Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây dựng và thiết bị): Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy và Xây dựng Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Phổi tỉnh Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 4412 QĐ-UBND ngày 19 11 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và Phụ lục II đính kèm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201187596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 (xây dựng và thiết bị): Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy và Xây dựng Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Phổi tỉnh Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 4412 QĐ-UBND ngày 19 11 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và Phụ lục II đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201177604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 16:05:00 đến ngày 2020-12-20 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,963,711,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 688,000,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHU ĐIỀU TRỊ LAO KHÁNG THUỐC 15 GIƯỜNG | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,492 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,916 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,198 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,061 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,133 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,512 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,31 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,339 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,232 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,865 | m3 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,619 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,249 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,387 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,653 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,039 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,408 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,503 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,836 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,172 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,419 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,074 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,906 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,257 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,578 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,682 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | m3 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,15 | m |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (gạch granite nhân tạo 200x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 250x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,66 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 250x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,24 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 gạch viền ceramic 100x250mm (ốp cao 0,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,905 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 gạch gốm trang trí 50x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,588 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,366 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,35 | m2 |
| 47 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826,362 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,812 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,62 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,63 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,266 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,716 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035,062 | m2 |
| 54 | Sơn bề mặt bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,551 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,716 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.589,137 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,19 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,31 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 Gạch granite nhân tạo 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,17 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (Gạch ceramic nhám 250x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,94 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,775 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,58 | m2 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 64 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 70 kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,16 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 70, kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,2 | m2 |
| 66 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 70, kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,309 | m2 |
| 67 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,518 | m2 |
| 68 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,129 | m2 |
| 69 | Cung cấp lam nhôm 50x50 dày 1,3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,82 | m2 |
| 70 | Cung cấp lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,085 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,085 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,398 | m2 |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,67 | m2 |
| 74 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | tấn |
| 75 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,258 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | tấn |
| 77 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,258 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,131 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,131 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,535 | m2 |
| 81 | Lợp tấm poly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,271 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,194 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýn led đơn 1x10W-0,6m, máng mỏng gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýn led đơn 1x18W-1,2m, máng mỏng gắn tường/trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh 1,4m 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn led mâm D300 gắn áp trần -1x24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýn led đôi 2x18W-1,2m, máng mỏng gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây cáp đồng CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.120 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp đồng CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.280 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp đồng CV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đồng CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đồng CV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp đồng CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt MCCB 3P-C/80A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 3P-C/50A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-C/32A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-C/25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt RCBO 3P-C/32A-100mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt RCBO 2P-C/25A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P-C/16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện tổng KT: 800x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 18PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 32 | Lắp đặt quạt hút gió thải gắn tường 180m3/h, 220V-D300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 34 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 36 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 38 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 39 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống uPVC D21 thoát nước ngưng bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| D | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Cáp điện thoại 10 đôi-10x2-10 PAIR (loại bọc dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 2 | Cáp điện thoại 2 đôi-2x2-2 PAIR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 3 | Cáp mạng vi tính UTP Cat 6-4 Pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt phiến đấu dây 10 Pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ ODF 16F0-16CORE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt bộ phát WIFI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt Switch 08 Port DATA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 15 | Cáp quang 8 core - 8FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 16 | SWITCH 24 PORT DATA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Tủ RACK 6U-D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt co PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 8 | Lắp đặt co PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt co PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt co HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt co PVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt co PVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt co răng trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 15 | Lắp đặt co răng ngoài PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao cơ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van điện D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt co PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt co PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt chữ Y PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt chữ Y PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt chữ Y PVC D114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê bảo vệ ống PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,422 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,557 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,646 | m3 |
| 8 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,717 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | m2 |
| H | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co lơi PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,475 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,441 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,664 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch khọng nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,924 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt vật liệu lọc + lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ ĂN PHỤC VỤ CHO NHÂN VIÊN | |||
| J | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,052 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,395 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,324 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,532 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,414 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,432 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,982 | m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,148 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,81 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,953 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,268 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,237 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,437 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,67 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,2 | m |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 250x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,72 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 250x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 gạch viền ceramic 100x250mm (ốp cao 0,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 250x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,98 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,474 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,17 | m2 |
| 39 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,397 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,86 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,418 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,397 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,644 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,378 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,644 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,775 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,86 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,86 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,25m2 Gạch granite nhân tạo 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,31 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (Gạch granite chống trơn 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,66 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 70 kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,78 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 50 kính mài mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 70, kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | m2 |
| 57 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,525 | m2 |
| 58 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,795 | m2 |
| 59 | Cung cấp lam nhôm 50x50 dày 1,3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,795 | m2 |
| 60 | Cung cấp lan can inox thành lan can: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | md |
| 61 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,31 | m2 |
| 63 | Thi công trần thạch cao khung xương lồi 600x600 chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,59 | m2 |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,026 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,365 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,712 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,488 | 100m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýn led đơn 1x10W-0,6m, máng mỏng gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh 1,4m 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn led mâm D300 gắn áp trần -1x24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýn led đôi 2x18W-1,2m, máng mỏng gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây cáp đồng CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp đồng CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp đồng CV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp đồng CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P-C/80A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-C/50A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-C/32A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-C/25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt RCBO 3P-C/32A-100mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt RCBO 2P-C/25A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P-C/16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 18PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| L | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt co PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt co PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt co HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt co PVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt co PVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt co răng trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt co răng ngoài PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| M | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt co PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chữ Y PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chữ Y PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê bảo vệ ống PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| N | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,702 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,269 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,819 | m3 |
| 8 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,837 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | m2 |
| O | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co lơi PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| P | BỂ TỰ HOẠI (01CK) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,043 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch khọng nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 7 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,753 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 9 | CC vật liệu lọc + lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Q | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ A1 | |||
| R | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,815 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,996 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,24 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,437 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908,893 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,726 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,509 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,222 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,387 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,98 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 14 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 15 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 17 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 18 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 26 | Tháo dỡ Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,782 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,58 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,298 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,726 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,024 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908,893 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.667,917 | m2 |
| 35 | Vệ sinh, Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.426,147 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.427,396 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,815 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,222 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,014 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,189 | 100m2 |
| 43 | Thi công trần thạch cao khung xương lồi 600x600 chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,59 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,58 | m2 |
| 45 | CCLD cửa khung xếp bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,58 | m2 |
| 47 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,255 | 1m2 |
| 48 | Thay khóa, thay ron cao su và vệ sinh kính cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 49 | Thay ron, vệ sinh kính cửa sổ, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,26 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,431 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,695 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,489 | 100m2 |
| S | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn túyp đơn 1x20W-1,2m, máng chụp nhựa mica bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn túyp đơn 2x20W-1,2m, máng chụp nhựa mica bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh 1,4m 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn led mâm D250 gắn áp trần -1x15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led mâm D400 gắn áp trần -1x28W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt máng cáp Trunking 300x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 8 | Co vuông góc Trunking 300x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tê chia 3 nhánh Trunking 300x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1Cx50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4Cx70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| T | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 22 | Lắp đặt co răng trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 34 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| U | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co lơi PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| V | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ A2 | |||
| W | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,466 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.062,127 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,89 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,734 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024,874 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056,271 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,009 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,365 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,874 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,61 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,4 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 15 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 16 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 17 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 18 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 19 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 27 | Tháo dỡ Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 28 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,504 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,858 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,214 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,541 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,64 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056,271 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.410,911 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024,874 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.488,485 | m2 |
| 37 | Vệ sinh, Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.126,496 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.612,297 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,466 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,365 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 841,84 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,721 | 100m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | tấn |
| 45 | Thi công trần thạch cao khung xương lồi 600x600 chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,4 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,61 | m2 |
| 47 | CCLD cửa khung xếp bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,61 | m2 |
| 49 | Thay khóa, thay ron cao su và vệ sinh kính cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 50 | Thay ron, vệ sinh kính cửa sổ, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,385 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,682 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,722 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,071 | 100m2 |
| X | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn túyp đơn 1x20W-1,2m, máng chụp nhựa mica bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn túyp đơn 2x20W-1,2m, máng chụp nhựa mica bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh 1,4m 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn led mâm D250 gắn áp trần -1x15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led mâm D400 gắn áp trần -1x28W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn chùm trang trí bóng LED treo thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn downlight gắn nổi D160-25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 9 | Lắp đặt máng cáp Trunking 300x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 10 | Co vuông góc Trunking 300x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 11 | Tê chia 3 nhánh Trunking 300x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1Cx50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 13 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4Cx70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| Y | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 22 | Lắp đặt co răng trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu inox đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt van nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 36 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Z | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co lơi PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| AA | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ A3 | |||
| AB | PHẦN THÁO DỠ VÀ CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,448 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.317,432 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,64 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,181 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250,326 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,04 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,101 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,414 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 13 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 14 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 15 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 16 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 17 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 25 | Tháo dỡ Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,666 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,609 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,619 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,281 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,04 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945,321 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250,326 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.195,647 | m2 |
| 34 | Vệ sinh, Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.272,743 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.005,52 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,12 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,414 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,599 | m2 |
| 39 | Thi công trần thạch cao khung xương lồi 600x600 chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,73 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5 | m2 |
| 41 | CCLD cửa khung xếp bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5 | m2 |
| 43 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | 1m2 |
| 44 | Thay khóa, thay ron cao su và vệ sinh kính cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 45 | Thay ron cao su và vệ sinh kính cửa sổ, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,515 | bộ |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,063 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,695 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,489 | 100m2 |
| AC | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn túyp đơn 1x20W-1,2m, máng chụp nhựa mica bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn túyp đơn 2x20W-1,2m, máng chụp nhựa mica bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh 1,4m 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn led mâm D250 gắn áp trần -1x15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led mâm D400 gắn áp trần -1x28W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt máng cáp Trunking 300x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 8 | Co vuông góc Trunking 300x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Tê chia 3 nhánh Trunking 300x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1Cx50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4Cx70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| AD | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 22 | Lắp đặt co răng trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu inox đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 29 | Lắp đặt van nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt van nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 35 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AE | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co lơi PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 4 | Cùm Omega neo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| AF | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ A4 | |||
| AG | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,527 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024,68 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.523,415 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,747 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.907,622 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,072 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,924 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,264 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,51 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,7 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,263 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 16 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 17 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 18 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | 100m |
| 19 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 20 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 28 | Tháo dỡ Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 29 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,876 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,598 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,782 | m3 |
| 32 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,863 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,726 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,072 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.156,798 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.907,622 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.064,42 | m2 |
| 38 | Vệ sinh, Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.545,299 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.335,095 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,527 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,264 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.270,639 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m2 |
| 47 | Thi công trần thạch cao khung xương lồi 600x600 chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,263 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,8 | m2 |
| 49 | CCLD cửa khung xếp bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,9 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,8 | m2 |
| 51 | Thay khóa, thay ron cao su và vệ sinh kính cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | bộ |
| 52 | Thay ron cao su và vệ sinh kính cửa sổ, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,79 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,94 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,547 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,757 | 100m2 |
| AH | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn túyp đơn 1x20W-1,2m, máng chụp nhựa mica bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn túyp đơn 2x20W-1,2m, máng chụp nhựa mica bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh 1,4m 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn led mâm D250 gắn áp trần -1x15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led mâm D400 gắn áp trần -1x28W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 7 | Lắp đặt máng cáp Trunking 300x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m |
| 8 | Co vuông góc Trunking 300x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Tê chia 3 nhánh Trunking 300x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1Cx50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4Cx70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m |
| AI | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 22 | Lắp đặt co răng trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu inox đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 36 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AJ | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co lơi PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 4 | Cùm Omega neo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | cái |
| AK | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ A5 | |||
| AL | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,884 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,224 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.034,372 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,796 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,364 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.709,946 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,864 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,543 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,188 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,1 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 13 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 14 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 15 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 16 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 17 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 25 | Tháo dỡ Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 26 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,815 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,955 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,929 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,864 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 883,793 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.709,946 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.593,739 | m2 |
| 33 | Vệ sinh, Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.008,949 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.042,392 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,884 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,188 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,939 | m2 |
| 38 | Thi công trần thạch cao khung xương lồi 600x600 chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,986 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5 | m2 |
| 40 | CCLD cửa khung xếp bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5 | m2 |
| 42 | Thay khóa, sửa chữa, vệ sinh cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 43 | Sửa chữa, vệ sinh cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,44 | m2 |
| 44 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,543 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,654 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,871 | 100m2 |
| AM | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn túyp đơn 2x20W-1,2m, máng chụp nhựa mica bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh 1,4m 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn led mâm D250 gắn áp trần -1x15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led mâm D400 gắn áp trần -1x28W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt máng cáp Trunking 300x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 7 | Co vuông góc Trunking 300x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tê chia 3 nhánh Trunking 300x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1Cx50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 10 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4Cx70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| AN | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 22 | Lắp đặt co răng trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu inox đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 36 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AO | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co lơi PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 4 | Cùm Omega neo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| AP | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| AQ | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,224 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,88 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,374 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,624 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,144 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,92 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,88 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,8 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,224 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962,024 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,4 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,88 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,591 | 100m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,568 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 100m2 |
| AR | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led mâm D250 gắn áp trần -1x15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| AS | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co lơi PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Cùm Omega neo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| AT | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| AU | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,447 | m2 |
| 2 | Cung cấp song sắt tường rào thoáng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,447 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,447 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,277 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,259 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.172,03 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.172,03 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.172,03 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lại bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ và thay mới chữ inox bảng tên mạ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp cổng đẩy bằng sắt (bao gồm motor, công lắp đặt…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 12 | CCLD cổng phụ bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,25 | m2 |
| AV | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,088 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,198 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, thay lại ron kính cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,13 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,36 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,36 | m2 |
| AW | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| AX | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt bầu giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Hai đầu răng D50, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Hai đầu răng D50, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Cuộn vòi chữa cháy Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cuộn |
| 13 | Van góc chữa cháy Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lăng phun nước chuyên dùng Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Ngoàm cứu hỏa nhôm chuyên dụng Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,796 | m2 |
| 17 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| AY | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | 100m3 |
| 6 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 10m3 |
| 8 | Lắp đặt đầu + đế báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt đầu + đế báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 5 chuông |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt hộp box nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 15 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 1x2Cx16 AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.500 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 1x2Cx18 AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 17 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 18 | Cáp CVV 2x3+E15mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.000 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 100m |
| AZ | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp box nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.300 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.300 | m |
| BA | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ (BAO GỒM CẢ CẤP NƯỚC THỦY CỤC) | |||
| BB | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt nối góc 90 PE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối góc 90 PE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ba chạc 90 PE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van gang D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt nối góc 90 PE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu nối 90 PE D90/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m2 |
| BC | MƯƠNG ĐẶT ỐNG QUA ĐƯỜNG NHỰA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m2 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,55 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m2 |
| BD | MƯƠNG ĐẶT ỐNG QUA ĐƯỜNG NHỰA TỪ ĐƯỜNG QL51 VÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | 100m3 |
| 4 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m3 |
| BE | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 4 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| BF | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| BG | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m2 |
| 5 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt dây Cu/XLPE//PVC 4C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/XLPE//PVC 2C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| BH | BÃI TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 2 | Lắp dựng kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Cung cấp đầu cosse tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp bu lông đai ốc long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp mối hàn CADWELL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| BI | PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 MT5 (5KG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột MFZL8 (8KG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| 3 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 32 zones | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t/tâm |
| 5 | Bộ Ac quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thiết bị cắt xung sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Mũ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 8 | Quần áo chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 9 | Găng tay chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Đôi |
| 10 | Ủng chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Đôi |
| 11 | Khẩu trang lọc độc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 12 | Đèn pin chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Câu liêm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Bộ đàm cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Dây cứu người chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 16 | Hộp sơ cứu xách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Thang nhôm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Loa Pin chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi