Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201187150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201187116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 10:01:00 đến ngày 2020-12-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,951,970,027 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NẠO VÉT LÒNG HỒ, LÒNG DẪN CÁT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 679,4653 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 679,4653 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 679,4653 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 372,5986 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 405,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.364,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2992 | 100m2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,26 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,19 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,72 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6858 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4315 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6367 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,48 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,34 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,42 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 300 | 69,03 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,89 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2205 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7906 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6909 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6161 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1483 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9023 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2124 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1382 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0145 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1178 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0389 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1809 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0673 | tấn |
| 37 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2316 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,68 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,16 | m2 |
| 40 | Bu lông M10-100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 41 | Gia công thang sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1469 | tấn |
| 42 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1469 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,37 | m2 |
| 44 | Bu lông M10-250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0024 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,87 | m2 |
| 50 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3072 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,79 | m2 |
| 53 | Bu lông M10-100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 54 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | m3 |
| 55 | Nilong lót | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,55 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,51 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0079 | 100m2 |
| 58 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9 | m |
| 59 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,52 | m3 |
| 60 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,84 | m3 |
| 61 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2838 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 63 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 64 | Nilong lót | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,62 | m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0122 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,23 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2475 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0793 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3942 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,92 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,17 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2022 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1088 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3103 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5609 | tấn |
| 78 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,353 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,16 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7812 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6783 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0728 | tấn |
| 86 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,353 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,88 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,22 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5307 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6127 | tấn |
| 94 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 95 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 96 | Làm tầng lọc bằng cát vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | m3 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0135 | 100m |
| 98 | Gia công hệ khung dàn, khung đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5011 | tấn |
| 99 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5011 | tấn |
| 100 | Gioăng cao su P40x120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,58 | m |
| 101 | Tấm cao su đáy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,06 | m |
| 102 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2135 | tấn |
| 103 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2135 | tấn |
| 104 | Bu lông M16x65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | Bộ |
| 105 | Bu lông M16x75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Bộ |
| 106 | Bu lông M42x180 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 107 | Máy đóng mở V5+ ty van+ giá đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,94 | m2 |
| 109 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 197,6437 | m3 |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7879 | 100m3 |
| 111 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,023 | m3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8697 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8947 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8947 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0402 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0402 | 100m3 |
| 117 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4675 | 100m3 |
| B | SỬA CHỮA ,GIA CỐ ĐẬP | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,14 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,14 | m2 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=33cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,5 | m3 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,87 | 1m2 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Thép neo D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,15 | Kg |
| 9 | Bơm keo cấy thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Tuýp |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 12 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,31 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8025 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8293 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5385 | tấn |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3075 | 100m2 |
| 23 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 24 | Làm tầng lọc bằng cát vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,96 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 27 | Nilong lót | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,08 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,57 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0714 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,85 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,73 | m2 |
| 32 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,8 | m3 |
| 33 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,2 | m3 |
| 34 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,636 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2256 | 100m2 |
| 37 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,76 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,52 | m3 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2292 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,0629 | 100m3 |
| 41 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222,59 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7534 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5387 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5387 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2259 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2259 | 100m3 |
| 47 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8824 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,1 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 51 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4799 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,58 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,49 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1055 | 100m2 |
| 55 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2739 | 100m2 |
| 56 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0268 | 100m2 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,33 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | đoạn ống |
| 62 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m3 |
| 63 | Bơm nước hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Ca |
| 64 | Hoàn trả vỉ hè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi