Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201171360-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201158965
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 09:01:00 đến ngày 2020-12-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,631,836,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,202 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,734 m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1947 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (3km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1947 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6832 m3
6 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,979 m3
7 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,97 m3
8 Đất mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1927 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,25 m2
13 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,1792 m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,738 m3
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2323 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 1cấu kiện
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3822 m3
19 Ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,171 m2
20 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1171 m3
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,171 m2
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9952 m3
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0037 m2
24 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0037 m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,405 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,0205 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6947 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0682 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen 2 lỗ KT:6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8849 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,422 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen 2 lỗ KT:6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,7013 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4595 m3
33 Xây cột, trụ bằng gạch tuy nen 2 lỗ KT: 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0033 m3
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4227 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2045 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
37 Bê tông giằng thu hồi, giằng lan can, thanh trang trí, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5624 m3
38 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi, giằng lan can, thanh trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6001 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 tấn
42 Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,945 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,945 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,32 1m2
45 Lợp mái ngói milano - Italy (9 viên/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,5902 m2
46 Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,0182 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái sika (3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,9394 m2
48 Ngâm xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,0182 kg
49 Bơm nước chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ca
50 Lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
51 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
55 Biểu tượng mika KT 2000x2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Con tiện bê tông to Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
57 Con tiện bê tông nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
58 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,699 m
59 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,524 m
60 Nhân công đắp hoa văn (công 4/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
61 Quét dung dịch chống thấm nền, mái sika (3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8376 m2
62 Trần thạch cao tấm thả Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,2272 m2
63 Vách ngăn + cửa wc Proxy Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,939 m2
64 Cửa vệ sinh (bằng tấm ngăn nhẹ chịu nước D12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m2
65 Khoá cửa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
66 Giá đỡ bồn rửa mặt bằng inox 20x20 dày 1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 kg
67 Mặt bàn đá granit bồn rửa mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,216 m2
68 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9584 m2
69 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6925 m3
70 Lát đá bậc cầu thang (cao <6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,4888 m2
71 Lát đá bậc cầu thang (cao >6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,568 m2
72 Trụ cầu thang gỗ lim KT 150x150x1113 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,08 m
74 Inox 304 lan can cầu thang gia công, lắp dựng hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 611 kg
75 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (chống trơn 300x300 cao <6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,312 m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (chống trơn 300x300 cao >6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9152 m2
77 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch ốp 600x300 cao <6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,284 m2
78 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch ốp 600x300 cao >6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,688 m2
79 Lát gạch tetazzo -tiết diện gạch ≤0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,0006 m2
80 Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT: 600x600, cao <6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,244 m2
81 Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT: 600x600, cao >6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,2668 m2
82 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (KT 600x150 cao <6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,756 m2
83 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (KT 600x150 cao >6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,522 m2
84 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,2515 m2
85 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (cao <6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 528,6646 m2
86 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (cao >6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,7694 m2
87 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (cao >6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,635 m2
88 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (cao <6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.093,4748 m2
89 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (cao >6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 687,3316 m2
90 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (cao >6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 867,3508 m2
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà cao <6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,2607 m2
92 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà cao <6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,4716 m2
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà cao >6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,6471 m2
94 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà cao >6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,6776 m2
95 SX và lắp dựng cửa nhôm hệ, sơn tính điện, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,05 m2
96 SX và lắp dựng cửa nhôm hệ, sơn tính điện, kính dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m2
97 SX và lắp dựng vách kính nhôm hệ, sơn tính điện, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,502 m2
98 Sản xuất và lắp dựng Inox 304 cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 kg
99 Trần thạch cao giật cấp , khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,5308 m2
100 Ốp gỗ tiêu âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,825 m2
101 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cao <6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,6738 m2
102 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (cao <6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.062,7188 m2
103 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (cao <6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,4716 m2
104 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cao <6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.167,1904 m2
105 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cao >6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.013,0515 m2
106 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (cao >6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.433,3354 m2
107 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (cao >6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,2084 m2
108 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cao >6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.783,5438 m2
109 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5394 m3
110 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2705 tấn
111 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,9716 10m2
112 Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8396 10m2
113 Vận chuyển Ngói các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7718 tấn
114 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3494 tấn
115 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2324 10m2
116 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,901 100m2
117 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7815 100m2
B HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU
1 Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,2302 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5381 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2682 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0696 tấn
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,266 100m
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2699 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2699 tấn
8 Nối cọc vuông, KT 25x25cm (định mức 10,29 cho nối cọc, thiết kế 8,6 cho nối cọc: 8,6/10,29=0,836) Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 1 mối nối
9 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,325 m3
10 Cọc dẫn đóng âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I (90% máy TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4524 100m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2462 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5362 100m3
14 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9573 100m2
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1187 100m2
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0782 m3
17 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,1001 m3
18 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7438 m3
19 Bê tông tương phẩm mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,1316 m3
20 Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6805 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1034 m3
22 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3874 100m2
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4059 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2851 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9692 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4755 tấn
27 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,212 100m3
28 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,212 100m3
29 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7882 100m3
30 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6751 m3
31 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0752 100m2
32 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3296 m3
33 Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,0016 m3
34 Bê tông tương phẩm cột cao <=16m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,1462 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4483 100m2
36 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6064 m3
37 Bê tông tương phẩm xà dầm máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,5155 m3
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 cao<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,0544 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75 cao>6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,6893 m2
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6333 100m2
41 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,2816 m3
42 Bê tông tương phẩm sàn mái máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,0908 m3
43 Trát trần, vữa XM M75 cao <6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,651 m2
44 Trát trần, vữa XM M75 cao >6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 872,7307 m2
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan cao<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3932 100m2
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan cao>6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4578 100m2
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 cao <6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6268 m3
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 cao >6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9504 m3
49 Trát lanh tô, ô văng vữa XM cát mịn M75 cao<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,763 m2
50 Trát lanh tô, ô văng vữa XM cát mịn M75 cao>6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,656 m2
51 Ván khuôn gỗ cầu thang thường cao<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9386 100m2
52 Ván khuôn gỗ cầu thang thường cao>6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9919 100m2
53 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao <6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3405 m3
54 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao >6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3519 m3
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 cao<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,86 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 cao>6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,19 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần cao <6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 516,5654 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 516,5654 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần cao >6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.185,61 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao >6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.185,61 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,763 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao>6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,656 m2
63 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,275 m3
64 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,353 tấn
65 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7817 m3
66 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4813 m3
67 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7416 tấn
68 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 100m3
69 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0955 100m3
70 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 100m3
71 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 100m3
72 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0313 100m
73 Cát đen phủ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1625 m3
74 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0661 100m2
75 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 m3
76 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
77 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0428 tấn
78 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0884 tấn
79 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3816 tấn
80 Tôn mắt võng dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,63 m2
81 Gia công sắt vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0903 tấn
82 Bu lông M18-180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
83 Bu lông M24 L=750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
84 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,212 m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,851 1m2
86 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,372 tấn
87 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7469 tấn
88 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4295 tấn
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5686 tấn
90 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2372 tấn
91 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7527 tấn
92 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5309 tấn
93 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 tấn
94 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9901 tấn
95 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8675 tấn
96 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1046 100m3
97 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
98 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 100m3
99 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 100m3
100 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6188 m3
101 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 100m2
102 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6195 m3
103 Xây bể chứa bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4467 m3
104 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2688 m2
105 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9988 m2
106 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 100m2
107 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
108 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1cấu kiện
109 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0286 tấn
110 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0395 tấn
111 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0556 tấn
112 Láng mặt bể, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2824 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ XE (02 NHÀ)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% máy TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10% TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8224 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1881 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1882 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1882 100m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,174 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,646 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
12 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8912 100m3
13 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,706 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,809 m3
15 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,204 tấn
16 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,204 tấn
17 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,358 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,358 tấn
19 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0868 tấn
20 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0868 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,1616 1m2
22 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
23 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 100m2
24 Tôn tấm ốp, máng nước rộng 300 dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,04 m
25 Bu lông D20x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,778 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9592 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8188 100m3
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8188 100m3
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,9078 100m
6 Cát đen phủ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1453 m3
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1793 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1453 m3
9 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,0781 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1683 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5725 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2688 100m2
13 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0563 m3
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3878 tấn
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7929 tấn
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5201 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7581 m3
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1683 tấn
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5725 tấn
20 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,5 m2
21 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 m2
22 Láng mặt bể, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,3125 m2
23 Băng cản nước SiKa Waterbars V-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,5 m
24 Ống thông hơi bằng INOX DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
25 Lắp ống INOX DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
26 Nắp tôn cửa bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E HẠNG MỤC: ĐIỆN - NƯỚC
1 Xà đón cáp sứ L50x50x5 L=0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Hộp điện tôn 0,75 ly KT 150x200x300 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Hộp điện tôn 0,75 ly KT 100x150x200 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
4 Aptomat tổng 3 pha 100 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Aptomat tầng loại 2 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Cáp cấp điện tổng CU/XLPE/PVC 1kv 3x35 + 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
7 Cáp cấp điện tổng CU/XLPE/PVC 1kv 3x16 + 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
8 Ống nhựa sun mềm D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
9 Ống nhựa sun mềm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.600 m
10 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
11 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.380 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.510 m
14 Đèn Neon đôi 220V - 2x40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
15 Đèn lốp gắn trần D250, bóng compac 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
16 Đèn com pac 220V - 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
17 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
18 Bộ điều tốc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
19 Móc treo quạt trần D14x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
20 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
21 Aptomat 1 pha BKM 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Aptomat 1 pha BKM 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
23 Aptomat 1 pha BKM 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Hạt công tác 220V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cái
25 Ổ cắm liền mặt đôi 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cái
26 Ổ cắm liền mặt đơn 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
27 Hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 cái
28 Mặt công tắc, ổ cắm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 197 cái
29 Vít + nở nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 cái
30 Mũi khoan bê tông D18x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Mũi khoan bê tông D6x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Băng dính cách điện 18x10, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
33 Hộp nối dây 220-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
34 Aptomat 1 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
35 Hộp điện có mặt che (riêng mỗi phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 hộp
36 Đèn DOWNLIGHT Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 bộ
37 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
38 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
39 Quả sứ cắm kim thu sét đường kính quả sứ D60, chiều dài kim thu sét L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 quả
40 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cọc
41 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 660 m
42 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
43 Bật đỡ dây D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 cái
44 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
45 Xi măng PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 kg
46 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
47 Đo kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 điểm
48 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m3
49 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m3
50 Ống nhựa PPR (hàn nhiệt) D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
51 Ống nhựa PPR (hàn nhiệt) D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
52 Ống nhựa PPR (hàn nhiệt) D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
53 Ống nhựa PPR (hàn nhiệt) D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
54 Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
58 Tê nhựa PPR ren D20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
59 Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
60 Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
61 Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
62 Cút nhựa PPR ren D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
63 Cút côn nhựa PP-R trơn (Hàn nhiệt) D50x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Cút côn nhựa PP-R trơn (Hàn nhiệt) D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
69 Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
72 Máy bơm nước đẩy cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
74 Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Van ren đồng 1 chiều, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Van phao đồng, đường kính van d= 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
78 Cò xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
79 Chậu rửa Lavabo liền bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
80 Vòi chậu rửa nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
81 Chân chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
82 Tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
83 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
84 Bồn tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
85 Van xả tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
86 Vòi nước D15 độc lập Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
87 Hộp vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
88 Gương soi phòng tắm (450x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
89 Ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
90 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
91 Ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
92 Ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
93 Ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
94 Tê nhựa PVC vuông D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Tê nhựa PVC xiên D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Tê nhựa PVC xiên D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
97 Tê nhựa PVC xiên D90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
98 Tê nhựa PVC xiên D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
99 Tê nhựa PVC xiên D60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
100 Tê nhựa PVC xiên D60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
101 Cút nhựa PVC xiên D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Cút nhựa PVC xiên D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
103 Cút nhựa PVC xiên D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Cút nhựa PVC xiên D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
105 Cút nhựa PVC xiên D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
106 Cút côn nhựa PVC xiên D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
107 Cút côn nhựa PVC D76x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Cút côn nhựa PVC D60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
109 Côn nhựa PVC D110x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Côn nhựa PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
111 Tê kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
112 Phễu thu đường kính 60mm + lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
113 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
114 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
F HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Máy bơm điện: 380V/50Hz, P = 22kw Q =72m3/h, H =50mcn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt máy bơm điện: 380V/50Hz, P = 22kw, Q =72m3/h, H =50mcn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
3 Máy bơm Diezen tự động: P = 24kw, Q =72m3/h, H =50mcn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
4 Lắp đặt máy bơm Diezen tự động Paroli: P = 24kw, Q =72m3/h, H =50mcn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
5 Lắp đặt tủ điểu khiển trạm bơm chữa cháy cho 2 bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
6 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Cung cấp, lắp đặt cáp điện 3fa 3x10+1x6mm2 (từ tủ điều khiển tại phòng bơm đến máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
8 Cung cấp, lắp đặt téc nước mồi 500L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
9 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Cung cấp, lắp đặt van một chiều D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Cung cấp, lắp đặt tê hàn D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Cung cấp, lắp đặt tê hàn D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Cung cấp, lắp đặt rọ lọc rác D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Cung cấp, lắp đặt đồng hồ áp lực 0 -15 kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp bích thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cặp bích
20 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
21 Cung cấp lắp đặt, mặt bích bịt D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
22 Cung cấp, lắp đặt bulong M16x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Kg
23 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
24 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
25 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
26 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
27 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
28 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Cung cấp, lắp đặt côn thu D100/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
37 Lắp bích thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cặp bích
38 Lắp bích thép, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp bích
39 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
40 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Cung cấp, lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Cung cấp, lắp đặt hộp vòi, bình chữa cháy vách tường KT: 250*650*1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
44 Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50mm, dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
45 Cung cấp, lắp đặt lăng phun D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
46 Cung cấp, lắp đặt van khóa chữa cháy D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
47 Cung cấp, lắp đặt bulong M16x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 kg
48 Sơn đỏ bảo vệ hệ thông ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Kg
49 Cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bình
50 Cung cấp, lắp đặt bình khí chữa cháy Co2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bình
51 Cung cấp, lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
G HẠNG MỤC: BÁO CHÁY
1 Tủ trung tâm báo cháy 10zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Cung cấp, lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 10 đầu
4 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 5 đèn
5 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 5 nút
6 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 5 chuông
7 Lắp hộp tổ hợp chuông đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 tủ
8 Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 m
9 Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu 8x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 m
10 Cung cấp, lắp đặt ống gen bảo vệ dây tín hiệu D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 497 m
11 Cung cấp, lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 20x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m
12 Cung cấp, lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
H HẠNG MỤC: ĐÈN THOÁT NẠN THOÁT HIỂM
1 Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu exit thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 5 đèn
2 Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 5 đèn
3 Cung cấp, lắp đặt ống nối cứng D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 281 m
4 Cung cấp, lắp đặt dây nguồn 2Cx1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 281 m
I HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG - BỒN HOA
1 Lớp Nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,206 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,06 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,09 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,9 10m
5 Láng sân, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.720,6 m2
6 Đánh bóng mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.720,6 m2
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,1177 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0392 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2608 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2608 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2622 m3
12 Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,1186 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,85 m2
14 Ốp gạch thẻ tuynen Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,1836 m2
15 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,7 m3
16 Đá tảng nguyên khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,72 md
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 1cấu kiện
18 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m3
19 Lát gạch Terazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,304 m2
20 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (90% máy TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9756 100m3
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7406 m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6929 m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5055 100m3
25 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0789 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0789 100m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,334 m3
28 Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8486 m3
29 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,974 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,5 m2
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5529 100m2
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5126 m3
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 262 1cấu kiện
34 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4855 tấn
35 Đế cống BTCT bản rộng 250 D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 1cấu kiện
37 Ống cống BTCT tải trọng C, TC D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 cái
38 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 1 đoạn ống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->