Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201191432-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201037258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 14:36:00 đến ngày 2020-12-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,998,316,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM9+300 - KM10+241.99
1 Đắp nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,9898 100m3
2 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,8053 100m3
3 Đào nền, đánh cấp bằng thủ công, đất C2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,6175 m3
4 Đào nền, đánh cấp bằng máy, đất C2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,2973 100m3
5 Đào khuôn bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,5934 100m3
6 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 55,7545 m3
7 Đào rãnh bằng thủ công, đất C2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,019 m3
8 Đào rãnh, máy đào, đất C2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,3336 100m3
9 Vét hữu cơ bằng thủ công Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,9995 m3
10 Vét hữu cơ bằng máy đào-đất cấp I Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,3699 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,8909 100m3
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32,9697 100m2
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 42,2936 100m2
14 Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32,9697 100m2
15 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 85 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,06 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,2911 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4924 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 157 cái
20 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,25 m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,3 m3
22 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,185 100m2
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,5 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,77 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,7961 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,723 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,2227 100m2
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 95 cái
29 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 252 tấn
30 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 252 tấn
31 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,8384 10 tấn/1km
32 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,8384 10 tấn/1km
33 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào-đất cấp III Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,3684 100m3
34 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,3684 100m3
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,3684 100m3
36 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,5999 100m3
37 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,0782 100m3
B TRÀN LIÊN HỢP CẦU BẢN KĐ=5.4M:
1 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0969 100m3
2 Cuội sỏi đắp lòng tràn Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,9497 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,973 m3
4 Đào nền, đánh cấp bằng máy, đất C2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,6049 100m3
5 Đào khuôn, đào rãnh bằng máy, đất C2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,3864 100m3
6 Đào khuôn, đào rãnh bằng thủ công, đất C3 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,297 m3
7 Đào chân khay, máy đào , đất C3 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,1113 100m3
8 Đào chân khay bằng thủ công, đất C3 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,375 m3
9 Đắp trả đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,0917 100m3
10 Làm lớp đá đệm móng Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 49,73 m3
11 Ni lông tái sinh Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 389,56 m2
12 Ván khuôn chân khay + mái tràn Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,134 100m2
13 Bê tông chân khay, M200, PC40, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 78,35 m3
14 Bê tông mái tràn, sân tràn M200, PC40, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 83,8 m3
15 Bê tông mặt tràn, dày 20cm, M300, PC40, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 77,91 m3
16 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,8956 100m2
17 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2844 100m2
18 Ván khuôn ụ tiêu Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1638 100m2
19 Cốt thép ụ tiêu, ĐK <= 10 mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0638 tấn
20 Bê tông ụ tiêu, đá 1x2, M200, PC40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,05 m3
21 Lắp đặt ụ tiêu Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 42 cái
22 Làm khe giãn gần mố Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13 m
23 Làm khe dọc + khe ngang 4m/khe Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 84 m
24 Xây rãnh đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M100, PC40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 41,36 m3
C CẦU BẢN KĐ=5,4M:
1 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,375 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,5 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,82 m3
4 Bê tông móng, lòng cầu, M150, PC40, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 66,66 m3
5 Bê tông tường mố, tường cánh, M150, PC40, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,44 m3
6 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày >45 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,778 100m2
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,4318 100m2
8 Ván khuôn mũ mố Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1645 100m2
9 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0737 tấn
10 Cốt thép mũ mố, đường kính <=18mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0142 tấn
11 Bê tông mũ mố, M250, PC40, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,84 m3
12 Ván khuôn dầm bản Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2611 100m2
13 Cốt thép bản, khớp nối, đường kính <=10mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5491 tấn
14 Cốt thép bản, khớp nối, đường kính <=18mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,1089 tấn
15 Bê tông dầm bản, khớp nối, M300, PC40, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,72 m3
16 Bê tông phủ mặt cầu, M300, PC40, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,77 m3
17 Lắp đặt kết cấu thép mặt cầu D6, ô lưới 10x10cm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,207 tấn
18 Đắp đất, máy đầm, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3 100m3
19 Làm lớp đá đệm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 m3
20 Láng bãi đúc, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 60 m2
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,4 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 m3
23 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào-đất cấp III Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,64 100m3
24 Đắp bờ vây thi công, bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,675 100m3
25 Bơm nước hố móng Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 ca
26 Đắp đất hoàn thiện bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,8212 100m3
27 Đắp nền đường tuyến tránh bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,28 100m3
28 Đắp cấp phối đá dăm loại 2 mặt đường tạm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,594 100m3
29 cấp phối đá dăm loại 2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 59,4 m3
30 Cống tròn D=1,5m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 m
31 Thanh lý tuyến tránh + bờ vây Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,8941 100m3
32 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,24 m3
33 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,119 100m2
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0277 tấn
35 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 52 lỗ khoan
36 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào-đất cấp III Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,7292 100m3
37 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,5092 100m3
38 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km-đất cấp III Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,5092 100m3
39 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,7946 100m3
40 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,6296 100m3
D SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG KM0+00 – KM9+300
1 Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 61,685 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 5cm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,8 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 34,506 100m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,112 100m2
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,745 100m2
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,522 100m2
7 Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp, Tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 61,685 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->