Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây dựng và thiết bị): Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy và Xây dựng Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Phổi tỉnh Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 4412 QĐ-UBND ngày 19 11 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và Phụ lục II đính kèm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201187596-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 05 (xây dựng và thiết bị): Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy và Xây dựng Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Phổi tỉnh Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 4412 QĐ-UBND ngày 19 11 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và Phụ lục II đính kèm
Số hiệu KHLCNT 20201177604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 16:05:00 đến ngày 2020-12-20 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,963,711,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 688,000,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHU ĐIỀU TRỊ LAO KHÁNG THUỐC 15 GIƯỜNG
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,492 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,916 100m3
4 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,198 m3
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,061 m3
6 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,133 m3
7 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m3
8 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,512 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,31 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,339 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,232 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,865 m3
13 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,619 m3
14 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,249 m3
15 Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,387 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,653 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,039 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,695 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,408 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,503 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,836 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 tấn
30 Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,172 m3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,419 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,074 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,906 m3
35 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,257 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,578 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,682 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,48 m3
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,15 m
40 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (gạch granite nhân tạo 200x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 250x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,66 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 250x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 599,24 m2
43 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 gạch viền ceramic 100x250mm (ốp cao 0,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,905 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 gạch gốm trang trí 50x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,588 m2
45 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,366 m2
46 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,35 m2
47 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 826,362 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,812 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,62 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,63 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 648,266 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,716 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.035,062 m2
54 Sơn bề mặt bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,551 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,716 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.589,137 m2
57 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,19 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,31 m2
59 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 Gạch granite nhân tạo 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 551,17 m2
60 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (Gạch ceramic nhám 250x250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,94 m2
61 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,775 m2
62 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,58 m2
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
64 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 70 kính mờ dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,16 m2
65 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 70, kính mờ dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,2 m2
66 Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 70, kính mờ dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,309 m2
67 Cung cấp hoa sắt cửa sổ sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,518 m2
68 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,129 m2
69 Cung cấp lam nhôm 50x50 dày 1,3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,82 m2
70 Cung cấp lan can inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,085 m2
71 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,085 m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,398 m2
73 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,67 m2
74 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,962 tấn
75 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,258 tấn
76 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,962 tấn
77 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,258 tấn
78 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,131 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,131 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,535 m2
81 Lợp tấm poly Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,88 m2
82 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,271 100m2
83 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 100m2
84 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,194 100m2
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn tuýn led đơn 1x10W-0,6m, máng mỏng gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
2 Lắp đặt đèn tuýn led đơn 1x18W-1,2m, máng mỏng gắn tường/trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh 1,4m 75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt đèn led mâm D300 gắn áp trần -1x24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
5 Lắp đặt đèn tuýn led đôi 2x18W-1,2m, máng mỏng gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
7 Lắp đặt dây cáp đồng CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.120 m
8 Lắp đặt dây cáp đồng CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.280 m
9 Lắp đặt dây cáp đồng CV 4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 840 m
10 Lắp đặt dây cáp đồng CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
11 Lắp đặt dây cáp đồng CV 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
12 Lắp đặt dây cáp đồng CV 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
13 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.060 m
14 Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
15 Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
16 Lắp đặt ống luồn dây PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
17 Lắp đặt MCCB 3P-C/80A-16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt MCB 3P-C/50A-16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt MCB 2P-C/32A-16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt MCB 2P-C/25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
21 Lắp đặt RCBO 3P-C/32A-100mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt RCBO 2P-C/25A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
23 Lắp đặt MCB 1P-C/16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
24 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
25 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt hộp box âm tường 50x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 hộp
27 Lắp đặt hộp nối 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
28 Lắp đặt tủ điện tổng KT: 800x600x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
29 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 18PL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
30 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
31 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
32 Lắp đặt quạt hút gió thải gắn tường 180m3/h, 220V-D300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
33 Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
34 Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
35 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
36 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
37 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
38 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
39 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
40 Lắp đặt ống uPVC D21 thoát nước ngưng bọc cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 100m
D THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Cáp điện thoại 10 đôi-10x2-10 PAIR (loại bọc dầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
2 Cáp điện thoại 2 đôi-2x2-2 PAIR Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
3 Cáp mạng vi tính UTP Cat 6-4 Pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
4 Lắp đặt phiến đấu dây 10 Pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Lắp đặt tủ ODF 16F0-16CORE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Lắp đặt bộ phát WIFI Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
7 Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 30KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ-45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
9 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
11 Lắp đặt Switch 08 Port DATA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
12 Lắp đặt ổ cắm bốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
14 Lắp đặt ống HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
15 Cáp quang 8 core - 8FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
16 SWITCH 24 PORT DATA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
17 Tủ RACK 6U-D500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
E CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt co PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
8 Lắp đặt co PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
9 Lắp đặt co PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt co HDPE D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt co PVC D34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt co PVC D27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
13 Lắp đặt tê PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
14 Lắp đặt co răng trong D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
15 Lắp đặt co răng ngoài PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
19 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Lắp đặt van phao cơ D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt van điện D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 100m
4 Lắp đặt co PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
5 Lắp đặt co PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt co PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
7 Lắp đặt tê PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Lắp đặt tê PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Lắp đặt chữ Y PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt chữ Y PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt chữ Y PVC D114x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt tê bảo vệ ống PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
17 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m3
3 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,422 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,557 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,646 m3
8 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,717 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 m2
H THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 100m
2 Lắp đặt co lơi PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
3 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 100m3
5 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,475 m3
6 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,441 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,664 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch khọng nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 m3
11 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,924 m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 m2
13 Cung cấp và lắp đặt vật liệu lọc + lắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
I HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ ĂN PHỤC VỤ CHO NHÂN VIÊN
J PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,052 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,395 100m3
4 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,324 m3
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,532 m3
6 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,414 m3
7 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 m3
8 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,368 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,432 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,982 m3
12 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,148 m3
13 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,81 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,953 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
25 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,268 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,237 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,692 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,437 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,67 m3
31 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,264 m3
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,2 m
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 250x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,72 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 250x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
35 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 gạch viền ceramic 100x250mm (ốp cao 0,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 250x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,98 m2
37 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,474 m2
38 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,17 m2
39 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,397 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,86 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,418 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,1 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,397 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,644 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,378 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,644 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 597,775 m2
48 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,86 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,86 m2
50 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,25m2 Gạch granite nhân tạo 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,31 m2
51 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (Gạch granite chống trơn 300x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,66 m2
52 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9 m2
53 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 70 kính mờ dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,78 m2
54 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m2
55 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 50 kính mài mờ dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
56 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 70, kính mờ dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,92 m2
57 Cung cấp hoa sắt cửa sổ sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,525 m2
58 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,795 m2
59 Cung cấp lam nhôm 50x50 dày 1,3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,795 m2
60 Cung cấp lan can inox thành lan can: Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 md
61 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,31 m2
63 Thi công trần thạch cao khung xương lồi 600x600 chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,59 m2
64 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 tấn
65 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 tấn
66 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,026 m2
69 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,365 100m2
70 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,712 100m2
71 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,488 100m2
K PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn tuýn led đơn 1x10W-0,6m, máng mỏng gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh 1,4m 75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Lắp đặt đèn led mâm D300 gắn áp trần -1x24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
4 Lắp đặt đèn tuýn led đôi 2x18W-1,2m, máng mỏng gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
5 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
6 Lắp đặt dây cáp đồng CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
7 Lắp đặt dây cáp đồng CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
8 Lắp đặt dây cáp đồng CV 4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
9 Lắp đặt dây cáp đồng CV 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
10 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
11 Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
12 Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
13 Lắp đặt MCCB 3P-C/80A-16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt MCB 2P-C/50A-16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt MCB 2P-C/32A-16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt MCB 2P-C/25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt RCBO 3P-C/32A-100mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt RCBO 2P-C/25A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt MCB 1P-C/16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
20 Lắp đặt công tắc âm 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
21 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt hộp box âm tường 50x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 hộp
24 Lắp đặt hộp nối 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
25 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 18PL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
26 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
27 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
L CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt co PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
8 Lắp đặt co PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
9 Lắp đặt co PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt co HDPE D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt co PVC D34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt co PVC D27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
13 Lắp đặt tê PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt tê PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt co răng trong D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
16 Lắp đặt co răng ngoài PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
19 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
M THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt co PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt co PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt tê PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt tê PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt chữ Y PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt chữ Y PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt tê bảo vệ ống PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
N HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m3
3 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,702 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,269 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,819 m3
8 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,837 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 m2
O THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
2 Lắp đặt co lơi PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
3 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
P BỂ TỰ HOẠI (01CK)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3
2 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 m3
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,043 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch khọng nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
7 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,753 m2
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m2
9 CC vật liệu lọc + lắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Q HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ A1
R PHẦN CẢI TẠO
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,815 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,16 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 856,996 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,24 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,437 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 908,893 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,726 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,509 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,222 m2
11 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,387 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,98 m2
13 Tháo dỡ ống nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m
14 Tháo dỡ ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
15 Tháo dỡ ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
16 Tháo dỡ ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
17 Tháo dỡ ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
18 Tháo dỡ ống nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
22 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
23 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
24 Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 bộ
25 Tháo dỡ Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
26 Tháo dỡ Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,782 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,99 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,58 m3
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,298 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,726 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 759,024 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 908,893 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.667,917 m2
35 Vệ sinh, Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.426,147 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.427,396 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,815 m2
38 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,222 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,014 m2
40 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,189 100m2
43 Thi công trần thạch cao khung xương lồi 600x600 chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,59 m2
44 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,58 m2
45 CCLD cửa khung xếp bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,58 m2
47 Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,255 1m2
48 Thay khóa, thay ron cao su và vệ sinh kính cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
49 Thay ron, vệ sinh kính cửa sổ, vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,26 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,431 m2
51 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,695 100m2
52 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,489 100m2
S PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn túyp đơn 1x20W-1,2m, máng chụp nhựa mica bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
2 Lắp đặt đèn túyp đơn 2x20W-1,2m, máng chụp nhựa mica bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh 1,4m 75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
4 Lắp đặt đèn led mâm D250 gắn áp trần -1x15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
5 Lắp đặt đèn led mâm D400 gắn áp trần -1x28W Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt máng cáp Trunking 300x100x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
8 Co vuông góc Trunking 300x100x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Tê chia 3 nhánh Trunking 300x100x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1Cx50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
11 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4Cx70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
T CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
8 Lắp đặt tê nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Lắp đặt co nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
15 Lắp đặt co nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
16 Lắp đặt co nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
17 Lắp đặt co nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
18 Lắp đặt co nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
19 Lắp đặt co nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
20 Lắp đặt co PVC D34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
21 Lắp đặt co PVC D27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
22 Lắp đặt co răng trong D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
24 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
25 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
26 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
27 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
32 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
33 Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
34 Hút hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
U THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 100m
2 Lắp đặt co lơi PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
V HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ A2
W PHẦN CẢI TẠO
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,466 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,28 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.062,127 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,89 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,734 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.024,874 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.056,271 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,009 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,365 m2
11 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,874 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,61 m2
13 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,4 m2
14 Tháo dỡ ống nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
15 Tháo dỡ ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
16 Tháo dỡ ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
17 Tháo dỡ ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
18 Tháo dỡ ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
19 Tháo dỡ ống nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
23 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
24 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
25 Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 bộ
26 Tháo dỡ Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
27 Tháo dỡ Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
28 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,504 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,858 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,214 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,541 m3
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,64 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.056,271 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.410,911 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.024,874 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.488,485 m2
37 Vệ sinh, Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.126,496 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.612,297 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,466 m2
40 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,365 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 841,84 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,721 100m2
43 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,837 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,837 tấn
45 Thi công trần thạch cao khung xương lồi 600x600 chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,4 m2
46 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,61 m2
47 CCLD cửa khung xếp bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,61 m2
49 Thay khóa, thay ron cao su và vệ sinh kính cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 bộ
50 Thay ron, vệ sinh kính cửa sổ, vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,385 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,682 m2
52 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,722 100m2
53 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,071 100m2
X PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn túyp đơn 1x20W-1,2m, máng chụp nhựa mica bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
2 Lắp đặt đèn túyp đơn 2x20W-1,2m, máng chụp nhựa mica bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh 1,4m 75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
4 Lắp đặt đèn led mâm D250 gắn áp trần -1x15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
5 Lắp đặt đèn led mâm D400 gắn áp trần -1x28W Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
7 Lắp đặt các loại đèn chùm trang trí bóng LED treo thả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt đèn downlight gắn nổi D160-25W Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
9 Lắp đặt máng cáp Trunking 300x100x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
10 Co vuông góc Trunking 300x100x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
11 Tê chia 3 nhánh Trunking 300x100x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1Cx50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
13 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4Cx70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
Y CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
8 Lắp đặt tê nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Lắp đặt co nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
15 Lắp đặt co nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
16 Lắp đặt co nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
17 Lắp đặt co nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
18 Lắp đặt co nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
19 Lắp đặt co nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
20 Lắp đặt co PVC D34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
21 Lắp đặt co PVC D27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
22 Lắp đặt co răng trong D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
24 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
25 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
26 Lắp đặt chậu inox đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
28 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
29 Lắp đặt van nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt van nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt van nhựa D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
34 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
35 Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
36 Hút hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Z THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 100m
2 Lắp đặt co lơi PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
AA HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ A3
AB PHẦN THÁO DỠ VÀ CẢI TẠO
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,12 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,448 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.317,432 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,64 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,181 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250,326 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,04 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,101 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,414 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5 m2
12 Tháo dỡ ống nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m
13 Tháo dỡ ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
14 Tháo dỡ ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
15 Tháo dỡ ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
16 Tháo dỡ ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
17 Tháo dỡ ống nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
21 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
22 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 bộ
23 Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 bộ
24 Tháo dỡ Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
25 Tháo dỡ Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
26 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,666 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,609 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,619 m3
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,281 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,04 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 945,321 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250,326 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.195,647 m2
34 Vệ sinh, Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.272,743 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.005,52 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,12 m2
37 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,414 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,599 m2
39 Thi công trần thạch cao khung xương lồi 600x600 chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,73 m2
40 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5 m2
41 CCLD cửa khung xếp bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5 m2
43 Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 1m2
44 Thay khóa, thay ron cao su và vệ sinh kính cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 bộ
45 Thay ron cao su và vệ sinh kính cửa sổ, vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,515 bộ
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,063 m2
47 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,695 100m2
48 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,489 100m2
AC PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn túyp đơn 1x20W-1,2m, máng chụp nhựa mica bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
2 Lắp đặt đèn túyp đơn 2x20W-1,2m, máng chụp nhựa mica bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh 1,4m 75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
4 Lắp đặt đèn led mâm D250 gắn áp trần -1x15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
5 Lắp đặt đèn led mâm D400 gắn áp trần -1x28W Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Lắp đặt máng cáp Trunking 300x100x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
8 Co vuông góc Trunking 300x100x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Tê chia 3 nhánh Trunking 300x100x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1Cx50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
11 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4Cx70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
AD CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
8 Lắp đặt tê nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Lắp đặt co nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
15 Lắp đặt co nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
16 Lắp đặt co nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
17 Lắp đặt co nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
18 Lắp đặt co nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
19 Lắp đặt co nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
20 Lắp đặt co PVC D34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
21 Lắp đặt co PVC D27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
22 Lắp đặt co răng trong D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
24 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
25 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
26 Lắp đặt chậu inox đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
28 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
29 Lắp đặt van nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Lắp đặt van nhựa D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
33 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
34 Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
35 Hút hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AE THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 100m
2 Lắp đặt co lơi PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
4 Cùm Omega neo ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 cái
AF HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ A4
AG PHẦN CẢI TẠO
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,527 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.024,68 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.523,415 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 787 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,747 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.907,622 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 660,072 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,924 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,264 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
12 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,51 m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,7 m2
14 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,263 m2
15 Tháo dỡ ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
16 Tháo dỡ ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
17 Tháo dỡ ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
18 Tháo dỡ ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,98 100m
19 Tháo dỡ ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
20 Tháo dỡ ống nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100m
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 bộ
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
24 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
25 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 bộ
26 Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 413 bộ
27 Tháo dỡ Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 cái
28 Tháo dỡ Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
29 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,876 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,598 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,782 m3
32 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,863 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,726 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 660,072 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.156,798 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.907,622 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.064,42 m2
38 Vệ sinh, Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.545,299 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.335,095 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,527 m2
41 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,264 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.270,639 m2
44 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 100m2
47 Thi công trần thạch cao khung xương lồi 600x600 chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,263 m2
48 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,8 m2
49 CCLD cửa khung xếp bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,9 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,8 m2
51 Thay khóa, thay ron cao su và vệ sinh kính cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 213 bộ
52 Thay ron cao su và vệ sinh kính cửa sổ, vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,79 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,94 m2
54 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,547 100m2
55 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,757 100m2
AH PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn túyp đơn 1x20W-1,2m, máng chụp nhựa mica bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Lắp đặt đèn túyp đơn 2x20W-1,2m, máng chụp nhựa mica bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh 1,4m 75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 cái
4 Lắp đặt đèn led mâm D250 gắn áp trần -1x15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 bộ
5 Lắp đặt đèn led mâm D400 gắn áp trần -1x28W Mô tả kỹ thuật theo chương V 269 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
7 Lắp đặt máng cáp Trunking 300x100x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 m
8 Co vuông góc Trunking 300x100x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Tê chia 3 nhánh Trunking 300x100x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1Cx50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242 m
11 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4Cx70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242 m
AI CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,98 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 100m
8 Lắp đặt tê nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
14 Lắp đặt co nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
15 Lắp đặt co nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
16 Lắp đặt co nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
17 Lắp đặt co nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
18 Lắp đặt co nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
19 Lắp đặt co nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 cái
20 Lắp đặt co PVC D34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
21 Lắp đặt co PVC D27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
22 Lắp đặt co răng trong D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 cái
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
24 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
25 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
26 Lắp đặt chậu inox đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
28 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
29 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
30 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
31 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
34 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
35 Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
36 Hút hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
AJ THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,78 100m
2 Lắp đặt co lơi PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
4 Cùm Omega neo ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 cái
AK HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ A5
AL PHẦN CẢI TẠO
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,884 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,224 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.034,372 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,796 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,364 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.709,946 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,864 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,543 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,188 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,1 m2
12 Tháo dỡ ống nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m
13 Tháo dỡ ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m
14 Tháo dỡ ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
15 Tháo dỡ ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
16 Tháo dỡ ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
17 Tháo dỡ ống nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
21 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
22 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
23 Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 bộ
24 Tháo dỡ Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
25 Tháo dỡ Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
26 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,815 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,955 m3
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,929 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,864 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 883,793 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.709,946 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.593,739 m2
33 Vệ sinh, Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.008,949 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.042,392 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,884 m2
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,188 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,939 m2
38 Thi công trần thạch cao khung xương lồi 600x600 chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,986 m2
39 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,5 m2
40 CCLD cửa khung xếp bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,6 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,5 m2
42 Thay khóa, sửa chữa, vệ sinh cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 bộ
43 Sửa chữa, vệ sinh cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,44 m2
44 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 1m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,543 m2
46 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,654 100m2
47 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,871 100m2
AM PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn túyp đơn 2x20W-1,2m, máng chụp nhựa mica bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh 1,4m 75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
3 Lắp đặt đèn led mâm D250 gắn áp trần -1x15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
4 Lắp đặt đèn led mâm D400 gắn áp trần -1x28W Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt máng cáp Trunking 300x100x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
7 Co vuông góc Trunking 300x100x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Tê chia 3 nhánh Trunking 300x100x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1Cx50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
10 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4Cx70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
AN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,09 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
8 Lắp đặt tê nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
14 Lắp đặt co nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
15 Lắp đặt co nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
16 Lắp đặt co nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
17 Lắp đặt co nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
18 Lắp đặt co nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
19 Lắp đặt co nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
20 Lắp đặt co PVC D34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
21 Lắp đặt co PVC D27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
22 Lắp đặt co răng trong D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
24 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
25 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
26 Lắp đặt chậu inox đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
28 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
29 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
30 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
31 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
34 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
35 Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
36 Hút hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
AO THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m
2 Lắp đặt co lơi PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
4 Cùm Omega neo ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 cái
AP HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNH LANG CẦU NỐI
AQ PHẦN CẢI TẠO
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,4 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,224 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,88 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,44 m2
6 Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
7 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,374 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,624 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,144 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,92 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,88 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,8 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,224 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 962,024 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,4 m2
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,44 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,88 m2
18 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,591 100m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,12 m2
22 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,568 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 100m2
AR PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led mâm D250 gắn áp trần -1x15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
AS THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 100m
2 Lắp đặt co lơi PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Cùm Omega neo ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
AT HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
AU CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào song sắt hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,447 m2
2 Cung cấp song sắt tường rào thoáng sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,447 m2
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,447 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,277 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,259 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.172,03 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.172,03 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.172,03 m2
9 Vệ sinh lại bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Tháo dỡ và thay mới chữ inox bảng tên mạ vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Cung cấp cổng đẩy bằng sắt (bao gồm motor, công lắp đặt…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m2
12 CCLD cổng phụ bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,25 m2
AV CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,088 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,198 m2
3 Vệ sinh, thay lại ron kính cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,13 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,36 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,36 m2
AW HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT
AX HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
4 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
5 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt bầu giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Hai đầu răng D50, L=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Hai đầu răng D50, L=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Cuộn vòi chữa cháy Ø50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cuộn
13 Van góc chữa cháy Ø50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lăng phun nước chuyên dùng Ø50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
15 Ngoàm cứu hỏa nhôm chuyên dụng Ø50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,796 m2
17 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
AY HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 100m3
6 Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 10m3
8 Lắp đặt đầu + đế báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9 10 đầu
9 Lắp đặt đầu + đế báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 10 đầu
10 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 5 nút
11 Lắp đặt còi báo động Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 5 chuông
12 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 5 đèn
13 Lắp đặt hộp box nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 578 hộp
14 Lắp đặt hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
15 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 1x2Cx16 AWG Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.500 m
16 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 1x2Cx18 AWG Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.000 m
17 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
18 Cáp CVV 2x3+E15mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.000 m
20 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 100m
AZ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt đèn EXIT Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 5 đèn
3 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
4 Lắp đặt đèn chiếu khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 bộ
5 Lắp đặt hộp box nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 hộp
6 Lắp đặt ổ cắm đơn 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.300 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.300 m
BA HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ (BAO GỒM CẢ CẤP NƯỚC THỦY CỤC)
BB CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
3 Lắp đặt nối góc 90 PE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt nối góc 90 PE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt ba chạc 90 PE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt van gang D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 100m
9 Lắp đặt nối góc 90 PE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt đầu nối 90 PE D90/63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m2
BC MƯƠNG ĐẶT ỐNG QUA ĐƯỜNG NHỰA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m3
2 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 100m2
3 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,55 m2
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 100m2
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 100m2
BD MƯƠNG ĐẶT ỐNG QUA ĐƯỜNG NHỰA TỪ ĐƯỜNG QL51 VÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,976 100m3
4 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,719 100m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 100m3
BE HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
4 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m2
5 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m2
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m2
7 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m2
BF HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
BG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 100m3
4 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m2
5 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m2
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m2
7 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m2
10 Lắp đặt dây Cu/XLPE//PVC 4C-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
11 Lắp đặt dây Cu/XLPE//PVC 2C-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
12 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
13 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
BH BÃI TIẾP ĐỊA
1 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
2 Lắp dựng kẹp cọc nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Kéo rải dây Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
4 Cung cấp đầu cosse tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Cung cấp bu lông đai ốc long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Cung cấp mối hàn CADWELL Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
BI PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy CO2 MT5 (5KG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bình
2 Bình chữa cháy bột MFZL8 (8KG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bình
3 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt trung tâm báo cháy 32 zones Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t/tâm
5 Bộ Ac quy dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Thiết bị cắt xung sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Mũ chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
8 Quần áo chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
9 Găng tay chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Đôi
10 Ủng chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Đôi
11 Khẩu trang lọc độc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
12 Đèn pin chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Câu liêm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Bộ đàm cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
15 Dây cứu người chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Sợi
16 Hộp sơ cứu xách tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
17 Thang nhôm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Loa Pin chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->