Gói thầu: Gói thầu số 24 (xây dựng): Tuyến kênh thoát nước đoạn từ cọc T1-01 đến cọc T1-41 và cọc T1-42 đến cọc T1-49 và các công trình trên kênh tuyến T1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201176872-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 24 (xây dựng): Tuyến kênh thoát nước đoạn từ cọc T1-01 đến cọc T1-41 và cọc T1-42 đến cọc T1-49 và các công trình trên kênh tuyến T1
Số hiệu KHLCNT 20201136356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 15:43:00 đến ngày 2020-12-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,308,526,981 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 999,000,000 VNĐ ((Chín trăm chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG CHÍNH
1 Đào vét hữu cơ kênh mương, Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9,285 100m3
2 Đào kênh mương rộng <=10m bằng máy, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 88,79 100m3
3 Đào kênh mương rộng <=10m bằng máy, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 207,17 100m3
4 Đắp bờ kênh mương đường dẫn bằng máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 164,001 100m3
5 Đắp cấp phối đá 0x4 mặt đường dẫn, K>=0,98 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,261 100m3
6 Vận chuyển đất hữu cơ đổ bỏ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9,285 100m3
7 Vận chuyển đất dư Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 115,56 100m3
8 Lót móng VMX M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 663,827 m3
9 Lót móng BT đá 1x2 M100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 479,379 m3
10 Lót móng đá 0x4 đáy kênh Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 178,511 M3
11 Bê tông mái kênh, đan kênh, đáy tường chắn, đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ), kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 341,955 m3
12 Bê tông tường chắn, đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ), kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,288 m3
13 Bê tông đan kênh, đá 1x2 M200 (đúc sẵn), kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.655,438 m3
14 Bê tông đáy mương hở, cống hộp, đá 1x2 M250 (đổ tại chỗ), kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.466,638 m3
15 Bê tông thành mương hở, cống hộp, đá 1x2 M250 (đổ tại chỗ), kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2.261,172 m3
16 SXLD cốt thép mái kênh, tường chắn, đan kênh đk< =10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 21,74 tấn
17 SXLD cốt thép mái kênh, tường chắn, đan kênh, cửa tiêu nước, đk< =18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 434,959 tấn
18 SXLD cốt thép khe co giãn mương, đk > 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,05 tấn
19 SXLD cốt thép đan kênh, đk< =10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 116,055 tấn
20 SXLD cốt thép đan kênh, đk< =18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 14,86 tấn
21 Cung cấp lắp đặt khe co giãn cao su Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 419,6 m
22 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=20kg/cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,127 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤10 kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,127 tấn
24 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7 c/kiện
25 Lắp đặt đan đúc sẵn, TL < =2 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2.665 c/kiện
26 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu mái kênh, đan kênh Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2.446,742 m2
27 Rải vải địa kỹ thuật lót đáy móng, mái kênh Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 171,116 100m2
28 Lắp đặt ống nhựa D42mm thoát nước kênh Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12,097 100m
B BIỆN PHÁP THI CÔNG KÊNH
1 Cung cấp đất sét đóng bao để chặn dòng thi công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 27,9 m3
2 Vận chuyển đất đắp bờ bao thi công (GĐ1) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 82,5 m3
3 Bốc xếp đất đắp bờ bao thi công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 82,5 m3
4 Vận chuyển đất lên bờ sau thi công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 27,9 m3
5 Lắp đặt ống thoát nước PVC D300 bờ bao thi công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9,36 100m
6 Vận chuyển đất sét đổ đi sau khi đã thi công hoàn thành công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,279 100m3
7 Vận chuyển tiếp đất đắp sang gói thầu khác Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,395 100m3
C Thi công giao cắt ống cấp nước - giao cắt số 1 : Cọc T1-33
1 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 84 m
2 Sản xuất ống vách Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9,317 tấn
3 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc <= 800 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 84 m
4 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,067 tấn
5 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 59mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,84 100m
6 Lắp nút bịt đầu ống thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
7 Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính ≤1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13,353 m3
8 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,477 m3
9 Nhổ ống vách làm tường chắn đất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,84 100m cọc
10 Cung cấp lắp đặt con kê bê tông Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 96 cái
11 Vận chuyển bùn đất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,134 100m3
12 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,124 m3
13 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250, kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 14,58 m3
14 Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 250, kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 20,757 m3
15 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250, kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 11,16 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,254 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đường kính <=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,041 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,624 tấn
D LAN CAN + BẬC THANG KÊNH MƯƠNG
E - Số phân đoạn Lan can - 10m/phân đoạn (bao gồm 2 bờ kênh):
1 Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200, kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 67,488 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 11,589 tấn
3 Quét vôi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2.289,47 m2
4 Sơn đỏ đầu trụ 2 lớp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 130,515 m2
F - Bậc thang trên tuyến : ck 500 m; bao gồm 2 bên:
1 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,124 m3
2 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200, kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,923 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,664 tấn
4 Ống PVC D200 thoát nước kênh Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,41 100m
G CỐNG HỘP TUYẾN T1: Km0+243.5
H PHẦN KẾT CẤU CHÍNH
I Móng
1 Đá dăm đệm móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13,407 m3
2 Đổ bê tông lót, đá 1x2, mác 150, kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,703 m3
J Kết cấu cống
1 Bê tông cống hộp, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 84,321 m3
K Cốt thép cống hộp
1 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,4 tấn
2 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,269 tấn
3 Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,339 tấn
4 Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=18 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,236 tấn
5 Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính >18 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,062 tấn
6 Cốt thép nắp, đường kính <=10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,093 tấn
7 Cốt thép nắp, đường kính >10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,185 tấn
L Bản quá độ
1 Bê tông lót móng, đá 1x2, C12, kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,959 m3
2 Cốt thép BQĐ, đk <=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,494 tấn
3 Cốt thép BQĐ, đk<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,039 tấn
4 Bê tông BQĐ, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18,761 m3
5 Bao tải/vải tẩm nhựa (1 lớp bao tải) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,06 m2
M Kết cấu khác
N Lan can thép
1 Sản xuất kết cấu lan can bằng thép ống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,322 tấn
2 Sản xuất kết cấu lan can bằng thép tấm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,386 tấn
3 Mạ kẽm lan can Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,708 tấn
4 Lắp dựng lan can sắt (xóa vữa) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13,184 m2
O An toàn giao thông
1 Cung cấp biển hình tròn D90 cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
2 Cung cấp ống thép mạ kẽm D80, dài 3.1m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
3 Cung cấp bu lông D100, L=12mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
4 Cung cấp mũ chụp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D900, bê tông móng C20 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
P Vuốt nối đường đầu cầu
1 Thi công móng cấp phối đá dăm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,092 100m3
2 Ni lông lót Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,509 100m2
3 Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, 20Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,18 m3
Q PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG
1 Đào khơi dòng, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,823 100m3
2 Cung cấp đoạn ống cống, D600 L=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 đ/ống
3 Lắp đặt, tháo dỡ ống dài 4m, D600mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 đ/ống
4 Cừ tràm đóng đê quây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,1 100m
5 Dây theo D6 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,017 tấn
6 Đóng nhổ cừ tràm đ.kính 8-10 cm, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,1 100m
7 Rải vải địa kỹ thuật R12 KN.m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,476 100m2
8 Đào, đắp đất ngăn dòng đê quây (tận dụng đất đào để đắp) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,606 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông hiện hữu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 31,715 m3
10 Đào móng cống, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,893 100m3
11 Đào bỏ đê quây hoàn trả mặt bằng, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,606 100m3
12 Đắp đất hoàn trả đào khơi dòng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,823 100m3
13 Đắp đá mi, K=0,98 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,19 100m3
R ĐIỀU PHỐI-VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,893 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,317 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->