Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201173837-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201167052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước trong kế hoạch vốn đầu tư công giai đoạn 2021-2025 và ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 10:57:00 đến ngày 2020-12-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,595,120,014 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần đường
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) thẳng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 137,7057 100m
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) thẳng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 54,7461 100m
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 16,1543 100m
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 7,9022 100m
5 Cung cấp cừ tràm neo gia cố Chương V của E-HSMT 1.023,68 m
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1705 tấn
7 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Chương V của E-HSMT 6,8433 100m2
8 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 44,7598 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 111,1268 100m3
10 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật Chương V của E-HSMT 146,2681 100m2
11 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 86,3889 100m3
12 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 44,2927 100m3
13 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 42,0962 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V của E-HSMT 16,8385 100m3
15 Cung cấp nilon lót mặt đường Chương V của E-HSMT 8.419,24 m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 54,4496 tấn
17 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 9,1901 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1.246,9542 m3
19 Đào khai thác đất bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 77,4797 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 77,4797 100m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 12,18 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 12,18 m3
23 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 5,8776 m3
24 Sơn cọc tiêu Chương V của E-HSMT 104,8725 m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,9148 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,8888 100m2
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 237 cái
28 Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4m Chương V của E-HSMT 15 Trụ
29 Cung cấp biển báo tải trọng Chương V của E-HSMT 4 Biển
30 Cung cấp biển báo tam giác Chương V của E-HSMT 11 Biển
31 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm (không tính vữa BT) Chương V của E-HSMT 11 cái
32 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm (không tính vữa BT) Chương V của E-HSMT 4 cái
33 Cung cấp Bulong D16mm, L=18cm Chương V của E-HSMT 30 cái
B Hạng mục 2: Xây dựng nền, mặt đường đường nhánh BTCT.
1 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,192 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,281 m3
3 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật gia cường Chương V của E-HSMT 1,35 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V của E-HSMT 0,336 100m3
5 Cung cấp nilon lót mặt đường Chương V của E-HSMT 75 m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3636 tấn
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,0816 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 10,177 m3
9 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 12,925 100m
10 Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0,5m trên cạn Chương V của E-HSMT 11 1 rọ
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,256 m3
12 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 64,48 m2
13 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật gia cường Chương V của E-HSMT 0,1177 100m2
14 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V của E-HSMT 0,0291 100m3
C Hạng mục 3: Xây dựng cống ngang đường D500
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) thẳng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 72,9177 100m
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) thẳng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 29,1136 100m
3 Cung cấp cừ tràm neo gia cố Chương V của E-HSMT 542,72 m
4 Cung cấp cao su sọc Chương V của E-HSMT 363,92 m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1635 tấn
6 Đào đất, đắp đê vây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,8196 100m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1374 100m3
8 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 116,795 100m
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 9,93 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 9,945 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,3395 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,2317 tấn
13 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 1,7 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 32,58 m3
15 Lắp đặt ống BTLT H30-XB80 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤500mm Chương V của E-HSMT 15 1 đoạn ống
16 Cung cấp van ngăn triều lật 1 chiều Chương V của E-HSMT 5 bộ
17 Di dời trụ điện Chương V của E-HSMT 1 Trọn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->