Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201191799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201183724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (từ nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 15:58:00 đến ngày 2020-12-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,184,823,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào bùn bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5937 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,93 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8315 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,461 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2985 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3747 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3747 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,198 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển <=8km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,3 | m3 bùn |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1461 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1461 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,05 | 100m |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,49 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,01 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1600x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | đoạn cống |
| 16 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1600x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | đoạn cống |
| 17 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1600x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | mối nối |
| 18 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1600x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | mối nối |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1316 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6547 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2044 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép giằng tường, mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6651 | tấn |
| 23 | Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6727 | tấn |
| 24 | Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6025 | tấn |
| 25 | Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4242 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6683 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan #200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cấu kiện |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,29 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,09 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,81 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 793,85 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7677 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp cát đường công vụ phục vụ thi công bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90; Tận | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m3 |
| 2 | Đào san nền đường công vụ vào hố móng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m3 |
| 3 | Máy xúc dọn dẹp, phát quang mặt bằng, giải tỏa các công trình nhà tạm trong phạm vi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 4 | Máy bơm phục vụ thi công, máy bơm 5CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | ca |
| 5 | Phá dỡ tường rào nhà dân hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8125 | m3 |
| 6 | Bê tông nền hoàn trả hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,75 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,5 | m2 |
| 8 | Tấm chống lầy KT (2x1,5x0,02)x2 (tính khấu hao 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 942 | kg |
| 9 | ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,05 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,05 | 100m |
| 11 | Khấu hao đóng cọc cừ lasen (1.17%/tháng + 3.5%/lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.197,3415 | kg |
| 12 | Cần cẩu ô tô 10T luân chuyển cống BTCT từ điểm tập kết vào công trường; Tạm tính 6 lượt/ca; 2 đốt cống/ lượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1667 | ca |
| 13 | Nhân công 3,0/7 phục vụ vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi