Gói thầu: Gói thầu số 24 (xây dựng): Tuyến kênh thoát nước đoạn từ cọc T1-01 đến cọc T1-41 và cọc T1-42 đến cọc T1-49 và các công trình trên kênh tuyến T1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201176872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24 (xây dựng): Tuyến kênh thoát nước đoạn từ cọc T1-01 đến cọc T1-41 và cọc T1-42 đến cọc T1-49 và các công trình trên kênh tuyến T1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201136356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 15:43:00 đến ngày 2020-12-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,308,526,981 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 999,000,000 VNĐ ((Chín trăm chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ kênh mương, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,285 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=10m bằng máy, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 88,79 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương rộng <=10m bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 207,17 | 100m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương đường dẫn bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 164,001 | 100m3 |
| 5 | Đắp cấp phối đá 0x4 mặt đường dẫn, K>=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,261 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ bỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,285 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất dư | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 115,56 | 100m3 |
| 8 | Lót móng VMX M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 663,827 | m3 |
| 9 | Lót móng BT đá 1x2 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 479,379 | m3 |
| 10 | Lót móng đá 0x4 đáy kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 178,511 | M3 |
| 11 | Bê tông mái kênh, đan kênh, đáy tường chắn, đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ), kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 341,955 | m3 |
| 12 | Bê tông tường chắn, đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ), kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,288 | m3 |
| 13 | Bê tông đan kênh, đá 1x2 M200 (đúc sẵn), kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.655,438 | m3 |
| 14 | Bê tông đáy mương hở, cống hộp, đá 1x2 M250 (đổ tại chỗ), kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.466,638 | m3 |
| 15 | Bê tông thành mương hở, cống hộp, đá 1x2 M250 (đổ tại chỗ), kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2.261,172 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép mái kênh, tường chắn, đan kênh đk< =10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 21,74 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép mái kênh, tường chắn, đan kênh, cửa tiêu nước, đk< =18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 434,959 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép khe co giãn mương, đk > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,05 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép đan kênh, đk< =10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 116,055 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép đan kênh, đk< =18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14,86 | tấn |
| 21 | Cung cấp lắp đặt khe co giãn cao su | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 419,6 | m |
| 22 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=20kg/cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤10 kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | c/kiện |
| 25 | Lắp đặt đan đúc sẵn, TL < =2 tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2.665 | c/kiện |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu mái kênh, đan kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2.446,742 | m2 |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật lót đáy móng, mái kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 171,116 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa D42mm thoát nước kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,097 | 100m |
| B | BIỆN PHÁP THI CÔNG KÊNH | |||
| 1 | Cung cấp đất sét đóng bao để chặn dòng thi công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 27,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp bờ bao thi công (GĐ1) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 82,5 | m3 |
| 3 | Bốc xếp đất đắp bờ bao thi công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 82,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất lên bờ sau thi công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 27,9 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D300 bờ bao thi công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,36 | 100m |
| 6 | Vận chuyển đất sét đổ đi sau khi đã thi công hoàn thành công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,279 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp đất đắp sang gói thầu khác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,395 | 100m3 |
| C | Thi công giao cắt ống cấp nước - giao cắt số 1 : Cọc T1-33 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | m |
| 2 | Sản xuất ống vách | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,317 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc <= 800 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | m |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,067 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 59mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 6 | Lắp nút bịt đầu ống thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính ≤1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,353 | m3 |
| 8 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,477 | m3 |
| 9 | Nhổ ống vách làm tường chắn đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,84 | 100m cọc |
| 10 | Cung cấp lắp đặt con kê bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | cái |
| 11 | Vận chuyển bùn đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,134 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,124 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14,58 | m3 |
| 14 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 250, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20,757 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,16 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,254 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đường kính <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,624 | tấn |
| D | LAN CAN + BẬC THANG KÊNH MƯƠNG | |||
| E | - Số phân đoạn Lan can - 10m/phân đoạn (bao gồm 2 bờ kênh): | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 67,488 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,589 | tấn |
| 3 | Quét vôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2.289,47 | m2 |
| 4 | Sơn đỏ đầu trụ 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 130,515 | m2 |
| F | - Bậc thang trên tuyến : ck 500 m; bao gồm 2 bên: | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,124 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,923 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,664 | tấn |
| 4 | Ống PVC D200 thoát nước kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| G | CỐNG HỘP TUYẾN T1: Km0+243.5 | |||
| H | PHẦN KẾT CẤU CHÍNH | |||
| I | Móng | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,407 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót, đá 1x2, mác 150, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,703 | m3 |
| J | Kết cấu cống | |||
| 1 | Bê tông cống hộp, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 84,321 | m3 |
| K | Cốt thép cống hộp | |||
| 1 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,269 | tấn |
| 3 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,339 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,236 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân, cánh cống, đ.kính >18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 6 | Cốt thép nắp, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 7 | Cốt thép nắp, đường kính >10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,185 | tấn |
| L | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, C12, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,959 | m3 |
| 2 | Cốt thép BQĐ, đk <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,494 | tấn |
| 3 | Cốt thép BQĐ, đk<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 4 | Bê tông BQĐ, đá 1x2, C30, kể cả ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,761 | m3 |
| 5 | Bao tải/vải tẩm nhựa (1 lớp bao tải) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,06 | m2 |
| M | Kết cấu khác | |||
| N | Lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu lan can bằng thép ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,322 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu lan can bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,386 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,708 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt (xóa vữa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,184 | m2 |
| O | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp biển hình tròn D90 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp ống thép mạ kẽm D80, dài 3.1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp bu lông D100, L=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp mũ chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D900, bê tông móng C20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| P | Vuốt nối đường đầu cầu | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,092 | 100m3 |
| 2 | Ni lông lót | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,509 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, 20Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,18 | m3 |
| Q | PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Đào khơi dòng, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,823 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đoạn ống cống, D600 L=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | đ/ống |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ ống dài 4m, D600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | đ/ống |
| 4 | Cừ tràm đóng đê quây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1 | 100m |
| 5 | Dây theo D6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 6 | Đóng nhổ cừ tràm đ.kính 8-10 cm, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1 | 100m |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật R12 KN.m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,476 | 100m2 |
| 8 | Đào, đắp đất ngăn dòng đê quây (tận dụng đất đào để đắp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,606 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 31,715 | m3 |
| 10 | Đào móng cống, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,893 | 100m3 |
| 11 | Đào bỏ đê quây hoàn trả mặt bằng, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,606 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả đào khơi dòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,823 | 100m3 |
| 13 | Đắp đá mi, K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,19 | 100m3 |
| R | ĐIỀU PHỐI-VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,893 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,317 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi