Gói thầu: Gói thầu số 25 (xây dựng): Tuyến kênh thoát nước đoạn từ cọc T0-01 đến cọc T0-81 và các công trình trên kênh tuyến T0
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201176873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 25 (xây dựng): Tuyến kênh thoát nước đoạn từ cọc T0-01 đến cọc T0-81 và các công trình trên kênh tuyến T0 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201136356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 15:46:00 đến ngày 2020-12-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,533,130,132 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN KÊNH T0-01 ĐẾN T0-81 | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG KÊNH MƯƠNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ kênh mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 28,155 | 100m3 |
| 2 | Đào đất kênh mương, đất cấp 2. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 414,83 | 100m3 |
| 3 | Đào đất kênh mương, đất cấp 3. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 103,708 | 100m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương đường dẫn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 197,609 | 100m3 |
| 5 | Đắp cấp phối đá 0x4 mặt đường dẫn, K>=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 34,877 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất dư | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 295,239 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm D80-100; L = 4m, 3 hàng; 16 cây/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0461 | 100m |
| 8 | Cát phủ đầu cừ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 29,785 | m3 |
| 9 | Thảm đá hộc dày 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.726,209 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền móng, mái kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 307,8065 | 100m2 |
| 11 | Lót nilon làm nền móng, mái kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 34,574 | 100m2 |
| 12 | Lót bao xi măng làm nền móng, mái kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 27,532 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp nhựa - 2 lớp giấy dầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2.024,359 | m2 |
| 14 | Lót móng BT đá 1x2 M100, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 674,0025 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2.940,6369 | m3 |
| 16 | Bê tông tường đá 1x2 M200, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 92,859 | m3 |
| 17 | Bê tông đan đúc sẵn đá 1x2 M200, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.138,426 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M200 (mương thoát B400 đúc sẵn), kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,812 | m3 |
| 19 | Cốt thép D≤10 (BT đổ tại chỗ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 162,5632 | tấn |
| 20 | Cốt thép D≤18 kênh dẫn, cửa tiêu (BT đổ tại chỗ ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 19,905 | tấn |
| 21 | Cốt thép D≤10 đan kênh (BT đúc sẵn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 45,743 | tấn |
| 22 | Cốt thép D≤18 đan kênh (BT đúc sẵn ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,272 | tấn |
| 23 | Cốt thép D≤10 mương B400 (BT đúc sẵn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 24 | Lắp đặt đan kênh (đúc sẵn), TL < 100 kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20.605 | c/kiện |
| 25 | Lắp đặt mương B400 (đúc sẵn), TL > 100 kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | c/kiện |
| C | Thi công đoạn : Mương Bê tông cốt thép cọc T0 -01 -> T0 - 12, Hố chuyển bậc cọc T0 - 18 ; TO-11 -> TO-13. | |||
| 1 | Đá dăm lót dày 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,911 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 mác 100, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 201,755 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 785,777 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 770,871 | m3 |
| 5 | Cốt thép <= D10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,802 | tấn |
| 6 | Cốt thép <= D18 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 191,337 | tấn |
| 7 | Thảm đá hộc dày 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,375 | m3 |
| 8 | Lót vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,083 | 100m2 |
| 9 | Đá dăm 0x4 thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,302 | 100m3 |
| 10 | Ống PVC D60; CK 1,5m/ ống; L = 0,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,32 | 100m |
| D | LAN CAN + BẬC THANG KÊNH MƯƠNG | |||
| E | - Lan can bê tông cọc T0 - 114 -> T0- 132 : 10m/phân đoạn (bao gồm 2 bờ kênh): | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 170,8106 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 29,794 | tấn |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5.794,5888 | m2 |
| 4 | Sơn đỏ đầu trụ 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 330,33 | m2 |
| F | - Bậc thang trên tuyến : ck 500 m; bao gồm 2 bên: | |||
| 1 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 100, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,015 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3919 | tấn |
| 4 | Cắt joint phần bê tông đổ tại chỗ KT 3x3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 69,924 | 100m |
| 5 | ống thoát nước D42; KC a = 1,5 x 1,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 45,872 | 100m |
| G | Ống thoát nước ngang | |||
| 1 | Cống BT D1000 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | đ/ống |
| 2 | Gối cống D1000 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Ống PVC D200 thoát nước kênh: 7m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| H | Khe giãn | |||
| 1 | Cốt thép khe dãn đường kính > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,05 | tấn |
| I | CỐNG HỘP TUYẾN T0: Km0+325 | |||
| J | PHẦN KẾT CẤU CHÍNH | |||
| K | Móng | |||
| 1 | Đóng cọc cừ tràm, vào đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,43 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,786 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót, đá 1x2, mác 150, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,786 | m3 |
| L | Kết cấu cống | |||
| 1 | Bê tông cống hộp, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,536 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,309 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,296 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,489 | tấn |
| 6 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính >18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 7 | Cốt thép nắp, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 8 | Cốt thép nắp, đường kính >10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,658 | tấn |
| M | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, C12, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 2 | Cốt thép BQĐ, đk <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 3 | Cốt thép BQĐ, đk<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 4 | Bê tông BQĐ, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,702 | m3 |
| 5 | Bao tải/vải tẩm nhựa (1 lớp bao tải) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| N | Kết cấu khác | |||
| O | Lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu lan can bằng thép ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu lan can bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,218 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt (xóa vữa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,608 | m2 |
| 5 | Cung cấp bu long D20, L=350mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| P | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp biển hình tròn D90 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp ống thép mạ kẽm D80, dài 3.1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp bu lông D100, L=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp mũ chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D900, bê tông móng C20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| Q | Vuốt nối đường đầu cầu | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 2 | Ni lông lót | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, 20Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| R | PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Đào khơi dòng, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,319 | 100m3 |
| 2 | Đào, đắp đất ngăn dòng đê quây (tận dụng đất đào để đắp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,13 | 100m3 |
| 4 | Đào bỏ đê quây hoàn trả mặt bằng, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả đào khơi dòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,319 | 100m3 |
| 6 | Đắp đá mi, K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,571 | 100m3 |
| S | ĐIỀU PHỐI-VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,13 | 100m3 |
| T | CỐNG HỘP TUYẾN T0: Km0+697 | |||
| U | PHẦN KẾT CẤU CHÍNH | |||
| V | Móng | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,385 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót, đá 1x2, mác 150, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,192 | m3 |
| W | Kết cấu cống | |||
| 1 | Bê tông cống hộp, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 46,156 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,403 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,368 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,564 | tấn |
| 6 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính >18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 7 | Cốt thép nắp, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 8 | Cốt thép nắp, đường kính >10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,737 | tấn |
| X | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, C12, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 2 | Cốt thép BQĐ, đk <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 3 | Cốt thép BQĐ, đk<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 4 | Bê tông BQĐ, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,702 | m3 |
| 5 | Bao tải/vải tẩm nhựa (1 lớp bao tải) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| Y | Kết cấu khác | |||
| Z | Lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu lan can bằng thép ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,326 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu lan can bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,599 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt (xóa vữa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,928 | m2 |
| 5 | Cung cấp bu long D20, L=350mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | cái |
| AA | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp biển hình tròn D90 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cubg cấp ống thép mạ kẽm D80, dài 3.1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp bu lông D100, L=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp mũ chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D900, bê tông móng C20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| AB | Vuốt nối đường đầu cầu | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Ni lông lót | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,446 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, 20Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,92 | m3 |
| AC | PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Đào khơi dòng, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,624 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đoạn ống cống, D600 L=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | đ/ống |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ ống dài 4m, D600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | đ/ống |
| 4 | Cừ tràm đóng đê quây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14,92 | 100m |
| 5 | Dây theo D6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 6 | Đóng nhổ cừ tràm đ.kính 8-10 cm, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14,92 | 100m |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật R12 KN.m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,203 | 100m2 |
| 8 | Đào, đắp đất ngăn dòng đê quây (tận dụng đất đào để đắp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,279 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cống, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,564 | 100m3 |
| 10 | Đào bỏ đê quây hoàn trả mặt bằng, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,279 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả đào khơi dòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,624 | 100m3 |
| 12 | Đắp đá mi, K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,603 | 100m3 |
| AD | ĐIỀU PHỐI-VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,564 | 100m3 |
| AE | CỐNG HỘP TUYẾN T0: Km1+278 | |||
| AF | PHẦN KẾT CẤU CHÍNH | |||
| AG | Móng | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,727 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót, đá 1x2, mác 150, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,863 | m3 |
| AH | Kết cấu cống | |||
| 1 | Bê tông cống hộp, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 43,786 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,218 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,61 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,674 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,441 | tấn |
| 6 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính >18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 7 | Cốt thép nắp, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 8 | Cốt thép nắp, đường kính >10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,318 | tấn |
| AI | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, C12, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 2 | Cốt thép BQĐ, đk <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 3 | Cốt thép BQĐ, đk<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 4 | Bê tông BQĐ, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,482 | m3 |
| 5 | Bao tải/vải tẩm nhựa (1 lớp bao tải) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,03 | m2 |
| AJ | Kết cấu khác | |||
| AK | Lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu lan can bằng thép ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,291 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu lan can bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,602 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt (xóa vữa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,416 | m2 |
| 5 | Cung cấp bu long D20, L=350mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | cái |
| AL | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp biển hình tròn D90 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cubg cấp ống thép mạ kẽm D80, dài 3.1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp bu lông D100, L=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp mũ chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D900, bê tông móng C20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| AM | Vuốt nối đường đầu cầu | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 2 | Ni lông lót | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,175 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, 20Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| AN | PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Đào khơi dòng, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,827 | 100m3 |
| 2 | Đào, đắp đất ngăn dòng đê quây (tận dụng đất đào để đắp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,177 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,82 | 100m3 |
| 4 | Đào bỏ đê quây hoàn trả mặt bằng, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,177 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả đào khơi dòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,827 | 100m3 |
| 6 | Đắp đá mi, K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,766 | 100m3 |
| AO | ĐIỀU PHỐI-VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,82 | 100m3 |
| AP | CỐNG HỘP TUYẾN T0: Km1+739 | |||
| AQ | PHẦN KẾT CẤU CHÍNH | |||
| AR | Móng | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,307 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,153 | m3 |
| AS | Kết cấu cống | |||
| 1 | Bê tông cống hộp, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 43,379 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,176 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,561 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,592 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,374 | tấn |
| 6 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính >18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 7 | Cốt thép nắp, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 8 | Cốt thép nắp, đường kính >10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,084 | tấn |
| AT | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, C12, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 2 | Cốt thép BQĐ, đk <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 3 | Cốt thép BQĐ, đk<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 4 | Bê tông BQĐ, đá 1x2, C30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,845 | m3 |
| 5 | Bao tải/vải tẩm nhựa (1 lớp bao tải) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,77 | m2 |
| AU | Kết cấu khác | |||
| AV | Lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu lan can bằng thép ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,331 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu lan can bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,642 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt (xóa vữa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,952 | m2 |
| 5 | Cung cấp bu long D20, L=350mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | cái |
| AW | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp biển hình tròn D90 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cubg cấp ống thép mạ kẽm D80, dài 3.1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp bu lông D100, L=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp mũ chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D900, bê tông móng C20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| AX | Vuốt nối đường đầu cầu | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 2 | Ni lông lót | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, 20Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| AY | PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Đào khơi dòng, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,694 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đoạn ống cống, D600 L=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | đ/ống |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ ống dài 4m, D600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | đ/ống |
| 4 | Cừ tràm đóng đê quây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1 | 100m |
| 5 | Dây theo D6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 6 | Đóng nhổ cừ tràm đ.kính 8-10 cm, đất cấp I (bỏ vật liệu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1 | 100m |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật R12 KN.m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | 100m2 |
| 8 | Đào, đắp đất ngăn dòng đê quây (tận dụng đất đào để đắp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,122 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cống, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,517 | 100m3 |
| 10 | Đào bỏ đê quây hoàn trả mặt bằng, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,122 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả đào khơi dòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,694 | 100m3 |
| 12 | Đắp đá mi, K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,878 | 100m3 |
| AZ | ĐIỀU PHỐI-VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,517 | 100m3 |
| BA | CỐNG HỘP TUYẾN T0: Km2+242 | |||
| BB | PHẦN KẾT CẤU CHÍNH | |||
| BC | Móng | |||
| 1 | Đóng cọc cừ tràm, vào đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 25,459 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,978 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,978 | m3 |
| BD | Kết cấu cống | |||
| 1 | Bê tông cống hộp, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 51,386 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,731 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,668 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,568 | tấn |
| 6 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính >18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 7 | Cốt thép nắp, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 8 | Cốt thép nắp, đường kính >10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,385 | tấn |
| BE | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, C12, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,33 | m3 |
| 2 | Cốt thép BQĐ, đk <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 3 | Cốt thép BQĐ, đk<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 4 | Bê tông BQĐ, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,664 | m3 |
| 5 | Bao tải/vải tẩm nhựa (1 lớp bao tải) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| BF | Kết cấu khác | |||
| BG | Lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu lan can bằng thép ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,347 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu lan can bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,349 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,695 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt (xóa vữa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14,72 | m2 |
| 5 | Cung cấp bu long D20, L=350mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | cái |
| BH | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp biển hình tròn D90 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cubg cấp ống thép mạ kẽm D80, dài 3.1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp bu lông D100, L=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp mũ chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D900, bê tông móng C20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| BI | Vuốt nối đường đầu cầu | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 2 | Ni lông lót | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, 20Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| BJ | PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Đào khơi dòng, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | 100m3 |
| 2 | Đào, đắp đất ngăn dòng đê quây (tận dụng đất đào để đắp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,23 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,282 | 100m3 |
| 4 | Đào bỏ đê quây hoàn trả mặt bằng, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,23 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả đào khơi dòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | 100m3 |
| 6 | Đắp đá mi, K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,092 | 100m3 |
| BK | ĐIỀU PHỐI-VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,282 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi