Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201193543-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200313418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xã hội hóa và ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 07:36:00 đến ngày 2020-12-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,788,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHÁ DỠ
C HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về xây lắp 28,2 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13,3927 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4159 100m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4159 100m3
5 Vận chuyển thải tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4159 100m3
D ĐỀN CHÍNH
1 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 108,3247 m2
2 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,1859 m3
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,2404 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về xây lắp 19,458 m2
5 Tháo dỡ cột sắt D90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3793 tấn
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,8397 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về xây lắp 85,9602 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,888 100m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,888 100m3
10 Vận chuyển thải tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,888 100m3
E HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH
1 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 79,8713 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14,7452 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,2567 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về xây lắp 24,5038 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,5989 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12,6037 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4571 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4571 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4571 100m3
F HẠNG MỤC: AM THỜ TỨ PHỦ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,091 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2018 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0429 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0429 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0429 100m3
G HẠNG MỤC: AM THỜ PHẬT
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,6663 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5391 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0921 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0921 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0921 100m3
H ĐỀN CHÍNH
I HẠNG MỤC: ĐỀN CHÍNH - PHẦN XDCB
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 22,5976 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,2964 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,2313 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bệ thờ, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0201 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bệ thờ, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0831 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bệ thờ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,06 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,6596 m3
8 Lấp đất hố móng bệ thờ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12,4103 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1019 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1019 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1019 100m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,2357 m3
13 Trát bệ thờ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 32,762 m2
14 Sơn vôi bệ thờ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 32,762 m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,3512 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0354 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1205 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
19 Lát đá mặt bệ thờ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15,5605 m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15,4501 m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,5272 m3
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 26,5358 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,9447 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 26,7287 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,9855 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4717 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1245 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,6289 tấn
29 Lấp đất hố móng công trình Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16,5044 m3
30 Đắp cát tôn nền công trình Chương V: Yêu cầu về xây lắp 53,9207 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3301 100m3
32 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3301 100m3
33 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3301 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,3694 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 33,2288 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0922 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0084 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0026 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0103 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,8016 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0742 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1745 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0939 tấn
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,7776 m3
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18,3696 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 159,3728 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 159,3728 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn vôi, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 159,3728 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn vôi, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 223,4664 m2
J HẠNG MỤC: ĐỀN CHÍNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 hiện vật
2 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,4 mặt thú
3 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 con
4 Lắp dựng rồng, phượng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 con
5 Lắp dựng các con thú khác Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 con
6 Tu bổ, phục hồi bờ mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 39,76 m
7 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Chương V: Yêu cầu về xây lắp 45,724 m2
8 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Chương V: Yêu cầu về xây lắp 278,94 m
9 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3344 m3
10 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,7025 m2
11 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <= 1m2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,3275 m2
12 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,3275 m2
13 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 148,8904 m2
14 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 83,8882 m2
15 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,8443 m3
16 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,8692 m3
17 Gia công, lắp dựng chân tảng đá xanh (kích thước 500x500x150) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 0.0
18 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,63 m2
19 Ô thoáng gạch hoa gốm 300x300 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 viên
20 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1302 m3
21 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,8391 m3
22 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,4942 m3
23 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,3934 m3
24 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,5016 m3
25 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,5059 m3
26 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1694 m3
27 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0514 m3
28 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,5291 m3
29 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép, gỗ dày 60 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,704 m2
30 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, gỗ dày 60 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,7904 m2
31 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3568 m3
32 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,443 m3
33 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 70 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15,9744 m2
34 Tu bổ, phục hồi chấn phong gỗ dày 70 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,134 m2
35 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 31,2492 m2
36 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12,8569 m3
37 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,4874 m3
38 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,0075 m3
39 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,3796 m3
40 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 hệ khung
41 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7 bộ vì
42 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V: Yêu cầu về xây lắp 733,9529 m2
43 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,6681 100m2
44 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,2269 100m2
45 Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,2269 100m2
46 Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,2269 100m2
47 Hạ giải, vận chuyển, bảo quản và lắp dựng đồ thờ, nội thất (nhân công 3,5/7) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 52 công
K HẠNG MỤC: ĐỀN CHÍNH - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x6mm2) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 40 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2,5mm2) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 40 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 100 m
6 Lắp đặt đèn COMPACT 40W ánh sáng vàng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7 bộ
7 Lắp đặt đèn rọi led 14W, ánh sáng vàng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 32 bộ
8 Lắp đặt đèn pha led 18W Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
10 Lắp đặt công tắc đôi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
11 Lắp đặt công tắc ba Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
12 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 hộp
13 Đế nhựa công tắc, ổ cắm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11 cái
14 Băng dính điện Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cuộn
L HẠNG MỤC: ĐỀN CHÍNH - PHẦN CHỐNG MỐI
1 Đào hào phòng mối Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13,2752 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13,2752 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới Chương V: Yêu cầu về xây lắp 70,685 m2
4 Lấp đất hào chống mối Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13,2752 m3
M CỔNG
N HẠNG MỤC: CỔNG - PHẦN HẠ GIẢI, THÁO DỠ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 26,4776 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,8161 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, gạch vữa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0682 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0682 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0682 100m3
O HẠNG MỤC: CỔNG - PHẦN XDCB
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,1265 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1584 m3
3 Cửa inox chữ thọ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,0298 m2
4 Bánh xe thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,434 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 62,4573 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn vôi, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 89,8438 m2
P HẠNG MỤC: CỔNG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1,5x0,12m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 con
2 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 mặt thú
3 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15,3 hiện vật
4 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1249 m2
5 Lắp dựng rồng, phượng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 con
6 Lắp dựng các con thú khác Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14 con
7 Tu bổ, phục hồi bờ mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,52 m
8 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,26 m2
9 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Chương V: Yêu cầu về xây lắp 159,76 m
10 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,4696 m2
11 Đắp giả ngói ống Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,9512 m2
12 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,1094 100m2
Q NHÀ SOẠN LỄ
R HẠNG MỤC: NHÀ SOẠN LỄ- PHẦN XDCB
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,3077 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,1814 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,9763 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,4202 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0348 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2048 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1259 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,3851 m3
9 Lấp đất hố móng công trình Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,8297 m3
10 Đắp cát tôn nền công trình Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,1616 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1166 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1166 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1166 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,272 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,6878 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0108 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0649 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0308 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3383 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0008 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0052 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,003 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0333 m3
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 49,2992 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 49,2992 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn vôi, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 49,2992 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn vôi, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 69,8382 m2
S HẠNG MỤC: NHÀ SOẠN LỄ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 17,86 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20,539 m2
3 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Chương V: Yêu cầu về xây lắp 94,76 m
4 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 46,494 m2
5 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3152 m3
6 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,0202 m2
7 Lắp đặt cửa sổ chữ thọ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,0202 m2
8 Gia công, lắp dựng chân tảng đá xanh kích thước 450x450x150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
9 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân và các cấu kiện tương tự Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5999 m3
10 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng mạch chữ công Chương V: Yêu cầu về xây lắp 28,4148 m2
11 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,3441 m3
12 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,5383 m3
13 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3976 m3
14 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,5454 m3
15 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,9249 m3
16 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1631 m3
17 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,8255 m3
18 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,8474 m2
19 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3877 m3
20 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3284 m3
21 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 70 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11,9232 m2
22 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,048 m2
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,28 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,4703 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,0994 m3
26 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 hệ khung
27 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ vì
28 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V: Yêu cầu về xây lắp 266,9554 m2
29 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3629 100m2
30 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,1075 100m2
T HẠNG MỤC: NHÀ SOẠN LỄ - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x6mm2) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2,5mm2) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 25 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 35 m
6 Lắp đặt đèn tròn LED 14W ánh sáng vàng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
7 Lắp đặt đèn tuýp LED 18W ánh sáng vàng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
9 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
10 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
11 Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
12 Băng dính điện Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cuộn
U HẠNG MỤC: NHÀ SOẠN LỄ - PHẦN CHỐNG MỐI
1 Đào hào phòng mối Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,934 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,934 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15,25 m2
4 Lấp đất hào phòng mối Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,934 m3
V NHÀ THỦ TỪ, BẾP, VỆ SINH
W HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ, BẾP, VỆ SINH - PHẦN XDCB
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20,7705 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,9398 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1216 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0174 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 2x4, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,2298 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0134 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0815 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm đáy bể Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0352 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3868 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,0771 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thành bể, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0033 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thành bể, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0337 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thành bể Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0234 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2578 m3
15 Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18,691 m2
16 Đánh màu 2 lần thành bể Chương V: Yêu cầu về xây lắp 37,382 m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0298 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0342 100m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,7078 m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
21 Lấp đất thành bể Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,3372 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1243 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1243 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1243 100m3
25 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 19,5786 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,7144 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,4159 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12,4996 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0296 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1644 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1289 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,4185 m3
33 Lấp đất hố móng công trình Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,5262 m3
34 Đắp cát, tôn nền công trình Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15,7256 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1305 100m3
36 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1305 100m3
37 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1305 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,7442 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,7287 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 17,086 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0048 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0326 tấn
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0189 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2079 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,015 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1171 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0811 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,8127 m3
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 104,4797 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 71,3143 m2
51 Tường ốp gạch men 300x600 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 24,6846 m2
52 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,3686 m2
53 Vách ngăn COMPACT Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,165 m2
54 Lát đá đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,1 md
55 Tường ốp kính màu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,78 md
56 Lát gạch chống trơn 300x300 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,5215 m2
57 Thanh thép chữ I đỡ bể nước Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 thanh
58 Tủ bếp, bàn bếp bằng gỗ lim bao gồm phụ kiện bản lề, giá treo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,38 md
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn vôi, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 79,7951 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn vôi, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 71,3143 m2
X HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ, BẾP, VỆ SINH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18,3 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Chương V: Yêu cầu về xây lắp 21,045 m2
3 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Chương V: Yêu cầu về xây lắp 104,52 m
4 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 50,537 m2
5 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,356 m3
6 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, mạch chữ công Chương V: Yêu cầu về xây lắp 19,5352 m2
7 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,6257 m3
8 Ô thoáng gạch hoa chanh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15 viên
9 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,805 m3
10 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1926 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1167 m3
12 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0828 m3
13 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,9948 m3
14 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1493 m3
15 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2267 m3
16 Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,952 m2
17 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,096 m2
18 Bản lề inox Chương V: Yêu cầu về xây lắp 22 bộ
19 Bản lề lật 2 chiều Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
20 Nắm đấm cửa đồng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
21 Then trùy đồng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
22 Khóa treo đồng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
23 Chốt cửa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 bộ
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3093 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,7096 m3
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,7998 m3
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2321 m3
28 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V: Yêu cầu về xây lắp 210,2369 m2
29 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,389 100m2
30 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3829 100m2
Y HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ, BẾP, VỆ SINH - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt két nước 1000L Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bể
2 Lắp đặt máy bơm nước 5m3 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
3 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
4 Lắp đặt vòi xịt bệ xí Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
5 Lắp đặt hộp giấy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
6 Lắp đặt chậu Lavabo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
7 Lắp đặt vòi chậu Lavabo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
8 Lắp đặt xiphong chậu Lavabo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
9 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
11 Lắp đặt van xả tiểu nam Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
12 Lắp đặt xiphong tiểu nam Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
13 Lắp đặt chậu rửa inox Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
14 Lắp đặt vòi chậu rửa inox Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
15 Lắp đặt xiphong chậu rửa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
16 Lắp đặt sen tắm nóng lạnh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
17 Lắp đặt phễu thu sàn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
18 Lắp đặt bình nóng lạnh ROSSI 15L Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
19 Kệ để xà phòng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
20 Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
21 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
22 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
23 Lắp đặt đèn led ốp trần 16W Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
24 Lắp đèn tuýp led 1.2m 36W, ánh sáng vàng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
25 Lắp đèn tuýp led 0.6m 36W, ánh sáng vàng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
26 Lắp đặt đèn LED hắt tường 2 đầu 5w ánh sáng vàng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x6mm2) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 40 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x2,5mm2) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x1,5mm2) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 25 m
30 Lắp đặt Aptomat 1 pha Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
31 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
32 Lắp đặt ống GEN PVC D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 40 m
33 Khóa nước D42 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
34 Khóa nước D34 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
35 Khóa nước D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
36 Lắp đặt van phao Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
37 Lắp đặt cút vuông PP D34 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
38 Lắp đặt cút vuông PP D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
39 Lắp đặt cút vuông PP D34/20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
40 Lắp đặt cút chữ T PP D34 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
41 Lắp đặt cút chữ T PP D34/20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
42 Lắp đặt cút chữ T PP D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
43 Lắp đặt ống nước PP D34 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,45 100m
44 Lắp đặt ống nước PP D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5 100m
45 Lắp đặt ống nước PP D42 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
46 Lắp đặt cút vuông PVC D110 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
47 Lắp đặt cút vuông PVC D75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
48 Lắp đặt cút vuông PVC D42 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
49 Lắp đặt cút chữ T PVC D110 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
50 Lắp đặt cút chữ T PVC D75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
51 Lắp đặt cút chữ T PVC D42/75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
52 Lắp đặt cút chữ T PVC D42 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
53 Lắp đặt ống nước PVC D110 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
54 Lắp đặt ống nước PVC D75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,15 100m
55 Lắp đặt ống nước PVC D42 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,25 100m
Z AM THỜ TỨ PHỦ
AA HẠNG MỤC: AM THỜ TỨ PHỦ - PHẦN XDCB
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,4214 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4752 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,4164 m3
4 Lấp đất hố móng công trình Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,5298 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng đất đào móng công trình) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,8564 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0104 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0104 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0104 100m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,4659 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3588 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,7178 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,6566 m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0455 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0208 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,6789 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,6132 m2
AB HẠNG MỤC: AM THỜ TỨ PHỦ- PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,1 m
2 Trát bờ nóc, bờ chảy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,196 m2
3 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Chương V: Yêu cầu về xây lắp 56 m
4 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 hiện vật
5 Lắp dựng các con thú khác Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 con
6 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,4536 m2
7 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3617 m2
8 Lắp dựng ô chữ thọ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3617 m2
9 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3141 m2
10 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,0848 m2
11 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2317 100m2
AC AM THỜ PHẬT
AD HẠNG MỤC: AM THỜ PHẬT - PHẦN XDCB
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,4214 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4752 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,4164 m3
4 Lấp đất hố móng công trình Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,5298 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng đất đào móng công trình) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,8564 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0104 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0104 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0104 100m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,4659 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3588 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,7178 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,6566 m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0455 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0208 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,6789 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,6132 m2
AE HẠNG MỤC: AM THỜ PHẬT- PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,1 m
2 Trát bờ nóc, bờ chảy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,196 m2
3 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Chương V: Yêu cầu về xây lắp 56 m
4 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 hiện vật
5 Lắp dựng các con thú khác Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 con
6 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,4536 m2
7 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3617 m2
8 Lắp dựng ô chữ thọ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3617 m2
9 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3141 m2
10 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,0848 m2
11 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2317 100m2
AF AM HÓA VÀNG
AG HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG - PHẦN XDCB
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,8227 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1688 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,9005 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,7534 m3
5 Xây gạch chịu lửa, xây lò nung Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,7022 tấn
6 Lưới thép inox phi 14 A50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,648 m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0051 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0033 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0651 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
11 Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,4731 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,9701 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,9241 m2
AH HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,18 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,954 m2
3 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Chương V: Yêu cầu về xây lắp 22,82 m
4 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,133 m2
5 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,458 m2
6 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0617 100m2
AI TỔNG THỂ
AJ HẠNG MỤC : TỔNG THỂ - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về xây lắp 113,28 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 35,4 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,652 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,7753 m3
5 Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,3249 m3
6 Lấp đất hố móng công trinh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,5507 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,071 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,071 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,071 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 39,538 m3
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,1944 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,8161 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5248 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,504 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,4801 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5568 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4147 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5334 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2906 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5458 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3724 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,53 m3
23 Lấp đất hố móng công trinh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13,9108 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2782 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2782 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2782 100m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18,8783 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 184,14 m2
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,6001 m3
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 65,28 m2
31 Quét vôi tường màu ghi sáng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 249,42 m2
32 Gạch hoa gốm 300x300 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 116 viên
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,4 m3
34 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,08 m3
35 Xếp gạch chỉ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 318,1818 viên
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,4 m3
37 Lắp đặt ống cống BTCT D300 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 40 m
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,084 100m3
39 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,084 100m3
40 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,084 100m3
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,5315 m3
42 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 25,3747 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,6018 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,5842 m3
45 Trát đáy, thành rãnh, hố ga vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 84,3325 m2
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0157 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0612 100m2
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2764 m3
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
50 Nắp hố ga composite 350x600 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3591 100m3
52 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3591 100m3
53 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3591 100m3
AK HẠNG MỤC : TỔNG THỂ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 354 m2
2 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Chương V: Yêu cầu về xây lắp 898,42 m
3 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,2681 m3
AL HẠNG MỤC : TỔNG THỂ - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3823 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0842 100m
3 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m. Đèn hoàng gia Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cột
4 Hộp nối phân dây Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
5 Lắp đặt tủ điện tổng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x10mm2 (dây 2x10mm2) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 50 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 100m
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
10 Thiết bị tiếp đất Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
11 Mốc sứ báo cáp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
12 Bình bọt chữa cháy ABC FMZL 3.3 kg Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
13 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
14 Tiêu lệnh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
AM NHÀ BAO CHE
AN HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,05 m3
2 Lấp đất hố móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,35 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,45 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,507 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1112 100m2
6 Gia công cột bằng thép hình Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,4432 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,4432 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,6161 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,6161 tấn
10 Gia công giằng mái thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,8454 tấn
11 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,8454 tấn
12 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,9405 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,9405 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,4742 100m2
15 Bạt dứa phủ xung quanh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 507,74 m2
16 Tôn úp nóc Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15,6 m
17 Máng tôn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 31,2 m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,304 100m
19 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 247,42 m2
20 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,8452 tấn
AO HẠNG MỤC: THANH LÝ NHÀ BAO CHE
1 Tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về xây lắp -293,1927 m2
2 Thép hình Chương V: Yêu cầu về xây lắp -5.496,6942 kg
3 Thép tấm Chương V: Yêu cầu về xây lắp -515,547 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->