Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201180918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201103883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM-KHCB-NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 16:16:00 đến ngày 2020-12-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,678,341,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mua sắm thiết bị và vật tư | |||
| B | Hệ thống hút ẩm | |||
| 1 | Máy hút ẩm công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 2 | Cáp nguồn Cu-XLPE/PVC- 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 3 | Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Aptomat AC 220V-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Cáp nguồn Cu-XLPE/PVC- 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Phụ kiện máy hút ẩm: Chi tiết cố định ống vào tường, cút nối, ống nhựa PVC..... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| C | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đèn LED pha cao áp 200W kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 5 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Đại thép không gỉ kèm khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 9 | Tủ điều khiển chiếu sáng treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 10 | Đèn tuýt LED 20W 1200-2x24W-220V đặt trong máng ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 11 | Aptomat 3 pha - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Công tắc đơn(220V-5A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 14 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 15 | Hoàn thiện kết nối hệ thống chiếu sáng trong nhà về trung tâm ĐKX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 16 | Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | HT |
| 17 | Phụ kiện chiếu sáng: Chi tiết cố định lên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | HT |
| D | Lắp đặt phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED pha cao áp 150W kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 7 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Tủ điều khiển chiếu sáng treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Đèn LED 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 12 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 13 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt aptomat 3 pha - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | Mua sắm hệ thống camera | |||
| F | Thiết bị hệ thống camera | |||
| 1 | Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 3600 loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, hộp bảo vệ Camera ngoài trời, trong nhà, có bộ phận giải nhiệt (Heater); chân đế quay 4 chiều; bộ nhận và điều chỉnh chân đế quay 4 chiều + zoom; Giá đỡ chân đế quay 4 chiều và Camemra, bát sắt dùng để bắt vào cột đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 3600 loại hồng ngoại lắp trong nhà kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, Adapter 220VAC, giá đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Camera quan sát màu kỹ thuật số 1/3'' quay quét 2300 loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, hộp bảo vệ Camera ngoài trời, có bộ phận giải nhiệt (Heater); chân đế quay 4 chiều; bộ nhận và điều chỉnh chân đế quay 4 chiều + zoom; Giá đỡ chân đế quay 4 chiều và Camemra, bát sắt dùng để bắt vào cột đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Tủ rack camera, gồm các thiết bị chính: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Switch Network Layer 2 (24 port) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 9 | Hộp phối quang ODF 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ chống sét mạng LAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ cắt lọc sét nguồn 220VAC-20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vỏ |
| 14 | Bộ I/O 24 DI, 10 AI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Màn hình giám sát tại trạm 42 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Hộp |
| 17 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 18 | Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 19 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 20 | Hộp phối quang ODF 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 21 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 22 | Adapter 220VAVC/DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 23 | Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Vỏ |
| G | Vật liệu cho hệ thống camera | |||
| 1 | Cột thép đỡ camera cao 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 2 | Cáp quang multimode 4 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 3 | Cáp mạng CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 5 | Ống nhựa cứng SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 6 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 7 | Áp tô mát cấp nguồn DC loại 2 cực 32A, lắp bổ sung trong tủ PP DC trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| H | Chi phí kết nối camera tới TTĐKX | |||
| 1 | Cài đặt phần mềm, cấu hình hệ thống tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Hoàn thiện kết nối tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định, tập huấn, đào tạo và chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| I | Lắp đặt phần camera | |||
| 1 | Lắp đặt camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ rack camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt màn hình giám sát tại trạm 42 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 5 | Cột thép đỡ camera cao 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 6 | Cáp quang multimode 4 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 100m |
| 7 | Cáp mạng CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 9 | Ống nhựa cứng SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 10 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt aptomat 3 pha - 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 13 | Đào móng thủ công, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 1x2 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 15 | Bê tông móng đá 2x4 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 17 | Dây nối đất 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | kg |
| 18 | Bulông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | kg |
| 19 | Vận chuyển đất đào móng cột đỗ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m3 |
| J | Mua sắm vật liệu PCCC | |||
| 1 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Modul điều khiển 1 đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 4 | Hộp đựng modul trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 5 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Đầu |
| 6 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đầu |
| 7 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 9 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm D20 luồn dây lên mặt MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Kẹp treo ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 14 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Măng xông nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 17 | Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Hoàn thiện kết nối tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định, tập huấn, đào tạo và chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| K | Lắp đặt phần PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt modul các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 2 | Hộp đựng modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Đầu báo nhiệt thường chống nước, chống nổ ngoài trời kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 4 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 6 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 20x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm) = 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 9 | Ống thép mạ kẽm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm) = 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| L | Xây dựng cải tạo trạm | |||
| M | Phần thay thế tấm đan | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,43 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,417 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép cho bê tông tấm đan mương cáp, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4041 | tấn |
| 4 | Gia công thép viền tấm đan Thép góc L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,633 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7342 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt Tấm đan <= 25kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và thu hồi TĐ bằng thủ công (50%NCLĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| N | Xây bổ sung 1 móng trụ hàng rào | |||
| 1 | Xây trụ hàng rào, dày <=33cm gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| O | Phần hàng rào xây gạch trạm | |||
| 1 | Đào móng phần hàng rào xây biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 2 | Xây móng+tường 220 bổ sung, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 (KLTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,44 | m2 |
| 4 | Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày 110 (Đoạn T4-T5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m3 |
| 5 | Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày 220 (Đoạn T4-T5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 (tính chung cho toàn bộ hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông trụ, bê tông GT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, giằng tường đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 9 | Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 10 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 11 | Trát tường bổ sung tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 12 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768 | m2 |
| P | Thép làm hàng rào | |||
| 1 | Lắp dựng thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hàng rào đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | tấn |
| 3 | Thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 4 | Bulông nở sắt M12x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808 | cái |
| Q | Cổng trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng đất cấp III, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | m3 |
| 4 | Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,527 | m3 |
| 5 | Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,944 | m2 |
| 6 | Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,944 | m2 |
| 7 | Đào đất cho đường ray dẫn hướng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 8 | Bê tông ray dẫn hướng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 9 | Sản xuất cổng trạm bằng thép hộp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu cửa sắt, cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | tấn |
| 11 | Mua và lắp đặt khóa treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Mua và lắp đặt bánh xe thép đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 13 | Mua và lắp đặt động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,436 | m2 |
| 15 | Ốp biển tên bằng gạch granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 16 | Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đỗ đi phần xây dựng cổng, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| R | Phần phá dỡ, tháo dỡ và thay mới | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi rào thép hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng có cốt thép bằng máy khoan bê tông1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phá dỡ tường rào và trụ cổng, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ cổng K1 K2 hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ nhà điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 7 | Lắp mới cửa đi CĐ1 chống cháy (gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| S | Giá dự thầu | |||
| T | Ghi chú: - Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để hoàn thiện giao công trình như chi phí vận chuyển, chi phí về thuế và các chí phí khác… đảm bảo công trình theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ. | |||
| U | Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| V | Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi