Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201192210-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201191857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 08:49:00 đến ngày 2020-12-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,885,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,0836 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3612 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24,2931 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36,2771 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2525 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1737 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,3621 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2782 tấn
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,822 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,7091 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,2952 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5083 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3166 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,2721 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5722 100m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1269 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5955 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5955 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30,4047 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,6382 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6804 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6477 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,9166 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,2376 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36,7063 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,536 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5295 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,9059 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,7544 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,5231 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2194 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1506 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4243 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5533 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,1338 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,5767 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3884 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,048 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2536 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 95,2569 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,865 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,0832 100m2
43 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường,bàn để chậu rửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,77 m2
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 189,4779 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,6252 m3
46 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 26,1595 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,5696 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,945 m3
49 Lợp mái tôn liên doanh múi vuông chiều dày 0.4mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,1728 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,7813 m3
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,268 tấn
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 73,44 m2
53 Gia công lan can inox Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1518 tấn
54 Sản xuất lan can sắt hộp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1258 tấn
55 Lắp dựng lan can inox Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,35 m2
56 Lắp dựng lan can sắt hộp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,36 m2
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 311,9976 m2
58 Gia công xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,464 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,464 tấn
60 Bu lông phi 12 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 142,48 Bộ
61 Cửa nhôm định hình hệ XINGFA (Vân giả gỗ)-cửa đi mở quay Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 52,34 m2
62 Phụ kiện kèm theo cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề 4D đồng bộ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 Bộ
63 Phụ kiện kèm theo cửa đi mở quay 1 cánh khóa 1 điểm, bản lề 4D đồng bộ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 Bộ
64 Cửa nhôm định hình hệ XINGFA (Vân giả gỗ-kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly -cửa sổ mở quay Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 43,74 m2
65 Cửa nhôm định hình hệ XINGFA (Vân giả gỗ)-kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly -cửa sổ mởhất Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,18 m2
66 Vách kính hệ XINGFA (Vân giả gỗ)-kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35,0325 m2
67 Phụ kiện kèm theo cửa sổ mở quay 1 cánh khóa 1 điểm, bản lề 4D đồng bộ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 54 Bộ
68 Phụ kiện kèm theo-Kinlong cửa sổ mở mở hất Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 46 Bộ
69 Thanh hạn vị chống gió cửa sổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27 bộ
70 Trụ cầu thang INOX Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
71 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 54,8992 m2
72 Màng HDPE khò nóng ( bao gồm cả vật liệu+ nhân công) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 54,8992 m2
73 Công tác ốp,lát đá granit tự nhiên Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 53,514 m2
74 ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20,648 m2
75 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 592,4082 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 43,2508 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 153,66 m2
78 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 574,56 m
79 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 95,08 m
80 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.276,9624 m2
81 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 843,2944 m2
82 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 708,32 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 187,2579 m2
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25,36 m2
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 224,9258 m2
86 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24,262 m2
87 Vách ngăn vệ sinh Compact HPL (phụ kiện Skinlong lắp đặt hoàn chinh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,4 m2
88 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường trụ cột sảnh chính tầng 1 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25,4514 m2
89 Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 42,3688 m2
90 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.022,1208 m2
91 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.952,2495 m2
92 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,8772 100m2
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,2038 100m2
94 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3306 100m3
95 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,02 m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3748 m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,8569 m3
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0493 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4542 tấn
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0778 100m2
101 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,8612 m3
102 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,9798 m2
103 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 32,7314 m2
104 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8976 m3
105 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0353 tấn
106 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
107 Lắp đặt chậu xí bệt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13 bộ
108 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13 cái
109 Lắp đặt chậu tiểu nam TV5 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
110 Lắp đặt vòi rửa tay gạt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
111 Lắp đặt gương soi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
112 Lắp đặt dây cấp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
113 Lắp đặt XIFON Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
114 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
115 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
116 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bể
117 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PPR D15 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3 100m
120 Lắp đặt côn PPR D50/25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
121 Lắp đặt TÊ NHỰA PPR D50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
122 Lắp đặt cút góc PPR d50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
123 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
124 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
125 Lắp đặt măng sông D25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
126 Lắp đặt kép đồng D15 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 cái
127 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
128 Lắp đặt ống PVC D110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4 100m
129 Lắp đặt ống PVC D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,32 100m
130 Lắp đặt ống PVC D42 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1 100m
131 Lắp đặt ống PVC D34 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1 100m
132 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
133 Lắp đặt cút góc nhựa PVC D110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13 cái
134 Lắp đặt cút góc nhựa PVC D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
135 Lắp đặt cút góc nhựa PVC D42 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
136 Lắp đặt cút góc nhựa PVC D34 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
137 Lắp đặt côn thu D110/34 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
138 Lắp đặt côn thu D90/34 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 cái
139 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
140 Lắp đặt đầu bịt D34 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
141 Lắp đặt ống PVC D110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,68 100m
142 Lắp đặt cút góc nhựa PVC D110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
143 Đai INOX giữ ống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24 cái
144 Cầu INOX chắn rác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
145 Lắp đặt hộp automat âm tường (tủ điện tổng)<=200x200mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 hộp
146 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 32 cái
147 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
148 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 cái
149 Lắp đặt các aptomat MCB3P160A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
150 Lắp đặt các aptomat MCB2P75A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
151 Lắp đặt các aptomat MCB2P63A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
152 Lắp đặt các aptomat MCB1P40A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
153 Lắp đặt các aptomat MCB1P20A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
154 Lắp đặt các aptomat MCB1P15A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
155 Lắp đặt các aptomat MCB1P10A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
156 Lắp đặt các aptomat MCB1P6A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
157 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng dài 1.2m-40w/220v Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 42 bộ
158 Lắp đặt đèn led ốp trần 10W Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22 bộ
159 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 cái
160 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 260 m
161 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 110 m
162 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2.5x2mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 320 m
163 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 m
164 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 190 m
165 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 100 m
166 Lắp đặt hộp automat <=40x50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17 hộp
167 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,51 m3
168 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,055 m3
169 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,585 m3
170 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,87 m3
171 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
172 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
173 Gia công và đóng cọc chống sét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cọc
174 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 56 m
175 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 47 m
176 Đăth giá đỡ dây dẫn sét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
177 Hộp đựng bình cứu hỏa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 hộp
178 Bình khí cứu hỏa CO2 (MT3) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 bình
179 Bình chữa cháy bột 4kg BC MFZ4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bình
180 Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC 40*60 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1968 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,56 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,3325 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0093 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,865 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,2839 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5912 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2672 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0319 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2411 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1152 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0296 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0936 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0328 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1976 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,4686 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3141 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3313 tấn
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,8216 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,134 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0058 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0308 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,023 100m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,7012 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 83,8592 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,958 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 31,41 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27,895 m2
29 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 54,368 m2
30 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 83,8592 m2
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2529 m3
32 Láng nền GRANITO bậc tam cấp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,529 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30,5536 m2
34 Cửa sổ nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,16 m2
35 Cửa đi nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,6 m2
36 Vách ngăn vệ sinh Compact HPL (phụ kiện Skinlong lắp đặt hoàn chinh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,12 m2
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7459 100m2
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3306 100m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,02 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3748 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,8569 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0493 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4542 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0778 100m2
45 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,8612 m3
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,9798 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 32,7314 m2
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8976 m3
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0353 tấn
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
51 Lắp đặt các aptomat MCB1P6A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
52 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
53 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bảng
54 Lắp đặt đèn led ốp trần bóng 10W Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
55 lắp đặt ống gen PVC D27 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22 m
56 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22 m
57 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 m
58 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
60 Lắp đặt chậu xí bệt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
63 Lắp đặt dây cấp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
64 Lắp đặt XIFON Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
65 Lắp đặt gương soi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
66 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bể
67 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,05 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,35 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,04 100m
70 Lắp đặt chếch nhựa PPR d32 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
71 Lắp đặt van khóa đường kính van 32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
72 Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
73 kép đồng d15 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 cái
74 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
75 Lắp đặt ống nhựa PVC d110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,05 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PVC d90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,05 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PVC d42 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,035 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC d34 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,05 100m
79 Lắp đặt côn thu d110/34 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
80 Lắp đặt côn thu d90/34 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
81 lắp đặt đầu bịt d34 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
82 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,75 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,25 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,125 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2013 m3
5 Gia công xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,242 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,242 tấn
7 Sản xuất cột bằng thép hình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1022 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1022 tấn
9 Gia công hệ khung dàn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1761 tấn
10 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1761 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28,1161 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn sóng màu xanh lục sẫm múi chiều dài bất kỳ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,65 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,4929 m3
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 m
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5374 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,9133 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,6378 m3
4 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,8292 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,3698 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2739 tấn
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 103 cái
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3127 100m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30,752 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 64,14 m2
E HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,34 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,78 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3641 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0192 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0014 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0281 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,271 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0062 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,037 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0493 100m2
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,7934 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,3072 m2
14 Đắp mũ cổng,vữa xi măng Mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
15 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,616 m2
16 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường trụ cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,7024 m2
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,7011 m2
18 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp rỗng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,194 tấn
19 Bịt tôn lá sơn màu xanh cho chân cổng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,052 100m2
20 Lắp gắn củ gang đúc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36 BỘ
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,643 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2143 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,1831 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20,4043 m3
25 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,5648 m3
26 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,1932 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,074 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,3879 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5769 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0307 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1819 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1433 100m2
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 427,9719 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 95,4525 m2
35 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 523,4244 m2
F HẠNG MỤC: KÈ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,1494 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3831 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,2383 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 177,6371 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 163,9906 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,064 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3032 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,065 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4142 tấn
10 Lắp đặt ống nhựa PVC a=2000mm, đường kính ống 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8203 100m
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,16 m2
G HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 PHÁ DỠ BẰNG MÁY ĐÀO 1.25m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13 ca
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 593,2176 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,1559 tấn
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4kmm bằng ô tô - 7,0T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 ca
H HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Mua đất san lấp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.229,5191 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,2952 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,2952 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,2952 100m3
5 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,2952 100m3
I HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG + BỒN HOA
1 đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2238 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0746 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,8771 m3
4 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 23,3818 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 146,718 m2
6 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 112,86 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 71 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 176,6 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0203 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0068 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,78 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,556 m3
13 Công tác ốp đá granit tự nhiên Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,96 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->