Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201193604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200313155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xã hội hóa và ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 07:40:00 đến ngày 2020-12-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,958,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ ĐẠI ĐÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,8964 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,3032 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 67,6306 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch hoa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,5219 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,456 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0882 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0882 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0882 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,0056 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0301 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0301 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0301 | 100m3 |
| E | ĐẠI ĐÌNH | |||
| F | HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,1228 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1303 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,1189 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng bệ thờ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,8736 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0525 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0525 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0525 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,1339 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0657 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0179 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7422 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 13 | Trát tường bệ thờ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,684 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit màu ghi mặt bệ thờ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,946 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,684 | m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,7985 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,5688 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,1818 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,1278 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,0688 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7093 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5239 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6078 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,6853 | m3 |
| 25 | Lấp đất hố móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,3724 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7468 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5037 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5037 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5037 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,6577 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,9799 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0398 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1829 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1317 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,449 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0013 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0052 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0041 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0452 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 195,6978 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 195,6978 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn vôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 195,6978 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn vôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 235,3498 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9895 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0.2m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | con |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,4 | mặt thú |
| 4 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1,5x0,12m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | con |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hiện vật |
| 6 | Lắp dựng rồng, phượng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | con |
| 7 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | con |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1138 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,48 | m |
| 10 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,652 | m2 |
| 11 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 248,04 | m |
| 12 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (độ cao làm việc trên 4m, nhân công nhân hệ số 1,2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 147,96 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (độ cao dưới 4m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,319 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9828 | m2 |
| 15 | Lắp dựng ô cửa chữ thọ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9828 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1009 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng chân tảng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | 0.0 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8277 | m3 |
| 19 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng mạch chữ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 108,274 | m2 |
| 20 | Thành bậc cấp đá xanh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 21 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7352 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=50cm (cột trụ cao trên 1 tầng mái, nhân công nhân hệ số 1,2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,9709 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm (cột trụ cao dưới 4m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2251 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản (Độ cao trên 4m, nhân công nhân hệ sô 1,15) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8648 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp (Độ cao trên 4m, nhân công nhân hệ sô 1,15) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5049 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2152 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,9378 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (độ cao trên 4m, nhân công nhân hệ số 1,15) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6531 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (độ cao dưới 4m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8757 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (độ cao trên 4m, nhân công nhân hệ số 1,15) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,8542 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (độ cao dưới 4m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0497 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (độ cao trên 4m, nhân công nhân hệ số 1,15) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,7578 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (độ cao dưới 4m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8939 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (độ cao trên 4m, nhân công nhân hệ số 1.15) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2795 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (độ cao dưới 4m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2795 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp (độ cao trên 4m, nhân công nhân hệ số 1,15) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,5292 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,3225 | m2 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6374 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3752 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản, gỗ dày 70 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,6936 | m2 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi vách, chấn phong và các loại tương tự, gỗ dày 70 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,8692 | m2 |
| 42 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,9992 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,2475 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,482 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,1146 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,2686 | m3 |
| 47 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | hệ khung |
| 48 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ vì |
| 49 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.219,8823 | m2 |
| 50 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5049 | 100m2 |
| 51 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,0198 | 100m2 |
| 52 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2352 | 100m2 |
| 53 | Hạ giải, vận chuyển, báo quản và lắp dựng đồ thờ, nội thất (Nhân công 3,5/7) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 130 | công |
| H | HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x6mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2.5mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1.5mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn COMPACT 40W ánh sáng vàng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn rọi 14W, ánh sáng vàng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Tuýp LED 36w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn pha LED 18W, ánh sáng vàng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 14 | Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 15 | Băng dính điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cuộn |
| I | HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào phòng mối | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,3628 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,3628 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 88,05 | m2 |
| 4 | Lấp đất hào phòng mối | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,3628 | m3 |
| J | NGHI MÔN | |||
| K | HẠNG MỤC: NGHI MÔN - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, làm sạch bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 113,5038 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,9156 | m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4158 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7168 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0647 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0647 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0647 | 100m3 |
| 8 | Gia công lắp đặt cổng bằng thép hộp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,814 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,5465 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 95,486 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 114,0325 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: NGHI MÔN - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Hạ giải hoa văn, con giống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | con |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | con |
| 3 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | con |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | mặt thú |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,9094 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,3349 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn, diện tích hoa văn <= 1m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4345 | m2 |
| 8 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn, diện tích hoa văn <= 1m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4345 | m2 |
| 9 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,854 | 100m2 |
| M | NHÀ SẮP LỄ | |||
| N | HẠNG MỤC: NHÀ SẮP LỄ - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,6923 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,2265 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2927 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,0807 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,057 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0333 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,196 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0921 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0133 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,6396 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,5146 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1128 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1128 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1128 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,599 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,5406 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0104 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0616 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3957 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0008 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0052 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,003 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0333 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,527 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50,9534 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,527 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70,6989 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ SẮP LỄ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,17 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,7455 | m2 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 81,6 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,025 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5531 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,0202 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cửa sổ chữ thọ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,0202 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng chân tảng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5891 | m3 |
| 10 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng mạch chữ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,8842 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3441 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4823 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3976 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3102 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8501 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1533 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8912 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6096 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,364 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3117 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản, gỗ dày 70 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,7216 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,048 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,224 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6776 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1603 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2611 | m3 |
| 27 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hệ khung |
| 28 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ vì |
| 29 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 257,7843 | m2 |
| 30 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3327 | 100m2 |
| 31 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0466 | 100m2 |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ SẮP LỄ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x6mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2,5mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn tròn LED 14W ánh sáng vàng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp LED 18W, ánh sáng vàng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 11 | Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 12 | Băng dính điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cuộn |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ SẮP LỄ - PHẦN CHỐNG MỖI | |||
| 1 | Đào hào phòng mối | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,9604 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,9604 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,25 | m2 |
| 4 | Lấp đất hào phòng mối | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,9604 | m3 |
| R | NHÀ BẾP, VỆ SINH | |||
| S | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP, VỆ SINH - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,7705 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9398 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1216 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0174 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2298 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0134 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0815 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm đáy bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0352 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3868 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,0771 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thành bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0033 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thành bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0337 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thành bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0234 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2578 | m3 |
| 15 | Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,691 | m2 |
| 16 | Đánh màu 2 lần thành bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,382 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0298 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0342 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7078 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 21 | Lấp đất thành bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,3372 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1243 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1243 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1243 | 100m3 |
| 25 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,0358 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,7144 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4159 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,4996 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0296 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1644 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1289 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4185 | m3 |
| 33 | Lấp đất hố móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,0119 | m3 |
| 34 | Đắp cát, tôn nền công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,7256 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2646 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2646 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2646 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,7442 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7287 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,3863 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0036 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0268 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0155 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1709 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1171 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0811 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8127 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 108,3165 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 75,1511 | m2 |
| 51 | Tường ốp gạch men 300x600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,6846 | m2 |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,3686 | m2 |
| 53 | Vách ngăn COMPACT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,165 | m2 |
| 54 | Lát đá đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,1 | md |
| 55 | Tường ốp kính màu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,78 | md |
| 56 | Lát gạch chống trơn 300x300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,5215 | m2 |
| 57 | Thanh thép chữ I đỡ bể nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | thanh |
| 58 | Tủ bếp, bàn bếp bằng gỗ lim bao gồm phụ kiện bản lề, giá treo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,38 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 83,6319 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 75,1511 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP, VỆ SINH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,3 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,045 | m2 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 104,52 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50,537 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3689 | m3 |
| 6 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, mạch chữ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,5352 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6257 | m3 |
| 8 | Ô thoáng gạch hoa chanh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | viên |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,805 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1926 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1167 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0836 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9948 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1493 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1832 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép, gỗ dày 40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,952 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,048 | m2 |
| 18 | Bản lề inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 19 | Bản lề lật 2 chiều | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 20 | Nắm đấm cửa đồng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 21 | Then trùy đồng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 22 | Khóa treo đồng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 23 | Chốt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3093 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5366 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,7998 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2329 | m3 |
| 28 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 183,1725 | m2 |
| 29 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,389 | 100m2 |
| 30 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3829 | 100m2 |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP, VỆ SINH - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt két nước 1000L | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước 5m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu Lavabo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi chậu Lavabo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xiphong chậu Lavabo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xiphong tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi chậu rửa inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xiphong chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt bình nóng lạnh ROSSI 15L | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 19 | Kệ để xà phòng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn led ốp trần 16W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đèn tuýp led 1.2m 36W, ánh sáng vàng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đèn tuýp led 0.6m 36W, ánh sáng vàng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn LED hắt tường 2 đầu 5w ánh sáng vàng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x6mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x2,5mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x1,5mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 30 | Lắp đặt Aptomat 1 pha | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống GEN PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 33 | Khóa nước D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 34 | Khóa nước D34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 35 | Khóa nước D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van phao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút vuông PP D34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút vuông PP D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút vuông PP D34/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút chữ T PP D34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút chữ T PP D34/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút chữ T PP D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nước PP D34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nước PP D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nước PP D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút vuông PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút vuông PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút vuông PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút chữ T PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút chữ T PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút chữ T PVC D42/75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút chữ T PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nước PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nước PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nước PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| V | AM HÓA VÀNG | |||
| W | HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8227 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1688 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9005 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7534 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0107 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0107 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0107 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch chịu lửa, xây lò nung | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7022 | tấn |
| 9 | Lưới thép inox phi 14 A50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,648 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0051 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0033 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0651 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 14 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,4731 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9701 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9241 | m2 |
| X | HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,18 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,954 | m2 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,82 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,133 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,458 | m2 |
| 6 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0617 | 100m2 |
| Y | CỔNG PHỤ | |||
| Z | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,8 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0393 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6787 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,073 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1467 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0903 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8689 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,203 | m3 |
| 9 | Lấp đất hố móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,2108 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0063 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0063 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0063 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0228 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0932 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1299 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7144 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,9408 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0029 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0013 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0076 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0513 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2562 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0028 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0022 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,4062 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,6389 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 142,02 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,0451 | m2 |
| AA | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | con |
| 2 | Lắp dựng rồng, phượng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | con |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | mặt thú |
| 4 | Đắp cuốn thư | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,9925 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cuốn thư lên mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,9925 | m2 |
| 6 | Đắp tứ linh trên trụ có gắn mảnh sành sứ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4736 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,745 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ tô màu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,2537 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn, diện tích hoa văn <= 1m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0945 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa văn, diện tích hoa văn <= 1m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0945 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1279 | m3 |
| 12 | Bánh xe bọc đồng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 13 | Thép bản 30x8 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | thanh |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,4528 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2672 | m3 |
| 16 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,9056 | m2 |
| 17 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4549 | 100m2 |
| AB | TỔNG THỂ | |||
| AC | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60,224 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,82 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,9988 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,714 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,935 | m3 |
| 6 | Lấp đất hố móng công trinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9996 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,0117 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6684 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,6748 | m3 |
| 13 | Lấp đất hố móng công trinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6706 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0734 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0734 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0734 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,954 | m3 |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7981 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,35 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,246 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,5175 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,261 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6313 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1945 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5436 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1262 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,227 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9462 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1629 | 100m2 |
| 30 | Lấp đất hố móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,584 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1317 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1317 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1317 | 100m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,825 | m3 |
| 35 | Gạch hoa gốm màu đỏ 300x300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58 | viên |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 81,144 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,6 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 111,744 | m2 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2 | m3 |
| 41 | Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 476,1905 | viên |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng đất đào móng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,4 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,009 | m3 |
| 47 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,7732 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,0001 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,8844 | m3 |
| 50 | Trát đáy, thành rãnh, hố ga vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,9698 | m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0045 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0175 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,079 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 55 | Nắp hố ga composite 350x600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1177 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1177 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1177 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1796 | 100m |
| AD | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 404,84 | m |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,5877 | m3 |
| 3 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng mạch chữ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 188,2 | m2 |
| AE | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x10mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x6mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Thiết bị tiếp đất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 7 | Mốc sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 8 | Bình bọt chữa cháy ABC FMZL4 3,3kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bình |
| 9 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 10 | Tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| AF | NHÀ BAO CHE | |||
| AG | HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,05 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,35 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,507 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1112 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4432 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4432 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,6161 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,6161 | tấn |
| 10 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8454 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8454 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9405 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9405 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4742 | 100m2 |
| 15 | Bạt dứa phủ xung quanh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 507,74 | m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,6 | m |
| 17 | Máng tôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,2 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,304 | 100m |
| 19 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 247,42 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,8452 | tấn |
| AH | HẠNG MỤC: KHẤU HAO NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -293,1927 | m2 |
| 2 | Thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -5.496,6942 | kg |
| 3 | Thép tấm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | -515,547 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi