Gói thầu: Gói thầu số 26 (xây dựng): Tuyến kênh thoát nước đoạn từ cọc T0-81 đến cọc T0-106 tuyến T0; toàn bộ tuyến T2, tuyến T3 và các công trình trên kênh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201176876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 26 (xây dựng): Tuyến kênh thoát nước đoạn từ cọc T0-81 đến cọc T0-106 tuyến T0; toàn bộ tuyến T2, tuyến T3 và các công trình trên kênh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201136356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 15:50:00 đến ngày 2020-12-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,164,359,948 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 934,000,000 VNĐ ((Chín trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC TUYẾN T0 - 01 -> T0 -106 | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG KÊNH MƯƠNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ kênh mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,659 | 100m3 |
| 2 | Đào đất kênh mương, đất cấp 2. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 216,636 | 100m4 |
| 3 | Đào đất kênh mương, đất cấp 3. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 54,159 | 100m5 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương đường dẫn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 51,267 | 100m3 |
| 5 | Đắp cấp phối đá 0x4 mặt đường dẫn, K>=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,061 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất dư | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 212,863 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm D80-100; L = 4m, 3 hàng; 16 cây/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.640,777 | 100m |
| 8 | Cát phủ đầu cừ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 22,103 | m3 |
| 9 | Thảm đá hộc dày 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.698,749 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền móng, mái kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 152,721 | 100m2 |
| 11 | Lót nilon làm nền móng, mái kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14,321 | 100m2 |
| 12 | Lót bao xi măng làm nền móng, mái kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,881 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp nhựa - 2 lớp giấy dầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 184,824 | m2 |
| 14 | Lót móng BT đá 1x2 M100, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 266,12 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.420,045 | m3 |
| 16 | Bê tông tường đá 1x2 M200, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 50,141 | m3 |
| 17 | Bê tông đan đúc sẵn đá 1x2 M200, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 704,493 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M200 (mương thoát B400 đúc sẵn), kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 87,108 | m3 |
| 19 | Cốt thép D≤10 (BT đổ tại chỗ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 40,714 | tấn |
| 20 | Cốt thép D≤18 kênh dẫn, cửa tiêu (BT đổ tại chỗ ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,624 | tấn |
| 21 | Cốt thép D≤10 đan kênh (BT đúc sẵn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 28,307 | tấn |
| 22 | Cốt thép D≤18 đan kênh (BT đúc sẵn ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,738 | tấn |
| 23 | Cốt thép D≤10 mương B400 (BT đúc sẵn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3741 | tấn |
| 24 | Lắp đặt đan kênh (đúc sẵn), TL < 100 kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12.751 | c/kiện |
| 25 | Lắp đặt mương B400 (đúc sẵn), TL > 100 kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 311,1 | c/kiện |
| C | THI CÔNG ĐOẠN MƯƠNG THAY ĐỔI TIẾT DIỆN CỌC T0 -105A -> T0 - 106A: | |||
| 1 | Đóng cừ tràm DK 80 - 100; L = 4m, 16 cây/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 85,76 | 100md |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 mác 100, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,65 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 80,831 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 29,7 | m3 |
| 5 | Cốt thép <= D10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 6 | Cốt thép <= D18 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,222 | tấn |
| 7 | Thảm đá hộc dày 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | m3 |
| 8 | Lót vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,285 | 100m2 |
| 9 | Đá dăm 0x4 thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 10 | Ống PVC D60; CK 1,5m/ ống; L = 0,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| D | LAN CAN + BẬC THANG KÊNH MƯƠNG | |||
| E | Lan can bê tông cọc T0 - 114 -> T0- 132 : 10m/phân đoạn (bao gồm 2 bờ kênh): | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20,287 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,179 | tấn |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 809,914 | m2 |
| 4 | Sơn đỏ đầu trụ 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,985 | m2 |
| F | Bậc thang trên tuyến : ck 500 m; bao gồm 2 bên: | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 100, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,575 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,568 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,696 | tấn |
| 4 | Cắt joint phần bê tông đổ tại chỗ KT 3x3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 28,432 | 100m |
| 5 | ống thoát nước D42; KC a = 1,5 x 1,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 27,397 | 100m |
| 6 | Ống PVC D200 thoát nước kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 7 | Ống BTCT D 1000 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | đ/ống |
| 8 | Ống BTCT D 1500 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | đ/ống |
| 9 | Gối cống D1000 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Gối cống D1500 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| G | HẠNG MỤC: TUYẾN T2 - 00 -> T2-39 | |||
| H | PHẦN XÂY DỰNG KÊNH MƯƠNG | |||
| 1 | Đào đất kênh mương, đất cấp 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 166,202 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương đường dẫn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 97,065 | 100m3 |
| 3 | Đắp cấp phối đá 0x4 mặt đường dẫn, K>=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,586 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất dư | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 56,518 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm D80-100; L = 4m, 3 hàng; 16 cây/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 150,961 | 100m |
| 6 | Thảm đá hộc dày 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 104,9595 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền móng, mái kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,463 | 100m2 |
| 8 | Lót nilon làm nền móng, mái kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,892 | 100m2 |
| 9 | Lót bao xi măng làm nền móng, mái kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,047 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp nhựa - 2 lớp giấy dầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,508 | m2 |
| 11 | Lót móng BT đá 1x2 M100, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14,955 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 149,0465 | m3 |
| 13 | Bê tông đan đúc sẵn đá 1x2 M200, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 46,41 | m3 |
| 14 | Cốt thép D≤10 (BT đổ tại chỗ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5246 | tấn |
| 15 | Cốt thép D≤10 đan kênh (BT đúc sẵn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8648 | tấn |
| 16 | Cốt thép D≤18 đan kênh (BT đúc sẵn ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,378 | tấn |
| 17 | Lắp đặt đan kênh (đúc sẵn), TL < 100 kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 840 | c/kiện |
| I | LAN CAN + BẬC THANG KÊNH MƯƠNG | |||
| J | - Lan can bê tông cọc T0 - 114 -> T0- 132 : 10m/phân đoạn (bao gồm 2 bờ kênh): | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 62,71 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,7688 | tấn |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2.127,384 | m2 |
| 4 | Sơn đỏ đầu trụ 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 97,65 | m2 |
| K | Bậc thang trên tuyến : ck 500 m; bao gồm 2 bên: | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,361 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,881 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,578 | tấn |
| 4 | Cắt joint phần bê tông đổ tại chỗ KT 3x3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,666 | 100m |
| 5 | ống thoát nước D42; KC a = 1,5 x 1,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1244 | 100m |
| L | HẠNG MỤC: TUYẾN T3 - 00 -> T3-36 | |||
| M | PHẦN XÂY DỰNG KÊNH MƯƠNG | |||
| 1 | Đào đất kênh mương, đất cấp 2. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 158,17 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương đường dẫn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 34,5 | 100m3 |
| 3 | Đắp cấp phối đá 0x4 mặt đường dẫn, K>=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16,403 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất dư | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 119,185 | 100m3 |
| 5 | Thảm đá hộc dày 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 327,912 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền móng, mái kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 93,604 | 100m2 |
| 7 | Lót nilon làm nền móng, mái kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14,522 | 100m2 |
| 8 | Lót bao xi măng làm nền móng, mái kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,301 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp nhựa - 2 lớp giấy dầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 179,378 | m2 |
| 10 | Lót móng BT đá 1x2 M100, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 312,8135 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.304,035 | m3 |
| 12 | Bê tông đan đúc sẵn đá 1x2 M200, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 535,393 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M200 (mương thoát B400 đúc sẵn), kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 51,548 | m3 |
| 14 | Cốt thép D≤10 (BT đổ tại chỗ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 60,739 | tấn |
| 15 | Cốt thép D≤10 đan kênh (BT đúc sẵn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 21,909 | tấn |
| 16 | Cốt thép D≤18 đan kênh (BT đúc sẵn ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,441 | tấn |
| 17 | Cốt thép D≤10 mương B400 (BT đúc sẵn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2942 | tấn |
| 18 | Lắp đặt đan kênh (đúc sẵn), TL < 100 kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9.869 | c/kiện |
| 19 | Lắp đặt mương B400 (đúc sẵn), TL > 100 kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 184,1 | c/kiện |
| N | LAN CAN + BẬC THANG KÊNH MƯƠNG | |||
| O | Lan can bê tông : 10m/phân đoạn (bao gồm 2 bờ kênh): | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 81,822 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14,051 | tấn |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2.775,73 | m2 |
| 4 | Sơn đỏ đầu trụ 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 158,235 | m2 |
| P | Bậc thang trên tuyến : ck 500 m; bao gồm 2 bên: | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 100, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,208 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,386 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,582 | tấn |
| 4 | Cắt joint phần bê tông đổ tại chỗ KT 3x3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 21,163 | 100m |
| 5 | ống thoát nước D42; KC a = 1,5 x 1,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 21,149 | 100m |
| Q | XÂY DỰNG CẦU TẠI LÝ TRÌNH Km0+763 TRÊN TUYẾN KÊNH T2 | |||
| R | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| S | Dầm chủ | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 400, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14,538 | m3 |
| 2 | Cốt thép bê tông đúc sẵn dầm cầu đk<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,897 | tấn |
| 3 | Cốt thép bê tông đúc sẵn dầm cầu đk>18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,959 | tấn |
| 4 | Sản xuất bản thép đặt trong bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bản thép đặt trong bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 6 | Di chuyển dầm cầu chiều dài <=30m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | dầm |
| 7 | Nâng hạ dầm cầu chiều dài <=30m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | dầm |
| 8 | Lao lắp dầm cầu BT, chiều dài <=30m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | mdầm |
| T | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 mác 300, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,239 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang đk<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| U | Bản mặt cầu+mối nối dầm chủ+gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,5 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can đk <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,609 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can đk >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,862 | tấn |
| 4 | Sơn gờ lan can (vạch trắng đỏ xen kẽ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26,53 | m2 |
| V | Lớp phủ mặt cầu+đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào vét đất hữu cơ nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,089 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường đầu cầu, K: 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,185 | 100m3 |
| 3 | Đắp CP sỏi đỏ mặt đường dẫn, K>=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,424 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 153,991 | m3 |
| 5 | Cung cấp sỏi đỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 56,615 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ bỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,089 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp phòng nước mặt sàn cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám mặt cầu, TC nhựa 0,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m2 |
| 9 | Móng đường đầu cầu, CP đá dăm (loại 1) dày 30cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,139 | 100m3 |
| 10 | Tưới nhựa dính bám đường đầu cầu, TC nhựa 1,0kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,464 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa hạt mịn, dầy 5cm, SKN, kể cả vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,964 | 100m2 |
| 12 | Sơn kẻ vạch phân tuyến đường phản quang, dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,75 | m2 |
| W | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 2 | Cung cấp Bulon M14 L300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | cái |
| 3 | Quét Sikadur-732 khe co giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,645 | m2 |
| 4 | Vữa Sikagrout 214-11 khe co giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 5 | Khoan lỗ bê tông Þ 20, sâu <= 30cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | l/khoan |
| 6 | Bơm keo Epoxy (rộng 1cm, dày 1mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 128 | m |
| X | Lan can | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,296 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm thép lan can cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,312 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép tấm lan can cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,296 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,052 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,492 | 100m |
| 6 | Cung cấp bu lông M20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | bộ |
| Y | Thoát nước | |||
| 1 | Sản xuất tấm lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 3 | Lắp đặt co nhựa PVC, Đk:100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đk:100mm thoát nước sàn cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,048 | 100m |
| Z | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| AA | Cọc bê tông cốt thép | |||
| 1 | Sản xuất cọc bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 300, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 35,712 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn, Đk <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,317 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn, Đk <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn, Đk >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,782 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc, TL<=20kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,611 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong BT, TL <=20kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,611 | tấn |
| 7 | Đóng cọc BTCT 35x35, đất cấp II (cọc thử) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 8 | Đóng cọc BTCT 35x35, đất cấp II (cọc thẳng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 9 | Đóng cọc BTCT 35x35, đất cấp II (cọc xiên) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,44 | 100m |
| 10 | Sản xuất thép tấm hộp nối cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,671 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép tấm hộp nối cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,671 | tấn |
| 12 | Đập đầu cọc BTCT để ngàm vào mố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,372 | m3 |
| AB | Mố M1 & M2 | |||
| 1 | Đào móng mố cầu, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,899 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,496 | m3 |
| 3 | Bê tông mố, đá 1x2 mác 300, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 47,374 | m3 |
| 4 | Cốt thép mố, đk <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố, đk <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,447 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố, đk >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,538 | tấn |
| 7 | Quét bi tum nhựa chống thấm mố cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 202,148 | m2 |
| 8 | Đắp đất lưng mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,387 | 100m3 |
| AC | Đá kê gối mố | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cầu cao su | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Đá kê gối BT đá 1x2 mác 300, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| AD | Bản quá độ | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm đệm đáy bản quá độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,186 | m3 |
| 2 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 mác 250, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,448 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ. đk <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,913 | tấn |
| 4 | Quét bao tải + nhựa bi tum khe đầu bản quá độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| AE | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| AF | Cầu tạm | |||
| AG | Móng-mố | |||
| 1 | Đào móng mố cầu tạm, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,351 | 100m3 |
| 2 | Xây mố bằng đá hộc, cao <=2 m, M100, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | rọ |
| 5 | Bê tông liên kết dầm-mố, đá 1x2 mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 6 | Đắp đất mố cầu tạm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,294 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt K95 (tận dụng đất đào mố để đắp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ rọ đá 2x1x0,5m trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | rọ |
| 9 | Đào nền đường tạm sau thi công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | 100m3 |
| AH | Kết cấu nhịp cầu tạm | |||
| 1 | Cung cấp thép I.300 (KH: 2%*2tháng+7%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 91,98 | kg |
| 2 | Cung cấp thép tấm liên kết (KH 2%*2tháng+7%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,163 | kg |
| 3 | Cung cấp thép U160 (KH 2%*2tháng+7%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,639 | kg |
| 4 | Cung cấp thép hộp 60x60x3 (KH 2%*2tháng+7%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 67,828 | m |
| 5 | Cung cấp lan can, thép Đk 22 (KH 2%*2tháng+7%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,48 | kg |
| 6 | Gia công các loại cấu kiện sắt thép cầu tạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,867 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép cầu tạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,867 | tấn |
| 8 | Cung cấp Bulon M14, L=5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | Cung cấp Bulon M14, L=20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu gỗ mặt cầu - Gỗ ngang mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ thép cầu tạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,867 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ gỗ ván cầu tạm (sau thi công) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| AI | Đường công vụ | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,91 | 100m3 |
| 2 | Đắp sỏi đỏ mặt đường, độ chặt K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,37 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền đường công vụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 378,155 | m3 |
| 4 | Cung cấp cấp phối sỏi đỏ mặt đường công vụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 307,982 | m3 |
| AJ | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Đắp mặt bằng công trường, cấp phối đá 0x4 dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | 100m3 |
| AK | HỆ THỐNG BÁO HIỆU | |||
| 1 | Đào hố móng trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,944 | m3 |
| 2 | Chân trụ đỡ biển báo, cọc tiêu BT đá 4x6, M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,835 | m3 |
| 3 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn Đk 70 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, loại trụ sắt ống đk 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| AL | CỐNG HỘP TUYẾN T2: Km0+327 | |||
| AM | PHẦN KẾT CẤU CHÍNH | |||
| AN | Móng | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,387 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,193 | m3 |
| AO | Kết cấu cống | |||
| 1 | Bê tông cống hộp, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 67,514 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,305 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,967 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,877 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,753 | tấn |
| 6 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính >18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 7 | Cốt thép nắp, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 8 | Cốt thép nắp, đường kính >10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,752 | tấn |
| AP | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, C12, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép BQĐ, đk <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,309 | tấn |
| 3 | Cốt thép BQĐ, đk<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,267 | tấn |
| 4 | Bê tông BQĐ, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,607 | m3 |
| 5 | Bao tải/vải tẩm nhựa (1 lớp bao tải) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,29 | m2 |
| AQ | Kết cấu khác | |||
| AR | Lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu lan can bằng thép ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,383 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu lan can bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,349 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,732 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt (xóa vữa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16,128 | m2 |
| 5 | Cung cấp bu long D20, L=350mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | cái |
| AS | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp biển hình tròn D90 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp ống thép mạ kẽm D80, dài 3.1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp bu lông D100, L=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp mũ chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D900, bê tông móng C20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| AT | Vuốt nối đường đầu cầu | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 2 | Ni lông lót | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,368 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, 20Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,36 | m3 |
| AU | PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Đào khơi dòng, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,038 | 100m3 |
| 2 | Đào, đắp đất ngăn dòng đê quây (tận dụng đất đào để đắp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,173 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,709 | 100m3 |
| 4 | Đào bỏ đê quây hoàn trả mặt bằng, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,173 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả đào khơi dòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,038 | 100m3 |
| 6 | Đắp đá mi, K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,176 | 100m3 |
| AV | ĐIỀU PHỐI-VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,709 | 100m3 |
| AW | CỐNG HỘP TUYẾN T2: Km0+679 | |||
| AX | PHẦN KẾT CẤU CHÍNH | |||
| AY | Móng | |||
| 1 | Đóng cọc cừ tràm, vào đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 33,235 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,193 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,193 | m3 |
| AZ | Kết cấu cống | |||
| 1 | Bê tông cống hộp, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 67,514 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,305 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,967 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,877 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,753 | tấn |
| 6 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính >18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 7 | Cốt thép nắp, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 8 | Cốt thép nắp, đường kính >10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,752 | tấn |
| BA | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, C12, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép BQĐ, đk <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,309 | tấn |
| 3 | Cốt thép BQĐ, đk<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,267 | tấn |
| 4 | Bê tông BQĐ, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,607 | m3 |
| 5 | Bao tải/vải tẩm nhựa (1 lớp bao tải) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,29 | m2 |
| BB | Kết cấu khác | |||
| BC | Lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu lan can bằng thép ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,383 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu lan can bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,349 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,732 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt (xóa vữa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16,128 | m2 |
| 5 | Cung cấp bu long D20, L=350mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | cái |
| BD | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp biển hình tròn D90 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cubg cấp ống thép mạ kẽm D80, dài 3.1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp bu lông D100, L=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp mũ chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D900, bê tông móng C20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| BE | Vuốt nối đường đầu cầu | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 2 | Ni lông lót | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,368 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, 20Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,36 | m3 |
| BF | PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Đào khơi dòng, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,419 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đoạn ống cống, D600 L=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | đ/ống |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ ống dài 4m, D600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | đ/ống |
| 4 | Cừ tràm đóng đê quây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,87 | 100m |
| 5 | Dây theo D6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 6 | Đóng nhổ cừ tràm đ.kính 8-10 cm, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,87 | 100m |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật R12 KN.m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,364 | 100m2 |
| 8 | Đào, đắp đất ngăn dòng đê quây (tận dụng đất đào để đắp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,235 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cống, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,236 | 100m3 |
| 10 | Đào bỏ đê quây hoàn trả mặt bằng, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,235 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả đào khơi dòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,419 | 100m3 |
| 12 | Đắp đá mi, K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,529 | 100m3 |
| BG | ĐIỀU PHỐI-VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,236 | 100m3 |
| BH | CỐNG HỘP TUYẾN T2: Km0+829 | |||
| BI | PHẦN KẾT CẤU CHÍNH | |||
| BJ | Móng | |||
| 1 | Đóng cọc cừ tràm, vào đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 33,235 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,193 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,193 | m3 |
| BK | Kết cấu cống | |||
| 1 | Bê tông cống hộp, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 70,581 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,305 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,967 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,877 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,753 | tấn |
| 6 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính >18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 7 | Cốt thép nắp, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 8 | Cốt thép nắp, đường kính >10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,752 | tấn |
| BL | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, C12, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép BQĐ, đk <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,309 | tấn |
| 3 | Cốt thép BQĐ, đk<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,267 | tấn |
| 4 | Bê tông BQĐ, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,067 | m3 |
| 5 | Bao tải/vải tẩm nhựa (1 lớp bao tải) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,29 | m2 |
| BM | Kết cấu khác | |||
| BN | Lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu lan can bằng thép ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu lan can bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,349 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,759 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt (xóa vữa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,152 | m2 |
| 5 | Cung cấp bu long D20, L=350mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | cái |
| BO | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp biển hình tròn D90 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp ống thép mạ kẽm D80, dài 3.1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp bu lông D100, L=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp mũ chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D900, bê tông móng C20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| BP | Vuốt nối đường đầu cầu | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 2 | Ni lông lót | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,415 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, 20Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3 | m3 |
| BQ | PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Đào khơi dòng, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,315 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đoạn ống cống, D600 L=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | đ/ống |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ ống dài 4m, D600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | đ/ống |
| 4 | Cừ tràm đóng đê quây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,97 | 100m |
| 5 | Dây theo D6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 6 | Đóng nhổ cừ tràm đ.kính 8-10 cm, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,97 | 100m |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật R12 KN.m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,371 | 100m2 |
| 8 | Đào, đắp đất ngăn dòng đê quây (tận dụng đất đào để đắp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,026 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cống, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,612 | 100m3 |
| 10 | Đào bỏ đê quây hoàn trả mặt bằng, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,026 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả đào khơi dòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,315 | 100m3 |
| 12 | Đắp đá mi, K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,647 | 100m3 |
| BR | ĐIỀU PHỐI-VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,612 | 100m3 |
| BS | CỐNG HỘP TUYẾN T2: Km0+927 | |||
| BT | PHẦN KẾT CẤU CHÍNH | |||
| BU | Móng | |||
| 1 | Đóng cọc cừ tràm, vào đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 33,235 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,193 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,193 | m3 |
| BV | Kết cấu cống | |||
| 1 | Bê tông cống hộp, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 73,382 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,305 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,967 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,978 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,973 | tấn |
| 6 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính >18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 7 | Cốt thép nắp, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 8 | Cốt thép nắp, đường kính >10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,752 | tấn |
| BW | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, C12, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép BQĐ, đk <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,309 | tấn |
| 3 | Cốt thép BQĐ, đk<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,267 | tấn |
| 4 | Bê tông BQĐ, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,607 | m3 |
| 5 | Bao tải/vải tẩm nhựa (1 lớp bao tải) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,29 | m2 |
| BX | Kết cấu khác | |||
| BY | Lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu lan can bằng thép ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu lan can bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,349 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,759 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt (xóa vữa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,152 | m2 |
| 5 | Cung cấp bu long D20, L=350mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | cái |
| BZ | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp biển hình tròn D90 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cubg cấp ống thép mạ kẽm D80, dài 3.1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp bu lông D100, L=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp mũ chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D900, bê tông móng C20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| CA | Vuốt nối đường đầu cầu | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 2 | Ni lông lót | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,375 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, 20Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,49 | m3 |
| CB | PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Đào khơi dòng, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,679 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đoạn ống cống, D600 L=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | đ/ống |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ ống dài 4m, D600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | đ/ống |
| 4 | Cừ tràm đóng đê quây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,74 | 100m |
| 5 | Dây theo D6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 6 | Đóng nhổ cừ tràm đ.kính 8-10 cm, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,74 | 100m |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật R12 KN.m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,275 | 100m2 |
| 8 | Đào, đắp đất ngăn dòng đê quây (tận dụng đất đào để đắp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,258 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cống, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,808 | 100m3 |
| 10 | Đào bỏ đê quây hoàn trả mặt bằng, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,258 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả đào khơi dòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,679 | 100m3 |
| 12 | Đắp đá mi, K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,559 | 100m3 |
| CC | ĐIỀU PHỐI-VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,808 | 100m3 |
| CD | CỐNG HỘP TUYẾN T3: Km0+441 | |||
| CE | PHẦN KẾT CẤU CHÍNH | |||
| CF | Móng | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,303 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,651 | m3 |
| CG | Kết cấu cống | |||
| 1 | Bê tông cống hộp, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 34,501 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,429 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,443 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,527 | tấn |
| 6 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính >18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 7 | Cốt thép nắp, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 8 | Cốt thép nắp, đường kính >10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,874 | tấn |
| CH | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, C12, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 2 | Cốt thép BQĐ, đk <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 3 | Cốt thép BQĐ, đk<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,218 | tấn |
| 4 | Bê tông BQĐ, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,119 | m3 |
| 5 | Bao tải/vải tẩm nhựa (1 lớp bao tải) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,29 | m2 |
| CI | Kết cấu khác | |||
| CJ | Lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu lan can bằng thép ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,232 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu lan can bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,506 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt (xóa vữa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,216 | m2 |
| 5 | Cung cấp bu long D20, L=350mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | cái |
| CK | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp biển hình tròn D90 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cubg cấp ống thép mạ kẽm D80, dài 3.1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp bu lông D100, L=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp mũ chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D900, bê tông móng C20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| CL | Vuốt nối đường đầu cầu | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 2 | Ni lông lót | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,205 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, 20Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1 | m3 |
| CM | PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Đào khơi dòng, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,76 | 100m3 |
| 2 | Đào, đắp đất ngăn dòng đê quây (tận dụng đất đào để đắp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,144 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,165 | 100m3 |
| 4 | Đào bỏ đê quây hoàn trả mặt bằng, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,144 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả đào khơi dòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,76 | 100m3 |
| 6 | Đắp đá mi, K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,718 | 100m3 |
| CN | ĐIỀU PHỐI-VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,165 | 100m3 |
| CO | CỐNG HỘP TUYẾN T3: Km0+793 | |||
| CP | PHẦN KẾT CẤU CHÍNH | |||
| CQ | Móng | |||
| 1 | Đóng cọc cừ tràm, vào đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,157 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,837 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,837 | m3 |
| CR | Kết cấu cống | |||
| 1 | Bê tông cống hộp, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 38,298 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,533 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,443 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,567 | tấn |
| 6 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính >18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 7 | Cốt thép nắp, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 8 | Cốt thép nắp, đường kính >10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,983 | tấn |
| CS | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, C12, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép BQĐ, đk <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,309 | tấn |
| 3 | Cốt thép BQĐ, đk<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,267 | tấn |
| 4 | Bê tông BQĐ, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,607 | m3 |
| 5 | Bao tải/vải tẩm nhựa (1 lớp bao tải) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,29 | m2 |
| CT | Kết cấu khác | |||
| CU | Lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu lan can bằng thép ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,269 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu lan can bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,543 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt (xóa vữa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,752 | m2 |
| 5 | Cung cấp bu long D20, L=350mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | cái |
| CV | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp biển hình tròn D90 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cubg cấp ống thép mạ kẽm D80, dài 3.1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp bu lông D100, L=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp mũ chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D900, bê tông móng C20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| CW | Vuốt nối đường đầu cầu | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 2 | Ni lông lót | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,324 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, 20Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| CX | PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Đào khơi dòng, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,78 | 100m3 |
| 2 | Đào, đắp đất ngăn dòng đê quây (tận dụng đất đào để đắp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,527 | 100m3 |
| 4 | Đào bỏ đê quây hoàn trả mặt bằng, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả đào khơi dòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,78 | 100m3 |
| 6 | Đắp đá mi, K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,659 | 100m3 |
| CY | ĐIỀU PHỐI-VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,527 | 100m3 |
| CZ | CỐNG HỘP TUYẾN T3: Km0+933 | |||
| DA | PHẦN KẾT CẤU CHÍNH | |||
| DB | Móng | |||
| 1 | Đóng cọc cừ tràm, vào đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,405 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,407 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,407 | m3 |
| DC | Kết cấu cống | |||
| 1 | Bê tông cống hộp, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 30,982 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,442 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,326 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,542 | tấn |
| 6 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính >18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 7 | Cốt thép nắp, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 8 | Cốt thép nắp, đường kính >10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,847 | tấn |
| DD | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, C12, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 2 | Cốt thép BQĐ, đk <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 3 | Cốt thép BQĐ, đk<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 4 | Bê tông BQĐ, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,482 | m3 |
| 5 | Bao tải/vải tẩm nhựa (1 lớp bao tải) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,03 | m2 |
| DE | Kết cấu khác | |||
| DF | Lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu lan can bằng thép ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu lan can bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,533 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt (xóa vữa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,368 | m2 |
| 5 | Cung cấp bu long D20, L=350mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | cái |
| DG | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp biển hình tròn D90 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cubg cấp ống thép mạ kẽm D80, dài 3.1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp bu lông D100, L=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp mũ chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D900, bê tông móng C20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| DH | Vuốt nối đường đầu cầu | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 2 | Ni lông lót | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,256 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, 20Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| DI | PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Đào khơi dòng, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,694 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đoạn ống cống, D600 L=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | đ/ống |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ ống dài 4m, D600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | đ/ống |
| 4 | Cừ tràm đóng đê quây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,25 | 100m |
| 5 | Dây theo D6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 6 | Đóng nhổ cừ tràm đ.kính 8-10 cm, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,25 | 100m |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật R12 KN.m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,39 | 100m2 |
| 8 | Đào, đắp đất ngăn dòng đê quây (tận dụng đất đào để đắp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,213 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cống, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,464 | 100m3 |
| 10 | Đào bỏ đê quây hoàn trả mặt bằng, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,213 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả đào khơi dòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,694 | 100m3 |
| 12 | Đắp đá mi, K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,669 | 100m3 |
| DJ | ĐIỀU PHỐI-VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,464 | 100m3 |
| DK | CỐNG HỘP TUYẾN T3: Km1+155 | |||
| DL | PHẦN KẾT CẤU CHÍNH | |||
| DM | Móng | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,395 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,697 | m3 |
| DN | Kết cấu cống | |||
| 1 | Bê tông cống hộp, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 64,801 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,205 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,787 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,643 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,081 | tấn |
| 6 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính >18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 7 | Cốt thép nắp, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 8 | Cốt thép nắp, đường kính >10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,24 | tấn |
| DO | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, C12, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,339 | m3 |
| 2 | Cốt thép BQĐ, đk <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,299 | tấn |
| 3 | Cốt thép BQĐ, đk<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 4 | Bê tông BQĐ, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16,404 | m3 |
| 5 | Bao tải/vải tẩm nhựa (1 lớp bao tải) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,87 | m2 |
| DP | Kết cấu khác | |||
| DQ | Lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu lan can bằng thép ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu lan can bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,349 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,699 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt (xóa vữa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 5 | Cung cấp bu long D20, L=350mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | cái |
| DR | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp biển hình tròn D90 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cubg cấp ống thép mạ kẽm D80, dài 3.1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp bu lông D100, L=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp mũ chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D900, bê tông móng C20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| DS | Vuốt nối đường đầu cầu | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,123 | 100m3 |
| 2 | Ni lông lót | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,682 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, 20Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,64 | m3 |
| DT | PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Đào khơi dòng, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,713 | 100m3 |
| 2 | Đào, đắp đất ngăn dòng đê quây (tận dụng đất đào để đắp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,356 | 100m3 |
| 4 | Đào bỏ đê quây hoàn trả mặt bằng, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả đào khơi dòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,713 | 100m3 |
| 6 | Đắp đá mi, K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,817 | 100m3 |
| DU | ĐIỀU PHỐI-VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,356 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi