộ |
| 9 | Cáp điện điện CVV 3x1,5mm đồng bọc x hs (1,015) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 217 | m |
| 10 | Cáp điện DuCV 2x11mm đồng bọc x hs (1,015) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.470 | m |
| 11 | Đầu Cosse ép Cu-11mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 100 | cái |
| 12 | Cầu chì đuôi cá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 46 | cái |
| 13 | Băng keo cách điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | cuộn |
| 14 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-2400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Đầu Cosse ép Cu-25mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Kẹp cọc tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Cáp đồng trần M25 ( 1kg/4,5m) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | kg |
| 18 | Thu hồi cần đèn đơn D60 - | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | bộ |
| 19 | Thu hồi đèn cao áp công suất 250W - 220V, IP 66 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27 | bộ |
| 20 | Thu hồi cáp điện treo đèn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 150 | m |
| 21 | Thu hồi cáp điện cấp nguồn lên đèn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.300 | m |
| 22 | Thu hồi cầu chì đuôi cá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27 | cái |
| 23 | Tủ điều khiển chiếu sáng 50A ( 02 ngăn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| C | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV | |||
| 1 | Dây AC185*1.025 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.876,7 | m |
| 2 | Dây AC185*1.025 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 188,8 | m |
| 3 | Dây AC120*1.025 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 958,9 | m |
| 4 | Dây AC120*1.026 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 62,9 | m |
| 5 | Đà L75x75x8 đơn dài 2.4m - mạ Zn nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Đà L75x75x8 đơn dài 2.0m - mạ Zn nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Thanh chống đà 0,92m 60x60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 58 | cái |
| 8 | Thanh chống đà 1,132m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Bulon D16-L400 + lông đền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Bulon D16-L300 + lông đền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Bulon D16-L250 + lông đền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22 | cái |
| 12 | Bulon D14-L40 + lông đền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42 | cái |
| 13 | Bulon D16-L300 VRS + lông đền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Sứ đứng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 75 | cái |
| 15 | Ty sứ đứng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 49 | cái |
| 16 | Chân sứ đỉnh thẳng 870mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Kẹp cáp song song 3 Boulon (95-120) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 156 | bộ |
| 18 | Đà L75x75x8 đơn dài 2.4m - mạ Zn nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Đà L75x75x8 đơn dài 2.0m - mạ Zn nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Thanh chống đà 0,92m 60x60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Bulon D16-L300 + lông đền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | cái |
| 22 | Bulon D16-L250 + lông đền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | cái |
| 23 | Bulon D14-L40 + lông đền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26 | cái |
| 24 | Bulon D16-L300 VRS + lông đền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Sứ đứng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 56 | cái |
| 26 | Ty sứ đứng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31 | cái |
| 27 | Kẹp cáp song song 3 Boulon (95-120) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 156 | bộ |
| 28 | Dulex vào nhà 2x10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 336 | m |
| 29 | Dulex vào nhà 2x10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 210 | m |
| 30 | Điện kế 1 pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | bộ |
| 31 | Điện kế 1 pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Trụ sắt thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | trụ |
| 34 | Trụ BTLT 14m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | trụ |
| 35 | Trụ BTLT 14m (K) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | trụ |
| 36 | Trụ BTLT 12m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | trụ |
| 37 | Trụ BTLT 12m (K) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | trụ |
| 38 | Trụ sắt thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | trụ |
| 39 | Trụ BTLT 14m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | trụ |
| 40 | Trụ BTLT 14m (K) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | trụ |
| 41 | Trụ BTLT 14m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | trụ |
| 42 | Trụ BTLT 14m (K) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | trụ |
| 43 | Móng trụ BTLT 12m đơn (tháo dỡ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | móng |
| 44 | Móng trụ BTLT 12m đôi (tháo dỡ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | móng |
| 45 | Móng trụ BTLT 14m đơn (tháo dỡ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | móng |
| 46 | Móng trụ BTLT 14m đôi (tháo dỡ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | móng |
| 47 | Móng trụ thép hình (tháo dỡ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | móng |
| 48 | Xây dựng mới móng trụ thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | móng |
| 49 | Xây dựng mới móng trụ BTLT 14m đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | móng |
| 50 | Xây dựng mới móng trụ BTLT 14m đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | móng |
| D | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến điện áp, 3 pha chung, loại <= 35KV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 bổ sung dây cho trạm biến áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | m |
| E | PHẦN ĐƯỜNG VÀ CÂY XANH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7.383,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 259,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 774 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6.192,266 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*4km) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6.192,266 | m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II(*5km) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6.192,266 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 7 | Xáo xới lu lèn nền đường cũ, k=0.98 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.330,86 | m3 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 449,51 | m |
| 9 | Đào bóc kết cấu mặt đường cũ máy đào 1.6m3, ĐC3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.309,006 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.309,006 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III(*4km) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.309,006 | m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(*5km) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.309,006 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 13 | Xáo xới lu lèn mặt đường cũ sau khi cày phá, k=0.98 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.402,506 | m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 654,503 | m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 654,503 | m3 |
| 16 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4.312,64 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 301,885 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III(*4km) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 301,885 | m3/1km |
| 19 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(*4km) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 301,885 | m3/1km |
| 20 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4.312,64 | m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 804,215 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.801,995 | m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13.455,52 | m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13.455,52 | m2 |
| 25 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.236,307 | Tấn |
| 26 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km, ô tô 10T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.236,307 | tấn |
| 27 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 32km, ô tô 10T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.236,307 | tấn |
| 28 | Làm lớp đệm đá dăm 4x6 móng gia cố lề | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,63 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thi công bê tông gia cố lề | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 978,988 | m2 |
| 30 | Bê tông gia cố lề đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 237,93 | m3 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.104,65 | m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.104,65 | m2 |
| 33 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 183,593 | Tấn |
| 34 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km, ô tô 10T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 183,593 | tấn |
| 35 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 32km, ô tô 10T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 183,593 | tấn |
| 36 | Làm lớp bạt chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 271 | m2 |
| 37 | Làm lớp đệm cát móng mặt đường trung bình dày 10cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27,1 | m3 |
| 38 | Bê tông vuốt nối mặt đường dày 20cm đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 54,2 | m3 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Làm lớp đệm đá dăm móng mương dọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 91,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thi công bê tông mương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.835,88 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thi công bê tông tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 603,77 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Þ<=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,06 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Þ<=18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,69 | tấn |
| 6 | Bê tông mương đá 1x2 M.200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 393,36 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M.250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 82,33 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.287 | cấu kiện |
| 9 | Làm lớp đệm đá dăm móng hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,42 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thi công bê tông móng hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 43,5 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thi công bê tông thành hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 232 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Þ<=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Þ<=18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga Þ<=18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng thép hình hố ga, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,92 | tấn |
| 16 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,31 | m3 |
| 17 | Bê tông tường hố ga đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27,61 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M.250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,18 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 58 | cấu kiện |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Làm lớp đệm đá dăm 4x6 móng cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thi công bê tông móng cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,09 | m2 |
| 3 | Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cống ly tâm D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | đoạn |
| 5 | Trám mối nối cống vữa M.100 dày 2cm: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | m2 |
| 6 | Làm lớp đệm đá dăm 4x6 móng hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Þ<=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Þ<=18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga Þ<=18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng thép góc hố ga, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thi công bê tông móng hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,46 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thi công bê tông tường hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 46,27 | m2 |
| 13 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 14 | Bê tông tường hố ga đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,48 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M.250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| H | KÈ CHẮN ĐẤT + ỐP MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn thi công bê tông móng kè | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 490,12 | m2 |
| 2 | Ván khuôn thi công bê tông thân, đỉnh kè | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.312,73 | m2 |
| 3 | Bê tông móng kè đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 437,93 | m3 |
| 4 | Bê tông thân kè, đỉnh kè đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 573,7 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 M.150 tầng lọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,38 | m3 |
| 6 | Đá 4x6 tầng lọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,75 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 223,3 | m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC D100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 253,9 | m |
| 9 | Ốp mái taluy đá hộc vữa xm M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 67,9 | m3 |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng trụ biển báo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,3 | m2 |
| 3 | Cốt thép móng, đế trụ biển báo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 4 | Bulông M16x300 móng trụ biển báo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 152 | cái |
| 5 | Lắp đặt móng trụ đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 38 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột, biển báo tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột, biển báo tam giác cạnh 70cm, hình chữ nhật 70x30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 124,8 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 117,05 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 102 | m2 |
| 11 | Thép neo trụ lan can f10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,93 | tấn |
| 13 | Lắp dựng trụ lan can | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 121 | m |
| 14 | Bu lông M16x300 trụ lan can | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 484 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm lan can f70 130188 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 96,8 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm lan can f80 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 573,32 | m |
| J | PHẦN CÂY XANH DỌC VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất bồn trồng cây, ĐC2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22,64 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 1km, ĐC2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,78 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 6km, ĐC2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,78 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 3km, ĐC2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,78 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Bê tông bồn trồng cây đá 1x2 M.200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông bồn trồng cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 103,96 | m2 |
| 7 | Sơn bồn trồng cây 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 50,21 | m2 |
| 8 | Bốc cây xanh bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 46 | cây |
| 9 | Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 46 | hố |
| 10 | Trồng cây xanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 46 | cây |
| 11 | Bảo hành cây xanh trong 12 tháng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,46 | 100 cây/th |
| K | TUYÊN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,054 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 79,016 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,534 | 100 m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 432,867 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,31 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| L | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 37,26 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,04 | m3 |
| 3 | Vữa lót chiều dày 3cm vữa XM Mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26,68 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn hố van | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,266 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,288 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 76 | cấu kiện |
| M | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90-10.1mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27,875 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90-3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,82 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50-3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,44 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt tê gang D300-90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Khớp nối mềm BE D300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chữ thập HDPE D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt BU, đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60 | cái |
| 9 | Bích thép D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22 | cặp |
| 10 | Lắp đặt tê gang D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt đai khởi thủy D90-25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hỏa, đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính ống D90-50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Lắp măng sông, đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt van raccco đường kính D50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính ≤ 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính ống 90-25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 90 | cái |
| 20 | Lắp măng sông, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 90 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 100 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi