Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201171360-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201158965 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 09:01:00 đến ngày 2020-12-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,631,836,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,202 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,734 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1947 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1947 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6832 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,97 | m3 |
| 8 | Đất mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1927 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,25 | m2 |
| 13 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,1792 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,738 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2323 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3822 | m3 |
| 19 | Ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,171 | m2 |
| 20 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1171 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,171 | m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9952 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0037 | m2 |
| 24 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0037 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,405 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,0205 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6947 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0682 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen 2 lỗ KT:6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8849 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,422 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen 2 lỗ KT:6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,7013 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4595 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch tuy nen 2 lỗ KT: 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0033 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4227 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2045 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 37 | Bê tông giằng thu hồi, giằng lan can, thanh trang trí, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5624 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi, giằng lan can, thanh trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6001 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,945 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,945 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,32 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái ngói milano - Italy (9 viên/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,5902 | m2 |
| 46 | Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,0182 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái sika (3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,9394 | m2 |
| 48 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,0182 | kg |
| 49 | Bơm nước chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 50 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 55 | Biểu tượng mika KT 2000x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Con tiện bê tông to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 57 | Con tiện bê tông nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,699 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,524 | m |
| 60 | Nhân công đắp hoa văn (công 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm nền, mái sika (3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8376 | m2 |
| 62 | Trần thạch cao tấm thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2272 | m2 |
| 63 | Vách ngăn + cửa wc Proxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,939 | m2 |
| 64 | Cửa vệ sinh (bằng tấm ngăn nhẹ chịu nước D12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 65 | Khoá cửa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 66 | Giá đỡ bồn rửa mặt bằng inox 20x20 dày 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | kg |
| 67 | Mặt bàn đá granit bồn rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,216 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9584 | m2 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6925 | m3 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang (cao <6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,4888 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang (cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,568 | m2 |
| 72 | Trụ cầu thang gỗ lim KT 150x150x1113 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,08 | m |
| 74 | Inox 304 lan can cầu thang gia công, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611 | kg |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (chống trơn 300x300 cao <6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,312 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (chống trơn 300x300 cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9152 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch ốp 600x300 cao <6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,284 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch ốp 600x300 cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,688 | m2 |
| 79 | Lát gạch tetazzo -tiết diện gạch ≤0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,0006 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT: 600x600, cao <6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,244 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT: 600x600, cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,2668 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (KT 600x150 cao <6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,756 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (KT 600x150 cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,522 | m2 |
| 84 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,2515 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (cao <6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,6646 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,7694 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,635 | m2 |
| 88 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (cao <6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.093,4748 | m2 |
| 89 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,3316 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867,3508 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà cao <6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,2607 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà cao <6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,4716 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,6471 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,6776 | m2 |
| 95 | SX và lắp dựng cửa nhôm hệ, sơn tính điện, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,05 | m2 |
| 96 | SX và lắp dựng cửa nhôm hệ, sơn tính điện, kính dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 97 | SX và lắp dựng vách kính nhôm hệ, sơn tính điện, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,502 | m2 |
| 98 | Sản xuất và lắp dựng Inox 304 cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | kg |
| 99 | Trần thạch cao giật cấp , khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,5308 | m2 |
| 100 | Ốp gỗ tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,825 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cao <6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,6738 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (cao <6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.062,7188 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (cao <6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,4716 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cao <6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.167,1904 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.013,0515 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.433,3354 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,2084 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.783,5438 | m2 |
| 109 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5394 | m3 |
| 110 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2705 | tấn |
| 111 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9716 | 10m2 |
| 112 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8396 | 10m2 |
| 113 | Vận chuyển Ngói các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7718 | tấn |
| 114 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3494 | tấn |
| 115 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2324 | 10m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,901 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7815 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,2302 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5381 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2682 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0696 | tấn |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,266 | 100m |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2699 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2699 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm (định mức 10,29 cho nối cọc, thiết kế 8,6 cho nối cọc: 8,6/10,29=0,836) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | 1 mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,325 | m3 |
| 10 | Cọc dẫn đóng âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I (90% máy TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4524 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2462 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5362 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9573 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1187 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0782 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,1001 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7438 | m3 |
| 19 | Bê tông tương phẩm mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1316 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6805 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3874 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4059 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2851 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9692 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4755 | tấn |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7882 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6751 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0752 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3296 | m3 |
| 33 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0016 | m3 |
| 34 | Bê tông tương phẩm cột cao <=16m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1462 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4483 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6064 | m3 |
| 37 | Bê tông tương phẩm xà dầm máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5155 | m3 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 cao<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,0544 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 cao>6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,6893 | m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6333 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,2816 | m3 |
| 42 | Bê tông tương phẩm sàn mái máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,0908 | m3 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 cao <6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,651 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 872,7307 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan cao<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3932 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan cao>6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4578 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 cao <6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6268 | m3 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9504 | m3 |
| 49 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM cát mịn M75 cao<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,763 | m2 |
| 50 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM cát mịn M75 cao>6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,656 | m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường cao<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9386 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường cao>6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9919 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao <6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3405 | m3 |
| 54 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3519 | m3 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 cao<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,86 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 cao>6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,19 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần cao <6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,5654 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,5654 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.185,61 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.185,61 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,763 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao>6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,656 | m2 |
| 63 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,275 | m3 |
| 64 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | tấn |
| 65 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7817 | m3 |
| 66 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4813 | m3 |
| 67 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7416 | tấn |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 100m3 |
| 72 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0313 | 100m |
| 73 | Cát đen phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | 100m2 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | m3 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | tấn |
| 79 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3816 | tấn |
| 80 | Tôn mắt võng dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,63 | m2 |
| 81 | Gia công sắt vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0903 | tấn |
| 82 | Bu lông M18-180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 83 | Bu lông M24 L=750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,212 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,851 | 1m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,372 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7469 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4295 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5686 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2372 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7527 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5309 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9901 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8675 | tấn |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1046 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | 100m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6188 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6195 | m3 |
| 103 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4467 | m3 |
| 104 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2688 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9988 | m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | tấn |
| 112 | Láng mặt bể, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2824 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE (02 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% máy TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10% TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8224 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1881 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1882 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1882 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,174 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,646 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8912 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,706 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,809 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,358 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,358 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,1616 | 1m2 |
| 22 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | 100m2 |
| 24 | Tôn tấm ốp, máng nước rộng 300 dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,04 | m |
| 25 | Bu lông D20x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,778 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9592 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8188 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8188 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9078 | 100m |
| 6 | Cát đen phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1453 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1793 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1453 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0781 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1683 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5725 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2688 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0563 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3878 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7929 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5201 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7581 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1683 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5725 | tấn |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,5 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 22 | Láng mặt bể, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,3125 | m2 |
| 23 | Băng cản nước SiKa Waterbars V-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5 | m |
| 24 | Ống thông hơi bằng INOX DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 25 | Lắp ống INOX DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 26 | Nắp tôn cửa bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Xà đón cáp sứ L50x50x5 L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Hộp điện tôn 0,75 ly KT 150x200x300 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Hộp điện tôn 0,75 ly KT 100x150x200 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 4 | Aptomat tổng 3 pha 100 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat tầng loại 2 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Cáp cấp điện tổng CU/XLPE/PVC 1kv 3x35 + 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 7 | Cáp cấp điện tổng CU/XLPE/PVC 1kv 3x16 + 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Ống nhựa sun mềm D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 9 | Ống nhựa sun mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.380 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.510 | m |
| 14 | Đèn Neon đôi 220V - 2x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 15 | Đèn lốp gắn trần D250, bóng compac 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 16 | Đèn com pac 220V - 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 18 | Bộ điều tốc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 19 | Móc treo quạt trần D14x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 21 | Aptomat 1 pha BKM 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Aptomat 1 pha BKM 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 23 | Aptomat 1 pha BKM 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Hạt công tác 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 25 | Ổ cắm liền mặt đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 26 | Ổ cắm liền mặt đơn 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 27 | Hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cái |
| 28 | Mặt công tắc, ổ cắm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | cái |
| 29 | Vít + nở nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | cái |
| 30 | Mũi khoan bê tông D18x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Mũi khoan bê tông D6x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Băng dính cách điện 18x10, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 33 | Hộp nối dây 220-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 34 | Aptomat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 35 | Hộp điện có mặt che (riêng mỗi phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 36 | Đèn DOWNLIGHT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| 37 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 39 | Quả sứ cắm kim thu sét đường kính quả sứ D60, chiều dài kim thu sét L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | quả |
| 40 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 43 | Bật đỡ dây D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 44 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 45 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | kg |
| 46 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 47 | Đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | điểm |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m3 |
| 50 | Ống nhựa PPR (hàn nhiệt) D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 51 | Ống nhựa PPR (hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PPR (hàn nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 53 | Ống nhựa PPR (hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 54 | Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 58 | Tê nhựa PPR ren D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 59 | Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 62 | Cút nhựa PPR ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 63 | Cút côn nhựa PP-R trơn (Hàn nhiệt) D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Cút côn nhựa PP-R trơn (Hàn nhiệt) D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 69 | Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 72 | Máy bơm nước đẩy cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Van ren đồng 1 chiều, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Van phao đồng, đường kính van d= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 78 | Cò xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 79 | Chậu rửa Lavabo liền bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 80 | Vòi chậu rửa nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 81 | Chân chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 82 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 83 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 84 | Bồn tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 85 | Van xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 86 | Vòi nước D15 độc lập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 87 | Hộp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 88 | Gương soi phòng tắm (450x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 90 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 91 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 92 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 93 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 94 | Tê nhựa PVC vuông D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Tê nhựa PVC xiên D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Tê nhựa PVC xiên D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Tê nhựa PVC xiên D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 98 | Tê nhựa PVC xiên D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Tê nhựa PVC xiên D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 100 | Tê nhựa PVC xiên D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 101 | Cút nhựa PVC xiên D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Cút nhựa PVC xiên D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 103 | Cút nhựa PVC xiên D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Cút nhựa PVC xiên D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 105 | Cút nhựa PVC xiên D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 106 | Cút côn nhựa PVC xiên D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Cút côn nhựa PVC D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Cút côn nhựa PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 109 | Côn nhựa PVC D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Côn nhựa PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Phễu thu đường kính 60mm + lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 113 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 114 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm điện: 380V/50Hz, P = 22kw Q =72m3/h, H =50mcn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm điện: 380V/50Hz, P = 22kw, Q =72m3/h, H =50mcn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Máy bơm Diezen tự động: P = 24kw, Q =72m3/h, H =50mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt máy bơm Diezen tự động Paroli: P = 24kw, Q =72m3/h, H =50mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt tủ điểu khiển trạm bơm chữa cháy cho 2 bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện 3fa 3x10+1x6mm2 (từ tủ điều khiển tại phòng bơm đến máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt téc nước mồi 500L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt van một chiều D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tê hàn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt tê hàn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt rọ lọc rác D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ áp lực 0 -15 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cặp bích |
| 20 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 21 | Cung cấp lắp đặt, mặt bích bịt D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt bulong M16x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Kg |
| 23 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt côn thu D100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 37 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 38 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 39 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 40 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt hộp vòi, bình chữa cháy vách tường KT: 250*650*1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50mm, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt van khóa chữa cháy D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt bulong M16x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | kg |
| 48 | Sơn đỏ bảo vệ hệ thông ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Kg |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bình |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt bình khí chữa cháy Co2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| G | HẠNG MỤC: BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 7 | Lắp hộp tổ hợp chuông đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 tủ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu 8x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống gen bảo vệ dây tín hiệu D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 20x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| H | HẠNG MỤC: ĐÈN THOÁT NẠN THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 5 đèn |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 5 đèn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nối cứng D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt dây nguồn 2Cx1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281 | m |
| I | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG - BỒN HOA | |||
| 1 | Lớp Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,206 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,06 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,09 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,9 | 10m |
| 5 | Láng sân, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.720,6 | m2 |
| 6 | Đánh bóng mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.720,6 | m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1177 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0392 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2608 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2608 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2622 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,1186 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,85 | m2 |
| 14 | Ốp gạch thẻ tuynen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,1836 | m2 |
| 15 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,7 | m3 |
| 16 | Đá tảng nguyên khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,72 | md |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| 19 | Lát gạch Terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,304 | m2 |
| 20 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (90% máy TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9756 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7406 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6929 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5055 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0789 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0789 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,334 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8486 | m3 |
| 29 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,974 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5529 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5126 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | 1cấu kiện |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4855 | tấn |
| 35 | Đế cống BTCT bản rộng 250 D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | 1cấu kiện |
| 37 | Ống cống BTCT tải trọng C, TC D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | 1 đoạn ống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi