Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201180918-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201103883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM-KHCB-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 16:16:00 đến ngày 2020-12-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,678,341,440 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mua sắm thiết bị và vật tư
B Hệ thống hút ẩm
1 Máy hút ẩm công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Máy
2 Cáp nguồn Cu-XLPE/PVC- 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
3 Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Aptomat AC 220V-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Cáp nguồn Cu-XLPE/PVC- 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
7 Phụ kiện máy hút ẩm: Chi tiết cố định ống vào tường, cút nối, ống nhựa PVC..... Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
C Hệ thống chiếu sáng
1 Tủ điện điều khiển chiếu sáng ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Đèn LED pha cao áp 200W kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
3 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
4 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
5 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
6 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
8 Đại thép không gỉ kèm khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
9 Tủ điều khiển chiếu sáng treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
10 Đèn tuýt LED 20W 1200-2x24W-220V đặt trong máng ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
11 Aptomat 3 pha - 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Công tắc đơn(220V-5A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
14 Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
15 Hoàn thiện kết nối hệ thống chiếu sáng trong nhà về trung tâm ĐKX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
16 Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 HT
17 Phụ kiện chiếu sáng: Chi tiết cố định lên trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 HT
D Lắp đặt phần điện
1 Lắp đặt cáp 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m
2 Lắp đặt aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
3 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Lắp đặt đèn LED pha cao áp 150W kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
6 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
7 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
8 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
9 Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
10 Tủ điều khiển chiếu sáng treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
11 Đèn LED 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
12 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
13 Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
14 Lắp đặt aptomat 3 pha - 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
E Mua sắm hệ thống camera
F Thiết bị hệ thống camera
1 Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 3600 loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, hộp bảo vệ Camera ngoài trời, trong nhà, có bộ phận giải nhiệt (Heater); chân đế quay 4 chiều; bộ nhận và điều chỉnh chân đế quay 4 chiều + zoom; Giá đỡ chân đế quay 4 chiều và Camemra, bát sắt dùng để bắt vào cột đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
2 Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 3600 loại hồng ngoại lắp trong nhà kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, Adapter 220VAC, giá đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
3 Camera quan sát màu kỹ thuật số 1/3'' quay quét 2300 loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, hộp bảo vệ Camera ngoài trời, có bộ phận giải nhiệt (Heater); chân đế quay 4 chiều; bộ nhận và điều chỉnh chân đế quay 4 chiều + zoom; Giá đỡ chân đế quay 4 chiều và Camemra, bát sắt dùng để bắt vào cột đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
4 Tủ rack camera, gồm các thiết bị chính: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
5 Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Switch Network Layer 2 (24 port) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
9 Hộp phối quang ODF 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Bộ chống sét mạng LAN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Bộ cắt lọc sét nguồn 220VAC-20kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Dây nhảy quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Vỏ
14 Bộ I/O 24 DI, 10 AI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Màn hình giám sát tại trạm 42 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Hộp
17 Aptomat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
18 Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
19 Bộ chuyển đổi quang điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
20 Hộp phối quang ODF 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
21 Dây nhảy quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
22 Adapter 220VAVC/DC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
23 Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Vỏ
G Vật liệu cho hệ thống camera
1 Cột thép đỡ camera cao 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cột
2 Cáp quang multimode 4 lõi Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
3 Cáp mạng CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
4 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
5 Ống nhựa cứng SP D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
6 Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080 m
7 Áp tô mát cấp nguồn DC loại 2 cực 32A, lắp bổ sung trong tủ PP DC trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Phụ kiện lắp đặt các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
H Chi phí kết nối camera tới TTĐKX
1 Cài đặt phần mềm, cấu hình hệ thống tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
2 Hoàn thiện kết nối tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định, tập huấn, đào tạo và chuyển giao công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
I Lắp đặt phần camera
1 Lắp đặt camera Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
2 Lắp đặt tủ rack camera Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Lắp đặt màn hình giám sát tại trạm 42 inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Lắp đặt hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
5 Cột thép đỡ camera cao 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cột
6 Cáp quang multimode 4 lõi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 100m
7 Cáp mạng CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m
8 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
9 Ống nhựa cứng SP D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
10 Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 100m
11 Lắp đặt aptomat 3 pha - 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 móng
13 Đào móng thủ công, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
14 Bê tông lót móng đá 1x2 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
15 Bê tông móng đá 2x4 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông móng đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
17 Dây nối đất 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 kg
18 Bulông M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 kg
19 Vận chuyển đất đào móng cột đỗ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 100m3
J Mua sắm vật liệu PCCC
1 Modul địa chỉ cho đầu báo thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Modul cách ly sự cố ngắn mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Modul điều khiển 1 đầu ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
4 Hộp đựng modul trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
5 Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Đầu
6 Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Đầu
7 Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
9 Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
10 Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
11 Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
12 Ống thép mạ kẽm D20 luồn dây lên mặt MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
13 Kẹp treo ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Bộ
14 Hộp chia ngả nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Cút nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
16 Măng xông nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
17 Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
19 Hoàn thiện kết nối tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định, tập huấn, đào tạo và chuyển giao công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
K Lắp đặt phần PCCC
1 Lắp đặt modul các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
2 Hộp đựng modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn bộ
3 Đầu báo nhiệt thường chống nước, chống nổ ngoài trời kèm đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
4 Điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
6 Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 20x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
8 Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm) = 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
9 Ống thép mạ kẽm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm) = 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
L Xây dựng cải tạo trạm
M Phần thay thế tấm đan
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,43 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,417 tấn
3 SXLD cốt thép cho bê tông tấm đan mương cáp, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4041 tấn
4 Gia công thép viền tấm đan Thép góc L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,633 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7342 100m2
6 Lắp đặt Tấm đan <= 25kg bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 cái
7 Tháo dỡ và thu hồi TĐ bằng thủ công (50%NCLĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 cái
N Xây bổ sung 1 móng trụ hàng rào
1 Xây trụ hàng rào, dày <=33cm gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
O Phần hàng rào xây gạch trạm
1 Đào móng phần hàng rào xây biển tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
2 Xây móng+tường 220 bổ sung, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 (KLTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,44 m2
4 Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày 110 (Đoạn T4-T5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 m3
5 Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày 220 (Đoạn T4-T5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 m3
6 Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 (tính chung cho toàn bộ hàng rào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông trụ, bê tông GT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 100m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, giằng tường đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 tấn
9 Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m2
10 Trát trụ, chiều dày trát 1,5, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m2
11 Trát tường bổ sung tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m2
12 Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 768 m2
P Thép làm hàng rào
1 Lắp dựng thép L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,821 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép hàng rào đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 tấn
3 Thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 tấn
4 Bulông nở sắt M12x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 808 cái
Q Cổng trạm biến áp
1 Đào móng trụ cổng đất cấp III, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
3 Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,965 m3
4 Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,527 m3
5 Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,944 m2
6 Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,944 m2
7 Đào đất cho đường ray dẫn hướng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
8 Bê tông ray dẫn hướng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
9 Sản xuất cổng trạm bằng thép hộp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 tấn
10 Lắp đặt kết cấu cửa sắt, cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 tấn
11 Mua và lắp đặt khóa treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
12 Mua và lắp đặt bánh xe thép đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
13 Mua và lắp đặt động cơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,436 m2
15 Ốp biển tên bằng gạch granit màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m2
16 Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Vận chuyển đất thừa đỗ đi phần xây dựng cổng, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
R Phần phá dỡ, tháo dỡ và thay mới
1 Tháo dỡ và thu hồi rào thép hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông móng có cốt thép bằng máy khoan bê tông1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
4 Vận chuyển phá dỡ tường rào và trụ cổng, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
5 Tháo dỡ cổng K1 K2 hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m2
6 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ nhà điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
7 Lắp mới cửa đi CĐ1 chống cháy (gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
S Giá dự thầu
T Ghi chú: - Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để hoàn thiện giao công trình như chi phí vận chuyển, chi phí về thuế và các chí phí khác… đảm bảo công trình theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ.
U Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
V Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->