Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201165624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201125208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 14:55:00 đến ngày 2020-12-07 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 385,223,805 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,800,000 VNĐ ((Bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây dựng 02 phòng học tạm của Trường TH Tiên Thủy B | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông gạch vỡ - nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 1000kg |
| 4 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| 5 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,932 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,628 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm - giằng - sàn mái, chiều cao <= 4m, đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,549 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 1000kg |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 1000kg |
| 12 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,846 | m3 |
| 13 | Trải tấm ny lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 14 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền nhà đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,521 | m3 |
| 18 | Trải tấm ny lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,138 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m2 |
| 21 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 50*50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,405 | m2 |
| 22 | Lau tẩy gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,405 | m2 |
| 23 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 1000kg |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 1000kg |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt dẹt 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | m2 |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 1000kg |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 1000kg |
| 28 | Cung cấp bu lông M 10x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 29 | Cung cấp bu lông M 12x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561 | m |
| 31 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.35mm, khổ 1.07m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m2 |
| 32 | Làm vách ngăn khung sắt mạ, ốp cemboard | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,45 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,468 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,781 | m2 |
| 35 | Làm trần nhựa + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m2 |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 0.6m - loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 42 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <= 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi