Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201185334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201182642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 16:52:00 đến ngày 2020-12-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,637,550,170 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DA PHẦN TRỤ ĐDTT | |||
| 1 | Cột BTCTLT 14m ứng lực trước (lực đầu trụ 650kgf) | Bảng 2 | 23 | trụ |
| 2 | Cột BTCTLT 14m ứng lực trước (lực đầu trụ 650kgf) (Thi công hotline) | Bảng 2 | 2 | trụ |
| B | DA PHẦN MÓNG TRỤ, TIẾP ĐỊA ĐDTT | |||
| 1 | Móng M14-BT1 | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 2 | Móng M14-BT2 | Bảng 2 | 11 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng 20m | Bảng 2 | 2 | bộ |
| C | DA PHẦN ĐÀ, BỘ NÉO … | |||
| 1 | Đà tháp đầu trụ U-2800 (trụ ghép) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ thẳng IL1-2000 (trụ đơn mạch trên) (Thi công hotline) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ thẳng IL1-2000 (trụ đơn mạch dưới) (Thi công hotline) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng IL2-1500 (trụ đơn ) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng GL2-1500 (trụ đơn ) | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng GL2-1500 (trụ ghép) | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 7 | Xà dừng néo DTL1-1500 (trụ ghép) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 8 | Xà dừng néo TL2-2000 (trụ đơn) | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 9 | Xà dừng néo TL2-1500 (trụ ghép) | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 10 | Xà dừng néo DTL2-1500 (trụ ghép) | Bảng 2 | 5 | bộ |
| 11 | Xà dừng néo DTL2-1500 (trụ ghép) (thi công hotline) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 12 | Xà dừng néo DTL2-1500 (trụ đơn) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 13 | Xà dừng néo DT-1500 (trụ đơn) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 14 | Xà dừng néo T-2000 (trụ đơn mạch trên) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| D | DA PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN ĐDTT | |||
| 1 | - Cáp nhôm lõi thép As-50/8mm2 | 94,88 | kg | |
| 2 | - Rải căng dây As-50mm2 (độ cao <10m)bằng thủ công kết hợp máy kéo | 0,477 | km | |
| 3 | - Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2 | 1.459,62 | m | |
| 4 | - Rải căng dây ACXH-50mm2 (độ cao >10m)bằng thủ công kết hợp máy kéo | 1,431 | km | |
| 5 | - Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | 6 | m | |
| 6 | - Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 1 móc treo chữ U 16 (maní) | 60 | bộ | |
| 7 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 1 móc treo chữ U 16 (maní) (Thi công hotline) | 6 | bộ | |
| 8 | - Sứ đứng Pintype 24kV + ty CDĐR ≥ 460mm | 47 | bộ | |
| 9 | Sứ đứng Pintype 24kV + ty - chiều dài dòng rò ≥460mm (Thi công hotline) | 11 | bộ | |
| 10 | - Dây buộc sứ không từ tính buộc đầu sứ cỡ dây ACX-50mm2 | 29 | sợi | |
| 11 | - Dây buộc sứ không từ tính buộc đầu sứ cỡ dây ACX-240mm2 | 6 | sợi | |
| 12 | - Dây buộc sứ không từ tính buộc cổ sứ cở dây ACX-50mm2 | 24 | sợi | |
| 13 | - Ống nối dây 50mm2 | 3 | cái | |
| 14 | - Khung U + Sứ ống chỉ 80mm | 25 | bộ | |
| 15 | - Bulon 16x350 bắt khung U+Sứ ống chỉ (trụ đơn)+2 Long del vuông F18 | 13 | cây | |
| 16 | - Bulon 16x650 bắt khung U+Sứ ống chỉ (trụ ghép)+2 Long del vuông F18 | 13 | cây | |
| 17 | - Giáp níu căng dây ACX 50-70 | 66 | sợi | |
| 18 | - Nối ép WR 815 (240-120/240-95) | 2 | cái | |
| 19 | - Nối ép WR-279 (50-70/50-70) | 32 | cái | |
| 20 | - Nối ép nhôm 50-70/50-70 (WR279) (Thi công hotline) | 8 | cái | |
| 21 | - Nối ép WR-189 (25-50/50-25) | 6 | cái | |
| 22 | - Kẹp quai (cỡ dây 240mm2) (Thi công hotline) | 3 | cái | |
| 23 | - Kẹp dây nóng 2/0 | 3 | cái | |
| 24 | - Bọc kẹp quai | 3 | cái | |
| 25 | - Kẹp nhôm 2 bulon cở dây 50-70mm2 | 34 | cái | |
| 26 | - Băng quấn Silicon 24kV | 5 | cuộn | |
| 27 | - Bảng nguy hiểm + số trụ | 15 | cái | |
| 28 | - Bộ bulon VRS + Long del vuông F18 (ghép trụ 14m) | 11 | bộ | |
| 29 | - Dây nhôm vụn buộc sứ (Sử dụng lại cáp thu hồi trong kho của PCBD) | 5 | kg | |
| E | DA THÁO THU HỒI ĐDTT | |||
| 1 | - Tháo đà FCO-800 composite | 1 | bộ | |
| 2 | - Tháo gỡ bộ đà đở IL2-2000 | 2 | bộ | |
| 3 | - Tháo đà đỡ DTL-800 | 3 | bộ | |
| 4 | - Tháo dây nhôm lỏi thép As(AsV)-50mm2 (H <10m) (thủ công kết hợp cơ giới) | 0,082 | km | |
| 5 | - Tháo dây nhôm lỏi thép ACX(AsV)-50mm2 (H ≥10m) (thủ công kết hợp cơ giới) | 0,082 | km | |
| 6 | - Tháo chuỗi cách điện treo 24kV | 2 | bộ | |
| 7 | - Tháo gỡ bộ đở dây trung hòa | 1 | bộ | |
| 8 | - Tháo gỡ kẹp quai U | 1 | cái | |
| 9 | - Tháo gỡ FCO/LBFCO 24kV-100A | 1 | bộ | |
| F | DA THÁO GỠ, LẮP LẠI DÂY DẪN PHỤ KIỆN ĐDTT | |||
| 1 | - Tháo và căng lại dây As(AsV)-50mm2 (H ≤10m) thủ công kết hợp cơ giới | 0,402 | km | |
| 2 | - Tháo gỡ sứ đứng 24kV | 7 | bộ | |
| 3 | - Lắp lại sứ đứng 24kV | 7 | bộ | |
| 4 | - Tháo gỡ sứ treo Polymer 24KV | 8 | bộ | |
| 5 | - Lắp lại sứ treo Polymer 24KV | 8 | bộ | |
| 6 | - Tháo gỡ khung U + sứ ống chỉ | 3 | cái | |
| 7 | - Lắp lại khung U + sứ ống chỉ | 3 | cái | |
| G | DA PHẦN THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | - Máy biến áp 12,7/0,22kV- 75kVA (Điện lực cấp) | 6 | máy | |
| 2 | - Máy biến áp 22/0,4kV- 320kVA (Điện lực cấp) | 2 | máy | |
| 3 | - Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA (Điện lực cấp) | 7 | máy | |
| 4 | - Chống sét van LA 18kV 10kA (kèm bass) | 18 | bộ | |
| 5 | - FCO 24kV- 100A (cách điện polymer) | 18 | cái | |
| 6 | - Dây chì 6K | 3 | sợi | |
| 7 | - Dây chì 8K | 3 | sợi | |
| 8 | - Dây chì 10K | 3 | sợi | |
| 9 | - Dây chì 12K | 21 | sợi | |
| 10 | - MCCB 3P 600V-250A (k=0,8-1xIn) | 3 | cái | |
| 11 | - MCCB 3P-600V-320A (k=0,8-1xIn) | 9 | cái | |
| 12 | - MCCB 3P-600V-400A (k=0,8-1xIn) | 7 | cái | |
| 13 | - Biến dòng 600V-300/5A (Điện lực cấp) | 6 | cái | |
| 14 | - Biến dòng 600V-400/5A (Điện lực cấp) | 3 | cái | |
| 15 | - Biến dòng 600V-500/5A (Điện lực cấp) | 6 | cái | |
| 16 | - Biến dòng 600V-600/5A (Điện lực cấp) | 21 | cái | |
| 17 | - Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A (Điện lực cấp) | 6 | cái | |
| H | DA PHẦN TIẾP ĐỊA TBA | |||
| 1 | Bộ tiếp địa trạm cải tạo (khoan giếng) ( < 4 Ω) | Bảng 2 | 6 | bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa trạm lắp mới (khoan giếng) ( < 4 Ω) | Bảng 2 | 6 | bộ |
| 3 | Tiếp địa TI | Bảng 2 | 12 | bộ |
| I | DA PHẦN LẮP ĐẶT ĐÀ, DÂY, SỨ.. TBA | |||
| 1 | - Đà sắt U4,5x46x100x500 (loại A) | 5 | cây | |
| 2 | - Đà sắt U4,5x46x100x500 (loại B) | 5 | cây | |
| 3 | - Đà sắt U 68x5x160x1000 | 5 | cây | |
| 4 | - Đà sắt U 68x5x160x2100 (loại A) | 5 | cây | |
| 5 | - Đà sắt U 68x5x160x2100 (loại B) | 5 | cây | |
| 6 | - Đà sắt U 68x5x160x1457 | 5 | cây | |
| 7 | - Đà giàn U4,5x46x100x1100 | 25 | cây | |
| 8 | - Đà sắt U 4,5x46x100x1000 | 15 | cây | |
| 9 | - Đà sắt U 68x5x160x1700 (loại A) | 5 | cây | |
| 10 | - Đà sắt U 68x5x160x1700 (loại B) | 5 | cây | |
| 11 | - Bulon 16x700 + 02 londen | 35 | Cái | |
| 12 | - Bulon 16x50 + 02 londen | 110 | Cái | |
| 13 | - Bulon 16x350 + 02 londen | 20 | Cái | |
| 14 | - Bulon 16x100 + 02 londen | 20 | Cái | |
| 15 | - Bulon 16x400VRS + 04 londen | 20 | cái | |
| 16 | - ĐÀ đở xà FCO-1200 Sắt | 5 | bộ | |
| 17 | - Xà FCO 2400 composite | 8 | bộ | |
| 18 | - Xà FCO 2800 composite | 3 | bộ | |
| 19 | - Sứ đứng 24kV | 1 | cục | |
| 20 | - Giá chùm treo MBA 75kVA | 1 | bộ | |
| 21 | - Boulon 16x300 + 02 londen | 2 | cây | |
| 22 | - Boulon 16x50 + 02 londen | 12 | cây | |
| 23 | - Hộp Composite 1 điện kế 3 pha ngoài trời + đai thép & khoá đai | 12 | hộp | |
| 24 | - Tủ CB sơn tĩnh điện KT: 800Hx600Wx400D (gồm 2 bộ code bắt tủ) (Mã số 8640) | 19 | bộ | |
| 25 | - Tủ CB + ĐK gồm 2 bộ code bắt tủ (MS: 7945) | 1 | cái | |
| 26 | - Cáp đồng bọc 24kV - 25mm² | 99 | mét | |
| 27 | - Kẹp quai cỡ 185-240 | 3 | cái | |
| 28 | - Kẹp quai cỡ 185-240 (thi công hotline) | 3 | cái | |
| 29 | - Kẹp quai U 2/0 | 15 | cái | |
| 30 | - Kẹp hotline 2/O | 21 | cái | |
| 31 | - Nắp chụp đầu cực LA | 30 | cái | |
| 32 | - Nắp chụp FCO (trên + dưới) | 30 | bộ | |
| 33 | - Nắp chụp kẹp quai | 24 | cái | |
| 34 | - Nắp chụp đầu cực MBA | 36 | cái | |
| 35 | - Cáp đồng bọc CV150 - 0,6/1kV | 92 | mét | |
| 36 | - Cáp đồng bọc CV200 - 0,6/1kV | 322 | mét | |
| 37 | - Cáp đồng bọc CVV4x4mm2 (4 lõi, cách điện 4 màu) | 30 | mét | |
| 38 | - Đầu cosse ép Cu 150mm² + bao PVC | 40 | cái | |
| 39 | - Đầu cosse ép Cu 200mm² + bao PVC | 128 | cái | |
| 40 | - Ống uPVC Ø114 | 59 | m | |
| 41 | - Ống uPVC Ø49 | 30 | m | |
| 42 | - Co vuông uPVC Ø114 | 32 | cái | |
| 43 | - Co vuông uPVC Ø49 | 26 | cái | |
| 44 | - Côlier Ø280 bắt 1 ống uPVC Ø114 vào trụ | 16 | cái | |
| 45 | - Côlier Ø280 bắt 1 ống uPVC Ø49 vào trụ | 14 | cái | |
| 46 | - Băng quấn Silicon 24kV | 12 | cuộn | |
| 47 | - Keo dán ống uPVC (200gram/tuýp) | 8 | túyp | |
| 48 | - Ống Silicon (loại 500gram/tuýp) | 12 | túyp | |
| 49 | - Bảng tên trạm | 12 | bộ | |
| 50 | - Bảng nguy hiểm | 12 | bộ | |
| J | DA THÁO, LẮP LẠI THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | - Tháo MBA 3P-250kVA | 1 | máy | |
| 2 | - Lắp MBA 3P-250kVA | 1 | máy | |
| 3 | - Tháo LA 18kV-10kA | 3 | cái | |
| 4 | - Lắp LA 18kV-10kA | 3 | cái | |
| 5 | - Tháo FCO 24kV-100A | 3 | cái | |
| 6 | - Lắp FCO 24kV-100A | 3 | cái | |
| 7 | - Tháo MCCB 600V - 3 pha 250A | 1 | cái | |
| 8 | - Lắp MCCB 600V - 3 pha 250A | 1 | cái | |
| 9 | - Tháo MCCB 600V - 3 pha 400A | 1 | cái | |
| 10 | - Lắp MCCB 600V - 3 pha 400A | 1 | cái | |
| 11 | - Tháo công tơ 3 pha trên trụ BTLT | 6 | cái | |
| 12 | - Lắp công tơ 3 pha trên trụ BTLT | 6 | cái | |
| 13 | - Tháo nắp chụp LA | 3 | cái | |
| 14 | - Lắp nắp chụp LA | 3 | cái | |
| 15 | - Tháo nắp chụp FCO (trên + dưới) | 3 | cái | |
| 16 | - Lắp nắp chụp FCO (trên + dưới) | 3 | cái | |
| K | DA THÁO, LẮP LẠI VẬT LIỆU TBA | |||
| 1 | - Tháo cáp đồng bọc 24kV- 25mm2 | 24 | m | |
| 2 | - Lắp cáp đồng bọc 24kV- 25mm2 | 24 | m | |
| 3 | - Tháo cáp đồng bọc 150mm2 | 6 | m | |
| 4 | - Lắp cáp đồng bọc 150mm2 | 6 | m | |
| 5 | - Tháo cáp tín hiệu 4x4mm2 | 30 | m | |
| 6 | - Lắp cáp tín hiệu 4x4mm2 | 30 | m | |
| 7 | - Tháo kẹp quai cỡ 185-240 | 3 | cái | |
| 8 | - Lắp kẹp quai cỡ 185-240 | 3 | cái | |
| 9 | - Tháo kẹp hotline 2/O | 3 | cái | |
| 10 | - Lắp kẹp hotline 2/O | 3 | cái | |
| L | DA THÁO, THU HỒI THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | - Tháo MBA 1P-50kVA | 3 | máy | |
| 2 | - Tháo MBA 3P-100kVA | 1 | máy | |
| 3 | - Tháo MBA 3P-250kVA | 3 | máy | |
| 4 | - Tháo chì trung thế 3K | 3 | sợi | |
| 5 | - Tháo chì trung thế 8K | 12 | sợi | |
| 6 | - Tháo gỡ áptômát 3 pha 80A | 2 | cái | |
| 7 | Tháo gỡ áptômát 3 pha 250A | 6 | cái | |
| 8 | Tháo gỡ TI 600V | 18 | cái | |
| 9 | - Tháo nắp chụp LA | 6 | cái | |
| 10 | - Tháo nắp chụp FCO (trên + dưới) | 3 | cái | |
| 11 | - Tháo nắp chụp MBA | 12 | cái | |
| M | DA THÁO, THU HỒI VẬT LIỆU TBA | |||
| 1 | Tháo cáp đồng bọc 50mm2 | 56 | m | |
| 2 | - Tháo cáp đồng bọc 100mm2 | 30 | m | |
| 3 | - Tháo cáp đồng bọc 120mm2 | 126 | m | |
| 4 | - Tháo cáp đồng bọc 150mm2 | 14 | m | |
| 5 | - Tháo tủ điện (8640) (thủ công kết hợp máy thi công) | 9 | tủ | |
| 6 | - Tháo hộp composite 01 ĐK 3 pha ngoài trời + phụ kiện (đai thép & khoá đai) | 6 | hộp | |
| 7 | - Tháo bộ đà FCO- 2800 | 3 | bộ | |
| 8 | - Tháo kẹp quai U | 3 | cái | |
| 9 | - Tháo kẹp hotline | 3 | cái | |
| N | DA PHẦN TRỤ HT | |||
| 1 | Trụ BTLT-10,5m đơn | Bảng 2 | 2 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT-8,5m đơn | Bảng 2 | 3 | trụ |
| O | DA PHẦN MÓNG TRỤ, TIẾP ĐỊA HT | |||
| 1 | Móng M8,5BT1 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 2 | Móng M8,5BT2 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 3 | Móng M10,5BT1 | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC | Bảng 2 | 8 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV | Bảng 2 | 8 | bộ |
| P | DA PHẦN XÀ HT | |||
| 1 | Đà DTL2-2000 dừng cáp hạ thế | Bảng 2 | 1 | bộ |
| Q | DA PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN HT | |||
| 1 | - Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm2 | 1.383 | mét | |
| 2 | - Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x120mm2 | 1,383 | km | |
| 3 | - Cáp nhôm LV-ABC-4x95mm2 | 20 | mét | |
| 4 | - Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x95mm2 | 0,02 | km | |
| 5 | - Cáp nhôm LV-ABC-4x70mm2 | 752 | mét | |
| 6 | - Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x70mm2 | 0,737 | km | |
| 7 | - Rack 4 sứ + sứ ống chỉ 80mm | 6 | Bộ | |
| 8 | - Bulon 16 VRS (ghép trụ 8,5m) | 1 | Bộ | |
| 9 | - Bulon 16x100 + 02 Long del vuông F18 | 12 | cây | |
| 10 | - Bulon 16x250 + 02 Long del vuông F18 | 50 | cây | |
| 11 | - Bulon 16x350 + 02 Long del vuông F18 | 25 | cây | |
| 12 | - Nối ép nhôm 95-120 (WR419) | 236 | cái | |
| 13 | - Nối ép nhôm 50-70 (WR289) | 14 | cái | |
| 14 | - Khung bắt rack sứ U-500 | 4 | Bộ | |
| 15 | - Kẹp nhôm 2 rãnh AC 120 3 bulon | 74 | cái | |
| 16 | - Kẹp nhôm 2 rãnh AC 95 2 bulon | 18 | cái | |
| 17 | - Kẹpnhôm 2 rãnh AC 50-70 2 bulon | 20 | cái | |
| 18 | - Bulon móc 16x250 + Long đền vuông F18 | 27 | cây | |
| 19 | - Bulon móc 16x300 + Long đền vuông F18 | 8 | cây | |
| 20 | - Bulon mắt 16x250 + Long đền vuông F18 | 46 | cây | |
| 21 | - Bulon mắt 16x350 + Long đền vuông F18 | 16 | cây | |
| 22 | - Bulon mắt 16x450 + Long đền vuông F18 | 16 | cây | |
| 23 | - Code 40x4-F300 nẹp trụ đơn | 13 | Bộ | |
| 24 | - Code 40x4-F600 nẹp trụ ghép | 17 | Bộ | |
| 25 | - Đầu cosse ép đồng nhôm 95mm2 | 4 | cái | |
| 26 | - Đầu cosse ép đồng nhôm 120mm2 | 92 | cái | |
| 27 | - Kẹp treo ABC 4x70 | 11 | cái | |
| 28 | - Kẹp treo ABC 4x120 | 22 | cái | |
| 29 | - Kẹp dừng ABC 4x95 | 3 | cái | |
| 30 | - Kẹp dừng ABC 4x70 | 30 | cái | |
| 31 | - Kẹp dừng ABC 4x120 | 78 | cái | |
| 32 | - Hộp Domino 6 cực | 54 | cái | |
| 33 | - Dây nhôm vụn buộc sứ (Sử dụng lại cáp thu hồi trong kho của PCBD) | 2 | kg | |
| 34 | - Băng kéo cách điện hạ thế | 25 | cuộn | |
| 35 | - Bảng số trụ | 51 | Bộ | |
| R | DA THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HT | |||
| 1 | - Thu hồi trụ BTLT 8,5m bằng thủ công+cơ giới | 9 | cột | |
| 2 | - Tháo dây nhôm A(AV)-120mm2 (thủ công kết hợp cơ giới) | 0,035 | km | |
| 3 | - Tháo dây nhôm A(AV)-70mm2 (thủ công kết hợp cơ giới) | 1,954 | km | |
| 4 | - Tháo dây nhôm A(AV)-50mm2 (thủ công kết hợp cơ giới) | 0,352 | km | |
| 5 | - Tháo gỡ Rack 04 sứ | 2 | cái | |
| 6 | - Tháo gỡ Rack 03 sứ | 14 | cái | |
| 7 | - Tháo gỡ Rack 02 sứ | 36 | cái | |
| 8 | - Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120 | 122 | cái | |
| 9 | - Tháo gỡ kẹp quai U | 74 | cái | |
| 10 | - Lắp kẹp treo, kẹp dừng cáp ABC 4x50-95 | 5 | cái | |
| S | DA THÁO GỠ + LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY HT | |||
| 1 | - Tháo và căng lại dây nhôm A(AV)-120mm2 (thủ công kết hợp cơ giới) | 0,127 | km | |
| 2 | - Tháo và căng lại dây nhôm A(AV)-70mm2 (thủ công kết hợp cơ giới) | 0,042 | km | |
| 3 | - Tháo dây LV-ABC 4(3)x120mm2 | 0,206 | km | |
| 4 | - Căng dây LV-ABC 4(3)x120mm2 | 0,206 | km | |
| 5 | Tháo gỡ Rack 04 sứ | 8 | cái | |
| 6 | Lắp lại Rack 04 sứ | 8 | cái | |
| 7 | - Tháo gỡ kẹp quai U | 32 | cái | |
| 8 | - Lắp lại kẹp quai U | 32 | cái | |
| 9 | - Tháo gỡ hộp Domino 6 cực | 6 | cái | |
| 10 | - Lắp lại hộp Domino 6 cực | 6 | cái | |
| 11 | - Tháo gỡ kẹp rẽ IPC 120/35-120 | 10 | cái | |
| 12 | - Lắp kẹp rẽ IPC 120/35-120 | 10 | cái | |
| 13 | - Tháo gỡ kẹp treo, kẹp dừng cáp ABC 4x120 | 6 | cái | |
| 14 | - Lắp kẹp treo, kẹp dừng cáp ABC 4x120 | 6 | cái | |
| 15 | - Tháo hộp composite 01 ĐK 3 pha ngoài trời + phụ kiện (đai thép & khoá đai) | 2 | hộp | |
| 16 | - Lắp lại hộp composite 01 ĐK 3 pha ngoài trời + phụ kiện (đai thép & khoá đai) | 2 | hộp | |
| 17 | - Tháo hộp công tơ ≤ 4 C.Tơ 1 Pha (hoặc hộp 2 CT 3 Pha) - đã lắp phụ kiện và công tơ | 2 | hộp | |
| 18 | - Lắp hộp công tơ ≤ 4 C.Tơ 1 Pha (hoặc hộp 2 CT 3 Pha) - đã lắp phụ kiện và công tơ | 2 | hộp | |
| 19 | - Tháo hộp công tơ ≤ 2 C.Tơ 1 Pha (hoặc hộp 1 CT 3 Pha) - đả lắp phụ kiện và công tơ | 3 | hộp | |
| 20 | - Lắp hộp công tơ ≤ 2 C.Tơ 1 Pha (hoặc hộp 1 CT 3 Pha) - đả lắp phụ kiện và công tơ | 3 | hộp | |
| 21 | - Tháo gỡ ống PVC D60 | 60 | m | |
| 22 | - Lắp lại ống PVC D60 | 60 | m | |
| 23 | - Tháo code lắp ống PVC, điện kế | 10 | bộ | |
| 24 | - Lắp code lắp ống PVC, điện kế | 10 | bộ | |
| 25 | - Tháo & lắp lại cáp quang (vị trí) | 7 | vị trí | |
| 26 | - Tháo & đấu nối lại cáp khách hàng | 130 | vị trí | |
| 27 | - Tháo dây duplex 2x7mm2 | 0,42 | km | |
| 28 | - Lắp dây duplex 2x7mm2 | 0,42 | km | |
| 29 | - Tháo đèn chiếu sáng 250W | 3 | bộ | |
| 30 | - Lắp lại đèn chiếu sáng 250W | 3 | bộ | |
| 31 | - Tháo cần đèn chiếu sáng | 3 | bộ | |
| 32 | - Lắp lại cần đèn chiếu sáng | 3 | bộ | |
| T | TA PHẦN TRỤ ĐDTT | |||
| 1 | Cột BTCTLT 14m ứng lực trước (lực đầu trụ 650kgf) | Bảng 2 | 18 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT-12m ứng lực trước (lực đầu trụ 540kgf) | Bảng 2 | 2 | trụ |
| U | TA PHẦN MÓNG TRỤ, CHẰNG ĐDTT | |||
| 1 | Móng M14a | Bảng 2 | 4 | bộ |
| 2 | Móng M14-BT2 | Bảng 2 | 7 | bộ |
| 3 | Móng M12BT2 | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 4 | Chằng lệch trung thế | Bảng 2 | 2 | bộ |
| V | TA PHẦN ĐÀ, BỘ NÉO …ĐDTT | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng IL2-1500 (trụ đơn mạch trên) | Bảng 2 | 6 | bộ |
| 2 | Xà đỡ thẳng GL2-1500 (trụ đơn mạch trên) | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ thẳng IL2-2000 (trụ ghép mạch trên) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 4 | Xà dừng néo TL2-2000 (trụ ghép mạch trên) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 5 | Xà dừng néo DTL2-1500 (trụ ghép mạch trên) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 6 | Xà dừng DT-2000 (trụ đơn mạch trên) | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 7 | Xà dừng DT-2000 (trụ đơn mạch trên) (thi công hotline) | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 8 | Xà dừng DT-2000 (trụ ghép mạch trên) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 9 | Xà FCO Composit 3P-2000 (trụ ghép) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| W | TA PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN ĐDTT | |||
| 1 | - Cáp nhôm lõi thép As-50/8mm2 | 87,71 | kg | |
| 2 | - Rải căng dây As-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy rải căng dây và máy tời | 0,441 | km | |
| 3 | - Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2 | 1.349,46 | m | |
| 4 | - Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy rải căng dây và máy tời | 1,323 | km | |
| 5 | - Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | 36 | m | |
| 6 | - Kéo dây CX 24kV 25mm2 | 0,036 | km | |
| 7 | - Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 1 móc treo chữ U 16 (maní) | 21 | bộ | |
| 8 | - Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 1 móc treo chữ U 16 (maní) (thi công hotline) | 9 | bộ | |
| 9 | - Sứ đứng Pintype 24kV + ty CDĐR ≥ 460mm | 28 | bộ | |
| 10 | - Sứ đứng Pintype 24kV + ty CDĐR ≥ 460mm (thi công hotline) | 3 | bộ | |
| 11 | - Dây buộc sứ không từ tính buộc đầu sứ cỡ dây ACX-50mm2 | 20 | sợi | |
| 12 | - Dây buộc sứ không từ tính buộc cổ sứ cở dây ACX-50mm2 | 12 | sợi | |
| 13 | - Khung U + Sứ ống chỉ 80mm | 15 | bộ | |
| 14 | - Bulon 16x350 bắt khung U+Sứ ống chỉ (trụ đơn)+2 Long del vuông F18 | 11 | cây | |
| 15 | - Bulon 16x650 bắt khung U+Sứ ống chỉ (trụ ghép)+2 Long del vuông F18 | 4 | cây | |
| 16 | - Giáp níu căng dây ACX 50-70 | 30 | sợi | |
| 17 | - Nối ép WR 815 (240-120/240-95) | 8 | cái | |
| 18 | - Nối ép WR-189 (25-50/50-25) | 30 | cái | |
| 19 | - Kẹp dây nóng 2/0 | 15 | cái | |
| 20 | - Kẹp quai (cỡ dây 240mm2) | 3 | cái | |
| 21 | - Kẹp quai (cỡ dây 240mm2) (Thi công hotline) | 9 | cái | |
| 22 | - Chụp đầu cực FCO | 3 | bộ | |
| 23 | - Kẹp nhôm 2 bulon cở dây 50-70mm2 | 20 | cái | |
| 24 | - Băng quấn Silicon 24kV | 4 | cuộn | |
| 25 | - Bảng nguy hiểm + số trụ | 13 | cái | |
| 26 | - Bộ bulon VRS + Long del vuông F18 (ghép trụ 12m) | 1 | bộ | |
| 27 | - Bộ bulon VRS + Long del vuông F18 (ghép trụ 14m) | 7 | bộ | |
| 28 | - Dây nhôm vụn buộc sứ (Sử dụng lại cáp thu hồi trong kho của PCBD) | 2 | kg | |
| X | TA PHẦN THIẾT BỊ ĐDTT | |||
| 1 | - FCO 24kV-100A | 3 | bộ | |
| 2 | - Chì trung thế 10K | 3 | sợi | |
| Y | TA THÁO THU HỒI ĐDTT | |||
| 1 | - Tháo dây nhôm lỏi thép As(AsV)-50mm2 (H <10m) thủ công kết hợp cơ giới | 0,057 | km | |
| 2 | - Tháo chuỗi cách điện treo 24kV | 2 | bộ | |
| 3 | - Tháo gỡ kẹp quai U | 1 | cái | |
| Z | TA THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | - Máy biến áp 12,7/0,22kV- 25kVA (Điện lực cấp) | 6 | máy | |
| 2 | - Máy biến áp 12,7/0,22kV- 50kVA (Điện lực cấp) | 8 | máy | |
| 3 | - Máy biến áp 12,7/0,22kV- 75kVA (Điện lực cấp) | 1 | máy | |
| 4 | - Máy biến áp 22/0,4kV- 160kVA (Điện lực cấp) | 5 | máy | |
| 5 | - Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA (Điện lực cấp) | 1 | máy | |
| 6 | - Chống sét van LA 18kV 10kA (kèm bass) | 30 | bộ | |
| 7 | - FCO 24kV- 100A (cách điện polymer) | 30 | cái | |
| 8 | - Dây chì 3K | 18 | sợi | |
| 9 | - Dây chì 6K | 10 | sợi | |
| 10 | - Dây chì 8K | 3 | sợi | |
| 11 | - MCCB 3P 600V-125A (k=0,8-1xIn) | 2 | cái | |
| 12 | - MCCB 3 cực 600V-250A (k=0,8-1xIn) | 7 | ||
| 13 | - Biến dòng 600V-100/5A (Điện lực cấp) | 6 | cái | |
| 14 | - Biến dòng 600V-250/5A (Điện lực cấp) | 19 | cái | |
| 15 | - Biến dòng 600V-300/5A (Điện lực cấp) | 1 | cái | |
| 16 | - Biến dòng 600V-400/5A (Điện lực cấp) | 3 | cái | |
| 17 | - Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A (Điện lực cấp) | 10 | cái | |
| AA | TA TIẾP ĐỊA TBA | |||
| 1 | Bộ tiếp địa trạm cải tạo ( < 4 Ω) | Bảng 2 | 4 | bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa trạm lắp mới ( < 10 Ω) | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa trạm lắp mới (khoan giếng) ( < 4 Ω) | Bảng 2 | 7 | bộ |
| 4 | Tiếp địa TI | Bảng 2 | 13 | bộ |
| AB | TA ĐÀ, DÂY SỨ PHỤ KIỆN TBA | |||
| 1 | - Đà sắt U4,5x46x100x500 (loại A) | 6 | cây | |
| 2 | - Đà sắt U4,5x46x100x500 (loại B) | 6 | cây | |
| 3 | - Đà sắt U 68x5x160x1000 | 6 | cây | |
| 4 | - Đà sắt U 68x5x160x2100 (loại A) | 6 | cây | |
| 5 | - Đà sắt U 68x5x160x2100 (loại B) | 6 | cây | |
| 6 | - Đà sắt U 68x5x160x1457 | 6 | cây | |
| 7 | - Đà giàn U4,5x46x100x1100 | 30 | cây | |
| 8 | - Đà sắt U 4,5x46x100x1000 | 18 | cây | |
| 9 | - Đà sắt U 68x5x160x1700 (loại A) | 6 | cây | |
| 10 | - Đà sắt U 68x5x160x1700 (loại B) | 6 | cây | |
| 11 | - Bulon 16x700 + 02 londen | 42 | Cái | |
| 12 | - Bulon 16x50 + 02 londen | 132 | Cái | |
| 13 | - Bulon 16x350 + 02 londen | 24 | Cái | |
| 14 | - Bulon 16x100 + 02 londen | 24 | Cái | |
| 15 | - Bulon 16x400VRS + 04 londen | 24 | cái | |
| 16 | - Xà FCO 2400 composite | 10 | bộ | |
| 17 | - Đà I-2400 Sắt | 8 | bộ | |
| 18 | - Sứ đứng 24kV | 24 | cục | |
| 19 | - Giá chùm treo MBA 25kVA | 2 | bộ | |
| 20 | - Giá chùm treo MBA 50kVA | 4 | bộ | |
| 21 | - Giá chùm treo MBA 75kVA | 1 | bộ | |
| 22 | - Boulon 16x300 + 02 londen | 8 | cây | |
| 23 | - Boulon 16x50 + 02 londen | 24 | cây | |
| 24 | - Hộp Composite 1 điện kế 3 pha ngoài trời + đai thép & khoá đai | 10 | hộp | |
| 25 | - Tủ CB sơn tĩnh điện KT: 800Hx600Wx400D (gồm 2 bộ code bắt tủ) (Mã số 8640) | 7 | bộ | |
| 26 | Tủ CB + ĐK gồm 2 bộ code bắt tủ (MS: 7945) | 3 | cái | |
| 27 | - Cáp đồng bọc 24kV - 25mm² | 252 | mét | |
| 28 | - Kẹp quai U 2/0 | 28 | cái | |
| 29 | - Kẹp quai U 2/0 (thi công hotline) | 3 | cái | |
| 30 | - Kẹp hotline 2/O | 30 | cái | |
| 31 | - Nắp chụp đầu cực LA | 32 | cái | |
| 32 | - Nắp chụp FCO (trên + dưới) | 32 | bộ | |
| 33 | - Nắp chụp kẹp quai | 30 | cái | |
| 34 | - Nắp chụp đầu cực MBA | 35 | cái | |
| 35 | - Cáp đồng bọc CV70 - 0,6/1kV | 64 | mét | |
| 36 | - Cáp đồng bọc CV150 - 0,6/1kV | 88 | mét | |
| 37 | - Cáp đồng bọc CV200 - 0,6/1kV | 81 | mét | |
| 38 | - Cáp đồng bọc CVV4x4mm2 (4 lõi, cách điện 4 màu) | 70 | mét | |
| 39 | - Đầu cosse ép Cu 70mm² + bao PVC | 16 | cái | |
| 40 | - Đầu cosse ép Cu 150mm² + bao PVC | 34 | cái | |
| 41 | - Đầu cosse ép Cu 200mm² + bao PVC | 38 | cái | |
| 42 | - Ống uPVC Ø114 | 65 | m | |
| 43 | - Ống uPVC Ø49 | 52 | m | |
| 44 | - Co vuông uPVC Ø114 | 40 | cái | |
| 45 | - Co vuông uPVC Ø49 | 26 | cái | |
| 46 | - Côlier Ø280 bắt 1 ống uPVC Ø114 vào trụ | 26 | cái | |
| 47 | - Côlier Ø280 bắt 1 ống uPVC Ø49 vào trụ | 22 | cái | |
| 48 | - Băng quấn Silicon 24kV | 12 | cuộn | |
| 49 | - Keo dán ống uPVC (200gram/tuýp) | 8 | túyp | |
| 50 | - Ống Silicon (loại 500gram/tuýp) | 13 | túyp | |
| 51 | - Bảng tên trạm | 13 | bộ | |
| 52 | - Bảng nguy hiểm | 13 | bộ | |
| AC | TA THÁO, LẮP LẠI THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | - Tháo MBA 1P-50kVA | 4 | máy | |
| 2 | - Lắp MBA 1P-50kVA | 4 | máy | |
| 3 | - Tháo gở MBT 1x75kVA | 2 | máy | |
| 4 | - Lắp MBT 1x75kVA | 2 | máy | |
| 5 | - Tháo LA 18kV-10kA | 3 | cái | |
| 6 | - Lắp LA 18kV-10kA | 3 | cái | |
| 7 | - Tháo FCO 24kV-100A | 3 | cái | |
| 8 | - Lắp FCO 24kV-100A | 3 | cái | |
| 9 | - Tháo chì trung thế 6K | 2 | sợi | |
| 10 | - Lắp chì trung thế 6K | 2 | sợi | |
| 11 | - Tháo MCCB 600V - 3 pha 250A | 1 | cái | |
| 12 | - Lắp MCCB 600V - 3 pha 250A | 1 | cái | |
| 13 | - Tháo biến dòng hạ thế | 8 | cái | |
| 14 | - Lắp biến dòng hạ thế | 8 | cái | |
| 15 | - Tháo nắp chụp LA | 5 | cái | |
| 16 | - Lắp nắp chụp LA | 5 | cái | |
| 17 | - Tháo nắp chụp FCO (trên + dưới) | 5 | cái | |
| 18 | - Lắp nắp chụp FCO (trên + dưới) | 5 | cái | |
| 19 | - Tháo nắp chụp MBA | 4 | cái | |
| 20 | - Lắp nắp chụp MBA | 4 | cái | |
| AD | TA THÁO, LẮP LẠI VẬT LIỆU TBA | |||
| 1 | - Tháo đà FCO-2400 composite | 1 | bộ | |
| 2 | - Lắp đà FCO-2400 composite | 1 | bộ | |
| 3 | - Tháo cáp đồng bọc 150mm2 | 45 | m | |
| 4 | - Lắp cáp đồng bọc 150mm2 | 45 | m | |
| 5 | - Tháo kẹp quai cỡ 185-240 | 3 | cái | |
| 6 | - Lắp kẹp quai cỡ 185-240 | 3 | cái | |
| 7 | - Tháo kẹp hotline 2/O | 3 | cái | |
| 8 | - Lắp kẹp hotline 2/O | 3 | cái | |
| AE | TA THÁO, THU HỒI THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | - Tháo MBA 1P-50kVA | 2 | máy | |
| 2 | - Tháo gở MBT 1x100kVA | 1 | máy | |
| 3 | - Tháo chì trung thế 20K | 1 | sợi | |
| 4 | - Tháo nắp chụp MBA | 3 | cái | |
| AF | TA THÁO, THU HỒI VẬT LIỆU TBA | |||
| 1 | Tháo cáp đồng bọc 25mm2 | 18 | m | |
| 2 | Tháo cáp tín hiệu 4x4mm2 | 30 | m | |
| 3 | Tháo thùng tole (thủ công kết hợp máy thi công) | 1 | tủ | |
| 4 | Tháo hộp composite 01 ĐK 3 pha ngoài trời + phụ kiện (đai thép & khoá đai) | 5 | hộp | |
| 5 | Tháo ống uPVC Ø114 | 6 | m | |
| AG | TA PHẦN TRỤ HT | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m đơn ứng lực trước (lực đầu trụ ≥ 540kgF) | Bảng 2 | 6 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 10,5m đơn ứng lực trước (lực đầu trụ ≥ 320kgF) | Bảng 2 | 11 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT 8,5m đơn ứng lực trước (lực đầu trụ ≥ 200kgF) | Bảng 2 | 53 | trụ |
| AH | TA PHẦN TIẾP ĐỊA HT | |||
| 1 | Móng M8,5a | Bảng 2 | 14 | bộ |
| 2 | Móng M8,5BT1 | Bảng 2 | 15 | bộ |
| 3 | Móng M8,5BT2 | Bảng 2 | 13 | bộ |
| 4 | Móng M10,5BT1 | Bảng 2 | 7 | bộ |
| 5 | Móng M10,5BT2 | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 6 | Móng M12BT1 | Bảng 2 | 4 | bộ |
| 7 | Móng M12BT2 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC | Bảng 2 | 18 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 10 | Chằng xuống hạ thế | Bảng 2 | 2 | bộ |
| AI | TA PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN HT | |||
| 1 | - Cáp nhôm bọc AV-70mm2 | 4.649,16 | mét | |
| 2 | - Kéo cáp nhôm AV-70mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | 4,558 | km | |
| 3 | - Cáp nhôm LV-ABC-4x150mm2 | 51,5 | mét | |
| 4 | - Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x150mm2 | 0,0515 | km | |
| 5 | - Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm2 | 1.316 | mét | |
| 6 | - Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x120mm2 | 1,316 | km | |
| 7 | - Cáp nhôm LV-ABC-4x95mm2 | 359 | mét | |
| 8 | - Kéo Cáp nhôm LV-ABC-4x95mm2 | 0,352 | km | |
| 9 | - Cáp nhôm LV-ABC-4x70mm2 | 940 | mét | |
| 10 | - Kéo cáp nhôm LV-ABC-4x70mm2 | 0,922 | km | |
| 11 | - Rack 4 sứ + sứ ống chỉ 80mm | 6 | Bộ | |
| 12 | - Rack 4 sứ | 53 | Bộ | |
| 13 | - Khung U + sứ ống chỉ | 45 | Bộ | |
| 14 | - Sứ ống chỉ 80mm | 98 | cục | |
| 15 | - Bulon 16 VRS (ghép trụ 8,5m) | 13 | Bộ | |
| 16 | - Bulon 16 VRS (ghép trụ 10,5m) | 2 | Bộ | |
| 17 | - Bulon 16 VRS (ghép trụ 12m) | 1 | Bộ | |
| 18 | - Bulon 16x100 + 02 Long del vuông F18 | 12 | cây | |
| 19 | - Bulon 16x250 + 02 Long del vuông F18 | 215 | cây | |
| 20 | - Bulon 16x350 + 02 Long del vuông F18 | 79 | cây | |
| 21 | - Bulon 16x450 + 02 Long del vuông F18 | 6 | cây | |
| 22 | - Nối ép nhôm 95-120 (WR419) | 144 | cái | |
| 23 | - Nối ép nhôm 50-70 (WR289) | 60 | cái | |
| 24 | -Khung bắt rack sứ U-500 | 6 | Bộ | |
| 25 | - Kẹpnhôm 2 rãnh AC 50-70 2 bulon | 298 | cái | |
| 26 | - Kẹp dừng hạ thế cáp AV (Sử dụng trong kho của PCBD) | 24 | Bộ | |
| 27 | - Bulon móc 16x250 + Long đền vuông F18 | 54 | cây | |
| 28 | - Bulon móc 16x300 + Long đền vuông F18 | 13 | cây | |
| 29 | - Bulon móc 16x450 + Long đền vuông F18 | 4 | cây | |
| 30 | - Bulon móc 16x650 + Long đền vuông F18 | 3 | cây | |
| 31 | - Bulon mắt 16x250 + Long đền vuông F18 | 19 | cây | |
| 32 | - Bulon mắt 16x350 + Long đền vuông F18 | 4 | cây | |
| 33 | - Bulon mắt 16x450 + Long đền vuông F18 | 19 | cây | |
| 34 | - Bulon mắt 16x650 + Long đền vuông F18 | 1 | cây | |
| 35 | - Code 40x4-F300 nẹp trụ đơn bắt Rack sứ, kẹp dừng | 10 | Bộ | |
| 36 | - Code 40x4-F600 nẹp trụ ghép bắt Rack sứ, kẹp dừng | 22 | Bộ | |
| 37 | - Đầu cosse ép đồng nhôm 95mm2 | 28 | cái | |
| 38 | - Đầu cosse ép đồng nhôm 120mm2 | 36 | ||
| 39 | - Đầu cosse ép đồng nhôm 150mm2 | 4 | cái | |
| 40 | - Kẹp rẽ IPC 50-95/25 | 56 | cái | |
| 41 | - Kẹp rẽ IPC 120/25 | 55 | cái | |
| 42 | - Kẹp treo ABC 4x120 | 24 | cái | |
| 43 | - Kẹp treo ABC 4x95 | 8 | cái | |
| 44 | - Kẹp treo ABC 4x70 | 18 | cái | |
| 45 | - Kẹp dừng ABC 4x150 | 4 | cái | |
| 46 | - Kẹp dừng ABC 4x120 | 30 | cái | |
| 47 | - Kẹp dừng ABC 4x95 | 10 | cái | |
| 48 | - Kẹp dừng ABC 4x70 | 28 | cái | |
| 49 | - Hộp Domino 6 cực | 153 | cái | |
| 50 | - Dây nhôm vụn buộc sứ (Sử dụng lại cáp thu hồi trong kho của PCBD) | 1,4 | kg | |
| 51 | - Băng kéo cách điện hạ thế | 20 | cuộn | |
| 52 | - Bảng số trụ | 140 | Bộ | |
| AJ | TA THU HỒI HT | |||
| 1 | Thu hồi trụ BTLT 8,5m bằng thủ công+cơ giới | 3 | cột | |
| 2 | Tháo gỡ Rack 03 sứ | 4 | cái | |
| 3 | Tháo gỡ Rack 02 sứ | 66 | cái | |
| 4 | Tháo gỡ khung U | 6 | cái | |
| 5 | Tháo gỡ kẹp quai U | 204 | cái | |
| 6 | Kẹp treo ABC 95 | 1 | cái | |
| 7 | Kẹp treo ABC 120 | 1 | cái | |
| AK | TA THÁO GỠ + LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo và căng lại dây nhôm A(AV)-70mm2 (thủ công kết hợp cơ giới) | 3,48 | km | |
| 2 | Tháo gỡ Rack 04 sứ | 2 | cái | |
| 3 | Lắp lại Rack 04 sứ | 2 | cái | |
| 4 | Tháo gỡ Rack 02 sứ | 3 | cái | |
| 5 | Lắp lại Rack 02 sứ | 3 | cái | |
| 6 | Tháo gỡ sứ ống chỉ | 116 | sứ | |
| 7 | Lắp lại sứ ống chỉ | 116 | sứ | |
| 8 | Tháo gỡ kẹp AC-95-120 03 bulon | 6 | cái | |
| 9 | Lắp lại Kẹp AC-95-120 03 bulon | 6 | cái | |
| 10 | Tháo gỡ kẹp AC-50-70 02 bulon | 12 | cái | |
| 11 | Lắp lại kẹp AC-50-70 02 bulon | 12 | cái | |
| 12 | Tháo gỡ hộp Domino 6 cực | 1 | cái | |
| 13 | Lắp lại hộp Domino 6 cực | 1 | cái | |
| 14 | Tháo hộp công tơ ≤ 4 C.Tơ 1 Pha (hoặc hộp 2 CT 3 Pha) - đã lắp phụ kiện và công tơ | 1 | cái | |
| 15 | Lắp hộp công tơ ≤ 4 C.Tơ 1 Pha (hoặc hộp 2 CT 3 Pha) - đã lắp phụ kiện và công tơ | 1 | cái | |
| 16 | Tháo gỡ ống PVC D60 | 12 | m | |
| 17 | Lắp lại ống PVC D60 | 12 | m | |
| 18 | Tháo code lắp ống PVC, điện kế | 2 | bộ | |
| 19 | Lắp code lắp ống PVC, điện kế | 2 | bộ | |
| 20 | Tháo & lắp lại cáp quang (vị trí) | 3 | vị trí | |
| 21 | Tháo & đấu nối lại cáp khách hàng | 245 | vị trí | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi