Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201192210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201191857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 08:49:00 đến ngày 2020-12-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,885,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,0836 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3612 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,2931 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,2771 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2525 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1737 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,3621 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2782 | tấn |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,822 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,7091 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,2952 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5083 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3166 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,2721 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5722 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1269 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5955 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5955 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30,4047 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,6382 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6804 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6477 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9166 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2376 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,7063 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,536 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5295 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,9059 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7544 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,5231 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2194 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1506 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4243 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5533 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,1338 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5767 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3884 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,048 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2536 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 95,2569 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,865 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,0832 | 100m2 |
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường,bàn để chậu rửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,77 | m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 189,4779 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,6252 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,1595 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,5696 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,945 | m3 |
| 49 | Lợp mái tôn liên doanh múi vuông chiều dày 0.4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,1728 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7813 | m3 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,268 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 73,44 | m2 |
| 53 | Gia công lan can inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1518 | tấn |
| 54 | Sản xuất lan can sắt hộp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1258 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,35 | m2 |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt hộp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,36 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 311,9976 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,464 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,464 | tấn |
| 60 | Bu lông phi 12 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 142,48 | Bộ |
| 61 | Cửa nhôm định hình hệ XINGFA (Vân giả gỗ)-cửa đi mở quay | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52,34 | m2 |
| 62 | Phụ kiện kèm theo cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề 4D đồng bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | Bộ |
| 63 | Phụ kiện kèm theo cửa đi mở quay 1 cánh khóa 1 điểm, bản lề 4D đồng bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | Bộ |
| 64 | Cửa nhôm định hình hệ XINGFA (Vân giả gỗ-kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly -cửa sổ mở quay | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,74 | m2 |
| 65 | Cửa nhôm định hình hệ XINGFA (Vân giả gỗ)-kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly -cửa sổ mởhất | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,18 | m2 |
| 66 | Vách kính hệ XINGFA (Vân giả gỗ)-kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,0325 | m2 |
| 67 | Phụ kiện kèm theo cửa sổ mở quay 1 cánh khóa 1 điểm, bản lề 4D đồng bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 54 | Bộ |
| 68 | Phụ kiện kèm theo-Kinlong cửa sổ mở mở hất | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 46 | Bộ |
| 69 | Thanh hạn vị chống gió cửa sổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27 | bộ |
| 70 | Trụ cầu thang INOX | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 54,8992 | m2 |
| 72 | Màng HDPE khò nóng ( bao gồm cả vật liệu+ nhân công) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 54,8992 | m2 |
| 73 | Công tác ốp,lát đá granit tự nhiên | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 53,514 | m2 |
| 74 | ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,648 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 592,4082 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,2508 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 153,66 | m2 |
| 78 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 574,56 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 95,08 | m |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.276,9624 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 843,2944 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 708,32 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 187,2579 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25,36 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 224,9258 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,262 | m2 |
| 87 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL (phụ kiện Skinlong lắp đặt hoàn chinh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,4 | m2 |
| 88 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường trụ cột sảnh chính tầng 1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25,4514 | m2 |
| 89 | Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42,3688 | m2 |
| 90 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.022,1208 | m2 |
| 91 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.952,2495 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,8772 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,2038 | 100m2 |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3306 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,02 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3748 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8569 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0493 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4542 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0778 | 100m2 |
| 101 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,8612 | m3 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,9798 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32,7314 | m2 |
| 104 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8976 | m3 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0353 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam TV5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây cấp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt XIFON | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bể |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR D15 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3 | 100m |
| 120 | Lắp đặt côn PPR D50/25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt TÊ NHỰA PPR D50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút góc PPR d50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt măng sông D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt kép đồng D15 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | cái |
| 127 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống PVC D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống PVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,32 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống PVC D42 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống PVC D34 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút góc nhựa PVC D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút góc nhựa PVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút góc nhựa PVC D42 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút góc nhựa PVC D34 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn thu D110/34 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn thu D90/34 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 139 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt đầu bịt D34 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống PVC D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,68 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút góc nhựa PVC D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 143 | Đai INOX giữ ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 144 | Cầu INOX chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp automat âm tường (tủ điện tổng)<=200x200mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | hộp |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat MCB3P160A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat MCB2P75A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat MCB2P63A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat MCB1P40A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat MCB1P20A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt các aptomat MCB1P15A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt các aptomat MCB1P10A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat MCB1P6A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng dài 1.2m-40w/220v | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn led ốp trần 10W | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22 | bộ |
| 159 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 260 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 110 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2.5x2mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 320 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | m |
| 164 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 190 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100 | m |
| 166 | Lắp đặt hộp automat <=40x50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17 | hộp |
| 167 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,51 | m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,055 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,585 | m3 |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,87 | m3 |
| 171 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 173 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cọc |
| 174 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 56 | m |
| 175 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 47 | m |
| 176 | Đăth giá đỡ dây dẫn sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 177 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | hộp |
| 178 | Bình khí cứu hỏa CO2 (MT3) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | bình |
| 179 | Bình chữa cháy bột 4kg BC MFZ4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bình |
| 180 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC 40*60 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1968 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,56 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,3325 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0093 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,865 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,2839 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5912 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2672 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0319 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2411 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1152 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0296 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0936 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0328 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1976 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,4686 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3141 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3313 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,8216 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,134 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0058 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0308 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,023 | 100m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,7012 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 83,8592 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,958 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31,41 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,895 | m2 |
| 29 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 54,368 | m2 |
| 30 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 83,8592 | m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2529 | m3 |
| 32 | Láng nền GRANITO bậc tam cấp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,529 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30,5536 | m2 |
| 34 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,16 | m2 |
| 35 | Cửa đi nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,6 | m2 |
| 36 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL (phụ kiện Skinlong lắp đặt hoàn chinh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,12 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7459 | 100m2 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3306 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,02 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3748 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8569 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0493 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4542 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0778 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,8612 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,9798 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32,7314 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8976 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0353 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat MCB1P6A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bảng |
| 54 | Lắp đặt đèn led ốp trần bóng 10W | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 55 | lắp đặt ống gen PVC D27 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây cấp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt XIFON | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,05 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,35 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,04 | 100m |
| 70 | Lắp đặt chếch nhựa PPR d32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa đường kính van 32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 73 | kép đồng d15 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,05 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,05 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,035 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC d34 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,05 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn thu d110/34 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thu d90/34 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 81 | lắp đặt đầu bịt d34 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,25 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,125 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2013 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,242 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,242 | tấn |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1022 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1022 | tấn |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1761 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1761 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,1161 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng màu xanh lục sẫm múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,65 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,4929 | m3 |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | m |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5374 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,9133 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,6378 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,8292 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,3698 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2739 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 103 | cái |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3127 | 100m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30,752 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 64,14 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,34 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,78 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3641 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0192 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0014 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0281 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,271 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0062 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,037 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0493 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,7934 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,3072 | m2 |
| 14 | Đắp mũ cổng,vữa xi măng Mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 15 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,616 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường trụ cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,7024 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,7011 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp rỗng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,194 | tấn |
| 19 | Bịt tôn lá sơn màu xanh cho chân cổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,052 | 100m2 |
| 20 | Lắp gắn củ gang đúc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36 | BỘ |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,643 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2143 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,1831 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,4043 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,5648 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,1932 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,074 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,3879 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5769 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0307 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1819 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1433 | 100m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 427,9719 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 95,4525 | m2 |
| 35 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 523,4244 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: KÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,1494 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3831 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,2383 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 177,6371 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 163,9906 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,064 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3032 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,065 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4142 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC a=2000mm, đường kính ống 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8203 | 100m |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,16 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | PHÁ DỠ BẰNG MÁY ĐÀO 1.25m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13 | ca |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 593,2176 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,1559 | tấn |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4kmm bằng ô tô - 7,0T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | ca |
| H | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất san lấp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.229,5191 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,2952 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,2952 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,2952 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,2952 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG + BỒN HOA | |||
| 1 | đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2238 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0746 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,8771 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,3818 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 146,718 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 112,86 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 71 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 176,6 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0203 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0068 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,78 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,556 | m3 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,96 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi