Gói thầu: Gói thầu 26: Thi công xây lắp hạng mục: Cải tạo 8 phòng học (khối 2); Cải tạo 16 phòng học (khối 3); Cải tạo 2 phòng học thêu may (khối 06); Cải tạo nhà thi đấu (khối 10). Hệ thống nước chữa cháy và báo cháy tự động cho các khối cải tạo còn lại.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201189803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu 26: Thi công xây lắp hạng mục: Cải tạo 8 phòng học (khối 2); Cải tạo 16 phòng học (khối 3); Cải tạo 2 phòng học thêu may (khối 06); Cải tạo nhà thi đấu (khối 10). Hệ thống nước chữa cháy và báo cháy tự động cho các khối cải tạo còn lại. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200906204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 09:03:00 đến ngày 2020-12-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,400,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHỐI 2 PHÒNG HỌC THIÊU MAY (SÔ 6) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,876 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,774 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,96 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6286 | m3 |
| 9 | Tháo bỏ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TT |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5361 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5361 | tấn |
| 12 | Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1163 | 100m2 |
| 13 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | m2 |
| 14 | Gia công dầm mái thép (tính trong Đóng trần nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6227 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép đinh tán (tính trong Đóng trần nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6227 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,96 | 1m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,21 | m |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch bông 20x20, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m3 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 563,214 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,494 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,72 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,57 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện 350x250x150 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 39 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| B | CẢI TẠO 16 PHÒNG HỌC (SỐ 03) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,208 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7026 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,6 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.583,855 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,224 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.028,56 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.077,69 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,92 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6128 | m3 |
| 11 | Tháo bỏ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8531 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8531 | tấn |
| 14 | Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3298 | 100m2 |
| 15 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,5 | md |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,6 | m2 |
| 17 | Gia công dầm mái thép (tính trong Đóng trần nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0852 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép đinh tán (tính trong Đóng trần nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0852 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,609 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,609 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,2 | m2 |
| 22 | Lắp dựng khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,2 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,96 | 1m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,6 | m |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.028,56 | m2 |
| 27 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2025 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0374 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,383 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1207 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,632 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0529 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4234 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0117 | tấn |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8054 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0778 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2251 | m3 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.661,545 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.369,6175 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.291,9275 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,8 | m2 |
| 48 | dọn vệ sinh lau chùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,6704 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 53 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điện 350x250x150 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa vuông nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa nổi ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 65 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 66 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| C | CẢI TẠO 08 PHÒNG HỌC (SỐ 02) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,9605 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9629 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.517,84 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 666,64 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 622,897 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,26 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,34 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3014 | m3 |
| 11 | Tháo bỏ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TT |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7068 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7068 | tấn |
| 14 | Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4781 | 100m2 |
| 15 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | md |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | m2 |
| 17 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9394 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9394 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3664 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3664 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,34 | m2 |
| 22 | Lắp dựng khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,44 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,98 | 1m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,76 | m |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.140,737 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.381,817 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 758,92 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,64 | m2 |
| 31 | dọn vệ sinh lau chùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 35 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điện 350x250x150 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bảng |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 47 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 48 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| D | CẢI TẠO NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 689 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.270,947 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 658 | m2 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,16 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,9925 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,06 | m2 |
| 10 | Tháo bỏ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8367 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8367 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông d0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,416 | 100m2 |
| 14 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | m2 |
| 15 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4347 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4347 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,9925 | 1m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,65 | m |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 654 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,55 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,012 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,395 | m3 |
| 24 | Xây trụ, cột gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,248 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,3 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,815 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | m2 |
| 29 | Ván khuôn dale đỡ cột, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0065 | tấn |
| 31 | Bê tông cột bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.559,622 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.126,9235 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 726,1385 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,16 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,4 | m2 |
| 37 | Lắp dựng khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,86 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,86 | 1m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 42 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.300 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 53 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 54 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| E | SÂN DALE: | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,212 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,44 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m3 |
| 7 | Tấm lót ni long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | M2 |
| F | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (PCCC), (bao gồm: Hệ thống báo cháy (từ công tác 1-10), phần chữa cháy (từ công tác 11-27)) | |||
| 1 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 (Chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.224 | m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 619 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo tia chiếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | nút |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối line | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 7 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 trung tâm |
| 8 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bình bột chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt kệ để bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co 90 độ sắt tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt co 90 độ sắt tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt co rút sắt tráng kẽm DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 22 | Lắp đặt Tê rút sắt tráng kẽm DN80/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê sắt tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,584 | m3 |
| 25 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m3 |
| 26 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,584 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi