Gói thầu: Hạ ngầm hệ thống điện, trạm biến áp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201183656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Hạ ngầm hệ thống điện, trạm biến áp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200254843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 12:12:00 đến ngày 2020-12-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,579,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1: THÁO DỠ- THU HỒI HỆ THỐNG LƯỚI ĐIỆN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp 4x 240 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,02 | km/dây |
| 2 | Tháo dỡ cáp 4x 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5065 | km/dây |
| 3 | Tháo dỡ cáp 4x 95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,339 | km/dây |
| 4 | Tháo dỡ cáp 4x 120mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,693 | km/dây |
| 5 | Tháo dỡ các loại dây dẫn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,311 | km/dây |
| 6 | Tháo dỡ công tơ 1 pha | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 334 | cái |
| 7 | Tháo dỡ công tơ 3 pha | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 93 | cái |
| 8 | Tháo điện kế 1 pha | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 334 | cái |
| 9 | Tháo dỡ điện kế 3 pha | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 93 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hòm công tơ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 212 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp phân dây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 65 | 1 hộp nối |
| 12 | Tháo dỡ cột chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 97 | cột |
| 13 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 75 | 1 tủ |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường <= 14cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,12 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 69 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,69 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,69 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,69 | 100m3 |
| 19 | Tháo dỡ gạch block đoạn đua thuyền | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 52,7 | m2 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 82,719 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,9301 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 213,134 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,5254 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,5695 | 100m3 |
| 25 | Gạch rải rãnh cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4.095 | Viên |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,095 | 1000v |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 675,954 | m3 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. băng báo cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,443 | 100m2 |
| 29 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 341 | cái |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,516 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,516 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,516 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 40/ 30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 83,5 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 65/ 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,25 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 130 / 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 72,33 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,25 | 100m |
| 37 | Cáp 0,6-1 kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x 150mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6.733 | m |
| 38 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 9kg/m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 67,33 | 100m |
| 39 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 (đầu cáp + đầu cốt M150) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 200 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 80 | 10 đầu cốt |
| 41 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 (đầu cáp + đầu cốt M150) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,84 | 10 đầu cốt |
| 43 | Thép hình các loại chế tạo bộ colie ôm cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 848 | kg |
| 44 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 45 | Thép hình các loại chế tạo bộ colie ôm cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 770 | kg |
| 46 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 47 | Thép hình các loại chế tạo bộ colie ôm cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 124 | kg |
| 48 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 49 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng - Tiếp địa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.441,25 | Kg |
| 50 | Đồng tiếp địa M35 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 75 | m |
| 51 | Đồng tiếp địa M50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 75 | m |
| 52 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 75 | Cái |
| 53 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 75 | Cái |
| 54 | Thép D10 mạ kẽm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 277,5 | Kg |
| 55 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 56 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,72 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,72 | 100m3 |
| 58 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 10 cọc |
| 59 | Rải dây thép địa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,5 | 10 m |
| 60 | Khung thép bệ móng tủ Pillar | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.646,25 | kg |
| 61 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,6463 | tấn |
| 62 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2953 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,3225 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,925 | m3 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 84,375 | m2 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0975 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1959 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1959 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1959 | 100m3 |
| 70 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 186 | m |
| 71 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,395 | 100m |
| 72 | Lắp đặt công tơ 3 pha (Tận dụng) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 93 | cái |
| 73 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x 10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 668 | m |
| 74 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,01 | 100m |
| 75 | Lắp công tơ1 pha (Tận dụng ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 334 | cái |
| 76 | Aptomat 3 pha 63A - 6kA/s | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 93 | Cái |
| 77 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 93 | cái |
| 78 | Aptomat 1 pha-1 cực 40A - 6kA/s | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 334 | Cái |
| 79 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 334 | cái |
| 80 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4 x 25mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.325 | m |
| 81 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,25 | 100m |
| 82 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 372 | cái |
| 83 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37,2 | 10 đầu cốt |
| 84 | Ống nối đồng M25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 372 | Cái |
| 85 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37,2 | 10 đầu cốt |
| 86 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2 x 10mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8.350 | m |
| 87 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 83,5 | 100m |
| 88 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 668 | Cái |
| 89 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 66,8 | 10 đầu cốt |
| 90 | ống nối đồng M10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 668 | Cái |
| 91 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 66,8 | 10 đầu cốt |
| 92 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 95-95mm2, loại 2 bulông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 93 | Cáp AL/PVC 1 x 95 mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | m |
| 94 | Đầu cốt đồng nhôm M95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 95 | Thép D8 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,358 | kg |
| 96 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng - Tiếp địa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,17 | kg |
| 97 | Ống nhựa HDPE 40/ 30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,16 | m3 |
| 99 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 100 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0335 | 100kg |
| 101 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 102 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1 | cái |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,16 | m3 |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,091 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,042 | 100m2 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,99 | m3 |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,021 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0099 | 100m3 |
| 110 | Cột bê tông li tâm cao 8,5m, chịu lực 5,0 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cột |
| 111 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cột |
| 112 | Biển đầu cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 221 | Cái |
| 113 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5162 | 100m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 51,62 | m3 |
| 116 | Rải cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 43,45 | 1m3 |
| 117 | Rải cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,07 | 1m3 |
| 118 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,38 | 10m2 |
| 119 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,38 | 10m2 |
| 120 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,38 | 10m2 |
| 121 | Gạch Block | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 52,7 | m2 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2635 | 100m3 |
| 123 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 52,7 | m2 |
| 124 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 125 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 126 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 127 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 128 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 116 | cái |
| 129 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 116 | cái |
| 130 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 131 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 132 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 133 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 134 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 135 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 136 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 61 | 1 vị trí |
| 137 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 93 | cái |
| 138 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 334 | cái |
| B | TUYẾN 2: THÁO DỠ - THU HỒI HỆ THỐNG LƯỚI ĐIỆN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu dao phụ tải | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cầu chì | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chống sét | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ sứ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ thanh cái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | m |
| 6 | Tháo dỡ cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 176 | m |
| 7 | Tháo dỡ máy biến áp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | máy |
| 8 | Tháo dỡ xà đỡ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ sàn, ghế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | máy |
| 10 | Tháo dỡ các loại tủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | Tủ |
| 11 | Tháo dỡ cột <12m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cột |
| 12 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 13 | Bu lông móc M27x800. Đã bao gồm ecu, long đèn. Toàn bộ được mạ kẽm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | Cái |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,287 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,396 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6171 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1194 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,288 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,4 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24,6 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0582 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2288 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2288 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2288 | 100m3 |
| 25 | Khóa cửa tủ, cửa TBA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | tấn |
| 27 | Máng cáp trung thế, hạ thế dùng Trạm biến áp 1 cột trụ sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,15 | tấn |
| 29 | Chụp cực máy biến áp dùng cho Trạm biến áp 1 cột trụ sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 30 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,15 | tấn |
| 31 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 máy |
| 32 | Bu lông M16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | Cái |
| 33 | Băng cách điện 24kV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | Cuộn |
| 34 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 tủ |
| 35 | Điện trở sấy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | Cái |
| 36 | Rơ le nhiệt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 37 | Dây bọc cách điện hạ thế PVC 2x2,5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 38 | Aptomat 1 pha-2 cực 20A - 6kA/s | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 cái |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 cái |
| 42 | Bộ báo tín hiệu sự cố đầu cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 cái |
| 44 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | 3 pha |
| 45 | Cáp 24 kV Cu/XLPE/PVC 1x50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 99 | m |
| 46 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,99 | 100m |
| 47 | Đầu cáp Elbow 24 kV - 1x50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 48 | Đầu cốt đồng trung thế M50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | Cái |
| 49 | Đồng lụa tiếp địa đầu cáp ngầm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m |
| 50 | Đồng tiếp địa M35 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36 | m |
| 51 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 54 | Cái |
| 52 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 53 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 54 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1 x 240 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 243 | m |
| 55 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,43 | 100m |
| 56 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1 x 185 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 66 | m |
| 57 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,66 | 100m |
| 58 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 54 | Cái |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,4 | 10 đầu cốt |
| 60 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | Cái |
| 61 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 62 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng - Tiếp địa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 396,21 | kg |
| 63 | Dây tiếp địa M240 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 64 | Đồng tiếp địa M120 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | m |
| 65 | Đồng tiếp địa M35 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 66 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 67 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 68 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 69 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 10 đầu cốt |
| 70 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 71 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 72 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,23 | 100m |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m3 |
| 75 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 10 cọc |
| 76 | Rải dây thép địa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,6 | 10 m |
| 77 | Biển an toàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 78 | Biển tên trạm biến áp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 79 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | 1 bộ |
| 80 | Dây bọc cách điện hạ thế PVC 2 x 2,5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 81 | Bộ phát tín hiệu đo xa kèm sim | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 82 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m |
| 83 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 cái |
| 84 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp tủ đo lường <=35kv | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 tủ |
| 86 | Bình chống cháy MFZ4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bình |
| C | THU HỒI VÀ TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV VÀ CÔNG TƠ - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Thu hồi cáp <= 4x 50mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,214 | km/dây |
| 2 | Thu hồi cáp <= 4x 70mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,337 | km/dây |
| 3 | Thu hồi cáp <= 4x 95mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,149 | km/dây |
| 4 | Tháo dỡ các loại dây dẫn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,463 | km/dây |
| 5 | Thu hồi at 1 pha | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 329 | cái |
| 6 | Thu hồi at 3 pha | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 69 | cái |
| 7 | Tháo dỡ hòm công tơ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 171 | cái |
| 8 | Thu hồi hộp phân dây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 42 | 1 hộp nối |
| 9 | Thu hồi cột bê bông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 67 | cột |
| D | THÁO DỠ - THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP TREO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu dao phụ tải | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cầu chì | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chống sét | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ sứ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ thanh cái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | m |
| 6 | Tháo dỡ cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 176 | m |
| 7 | Tháo dỡ máy biến áp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | máy |
| 8 | Tháo dỡ xà đỡ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ sàn, ghế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | máy |
| 10 | Tháo dỡ các loại tủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | Tủ |
| 11 | Tháo dỡ cột <12m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cột |
| 12 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 62 | 1 tủ |
| E | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV VÀ CÔNG TƠ - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường <= 14cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,98 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 43,69 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,205 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,589 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,589 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,589 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 69,6255 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,6246 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 249,642 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,9857 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,362 | 100m3 |
| 12 | Gạch rải rãnh cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.853 | viên |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,853 | 1000v |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 754,35 | m3 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,9225 | 100m2 |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 350,3 | cái |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,96 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,96 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,96 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 82,25 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,25 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 69,38 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,81 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,64 | 100m |
| 25 | Cáp 0,6-1 kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x 95mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 214 | m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,14 | 100m |
| 27 | Cáp 0,6-1 kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x 150mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6.001 | m |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 9kg/m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60,01 | 100m |
| 29 | Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x 300mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 96 | m |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,96 | 100m |
| 31 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6-1,2 kV. Tiết diện dây dẫn 70- 150 mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 32 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | Cái |
| 33 | Đồng lụa tiếp địa đầu cáp ngầm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8 | m |
| 34 | Băng dính hạ thế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | Cuộn |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 36 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 37 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6-1,2 kV. Tiết diện dây dẫn 70- 150 mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 164 | bộ |
| 38 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 656 | cái |
| 39 | Đồng lụa tiếp địa đầu cáp ngầm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32,8 | m |
| 40 | Băng dính hạ thế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 328 | cuộn |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 65,6 | 10 đầu cốt |
| 42 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 164 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 43 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6-1,2 kV. Tiết diện dây dẫn 70- 150 mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 44 | Ống nối đồng nhôm AM150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 84 | cái |
| 45 | Đồng lụa tiếp địa đầu cáp ngầm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,2 | m |
| 46 | Băng dính hạ thế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 42 | cuộn |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,4 | 10 đầu cốt |
| 48 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 49 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4 lõi. Tiết diện mỗi lõi nhỏ hơn 300 mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 50 | Đầu cốt đồng M300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 51 | Đồng lụa tiếp địa đầu cáp ngầm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8 | m |
| 52 | Băng dính hạ thế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cuộn |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 300mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 54 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 300mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 55 | Thép hình các loại chế tạo bộ colie ôm cáp 4 x 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 530 | kg |
| 56 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 57 | Thép hình các loại chế tạo bộ colie ôm cáp 4x150 (2 cáp) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 220 | kg |
| 58 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 59 | Thép hình các loại chế tạo bộ colie ôm cáp 4x150 (3 cáp) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 372 | kg |
| 60 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 61 | Thép hình các loại chế tạo bộ colie ôm cáp 4x 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 132 | kg |
| 62 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 63 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng - Tiếp địa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.018,1 | Kg |
| 64 | Đồng tiếp địa M35 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 62 | m |
| 65 | Đồng tiếp địa M50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 62 | m |
| 66 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 62 | Cái |
| 67 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 62 | Cái |
| 68 | Thép D10 mạ kẽm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 229,4 | Kg |
| 69 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,4 | 10 đầu cốt |
| 70 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,24 | 100m |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5952 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5952 | 100m3 |
| 73 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,4 | 10 cọc |
| 74 | Rải dây thép địa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37,2 | 10 m |
| 75 | Khung thép bệ móng tủ Pillar | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.361,148 | kg |
| 76 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,3578 | tấn |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2441 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,2266 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,858 | m3 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 69,75 | m2 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0806 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,164 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,164 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,164 | 100m3 |
| 85 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x 10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 138 | m |
| 86 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,035 | 100m |
| 87 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x 10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 658 | m |
| 88 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,935 | 100m |
| 89 | Lắp đặt điện kế 1 pha (tận dụng) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 329 | cái |
| 90 | Aptomat 3 pha 63A - 6kA/s | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 138 | m |
| 91 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 69 | 1 cái |
| 92 | Aptomat 1 pha-1 cực 40A - 6kA/s | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 329 | Cái |
| 93 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 329 | 1 cái |
| 94 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.725 | m |
| 95 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,25 | 100m |
| 96 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 276 | Cái |
| 97 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,76 | 10 đầu cốt |
| 98 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 276 | Cái |
| 99 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27,6 | 10 đầu cốt |
| 100 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x 10mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8.225 | m |
| 101 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 82,25 | 100m |
| 102 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 658 | Cái |
| 103 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 65,8 | 10 đầu cốt |
| 104 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 658 | Cái |
| 105 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 65,8 | 10 đầu cốt |
| 106 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 95-95mm2, loại 2 bulông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 107 | Cáp AL/PVC 1x 95 mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | m |
| 108 | Đầu cốt đồng nhôm M95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 109 | Thép D8 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,358 | kg |
| 110 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng - Tiếp địa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,17 | kg |
| 111 | Ống nhựa HDPE 40/ 30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,16 | m3 |
| 113 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 114 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0335 | 100kg |
| 115 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 116 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1 | cái |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,16 | m3 |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,091 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,042 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,99 | m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,021 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0099 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0099 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0099 | 100m3 |
| 126 | Cột bê tông li tâm cao 8,5m, chịu lực 5,0 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cột |
| 127 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cột |
| 128 | Biển đầu cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 193 | Cái |
| 129 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 193 | 1 bộ |
| 130 | Sửa nền, móng đường bằng cát thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37,81 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37,81 | m3 |
| 132 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38,0125 | m3 |
| 133 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,8075 | m3 |
| 134 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,205 | 10m2 |
| 135 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,205 | 10m2 |
| 136 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,205 | 10m2 |
| 137 | Gạch Block | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,4 | m2 |
| 138 | Sửa nền, móng đường bằng cát thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,7 | m3 |
| 139 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,4 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | tụ |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | tụ |
| 16 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 17 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 21 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | tụ |
| 24 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 25 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 26 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 28 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 29 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 30 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 31 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 32 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 36 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 98 | cái |
| 37 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 98 | cái |
| 38 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 39 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 40 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 42 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 61 | 1 vị trí |
| 45 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 69 | cái |
| 46 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 329 | cái |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ pilar 500V - 1MCCB : 400A và 1MCCB : 250A, kích thước 700 x 425 x 1200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ pilar 500V - 1MCCB : 400A và 2MCCB : 250A, kích thước 700 x 425 x 1200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ pilar 500V - 2MCCB : 400A và 2MCCB : 250A, kích thước 700 x 425 x 1200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 58 | tủ |
| 4 | Tủ pilar 500V - 3MCCB : 400A và 2MCCB : 250A, kích thước 700 x 425 x 1200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | tủ |
| 5 | Tủ điện đấu nối 500V - 3MCCB : 400 A, kích thước 700 x 425 x 1200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điện Pillar 500V – 2 MCCB : 400 A, 1 MCCB : 400A đấu nốikích thước 700 x 425 x 1200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tủ pilar 500V - 1MCCB : 400A và 1MCCB : 250A, kích thước 700 x 425 x 1200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 8 | Tủ pilar 500V - 1MCCB : 400 A và 2 MCCB : 250A, kích thước 700 x 425 x 1200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 9 | Tủ pilar 500V - 2MCCB : 400A và 2 MCCB : 250A, kích thước 700 x 425 x1 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 49 | tủ |
| 10 | Tủ pilar 500V - 3MCCB : 400A và 2 MCCB : 250A, kích thước 700 x 425 x 1200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | tủ |
| 11 | Tủ điện đấu nối 500V - 2MCCB : 400A, kích thước 700 x 425 x 1200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 12 | Tủ điện phục vụ sự kiện 500V - 1MCCB : 250A,kích thước 700 x 425 x 1200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 13 | Tủ trung thế 24 kV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | tủ |
| 14 | Trụ thép hợp bộ đỡ máy biến áp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | tủ |
| 15 | Tủ hạ thế tổng tại TBA 600V - 1600A - TBA Nhật Tân 4. | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 16 | Tủ hạ thế tổng tại TBA 600V - 1600A - TBA 670 Lạc Long Quân | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 17 | Tủ hạ thế tổng tại TBA 600V - 1600A - TBA Nhật Tân 6. | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi