Gói thầu: Xây dựng móng thiết bị, mương cáp, hàng rào và sân trạm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201185339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây dựng móng thiết bị, mương cáp, hàng rào và sân trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201185238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 15:11:00 đến ngày 2020-12-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 270,626,502 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 7,04 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 3,816 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mương cáp MC-300 | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 10,098 | m3 |
| B | TRẢI ĐÁ SÂN TRẠM | |||
| 1 | Thu hồi đá sân trạm | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 2 | Rải đá thi công mương cáp | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 3 | Rải đá 1x2 mua mới cho sân trạm | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| C | ĐƯỜNG TRONG TRẠM L= 4m; B=3,5m | |||
| 1 | Phá dỡ nền đường bê tông | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,416 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ theo thiết kế |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp bao xi măng | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, M200 | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 6 | BT bó vỉa đá 1x2 cấp độ bền B15 bao gồm ván khuôn | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,3771 | m3 |
| 7 | Chèn khe bó vỉa bằng nhựa lỏng | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 2,2857 | m |
| D | HỆ THỐNG TƯỜNG RÀO LƯỚI B40 | |||
| 1 | Đào đất móng trụ | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 8,91 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M200, cấp độ bền B15 bao gồm ván khuôn | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,99 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép móng trụ rào d<=10mm | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,1277 | tấn |
| 4 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 83,85 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 83,85 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 83,85 | m2 |
| E | MÓNG MÁY CẮT 123KV | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông hiện hữu | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1,72 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ theo thiết kế |
| 3 | Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7,5 bao gồm ván khuôn | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,63 | m3 |
| 4 | Beton móng rộng =>250cm đá 1x2 M200, B15 bao gồm ván khuôn | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 2,75 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,0972 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,0221 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,1413 | tấn |
| 8 | Bulon neo M24-750 mạ kẽm (đủ bộ theo thiết kế, bao gồm lắp đặt) | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 9 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm : | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,98 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,9 | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ theo thiết kế |
| F | MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 123KV | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông hiện hữu | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1,72 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ theo thiết kế |
| 3 | Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7,5 bao gồm ván khuôn | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,63 | m3 |
| 4 | Beton móng rộng =>250cm đá 1x2 M200, B15 bao gồm ván khuôn | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 2,75 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,0221 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,1413 | tấn |
| 7 | Bulon neo M24-750 mạ kẽm (đủ bộ theo thiết kế, bao gồm lắp đặt) | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,98 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,9 | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ theo thiết kế |
| G | MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN TRUNG TÍNH 110KV | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông hiện hữu | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,65 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ theo thiết kế |
| 3 | Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7,5 bao gồm ván khuôn | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 4 | Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, M200, B15 bao gồm ván khuôn | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,76 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,0084 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,0421 | tấn |
| 7 | Bulon neo M24-750 mạ kẽm (đủ bộ theo thiết kế, bao gồm lắp đặt) | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,36 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ theo thiết kế |
| H | MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 1P 123KV | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông hiện hữu | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1,95 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ theo thiết kế |
| 3 | Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7,5 bao gồm ván khuôn | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 4 | Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, M200, B15 bao gồm ván khuôn | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 2,28 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,0251 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,1262 | tấn |
| 7 | Bulon neo M24-750 mạ kẽm (đủ bộ theo thiết kế, bao gồm lắp đặt) | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1,08 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ theo thiết kế |
| I | MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ CAO 5m | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông hiện hữu | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 3,44 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ theo thiết kế |
| 3 | Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7,5 bao gồm ván khuôn | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1,26 | m3 |
| 4 | Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, M200, B15 bao gồm ván khuôn | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 4,88 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <= 10mm | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,0392 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,2343 | tấn |
| 7 | Bulon neo M24-750 mạ kẽm (đủ bộ theo thiết kế, bao gồm lắp đặt) | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,9 | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ theo thiết kế |
| J | MÓNG TRỤ ĐỞ SỨ CAO 2.5m | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông hiện hữu | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,65 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ theo thiết kế |
| 3 | Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7,5 bao gồm ván khuôn | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 4 | Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, M200, B15 bao gồm ván khuôn | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,76 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,0084 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,0421 | tấn |
| 7 | Bulon neo M24-750 mạ kẽm (đủ bộ theo thiết kế, bao gồm lắp đặt) | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,36 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,9 | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ theo thiết kế |
| K | MÓNG CHỐNG SÉT VAN 1PHA 96KV | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông hiện hữu | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,65 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ theo thiết kế |
| 3 | Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7,5 bao gồm ván khuôn | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 4 | Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, M200, B15 bao gồm ván khuôn | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 2,28 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,0251 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,1262 | tấn |
| 7 | Bulon neo M24-750 mạ kẽm (đủ bộ theo thiết kế, bao gồm lắp đặt) | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt bulon neo M24x750/200 | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 9 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1,08 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,9 | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ theo thiết kế |
| L | MÓNG GIÁ ĐỠ DÀN TỤ BÙ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông hiện hữu | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 4,05 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ theo thiết kế |
| 3 | Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7,5 bao gồm ván khuôn | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1,44 | m3 |
| 4 | Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, M200, B15 bao gồm ván khuôn | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 4,89 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,0665 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,3796 | tấn |
| 7 | Bulon neo M18-550 mạ kẽm (đủ bộ theo thiết kế) | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,9 | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ theo thiết kế |
| M | MÓNG ĐỠ CUỘN KHÁNG 110KV | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông hiện hữu | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 4,05 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ theo thiết kế |
| 3 | Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7,5 bao gồm ván khuôn | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1,44 | m3 |
| 4 | Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, M200, B15 bao gồm ván khuôn | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 4,89 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,2976 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,0665 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,3796 | tấn |
| 8 | Bulon neo M18-550 mạ kẽm (đủ bộ theo thiết kế, bao gồm lắp đặt) | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 9 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,9 | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ theo thiết kế |
| N | MÓNG TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông hiện hữu | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,29 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ theo thiết kế |
| 3 | Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7,5 bao gồm ván khuôn | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| 4 | Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, M200, B15 bao gồm ván khuôn | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,27 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,0362 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,0187 | tấn |
| 7 | Bu long chân giãn M12x150 mạ kẽm (đủ bộ theo thiết kế, bao gồm lắp đặt) | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ theo thiết kế |
| O | MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp 1 | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ theo thiết kế |
| 2 | Beton lót mương cáp đá 4x6, M100 bao gồm ván khuôn | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,14 | m3 |
| 3 | Beton mương cáp1x2, M200, B15 bao gồm ván khuôn | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 3,27 | m3 |
| 4 | Láng vữa tạo dốc thoát nước đáy mương M75 dày 2cm | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 7 | m2 |
| 5 | SXLD cốt thép mương cáp đk <=10mm | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,0646 | tấn |
| 6 | Xây tường 20 vữa M75 gạch thẻ | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,104 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,9 | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ theo thiết kế |
| P | NẮP ĐAN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông đan đúc sẵn đá 1x2, M200, cấp độ bền B15 bao gồm ván khuôn | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,0503 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm đan beton <50kg | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| Q | GIÁ CÁP, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Gia công thép hình mạ kẽm giá đở, tiếp địa mương cáp ngoài trời | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,0895 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép viền mương cáp | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,2 | tấn |
| 3 | Bulon dãn chân M12x120 mạ kẽm | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thép hình | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,2895 | tấn |
| 5 | Sơn thép viền mương cáp | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 50 | m2 |
| R | HỘP CÁP BÊ TÔNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ theo thiết kế |
| 2 | Beton lót mương cáp đá 4x6, M100 bao gồm ván khuôn | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 3 | Beton mương cáp1x2, M200, B15 bao gồm ván khuôn | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,97 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép hộp cáp d <=10mm | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,0272 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép hộp cáp d <=18mm | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,0315 | tấn |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC D168 | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,9 | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ theo thiết kế |
| S | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ theo thiết kế |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC d90 | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,9 | Theo quy định của bản yêu cầu báo giá và thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ theo thiết kế |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi