Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201188572-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20201142384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-29 16:23:00 đến ngày 2020-12-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,684,571,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- San nền :
1 San đầm đất bằng máy đầm 16 Tấn, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 691,7 1 m3
2 San đầm đất bằng máy đầm 16 Tấn, độ chặt yêu cầu K=0.85, (đất cát có sẵn vận chuyển từ bãi tập kết, bao gồm thuế TN và phí BVMT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.626,02 1 m3
3 San đầm đất bằng máy đầm 16 Tấn, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối mua và vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,51 1 m3
B *\2- Mốc phân lô :
1 Bê tông cọc mốc đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 1 m3
2 Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 1 tấn
3 Ván khuôn cọc mốc đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 1 m2
4 Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 mốc
5 Lắp đặt mốc vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 Cái
6 Đào đất chôn cọc mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,76 1 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,73 1 m3
C *\3- Nền đường :
1 Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.652,45 1 m3
2 Đào bậc cấp bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,01 1 m3
3 Vận chuyển đất đào C1 đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.750,46 1 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,62 1 m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,85 1 m3
6 Đào mương thoát nước, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,84 1 m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.066,52 1 m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 713,37 1 m3
9 Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 781,26 1 m2
10 Trồng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.014,04 1 m2
11 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,19 1 m3
D *\4- Mặt đường :
1 Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.164,3 1 m2
2 Vuốt mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày trung bình=3.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,38 1 m2
3 Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa chặt 12.5mm, Trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,4948 1 Tấn
4 Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,38 1 m2
5 Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.2kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.164,3 1 m2
6 Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp trên, dày 17cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,64 1 m3
7 Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,51 1 m3
8 Bù móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,51 1 m3
9 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,72 1 m3
10 Bù bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 1 m3
11 Vuốt bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,14 1 m3
12 Lót bạt nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.896,93 1 m2
13 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,25 1 m2
14 Đệm cát vàng dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,45 1 m3
E *\5- Vỉa hè :
F +) Rãnh vỉa loại I :
1 Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 1 m3
2 Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,64 1 m2
3 Lắp đặt rãnh vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,9 1 m
4 Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 1 m3
G +) Rãnh vỉa loại II :
1 Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 1 m3
2 Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 1 m2
3 Lắp đặt rãnh vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 m
4 Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 1 m3
H +) Bó vỉa loại I :
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,79 1 m3
2 Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,04 1 m2
3 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 551,7 1 m
4 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,31 1 m3
5 LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 551,7 1 m
6 Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,17 1 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,69 1 m3
I +) Bó vỉa loại II :
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 1 m3
2 Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 1 tấn
3 Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0906 1 tấn
4 Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,94 1 m2
5 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1 m
J +) Bó vỉa loại III :
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,43 1 m3
2 Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,08 1 m2
3 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,6 1 m
4 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,82 1 m3
5 LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,6 1 m
6 Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,74 1 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,16 1 m3
K +) Bó vỉa loại IV :
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 1 m3
2 Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,92 1 m2
3 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1 m
4 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 1 m3
5 LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1 m
6 Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 1 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 1 m3
L +) Bó vỉa loại V :
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 1 m3
2 Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 1 m2
3 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 1 m
4 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 1 m3
5 Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 1 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 1 m3
M +) Bó vỉa DPC loại I :
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,17 1 m3
2 Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,16 1 m2
3 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,1 1 m
4 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 1 m3
5 LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,1 1 m
6 Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 1 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 1 m3
N +) Bó vỉa DPC loại II :
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 1 m3
2 Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 1 m2
3 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 1 m
4 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 1 m3
5 LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 1 m
6 Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 1 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 1 m3
O +) Tấm xe lăn :
1 Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,91 1 m3
2 Ván khuôn BT tấm xe lăn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,33 1 m2
3 Lắp đặt tấm xe lăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 Cái
4 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,97 1 m3
5 Bù bê tông đá 4x6 M100 dày TB 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 1 m3
6 Đệm vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,7 1 m2
7 Đào móng tấm xe lăn, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,26 1 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,91 1 m3
P +) Ô trồng cây KT(1.2x1.2)m :
1 Bê tông ô trồng đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,93 1 m3
2 Ván khuôn BT ô trồng cây đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,96 1 m2
3 Lắp đặt ô trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 448 Cái
4 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 1 m3
5 Đào móng ô trồng cây, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,61 1 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 1 m3
7 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 1 m3
Q +) Ô trồng cây KT(1.5x1.5)m :
1 Bê tông ô trồng đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 1 m3
2 Ván khuôn BT ô trồng cây đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,65 1 m2
3 Lắp đặt ô trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 Cái
4 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 1 m3
5 Đào móng ô trồng cây, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2 1 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,44 1 m3
7 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,63 1 m3
R *\6- An toàn giao thông :
1 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,08 m2
2 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5 m2
3 Sơn gờ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
4 Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang, Biển tròn d70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang, Biển vuông 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang, Biển chữ nhật 60x80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang, Biển chữ nhật 60x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Sản xuất và lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90, L=3.3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Cái
10 Sản xuất và lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90, L=3.31m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Cái
11 Sản xuất và lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90, L=3.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Cái
12 Sản xuất và lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90, L=3.95m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Cái
13 Sản xuất và lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90, L=3.96m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Cái
14 Sản xuất và lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90, L=4.16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Cái
S *\7- HT thoát nước mưa :
T +) Cống :
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 10 m
2 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 1 m3
3 Đào móng công trình, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,28 1 m3
4 Đào móng công trình, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,68 1 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,23 1 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,58 1 m3
7 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,69 1 m3
8 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,77 1 m3
9 Ván khuôn BT móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,12 1 m2
10 Cung cấp và lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,58 1 m
11 Cung cấp và lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,42 1 m
12 Nối ống cống = phương pháp xảm, Đường kính ống D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 191 Mối nối
13 Cung cấp và lắp đặt gối cống D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 278 1 Cái
14 Cung cấp và lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,3 1 m
15 Nối ống cống = phương pháp xảm, Đường kính ống D800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Mối nối
16 Cung cấp và lắp đặt gối cống D800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 1 Cái
U +) Hố thu :
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,29 1 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,35 1 m3
3 Đào móng cửa thu nước, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 1 m3
4 Cắt mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 10 m
5 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 1 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông mương hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
7 Tháo dỡ bó vỉa hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 1 m
8 Lắp đặt lại bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 1 m
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,54 1 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,98 1 m3
11 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,96 1 m3
12 Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,92 1 m3
13 Ván khuôn BT hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 740,45 1 m2
14 Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 1 m3
15 Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5982 Tấn
16 Sản xuất thép góc giằng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5604 1 tấn
17 Lắp dựng thép góc giằng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5604 Tấn
18 Ván khuôn BT giằng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,98 1 m2
19 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,67 1 m3
20 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5553 1 tấn
21 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2442 1 tấn
22 Sản xuất thép góc viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0084 1 tấn
23 Lắp dựng thép góc viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0084 Tấn
24 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 Cái
25 Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,23 1 m3
26 Ván khuôn BT cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,71 1 m2
27 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 1 m3
28 Lót bạt nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 1 m2
29 Đệm cát dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 1 m3
30 Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 1 m3
31 Gia công cốt thép tấm chắn rác, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3038 1 tấn
32 Ván khuôn BT tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,72 1 m2
33 Lắp đặt tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Cái
34 LĐ ống nhựa HDPE D200mm dày 9.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8 1 m
35 Đệm cát mịn đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,78 1 m3
36 LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 2.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1 m
37 Lắp nút bịt nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Cái
V *\8- Cửa thu, cửa xả :
1 Cung cấp và lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 m
2 Cung cấp và lắp đặt gối cống D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Cái
3 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 1 m3
4 Xây đá hộc móng, sân cống, chân khay, Vữa XM cát vàng M 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 1 m3
5 Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, Vữa XM cát vàng M 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 1 m3
6 Tô vữa xi măng M100 dày 2 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,57 1 m2
7 Đào móng công trình, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 1 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 1 m3
W *\9- Cống hộp BxH=(1.5x1.0)m :
1 Bê tông cống hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,15 1 m3
2 Gia công cốt thép cống hộp, Đ/kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1823 Tấn
3 Gia công cốt thép cống hộp, Đ/kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9163 Tấn
4 Ván khuôn BT cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,12 1 m2
5 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 1 m3
6 Quét nhựa đường thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,22 1 m2
7 Xây đá hộc móng, sân cống, chân khay, Vữa XM cát vàng M 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 1 m3
8 Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, Vữa XM cát vàng M 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 1 m3
9 Tô vữa xi măng M100 dày 2 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,93 1 m2
10 Tháo dỡ ống cống D800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 m
11 Đào móng công trình, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,52 1 m3
12 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,55 1 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,78 1 m3
X *\10- Cống hộp BxH=(1.0x1.0)m :
1 Bê tông cống hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,45 1 m3
2 Gia công cốt thép cống hộp, Đ/kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0612 Tấn
3 Gia công cốt thép cống hộp, Đ/kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1469 Tấn
4 Ván khuôn BT cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,75 1 m2
5 Nhựa PVC dạng tấm rộng 200mm dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 1 m2
6 Nhựa bitum mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 1 m2
7 LĐ ống nhựa PVC D30mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 m
8 Sơ gai tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 1 m2
9 Gia công cốt thép mối nối, Đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0771 1 tấn
10 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 1 m3
11 Quét nhựa đường thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,23 1 m2
12 Xây đá hộc móng, sân cống, chân khay, Vữa XM cát vàng M 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 1 m3
13 Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, Vữa XM cát vàng M 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 1 m3
14 Tô vữa xi măng M100 dày 2 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,69 1 m2
15 Đào móng công trình, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,78 1 m3
16 Đào móng công trình, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,81 1 m3
17 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 1 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,09 1 m3
Y *\11- Đảm bảo giao thông :
Z +) Cọc tiêu di dộng :
1 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D90mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2 1 m
2 Vữa xi măng M100 đổ trong ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 1 m3
3 Dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 1 m2
4 Dây nhựa PVC trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 1 m
5 Bê tông chân đế, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 1 m3
AA +) Rào chắn di dộng :
1 SXLD rào chắn thép hộp 50x50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1419 1 tấn
2 Sơn phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,52 1 m2
3 Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang, Biển chữ nhật 120x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang, Biển tam giác 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang, Biển tròn d70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
AB +) Biển báo giao thông+đèn tin hiệu :
1 Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang, Biển tròn d70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
2 Sản xuất và lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90, L=3.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 Cái
3 Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Sản xuất và lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90, L=3.3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Cái
5 Đèn tín hiệu(trên rào chắn và cọc tiêu di động) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cái
6 Cờ người điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cái
AC *\12- Hạng mục : Phần cấp nước
1 Lđặt ống nhựa HDPE d110x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 1 m
2 Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 63mm dày 5.8mm, PE100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304 1 m
3 LĐ ống nhựa PVC D200x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 m
4 Cung cấp và lắp đặt côn giảm nhựa HDPE d110/63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt tê nhựa HDPE d110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa HDPE d110mm,135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa HDPE d63mm,135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt van khóa D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
9 Cung cấp và lắp đặt van mặt bích D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE d63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt tê giảm nhựa HDPE d110/75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa HDPE d110/mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Cung cấp và lắp đặt BU nhựa HDPE d110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
14 Cung cấp và lắp đặt ba chạc nhựa HDPE d110/mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
15 Roăng cao su cho ống HDPE D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
16 Roăng cao su cho ống HDPE D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
17 Dải băng tín hiệu cấp nước HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 509 m
18 Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa HDPE d110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
19 Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa HDPE d63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt trụ cứu hỏa D110mm 2 họng ra D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
21 Lắp bích thép D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cặp bíc
22 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE d110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 1 m
23 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE d65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 304 1 m
24 Công tác khử trùng ống nước HDPE d110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 1 m
AD *\13- Hạng mục : Chi tiết hố chôn ống cấp nước, hố van HVN,HTV
AE +) Hố đào ống
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,465 1 m3
2 Đắp cát vàng đường ống bằng máy đầm đất 60kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,7756 1 m3
3 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 60kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,9135 1 m3
AF +) Hố van HVN (2 cái)
1 Đào móng hố van bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,692 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 1 m3
3 Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,892 1 m3
4 Ván khuôn kim loại móng hố van, đáy hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,92 1 m2
5 Bê tông xà, dầm, giằng hố, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 1 m3
6 Ván khuôn giằng hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 1 m2
7 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 Tấn
8 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 1 tấn
9 Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 Tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 1 m3
11 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0596 1 tấn
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
13 Trát tường trong hố, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 1 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước, Đáy hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 1 m2
15 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,138 1 m3
AG +)Hố van tín hiệu HVT (6 cái)
1 Đào hộc van , kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9485 1 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1677 1 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0187 1 m3
4 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 1 m2
5 Cốt thép tấm đan hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 1 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện <10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 1 tấn
7 Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 Tấn
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6982 1 m3
AH +)Hộp van cứu hỏa (2 cái)
1 Đào móng hố van bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7334 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7625 1 m3
3 Ván khuôn kim loại móng hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,688 1 m2
4 Xây hố van, hố ga, Gạch thẻ KN (6x9.5x20), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 1 m3
5 Bê tông xà, dầm, giằng hố, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 1 m3
6 Ván khuôn giằng hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 1 m2
7 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 Tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1847 1 m3
9 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3164 1 m2
10 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 1 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
12 Trát tường trong hố, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,64 1 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,64 1 m2
14 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 60kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,147 1 m3
AI *\14- Cấp điện:
1 SXLD Cáp vặn xoắn ABC-A(4x70) - 0.6 KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,3 m
2 SXLD Cáp vặn xoắn ABC-A(4x35) - 0.6 KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
3 Móng trụ BTLT ; MT-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
4 Móng trụ BTLT ; MT-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
5 Móng trụ BTLT ; MTĐ-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
6 SXLD Cột bê tông ly tâm 10-3.5 -NPC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
7 SXLD Cột bê tông ly tâm 10-5.0 -NPC Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cột
8 Khoá néo dây ABC-A(4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
9 Khoá đỡ thẳng ABC-A(4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
10 Kẹp răng hạ thế một bu lông 95-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
11 Kẹp răng hạ thế một bu lông 35-16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 Cái
12 Giá móc cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
13 Đai thép + Khoá đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Bộ
14 Hộp chia dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
15 Tiếp đất đường dây RC-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
16 Đầu cos nhôm ĐC-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
17 Aptomat 3 pha 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Thí nghiệm cáp lực <1kV 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
19 Thí nghiệm tiếp đất cột bêtông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->