Gói thầu: Gói thầu số 7: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201200136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200868678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 08:36:00 đến ngày 2020-12-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 567,587,818 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT | |||
| B | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Đầu báo cháy nhiệt cố định dạng que , loại chống nổ, chống thấm nước | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 2 | Nút ấn báo cháy, loại chống thấm nước | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 0,2 | 5 nút |
| 3 | Còi, đèn chớp báo cháy( lắp ngoài trời), loại chống thấm nước | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 4 | Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm² | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 30 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC luồn dây chống cháy D20 lắp nổi | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PVC đàn hồi chống cháy D20 lắp nổi | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Ống thép ruột gà luồn dây | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 8 | Hộp thép vuông 80x80x50mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Hộp thép vuông 110x110x50mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Thép hình U80x40x3 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 15 | kg |
| 11 | Thép hình L63x63x6 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 55 | kg |
| 12 | Bu lông M16x200+ ê cu | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Đổ bê tông trụ M200, đá 1x2(1 trụ) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 0,0219 | m3 |
| 14 | Vật liệu phụ khác | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 1 | lô |
| C | Hệ thống cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Van tràn ngập (Deluge Valve) Æ150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đầu phun sương HV14, lưu lượng 46,01/ph | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 22 | chiếc |
| 3 | Đầu phun sương HV17, lưu lượng 51,81/ph | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 22 | chiếc |
| 4 | Đầu phun sương HV26, lưu lượng 80,61/ph | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 5 | Van chặn D150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 6 | Van chặn D50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Ống thép mạ kẽm D150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 8 | Ống thép mạ kẽm D100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 9 | Ống thép mạ kẽm D80 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 10 | Ống thép mạ kẽm d65 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Ống thép mạ kẽm D50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm D25 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 13 | Tê thép D150/150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 14 | Tê thép D100/D80 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 15 | Tê thép D80/65 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 16 | Tê thép D65/65 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 17 | Cút thép D150/150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 5 | chiếc |
| 18 | Cút thép D150/100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 19 | Cút thép D100/100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 6 | chiếc |
| 20 | Cút thép D80/80 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 8 | chiếc |
| 21 | Cút thép D50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 22 | Cút thép D25 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 55 | chiếc |
| 23 | Mặt bích D150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 10 | chiếc |
| 24 | Mặt bích D100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 25 | Mặt bích D80 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 16 | chiếc |
| 26 | Bu lông + Ê cu M16 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 90 | bộ |
| 27 | Bu lông + Ê cu M20 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 50 | bộ |
| 28 | U Bu lông + Ê cu M12 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 29 | Bu lông neo M18x300 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 30 | bộ |
| 30 | Bu lông neo M20x600 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 75 | bộ |
| 31 | Gia công thép hình L63x63x3mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 96 | kg |
| 32 | Gia công thép hình U100x5x5mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 20 | kg |
| 33 | Gia công thép tấm 10mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 30 | kg |
| 34 | Gia công giá đỡ giàn phun sương loại 4,1m | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 35 | Gia công giá đỡ giàn phun sương loại 4,6m | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Gia công giá đỡ giàn phun sương loại 7,3m | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Móng trụ đỡ giàn phun bằng bê tông cốt thép | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 18 | chiếc |
| 38 | Gối đỡ ống chữa cháy D150 bằng bê tông cốt thép | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 14 | chiếc |
| 39 | Hệ thống tiếp địa | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 1 | HT |
| 40 | Vật liệu phụ khác | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-108 của E-HSMT | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi