Gói thầu: Gói thầu số 25 (xây dựng): Tuyến kênh thoát nước đoạn từ cọc T0-01 đến cọc T0-81 và các công trình trên kênh tuyến T0

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201176873-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 25 (xây dựng): Tuyến kênh thoát nước đoạn từ cọc T0-01 đến cọc T0-81 và các công trình trên kênh tuyến T0
Số hiệu KHLCNT 20201136356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 15:46:00 đến ngày 2020-12-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,533,130,132 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN KÊNH T0-01 ĐẾN T0-81
B PHẦN XÂY DỰNG KÊNH MƯƠNG
1 Đào vét hữu cơ kênh mương Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 28,155 100m3
2 Đào đất kênh mương, đất cấp 2. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 414,83 100m3
3 Đào đất kênh mương, đất cấp 3. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 103,708 100m3
4 Đắp bờ kênh mương đường dẫn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 197,609 100m3
5 Đắp cấp phối đá 0x4 mặt đường dẫn, K>=0,98 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 34,877 100m3
6 Vận chuyển đất dư Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 295,239 100m3
7 Đóng cừ tràm D80-100; L = 4m, 3 hàng; 16 cây/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,0461 100m
8 Cát phủ đầu cừ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 29,785 m3
9 Thảm đá hộc dày 300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.726,209 m3
10 Rải vải địa kỹ thuật làm nền móng, mái kênh Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 307,8065 100m2
11 Lót nilon làm nền móng, mái kênh Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 34,574 100m2
12 Lót bao xi măng làm nền móng, mái kênh Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 27,532 100m2
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp nhựa - 2 lớp giấy dầu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2.024,359 m2
14 Lót móng BT đá 1x2 M100, kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 674,0025 m3
15 Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ, kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2.940,6369 m3
16 Bê tông tường đá 1x2 M200, kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 92,859 m3
17 Bê tông đan đúc sẵn đá 1x2 M200, kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.138,426 m3
18 Bê tông đá 1x2 M200 (mương thoát B400 đúc sẵn), kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,812 m3
19 Cốt thép D≤10 (BT đổ tại chỗ) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 162,5632 tấn
20 Cốt thép D≤18 kênh dẫn, cửa tiêu (BT đổ tại chỗ ) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 19,905 tấn
21 Cốt thép D≤10 đan kênh (BT đúc sẵn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 45,743 tấn
22 Cốt thép D≤18 đan kênh (BT đúc sẵn ) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9,272 tấn
23 Cốt thép D≤10 mương B400 (BT đúc sẵn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,004 tấn
24 Lắp đặt đan kênh (đúc sẵn), TL < 100 kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 20.605 c/kiện
25 Lắp đặt mương B400 (đúc sẵn), TL > 100 kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 c/kiện
C Thi công đoạn : Mương Bê tông cốt thép cọc T0 -01 -> T0 - 12, Hố chuyển bậc cọc T0 - 18 ; TO-11 -> TO-13.
1 Đá dăm lót dày 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,911 m3
2 Bê tông lót đá 1x2 mác 100, kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 201,755 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 mác 250, kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 785,777 m3
4 Bê tông tường đá 1x2 mác 250, kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 770,871 m3
5 Cốt thép <= D10 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,802 tấn
6 Cốt thép <= D18 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 191,337 tấn
7 Thảm đá hộc dày 300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,375 m3
8 Lót vải địa kỹ thuật Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,083 100m2
9 Đá dăm 0x4 thoát nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,302 100m3
10 Ống PVC D60; CK 1,5m/ ống; L = 0,5m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,32 100m
D LAN CAN + BẬC THANG KÊNH MƯƠNG
E - Lan can bê tông cọc T0 - 114 -> T0- 132 : 10m/phân đoạn (bao gồm 2 bờ kênh):
1 Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200, kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 170,8106 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 29,794 tấn
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5.794,5888 m2
4 Sơn đỏ đầu trụ 2 lớp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 330,33 m2
F - Bậc thang trên tuyến : ck 500 m; bao gồm 2 bên:
1 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 100, kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,15 m3
2 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200, kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 15,015 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,3919 tấn
4 Cắt joint phần bê tông đổ tại chỗ KT 3x3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 69,924 100m
5 ống thoát nước D42; KC a = 1,5 x 1,5 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 45,872 100m
G Ống thoát nước ngang
1 Cống BT D1000 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5 đ/ống
2 Gối cống D1000 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
3 Ống PVC D200 thoát nước kênh: 7m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,07 100m
H Khe giãn
1 Cốt thép khe dãn đường kính > 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,05 tấn
I CỐNG HỘP TUYẾN T0: Km0+325
J PHẦN KẾT CẤU CHÍNH
K Móng
1 Đóng cọc cừ tràm, vào đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 11,43 100m
2 Đá dăm đệm móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,786 m3
3 Đổ bê tông lót, đá 1x2, mác 150, kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,786 m3
L Kết cấu cống
1 Bê tông cống hộp, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18,536 m3
2 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,102 tấn
3 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,309 tấn
4 Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,296 tấn
5 Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=18 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,489 tấn
6 Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính >18 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,029 tấn
7 Cốt thép nắp, đường kính <=10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,038 tấn
8 Cốt thép nắp, đường kính >10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,658 tấn
M Bản quá độ
1 Bê tông lót móng, đá 1x2, C12, kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,68 m3
2 Cốt thép BQĐ, đk <=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,213 tấn
3 Cốt thép BQĐ, đk<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,186 tấn
4 Bê tông BQĐ, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,702 m3
5 Bao tải/vải tẩm nhựa (1 lớp bao tải) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,4 m2
N Kết cấu khác
O Lan can thép
1 Sản xuất kết cấu lan can bằng thép ống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,102 tấn
2 Sản xuất kết cấu lan can bằng thép tấm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,116 tấn
3 Mạ kẽm lan can Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,218 tấn
4 Lắp dựng lan can sắt (xóa vữa) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,608 m2
5 Cung cấp bu long D20, L=350mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
P An toàn giao thông
1 Cung cấp biển hình tròn D90 cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
2 Cung cấp ống thép mạ kẽm D80, dài 3.1m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
3 Cung cấp bu lông D100, L=12mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
4 Cung cấp mũ chụp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D900, bê tông móng C20 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
Q Vuốt nối đường đầu cầu
1 Thi công móng cấp phối đá dăm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,018 100m3
2 Ni lông lót Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,098 100m2
3 Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, 20Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,96 m3
R PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG
1 Đào khơi dòng, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,319 100m3
2 Đào, đắp đất ngăn dòng đê quây (tận dụng đất đào để đắp) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,072 100m3
3 Đào móng cống, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,13 100m3
4 Đào bỏ đê quây hoàn trả mặt bằng, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,072 100m3
5 Đắp đất hoàn trả đào khơi dòng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,319 100m3
6 Đắp đá mi, K=0,98 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,571 100m3
S ĐIỀU PHỐI-VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,13 100m3
T CỐNG HỘP TUYẾN T0: Km0+697
U PHẦN KẾT CẤU CHÍNH
V Móng
1 Đá dăm đệm móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,385 m3
2 Đổ bê tông lót, đá 1x2, mác 150, kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,192 m3
W Kết cấu cống
1 Bê tông cống hộp, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 46,156 m3
2 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,114 tấn
3 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,403 tấn
4 Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,368 tấn
5 Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=18 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,564 tấn
6 Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính >18 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,029 tấn
7 Cốt thép nắp, đường kính <=10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,043 tấn
8 Cốt thép nắp, đường kính >10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,737 tấn
X Bản quá độ
1 Bê tông lót móng, đá 1x2, C12, kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,68 m3
2 Cốt thép BQĐ, đk <=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,213 tấn
3 Cốt thép BQĐ, đk<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,186 tấn
4 Bê tông BQĐ, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,702 m3
5 Bao tải/vải tẩm nhựa (1 lớp bao tải) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,4 m2
Y Kết cấu khác
Z Lan can thép
1 Sản xuất kết cấu lan can bằng thép ống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,326 tấn
2 Sản xuất kết cấu lan can bằng thép tấm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,274 tấn
3 Mạ kẽm lan can Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,599 tấn
4 Lắp dựng lan can sắt (xóa vữa) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12,928 m2
5 Cung cấp bu long D20, L=350mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 56 cái
AA An toàn giao thông
1 Cung cấp biển hình tròn D90 cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
2 Cubg cấp ống thép mạ kẽm D80, dài 3.1m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
3 Cung cấp bu lông D100, L=12mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
4 Cung cấp mũ chụp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D900, bê tông móng C20 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
AB Vuốt nối đường đầu cầu
1 Thi công móng cấp phối đá dăm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 100m3
2 Ni lông lót Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,446 100m2
3 Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, 20Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,92 m3
AC PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG
1 Đào khơi dòng, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,624 100m3
2 Cung cấp đoạn ống cống, D600 L=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 đ/ống
3 Lắp đặt, tháo dỡ ống dài 4m, D600mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 đ/ống
4 Cừ tràm đóng đê quây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 14,92 100m
5 Dây theo D6 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,045 tấn
6 Đóng nhổ cừ tràm đ.kính 8-10 cm, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 14,92 100m
7 Rải vải địa kỹ thuật R12 KN.m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,203 100m2
8 Đào, đắp đất ngăn dòng đê quây (tận dụng đất đào để đắp) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,279 100m3
9 Đào móng cống, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,564 100m3
10 Đào bỏ đê quây hoàn trả mặt bằng, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,279 100m3
11 Đắp đất hoàn trả đào khơi dòng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,624 100m3
12 Đắp đá mi, K=0,98 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,603 100m3
AD ĐIỀU PHỐI-VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,564 100m3
AE CỐNG HỘP TUYẾN T0: Km1+278
AF PHẦN KẾT CẤU CHÍNH
AG Móng
1 Đá dăm đệm móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,727 m3
2 Đổ bê tông lót, đá 1x2, mác 150, kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,863 m3
AH Kết cấu cống
1 Bê tông cống hộp, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 43,786 m3
2 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,218 tấn
3 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,61 tấn
4 Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,674 tấn
5 Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=18 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,441 tấn
6 Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính >18 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,033 tấn
7 Cốt thép nắp, đường kính <=10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,074 tấn
8 Cốt thép nắp, đường kính >10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,318 tấn
AI Bản quá độ
1 Bê tông lót móng, đá 1x2, C12, kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,52 m3
2 Cốt thép BQĐ, đk <=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,227 tấn
3 Cốt thép BQĐ, đk<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,175 tấn
4 Bê tông BQĐ, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,482 m3
5 Bao tải/vải tẩm nhựa (1 lớp bao tải) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,03 m2
AJ Kết cấu khác
AK Lan can thép
1 Sản xuất kết cấu lan can bằng thép ống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,291 tấn
2 Sản xuất kết cấu lan can bằng thép tấm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,311 tấn
3 Mạ kẽm lan can Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,602 tấn
4 Lắp dựng lan can sắt (xóa vữa) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12,416 m2
5 Cung cấp bu long D20, L=350mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 64 cái
AL An toàn giao thông
1 Cung cấp biển hình tròn D90 cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
2 Cubg cấp ống thép mạ kẽm D80, dài 3.1m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
3 Cung cấp bu lông D100, L=12mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
4 Cung cấp mũ chụp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D900, bê tông móng C20 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
AM Vuốt nối đường đầu cầu
1 Thi công móng cấp phối đá dăm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,032 100m3
2 Ni lông lót Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,175 100m2
3 Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, 20Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,5 m3
AN PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG
1 Đào khơi dòng, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,827 100m3
2 Đào, đắp đất ngăn dòng đê quây (tận dụng đất đào để đắp) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,177 100m3
3 Đào móng cống, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,82 100m3
4 Đào bỏ đê quây hoàn trả mặt bằng, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,177 100m3
5 Đắp đất hoàn trả đào khơi dòng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,827 100m3
6 Đắp đá mi, K=0,98 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,766 100m3
AO ĐIỀU PHỐI-VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,82 100m3
AP CỐNG HỘP TUYẾN T0: Km1+739
AQ PHẦN KẾT CẤU CHÍNH
AR Móng
1 Đá dăm đệm móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,307 m3
2 Đổ bê tông lót, đá 1x2, mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,153 m3
AS Kết cấu cống
1 Bê tông cống hộp, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 43,379 m3
2 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,176 tấn
3 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,561 tấn
4 Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,592 tấn
5 Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=18 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,374 tấn
6 Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính >18 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,026 tấn
7 Cốt thép nắp, đường kính <=10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,074 tấn
8 Cốt thép nắp, đường kính >10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,084 tấn
AT Bản quá độ
1 Bê tông lót móng, đá 1x2, C12, kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,14 m3
2 Cốt thép BQĐ, đk <=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,166 tấn
3 Cốt thép BQĐ, đk<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,131 tấn
4 Bê tông BQĐ, đá 1x2, C30 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,845 m3
5 Bao tải/vải tẩm nhựa (1 lớp bao tải) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,77 m2
AU Kết cấu khác
AV Lan can thép
1 Sản xuất kết cấu lan can bằng thép ống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,331 tấn
2 Sản xuất kết cấu lan can bằng thép tấm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,311 tấn
3 Mạ kẽm lan can Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,642 tấn
4 Lắp dựng lan can sắt (xóa vữa) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13,952 m2
5 Cung cấp bu long D20, L=350mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 64 cái
AW An toàn giao thông
1 Cung cấp biển hình tròn D90 cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
2 Cubg cấp ống thép mạ kẽm D80, dài 3.1m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
3 Cung cấp bu lông D100, L=12mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
4 Cung cấp mũ chụp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D900, bê tông móng C20 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
AX Vuốt nối đường đầu cầu
1 Thi công móng cấp phối đá dăm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,038 100m3
2 Ni lông lót Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,21 100m2
3 Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, 20Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,2 m3
AY PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG
1 Đào khơi dòng, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,694 100m3
2 Cung cấp đoạn ống cống, D600 L=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 đ/ống
3 Lắp đặt, tháo dỡ ống dài 4m, D600mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 đ/ống
4 Cừ tràm đóng đê quây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,1 100m
5 Dây theo D6 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,017 tấn
6 Đóng nhổ cừ tràm đ.kính 8-10 cm, đất cấp I (bỏ vật liệu) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,1 100m
7 Rải vải địa kỹ thuật R12 KN.m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,42 100m2
8 Đào, đắp đất ngăn dòng đê quây (tận dụng đất đào để đắp) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,122 100m3
9 Đào móng cống, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,517 100m3
10 Đào bỏ đê quây hoàn trả mặt bằng, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,122 100m3
11 Đắp đất hoàn trả đào khơi dòng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,694 100m3
12 Đắp đá mi, K=0,98 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,878 100m3
AZ ĐIỀU PHỐI-VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,517 100m3
BA CỐNG HỘP TUYẾN T0: Km2+242
BB PHẦN KẾT CẤU CHÍNH
BC Móng
1 Đóng cọc cừ tràm, vào đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 25,459 100m
2 Đá dăm đệm móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,978 m3
3 Đổ bê tông lót, đá 1x2, mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,978 m3
BD Kết cấu cống
1 Bê tông cống hộp, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 51,386 m3
2 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,228 tấn
3 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,731 tấn
4 Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,668 tấn
5 Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=18 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,568 tấn
6 Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính >18 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,029 tấn
7 Cốt thép nắp, đường kính <=10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,085 tấn
8 Cốt thép nắp, đường kính >10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,385 tấn
BE Bản quá độ
1 Bê tông lót móng, đá 1x2, C12, kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,33 m3
2 Cốt thép BQĐ, đk <=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,193 tấn
3 Cốt thép BQĐ, đk<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,152 tấn
4 Bê tông BQĐ, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,664 m3
5 Bao tải/vải tẩm nhựa (1 lớp bao tải) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,4 m2
BF Kết cấu khác
BG Lan can thép
1 Sản xuất kết cấu lan can bằng thép ống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,347 tấn
2 Sản xuất kết cấu lan can bằng thép tấm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,349 tấn
3 Mạ kẽm lan can Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,695 tấn
4 Lắp dựng lan can sắt (xóa vữa) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 14,72 m2
5 Cung cấp bu long D20, L=350mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 72 cái
BH An toàn giao thông
1 Cung cấp biển hình tròn D90 cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
2 Cubg cấp ống thép mạ kẽm D80, dài 3.1m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
3 Cung cấp bu lông D100, L=12mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
4 Cung cấp mũ chụp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D900, bê tông móng C20 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
BI Vuốt nối đường đầu cầu
1 Thi công móng cấp phối đá dăm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,037 100m3
2 Ni lông lót Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,208 100m2
3 Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, 20Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,16 m3
BJ PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG
1 Đào khơi dòng, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,9 100m3
2 Đào, đắp đất ngăn dòng đê quây (tận dụng đất đào để đắp) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,23 100m3
3 Đào móng cống, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,282 100m3
4 Đào bỏ đê quây hoàn trả mặt bằng, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,23 100m3
5 Đắp đất hoàn trả đào khơi dòng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,9 100m3
6 Đắp đá mi, K=0,98 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,092 100m3
BK ĐIỀU PHỐI-VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,282 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->