Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201188572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201142384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-29 16:23:00 đến ngày 2020-12-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,684,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- San nền : | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy đầm 16 Tấn, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,7 | 1 m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy đầm 16 Tấn, độ chặt yêu cầu K=0.85, (đất cát có sẵn vận chuyển từ bãi tập kết, bao gồm thuế TN và phí BVMT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.626,02 | 1 m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy đầm 16 Tấn, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,51 | 1 m3 |
| B | *\2- Mốc phân lô : | |||
| 1 | Bê tông cọc mốc đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc mốc đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | 1 m2 |
| 4 | Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 mốc |
| 5 | Lắp đặt mốc vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | Cái |
| 6 | Đào đất chôn cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,76 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,73 | 1 m3 |
| C | *\3- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.652,45 | 1 m3 |
| 2 | Đào bậc cấp bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,01 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào C1 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.750,46 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,85 | 1 m3 |
| 6 | Đào mương thoát nước, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,84 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.066,52 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,37 | 1 m3 |
| 9 | Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,26 | 1 m2 |
| 10 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014,04 | 1 m2 |
| 11 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,19 | 1 m3 |
| D | *\4- Mặt đường : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.164,3 | 1 m2 |
| 2 | Vuốt mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày trung bình=3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,38 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa chặt 12.5mm, Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,4948 | 1 Tấn |
| 4 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,38 | 1 m2 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.164,3 | 1 m2 |
| 6 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp trên, dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,64 | 1 m3 |
| 7 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,51 | 1 m3 |
| 8 | Bù móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,51 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,72 | 1 m3 |
| 10 | Bù bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | 1 m3 |
| 11 | Vuốt bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,14 | 1 m3 |
| 12 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.896,93 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,25 | 1 m2 |
| 14 | Đệm cát vàng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,45 | 1 m3 |
| E | *\5- Vỉa hè : | |||
| F | +) Rãnh vỉa loại I : | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,64 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,9 | 1 m |
| 4 | Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | 1 m3 |
| G | +) Rãnh vỉa loại II : | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 m |
| 4 | Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 1 m3 |
| H | +) Bó vỉa loại I : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,79 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,04 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,7 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,31 | 1 m3 |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,7 | 1 m |
| 6 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,17 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,69 | 1 m3 |
| I | +) Bó vỉa loại II : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0906 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,94 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 m |
| J | +) Bó vỉa loại III : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,43 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,08 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,6 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | 1 m3 |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,6 | 1 m |
| 6 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,74 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | 1 m3 |
| K | +) Bó vỉa loại IV : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,92 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 1 m3 |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1 m |
| 6 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 1 m3 |
| L | +) Bó vỉa loại V : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 1 m3 |
| 5 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1 m3 |
| M | +) Bó vỉa DPC loại I : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,17 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,16 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,1 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 1 m3 |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,1 | 1 m |
| 6 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 1 m3 |
| N | +) Bó vỉa DPC loại II : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 1 m |
| 6 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 1 m3 |
| O | +) Tấm xe lăn : | |||
| 1 | Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,91 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT tấm xe lăn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,33 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | Cái |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | 1 m3 |
| 5 | Bù bê tông đá 4x6 M100 dày TB 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 1 m3 |
| 6 | Đệm vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7 | 1 m2 |
| 7 | Đào móng tấm xe lăn, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,26 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | 1 m3 |
| P | +) Ô trồng cây KT(1.2x1.2)m : | |||
| 1 | Bê tông ô trồng đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT ô trồng cây đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,96 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt ô trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | Cái |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 1 m3 |
| 5 | Đào móng ô trồng cây, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,61 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | 1 m3 |
| Q | +) Ô trồng cây KT(1.5x1.5)m : | |||
| 1 | Bê tông ô trồng đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT ô trồng cây đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,65 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt ô trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | Cái |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 1 m3 |
| 5 | Đào móng ô trồng cây, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,63 | 1 m3 |
| R | *\6- An toàn giao thông : | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,08 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang, Biển tròn d70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang, Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang, Biển chữ nhật 60x80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang, Biển chữ nhật 60x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90, L=3.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 10 | Sản xuất và lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90, L=3.31m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90, L=3.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 12 | Sản xuất và lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90, L=3.95m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cái |
| 13 | Sản xuất và lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90, L=3.96m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cái |
| 14 | Sản xuất và lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90, L=4.16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cái |
| S | *\7- HT thoát nước mưa : | |||
| T | +) Cống : | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 10 m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,28 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,68 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,23 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,58 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,69 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,77 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn BT móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,12 | 1 m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,58 | 1 m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,42 | 1 m |
| 12 | Nối ống cống = phương pháp xảm, Đường kính ống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | Mối nối |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | 1 Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,3 | 1 m |
| 15 | Nối ống cống = phương pháp xảm, Đường kính ống D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Mối nối |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | 1 Cái |
| U | +) Hố thu : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,29 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,35 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng cửa thu nước, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | 1 m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | 10 m |
| 5 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 1 m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông mương hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ bó vỉa hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt lại bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 1 m |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,54 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,98 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,96 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,92 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn BT hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,45 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5982 | Tấn |
| 16 | Sản xuất thép góc giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5604 | 1 tấn |
| 17 | Lắp dựng thép góc giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5604 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn BT giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,98 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | 1 m3 |
| 20 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5553 | 1 tấn |
| 21 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2442 | 1 tấn |
| 22 | Sản xuất thép góc viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0084 | 1 tấn |
| 23 | Lắp dựng thép góc viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0084 | Tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | Cái |
| 25 | Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,23 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn BT cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,71 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 1 m3 |
| 28 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 1 m2 |
| 29 | Đệm cát dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 1 m3 |
| 31 | Gia công cốt thép tấm chắn rác, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3038 | 1 tấn |
| 32 | Ván khuôn BT tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | 1 m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 34 | LĐ ống nhựa HDPE D200mm dày 9.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8 | 1 m |
| 35 | Đệm cát mịn đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | 1 m3 |
| 36 | LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 2.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 m |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| V | *\8- Cửa thu, cửa xả : | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cái |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 1 m3 |
| 4 | Xây đá hộc móng, sân cống, chân khay, Vữa XM cát vàng M 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 1 m3 |
| 5 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, Vữa XM cát vàng M 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 1 m3 |
| 6 | Tô vữa xi măng M100 dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | 1 m2 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | 1 m3 |
| W | *\9- Cống hộp BxH=(1.5x1.0)m : | |||
| 1 | Bê tông cống hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép cống hộp, Đ/kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1823 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cống hộp, Đ/kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9163 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn BT cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,12 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | 1 m3 |
| 6 | Quét nhựa đường thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,22 | 1 m2 |
| 7 | Xây đá hộc móng, sân cống, chân khay, Vữa XM cát vàng M 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | 1 m3 |
| 8 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, Vữa XM cát vàng M 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 1 m3 |
| 9 | Tô vữa xi măng M100 dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | 1 m2 |
| 10 | Tháo dỡ ống cống D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,52 | 1 m3 |
| 12 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,78 | 1 m3 |
| X | *\10- Cống hộp BxH=(1.0x1.0)m : | |||
| 1 | Bê tông cống hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,45 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép cống hộp, Đ/kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cống hộp, Đ/kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1469 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn BT cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,75 | 1 m2 |
| 5 | Nhựa PVC dạng tấm rộng 200mm dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 1 m2 |
| 6 | Nhựa bitum mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1 m2 |
| 7 | LĐ ống nhựa PVC D30mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m |
| 8 | Sơ gai tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép mối nối, Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | 1 tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | 1 m3 |
| 11 | Quét nhựa đường thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,23 | 1 m2 |
| 12 | Xây đá hộc móng, sân cống, chân khay, Vữa XM cát vàng M 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | 1 m3 |
| 13 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, Vữa XM cát vàng M 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 1 m3 |
| 14 | Tô vữa xi măng M100 dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,69 | 1 m2 |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,78 | 1 m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | 1 m3 |
| 17 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,09 | 1 m3 |
| Y | *\11- Đảm bảo giao thông : | |||
| Z | +) Cọc tiêu di dộng : | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D90mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | 1 m |
| 2 | Vữa xi măng M100 đổ trong ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 1 m3 |
| 3 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1 m2 |
| 4 | Dây nhựa PVC trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1 m |
| 5 | Bê tông chân đế, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 1 m3 |
| AA | +) Rào chắn di dộng : | |||
| 1 | SXLD rào chắn thép hộp 50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1419 | 1 tấn |
| 2 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang, Biển chữ nhật 120x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang, Biển tam giác 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang, Biển tròn d70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| AB | +) Biển báo giao thông+đèn tin hiệu : | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang, Biển tròn d70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90, L=3.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90, L=3.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Cái |
| 5 | Đèn tín hiệu(trên rào chắn và cọc tiêu di động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 6 | Cờ người điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| AC | *\12- Hạng mục : Phần cấp nước | |||
| 1 | Lđặt ống nhựa HDPE d110x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | 1 m |
| 2 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 63mm dày 5.8mm, PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC D200x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt côn giảm nhựa HDPE d110/63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa HDPE d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa HDPE d110mm,135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa HDPE d63mm,135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt van khóa D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt van mặt bích D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE d63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt tê giảm nhựa HDPE d110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa HDPE d110/mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt BU nhựa HDPE d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ba chạc nhựa HDPE d110/mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Roăng cao su cho ống HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 16 | Roăng cao su cho ống HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 17 | Dải băng tín hiệu cấp nước HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa HDPE d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa HDPE d63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt trụ cứu hỏa D110mm 2 họng ra D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp bích thép D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cặp bíc |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | 1 m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE d65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | 1 m |
| 24 | Công tác khử trùng ống nước HDPE d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | 1 m |
| AD | *\13- Hạng mục : Chi tiết hố chôn ống cấp nước, hố van HVN,HTV | |||
| AE | +) Hố đào ống | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,465 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát vàng đường ống bằng máy đầm đất 60kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,7756 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 60kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,9135 | 1 m3 |
| AF | +) Hố van HVN (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng hố van bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,692 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,892 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại móng hố van, đáy hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,92 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng hố, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | Tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 1 tấn |
| 9 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | Tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 1 m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | 1 tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Trát tường trong hố, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | 1 m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước, Đáy hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | 1 m2 |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,138 | 1 m3 |
| AG | +)Hố van tín hiệu HVT (6 cái) | |||
| 1 | Đào hộc van , kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9485 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 1 m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 1 tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện <10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 1 tấn |
| 7 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | Tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6982 | 1 m3 |
| AH | +)Hộp van cứu hỏa (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng hố van bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7334 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7625 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn kim loại móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,688 | 1 m2 |
| 4 | Xây hố van, hố ga, Gạch thẻ KN (6x9.5x20), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng hố, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | Tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1847 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3164 | 1 m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 1 tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Trát tường trong hố, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | 1 m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | 1 m2 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 60kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | 1 m3 |
| AI | *\14- Cấp điện: | |||
| 1 | SXLD Cáp vặn xoắn ABC-A(4x70) - 0.6 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,3 | m |
| 2 | SXLD Cáp vặn xoắn ABC-A(4x35) - 0.6 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 3 | Móng trụ BTLT ; MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 4 | Móng trụ BTLT ; MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ BTLT ; MTĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 6 | SXLD Cột bê tông ly tâm 10-3.5 -NPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 7 | SXLD Cột bê tông ly tâm 10-5.0 -NPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 8 | Khoá néo dây ABC-A(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 9 | Khoá đỡ thẳng ABC-A(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Kẹp răng hạ thế một bu lông 95-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Kẹp răng hạ thế một bu lông 35-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cái |
| 12 | Giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 13 | Đai thép + Khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 14 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 15 | Tiếp đất đường dây RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Đầu cos nhôm ĐC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 17 | Aptomat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực <1kV 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất cột bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi