Gói thầu: Hạ ngầm hệ thống điện, trạm biến áp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201183656-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Hạ ngầm hệ thống điện, trạm biến áp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200254843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 12:12:00 đến ngày 2020-12-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,579,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1: THÁO DỠ- THU HỒI HỆ THỐNG LƯỚI ĐIỆN HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ cáp 4x 240 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,02 km/dây
2 Tháo dỡ cáp 4x 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5065 km/dây
3 Tháo dỡ cáp 4x 95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,339 km/dây
4 Tháo dỡ cáp 4x 120mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,693 km/dây
5 Tháo dỡ các loại dây dẫn Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,311 km/dây
6 Tháo dỡ công tơ 1 pha Mô tá kỹ thuật tại chương V 334 cái
7 Tháo dỡ công tơ 3 pha Mô tá kỹ thuật tại chương V 93 cái
8 Tháo điện kế 1 pha Mô tá kỹ thuật tại chương V 334 cái
9 Tháo dỡ điện kế 3 pha Mô tá kỹ thuật tại chương V 93 cái
10 Tháo dỡ hòm công tơ Mô tá kỹ thuật tại chương V 212 cái
11 Tháo dỡ hộp phân dây Mô tá kỹ thuật tại chương V 65 1 hộp nối
12 Tháo dỡ cột chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 97 cột
13 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tá kỹ thuật tại chương V 75 1 tủ
14 Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường <= 14cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,12 100m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tá kỹ thuật tại chương V 69 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,69 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,69 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,69 100m3
19 Tháo dỡ gạch block đoạn đua thuyền Mô tá kỹ thuật tại chương V 52,7 m2
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 82,719 m3
21 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,9301 100m3
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 213,134 m3
23 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,5254 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,5695 100m3
25 Gạch rải rãnh cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V 4.095 Viên
26 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,095 1000v
27 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tá kỹ thuật tại chương V 675,954 m3
28 Bảo vệ cáp ngầm. băng báo cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,443 100m2
29 Mốc báo hiệu cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V 341 cái
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,516 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,516 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,516 100m3
33 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 40/ 30 Mô tá kỹ thuật tại chương V 83,5 100m
34 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 65/ 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 23,25 100m
35 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 130 / 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 72,33 100m
36 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,25 100m
37 Cáp 0,6-1 kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x 150mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6.733 m
38 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 9kg/m Mô tá kỹ thuật tại chương V 67,33 100m
39 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 (đầu cáp + đầu cốt M150) Mô tá kỹ thuật tại chương V 200 1 đầu cáp (3 pha)
40 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 80 10 đầu cốt
41 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 (đầu cáp + đầu cốt M150) Mô tá kỹ thuật tại chương V 21 1 đầu cáp (3 pha)
42 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,84 10 đầu cốt
43 Thép hình các loại chế tạo bộ colie ôm cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V 848 kg
44 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 bộ
45 Thép hình các loại chế tạo bộ colie ôm cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V 770 kg
46 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 bộ
47 Thép hình các loại chế tạo bộ colie ôm cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V 124 kg
48 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
49 Xà thép mạ kẽm nhúng nóng - Tiếp địa Mô tá kỹ thuật tại chương V 2.441,25 Kg
50 Đồng tiếp địa M35 Mô tá kỹ thuật tại chương V 75 m
51 Đồng tiếp địa M50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 75 m
52 Đầu cốt đồng M35 Mô tá kỹ thuật tại chương V 75 Cái
53 Đầu cốt đồng M50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 75 Cái
54 Thép D10 mạ kẽm Mô tá kỹ thuật tại chương V 277,5 Kg
55 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,5 10 đầu cốt
56 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,72 100m3
57 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,72 100m3
58 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,5 10 cọc
59 Rải dây thép địa Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,5 10 m
60 Khung thép bệ móng tủ Pillar Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.646,25 kg
61 Lắp đặt giá đỡ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,6463 tấn
62 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2953 100m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,3225 m3
64 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,925 m3
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 84,375 m2
66 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0975 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1959 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1959 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1959 100m3
70 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 186 m
71 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,395 100m
72 Lắp đặt công tơ 3 pha (Tận dụng) Mô tá kỹ thuật tại chương V 93 cái
73 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x 10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 668 m
74 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,01 100m
75 Lắp công tơ1 pha (Tận dụng ) Mô tá kỹ thuật tại chương V 334 cái
76 Aptomat 3 pha 63A - 6kA/s Mô tá kỹ thuật tại chương V 93 Cái
77 Lắp đặt điện kế 3 pha Mô tá kỹ thuật tại chương V 93 cái
78 Aptomat 1 pha-1 cực 40A - 6kA/s Mô tá kỹ thuật tại chương V 334 Cái
79 Lắp đặt điện kế 1 pha Mô tá kỹ thuật tại chương V 334 cái
80 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4 x 25mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2.325 m
81 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tá kỹ thuật tại chương V 23,25 100m
82 Đầu cốt đồng M25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 372 cái
83 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 37,2 10 đầu cốt
84 Ống nối đồng M25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 372 Cái
85 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 37,2 10 đầu cốt
86 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2 x 10mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8.350 m
87 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tá kỹ thuật tại chương V 83,5 100m
88 Đầu cốt đồng M10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 668 Cái
89 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 66,8 10 đầu cốt
90 ống nối đồng M10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 668 Cái
91 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 66,8 10 đầu cốt
92 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 95-95mm2, loại 2 bulông Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
93 Cáp AL/PVC 1 x 95 mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 m
94 Đầu cốt đồng nhôm M95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
95 Thép D8 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,358 kg
96 Xà thép mạ kẽm nhúng nóng - Tiếp địa Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,17 kg
97 Ống nhựa HDPE 40/ 30 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 m
98 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,16 m3
99 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1 10 cọc
100 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0335 100kg
101 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1 10 đầu cốt
102 Lắp đặt và tháo kẹp IPC Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1 cái
103 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,16 m3
104 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,091 m3
105 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,016 100m2
106 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,042 100m2
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,99 m3
108 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,021 100m3
109 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0099 100m3
110 Cột bê tông li tâm cao 8,5m, chịu lực 5,0 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Cột
111 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cột
112 Biển đầu cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V 221 Cái
113 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 1 bộ
114 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5162 100m3
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 51,62 m3
116 Rải cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tá kỹ thuật tại chương V 43,45 1m3
117 Rải cấp phối đá dăm lớp trên Mô tá kỹ thuật tại chương V 26,07 1m3
118 Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,38 10m2
119 Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,38 10m2
120 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,38 10m2
121 Gạch Block Mô tá kỹ thuật tại chương V 52,7 m2
122 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2635 100m3
123 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 52,7 m2
124 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
125 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
126 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
127 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
128 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tá kỹ thuật tại chương V 116 cái
129 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tá kỹ thuật tại chương V 116 cái
130 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tá kỹ thuật tại chương V 39 cái
131 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tá kỹ thuật tại chương V 26 cái
132 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
133 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
134 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
135 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
136 Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện Mô tá kỹ thuật tại chương V 61 1 vị trí
137 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Mô tá kỹ thuật tại chương V 93 cái
138 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Mô tá kỹ thuật tại chương V 334 cái
B TUYẾN 2: THÁO DỠ - THU HỒI HỆ THỐNG LƯỚI ĐIỆN HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ cầu dao phụ tải Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 bộ
2 Tháo dỡ cầu chì Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
3 Tháo dỡ chống sét Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
4 Tháo dỡ sứ Mô tá kỹ thuật tại chương V 27 bộ
5 Tháo dỡ thanh cái Mô tá kỹ thuật tại chương V 17 m
6 Tháo dỡ cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V 176 m
7 Tháo dỡ máy biến áp Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 máy
8 Tháo dỡ xà đỡ Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
9 Tháo dỡ sàn, ghế Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 máy
10 Tháo dỡ các loại tủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 Tủ
11 Tháo dỡ cột <12m Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cột
12 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 1 tủ
13 Bu lông móc M27x800. Đã bao gồm ecu, long đèn. Toàn bộ được mạ kẽm Mô tá kỹ thuật tại chương V 18 Cái
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,287 100m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,396 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6171 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1194 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,288 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 23,4 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 24,6 m2
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0582 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2288 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2288 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2288 100m3
25 Khóa cửa tủ, cửa TBA Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 cái
26 Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 tấn
27 Máng cáp trung thế, hạ thế dùng Trạm biến áp 1 cột trụ sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 Cái
28 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,15 tấn
29 Chụp cực máy biến áp dùng cho Trạm biến áp 1 cột trụ sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 Cái
30 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,15 tấn
31 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 1 máy
32 Bu lông M16 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 Cái
33 Băng cách điện 24kV Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 Cuộn
34 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 1 tủ
35 Điện trở sấy Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 Cái
36 Rơ le nhiệt Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 Cái
37 Dây bọc cách điện hạ thế PVC 2x2,5 Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 m
38 Aptomat 1 pha-2 cực 20A - 6kA/s Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Cái
39 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
40 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 1 cái
41 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 1 cái
42 Bộ báo tín hiệu sự cố đầu cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
43 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 1 cái
44 Lắp đặt thiết bị đếm sét Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 3 pha
45 Cáp 24 kV Cu/XLPE/PVC 1x50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 99 m
46 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,99 100m
47 Đầu cáp Elbow 24 kV - 1x50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18 bộ
48 Đầu cốt đồng trung thế M50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18 Cái
49 Đồng lụa tiếp địa đầu cáp ngầm Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,8 m
50 Đồng tiếp địa M35 Mô tá kỹ thuật tại chương V 36 m
51 Đầu cốt đồng M35 Mô tá kỹ thuật tại chương V 54 Cái
52 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,2 10 đầu cốt
53 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 1 đầu cáp (3 pha)
54 Cáp Cu/XLPE/PVC 1 x 240 Mô tá kỹ thuật tại chương V 243 m
55 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,43 100m
56 Cáp Cu/XLPE/PVC 1 x 185 Mô tá kỹ thuật tại chương V 66 m
57 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,66 100m
58 Đầu cốt đồng M240 Mô tá kỹ thuật tại chương V 54 Cái
59 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,4 10 đầu cốt
60 Đầu cốt đồng M185 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 Cái
61 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,2 10 đầu cốt
62 Xà thép mạ kẽm nhúng nóng - Tiếp địa Mô tá kỹ thuật tại chương V 396,21 kg
63 Dây tiếp địa M240 Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 m
64 Đồng tiếp địa M120 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 m
65 Đồng tiếp địa M35 Mô tá kỹ thuật tại chương V 90 m
66 Đầu cốt đồng M240 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
67 Đầu cốt đồng M120 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
68 Đầu cốt đồng M35 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
69 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,06 10 đầu cốt
70 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6 10 đầu cốt
71 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6 10 đầu cốt
72 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,23 100m
73 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,18 100m3
74 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,06 100m3
75 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,8 10 cọc
76 Rải dây thép địa Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,6 10 m
77 Biển an toàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 Cái
78 Biển tên trạm biến áp Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 Cái
79 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 1 bộ
80 Dây bọc cách điện hạ thế PVC 2 x 2,5 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 m
81 Bộ phát tín hiệu đo xa kèm sim Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
82 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,015 100m
83 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 1 cái
84 Lắp đặt điện kế 3 pha Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
85 Lắp tủ đo lường <=35kv Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 1 tủ
86 Bình chống cháy MFZ4 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 bình
C THU HỒI VÀ TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV VÀ CÔNG TƠ - PHẦN XÂY LẮP
1 Thu hồi cáp <= 4x 50mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,214 km/dây
2 Thu hồi cáp <= 4x 70mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,337 km/dây
3 Thu hồi cáp <= 4x 95mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,149 km/dây
4 Tháo dỡ các loại dây dẫn Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,463 km/dây
5 Thu hồi at 1 pha Mô tá kỹ thuật tại chương V 329 cái
6 Thu hồi at 3 pha Mô tá kỹ thuật tại chương V 69 cái
7 Tháo dỡ hòm công tơ Mô tá kỹ thuật tại chương V 171 cái
8 Thu hồi hộp phân dây Mô tá kỹ thuật tại chương V 42 1 hộp nối
9 Thu hồi cột bê bông Mô tá kỹ thuật tại chương V 67 cột
D THÁO DỠ - THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP TREO HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ cầu dao phụ tải Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 bộ
2 Tháo dỡ cầu chì Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
3 Tháo dỡ chống sét Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
4 Tháo dỡ sứ Mô tá kỹ thuật tại chương V 27 bộ
5 Tháo dỡ thanh cái Mô tá kỹ thuật tại chương V 17 m
6 Tháo dỡ cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V 176 m
7 Tháo dỡ máy biến áp Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 máy
8 Tháo dỡ xà đỡ Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
9 Tháo dỡ sàn, ghế Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 máy
10 Tháo dỡ các loại tủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 Tủ
11 Tháo dỡ cột <12m Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cột
12 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tá kỹ thuật tại chương V 62 1 tủ
E TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV VÀ CÔNG TƠ - PHẦN XÂY LẮP
1 Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường <= 14cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,98 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tá kỹ thuật tại chương V 43,69 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,205 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,589 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,589 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,589 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 69,6255 m3
8 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,6246 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 249,642 m3
10 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,9857 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,362 100m3
12 Gạch rải rãnh cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V 2.853 viên
13 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,853 1000v
14 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tá kỹ thuật tại chương V 754,35 m3
15 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,9225 100m2
16 Mốc báo hiệu cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V 350,3 cái
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,96 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,96 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,96 100m3
20 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 82,25 100m
21 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,25 100m
22 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 69,38 100m
23 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,81 100m
24 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,64 100m
25 Cáp 0,6-1 kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x 95mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 214 m
26 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,14 100m
27 Cáp 0,6-1 kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x 150mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6.001 m
28 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 9kg/m Mô tá kỹ thuật tại chương V 60,01 100m
29 Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x 300mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 96 m
30 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 15kg/m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,96 100m
31 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6-1,2 kV. Tiết diện dây dẫn 70- 150 mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
32 Đầu cốt đồng M95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 Cái
33 Đồng lụa tiếp địa đầu cáp ngầm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8 m
34 Băng dính hạ thế Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 Cuộn
35 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,6 10 đầu cốt
36 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 1 đầu cáp (3 pha)
37 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6-1,2 kV. Tiết diện dây dẫn 70- 150 mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 164 bộ
38 Đầu cốt đồng M150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 656 cái
39 Đồng lụa tiếp địa đầu cáp ngầm Mô tá kỹ thuật tại chương V 32,8 m
40 Băng dính hạ thế Mô tá kỹ thuật tại chương V 328 cuộn
41 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 65,6 10 đầu cốt
42 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 164 1 đầu cáp (3 pha)
43 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6-1,2 kV. Tiết diện dây dẫn 70- 150 mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 21 bộ
44 Ống nối đồng nhôm AM150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 84 cái
45 Đồng lụa tiếp địa đầu cáp ngầm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,2 m
46 Băng dính hạ thế Mô tá kỹ thuật tại chương V 42 cuộn
47 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,4 10 đầu cốt
48 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 21 1 đầu cáp (3 pha)
49 Đầu cáp ngầm hạ thế 4 lõi. Tiết diện mỗi lõi nhỏ hơn 300 mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
50 Đầu cốt đồng M300 Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 cái
51 Đồng lụa tiếp địa đầu cáp ngầm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8 m
52 Băng dính hạ thế Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cuộn
53 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 300mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,6 10 đầu cốt
54 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 300mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 1 đầu cáp (3 pha)
55 Thép hình các loại chế tạo bộ colie ôm cáp 4 x 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 530 kg
56 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 bộ
57 Thép hình các loại chế tạo bộ colie ôm cáp 4x150 (2 cáp) Mô tá kỹ thuật tại chương V 220 kg
58 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 bộ
59 Thép hình các loại chế tạo bộ colie ôm cáp 4x150 (3 cáp) Mô tá kỹ thuật tại chương V 372 kg
60 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 bộ
61 Thép hình các loại chế tạo bộ colie ôm cáp 4x 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 132 kg
62 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
63 Xà thép mạ kẽm nhúng nóng - Tiếp địa Mô tá kỹ thuật tại chương V 2.018,1 Kg
64 Đồng tiếp địa M35 Mô tá kỹ thuật tại chương V 62 m
65 Đồng tiếp địa M50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 62 m
66 Đầu cốt đồng M35 Mô tá kỹ thuật tại chương V 62 Cái
67 Đầu cốt đồng M50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 62 Cái
68 Thép D10 mạ kẽm Mô tá kỹ thuật tại chương V 229,4 Kg
69 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,4 10 đầu cốt
70 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,24 100m
71 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5952 100m3
72 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5952 100m3
73 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,4 10 cọc
74 Rải dây thép địa Mô tá kỹ thuật tại chương V 37,2 10 m
75 Khung thép bệ móng tủ Pillar Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.361,148 kg
76 Lắp đặt giá đỡ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,3578 tấn
77 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2441 100m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,2266 m3
79 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,858 m3
80 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 69,75 m2
81 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0806 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,164 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,164 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,164 100m3
85 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x 10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 138 m
86 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,035 100m
87 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x 10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 658 m
88 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,935 100m
89 Lắp đặt điện kế 1 pha (tận dụng) Mô tá kỹ thuật tại chương V 329 cái
90 Aptomat 3 pha 63A - 6kA/s Mô tá kỹ thuật tại chương V 138 m
91 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A Mô tá kỹ thuật tại chương V 69 1 cái
92 Aptomat 1 pha-1 cực 40A - 6kA/s Mô tá kỹ thuật tại chương V 329 Cái
93 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A Mô tá kỹ thuật tại chương V 329 1 cái
94 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.725 m
95 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,25 100m
96 Đầu cốt đồng M25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 276 Cái
97 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,76 10 đầu cốt
98 Đầu cốt đồng M25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 276 Cái
99 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 27,6 10 đầu cốt
100 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x 10mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8.225 m
101 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tá kỹ thuật tại chương V 82,25 100m
102 Đầu cốt đồng M10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 658 Cái
103 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 65,8 10 đầu cốt
104 Đầu cốt đồng M10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 658 Cái
105 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 65,8 10 đầu cốt
106 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 95-95mm2, loại 2 bulông Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
107 Cáp AL/PVC 1x 95 mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 m
108 Đầu cốt đồng nhôm M95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
109 Thép D8 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,358 kg
110 Xà thép mạ kẽm nhúng nóng - Tiếp địa Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,17 kg
111 Ống nhựa HDPE 40/ 30 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 m
112 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,16 m3
113 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1 10 cọc
114 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0335 100kg
115 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1 10 đầu cốt
116 Lắp đặt và tháo kẹp IPC Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1 cái
117 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,16 m3
118 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,091 m3
119 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,016 100m2
120 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,042 100m2
121 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,99 m3
122 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,021 100m3
123 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0099 100m3
124 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0099 100m3
125 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0099 100m3
126 Cột bê tông li tâm cao 8,5m, chịu lực 5,0 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Cột
127 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cột
128 Biển đầu cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V 193 Cái
129 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tá kỹ thuật tại chương V 193 1 bộ
130 Sửa nền, móng đường bằng cát thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 37,81 m3
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 37,81 m3
132 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 38,0125 m3
133 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 22,8075 m3
134 Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,205 10m2
135 Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,205 10m2
136 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,205 10m2
137 Gạch Block Mô tá kỹ thuật tại chương V 23,4 m2
138 Sửa nền, móng đường bằng cát thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,7 m3
139 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 23,4 m2
F HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
6 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
7 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 tụ
8 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
9 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
10 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
11 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
13 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
14 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 tụ
16 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
17 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
18 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
19 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
20 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
21 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
22 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
23 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 tụ
24 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
25 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
26 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 máy
27 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
28 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 máy
29 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
30 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 máy
31 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
32 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
33 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
34 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
35 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
36 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tá kỹ thuật tại chương V 98 cái
37 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tá kỹ thuật tại chương V 98 cái
38 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tá kỹ thuật tại chương V 27 cái
39 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tá kỹ thuật tại chương V 18 cái
40 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
41 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
42 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
43 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
44 Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện Mô tá kỹ thuật tại chương V 61 1 vị trí
45 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Mô tá kỹ thuật tại chương V 69 cái
46 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Mô tá kỹ thuật tại chương V 329 cái
G THIẾT BỊ
1 Tủ pilar 500V - 1MCCB : 400A và 1MCCB : 250A, kích thước 700 x 425 x 1200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 tủ
2 Tủ pilar 500V - 1MCCB : 400A và 2MCCB : 250A, kích thước 700 x 425 x 1200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 tủ
3 Tủ pilar 500V - 2MCCB : 400A và 2MCCB : 250A, kích thước 700 x 425 x 1200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 58 tủ
4 Tủ pilar 500V - 3MCCB : 400A và 2MCCB : 250A, kích thước 700 x 425 x 1200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 tủ
5 Tủ điện đấu nối 500V - 3MCCB : 400 A, kích thước 700 x 425 x 1200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 tủ
6 Tủ điện Pillar 500V – 2 MCCB : 400 A, 1 MCCB : 400A đấu nốikích thước 700 x 425 x 1200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 tủ
7 Tủ pilar 500V - 1MCCB : 400A và 1MCCB : 250A, kích thước 700 x 425 x 1200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 tủ
8 Tủ pilar 500V - 1MCCB : 400 A và 2 MCCB : 250A, kích thước 700 x 425 x 1200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 tủ
9 Tủ pilar 500V - 2MCCB : 400A và 2 MCCB : 250A, kích thước 700 x 425 x1 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 49 tủ
10 Tủ pilar 500V - 3MCCB : 400A và 2 MCCB : 250A, kích thước 700 x 425 x 1200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 tủ
11 Tủ điện đấu nối 500V - 2MCCB : 400A, kích thước 700 x 425 x 1200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 tủ
12 Tủ điện phục vụ sự kiện 500V - 1MCCB : 250A,kích thước 700 x 425 x 1200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 tủ
13 Tủ trung thế 24 kV Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 tủ
14 Trụ thép hợp bộ đỡ máy biến áp Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 tủ
15 Tủ hạ thế tổng tại TBA 600V - 1600A - TBA Nhật Tân 4. Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 tủ
16 Tủ hạ thế tổng tại TBA 600V - 1600A - TBA 670 Lạc Long Quân Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 tủ
17 Tủ hạ thế tổng tại TBA 600V - 1600A - TBA Nhật Tân 6. Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->