Gói thầu: Thi công xây lắp- Công trình: Bảng quảng cáo thương hiệu Tân Cảng Sài Gòn tại ICD Tân Cảng Quế Võ - Bắc Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201190348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp- Công trình: Bảng quảng cáo thương hiệu Tân Cảng Sài Gòn tại ICD Tân Cảng Quế Võ - Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201114623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 16:02:00 đến ngày 2020-12-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,514,500,216 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHI PHÍ CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường | Theo chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hòan thành, hòan trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng | Theo chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí thí nghiệm vật liệu | Theo chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Theo chương V của HSMT | 1,025 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Theo chương V của HSMT | 11,384 | m3 |
| 3 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm | Theo chương V của HSMT | 7,2 | 100m |
| 4 | Ép âm cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm | Theo chương V của HSMT | 0,168 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo chương V của HSMT | 96 | mối nối |
| 6 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép, cọc 300x300mm dài 1,5m | Theo chương V của HSMT | 0,707 | tấn |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V HSMT | 1,404 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo chương V HSMT | 5,929 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo chương V HSMT | 143,775 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V HSMT | 0,792 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V của HSMT | 3,127 | tấn |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bu lông móng chôn sẵn trong bê tông chờ chân cột, bu lông M42, L = 2,0m | Theo chương V của HSMT | 32 | cái |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Theo chương V của HSMT | 0,197 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Theo chương V của HSMT | 0,197 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của HSMT | 23,58 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo chương V của HSMT | 0,903 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4 km tiếp theo, đất cấp II | Theo chương V của HSMT | 0,903 | 100m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V của HSMT | 29,084 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V của HSMT | 29,084 | tấn |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bu lông nối cột, bu lông M30 | Theo chương V của HSMT | 64 | cái |
| 21 | Gia công tay đòn, đà ngang, giằng, khung biển, sàn thao tác… | Theo chương V của HSMT | 33,934 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép, lắp dựng tay đòn, đà ngang, giằng, khung biển, sàn thao tác... | Theo chương V của HSMT | 33,934 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn PU | Theo chương V của HSMT | 1.522,153 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt bu lông liên kết, bu lông M24x80 | Theo chương V của HSMT | 72 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt bu lông nối cột, bu lông M20 | Theo chương V của HSMT | 48 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt bu lông nối cột, bu lông M16 | Theo chương V của HSMT | 1.092 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt bu lông nối cột, bu lông M12 | Theo chương V của HSMT | 504 | cái |
| 28 | Thi công lớp tôn lót mặt biển, tôn cuộn mạ kẽm dày 0.4 ly | Theo chương V của HSMT | 6 | 100m2 |
| 29 | Rót lớp vữa chống co ngót, cường độ cao Sika grout 214-11HS chân cột dày 70mm | Theo chương V của HSMT | 0,266 | m3 |
| 30 | In và cung cấp bạt Hiflex đế đen + gia công căng mặt bạt + ống sáo căng mặt bạt | Theo chương V của HSMT | 600 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo chương V của HSMT | 15 | 100m2 |
| 32 | Đào hào dải dây và đóng cọc tiếp địa, đất cấp II | Theo chương V của HSMT | 5,04 | m3 |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V của HSMT | 4 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4mm | Theo chương V của HSMT | 12 | m |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của HSMT | 5,04 | m3 |
| 36 | Kéo rải dây chống sét theo cột dây thép loại d=12mm | Theo chương V của HSMT | 20 | m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt bộ kẹp tiếp địa bằng đồng liên kết giữa dây dẫn sét và tiếp địa kết hợp kiểm tra điện trở | Theo chương V của HSMT | 1 | mối |
| 38 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 2 ruột - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV, 2x6mm2 | Theo chương V của HSMT | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt dây điện dân dụng bọc PVC, bọc dẹt 2x2.5mm2 | Theo chương V của HSMT | 200 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo chương V của HSMT | 150 | m |
| 41 | Lắp đặt ống gen nhựa xoắn, đường kính D=25mm | Theo chương V của HSMT | 100 | m |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng | Theo chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo chương V của HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đèn pha LED MB02/200W trên cạn | Theo chương V của HSMT | 15 | bộ |
| 46 | Đào hào dải dây và đóng cọc tiếp địa, đất cấp II | Theo chương V của HSMT | 5,04 | m3 |
| 47 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, cọc đồng D20, L-2,5m | Theo chương V của HSMT | 4 | cọc |
| 48 | Kéo rải dây nối đất dưới mương đất, dây đồng 40x4mm | Theo chương V của HSMT | 12 | m |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của HSMT | 5,04 | m3 |
| 50 | Kéo rải dây nối đất, Dây đơn bọc PVC, bọc tròn 1x4.0mm2 | Theo chương V của HSMT | 10 | m |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt bộ kẹp tiếp địa bằng đồng liên kết giữa dây dẫn sét và tiếp địa kết hợp kiểm tra điện trở | Theo chương V của HSMT | 1 | mối |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi