Gói thầu: Gói thầu 26: Thi công xây lắp hạng mục: Cải tạo 8 phòng học (khối 2); Cải tạo 16 phòng học (khối 3); Cải tạo 2 phòng học thêu may (khối 06); Cải tạo nhà thi đấu (khối 10). Hệ thống nước chữa cháy và báo cháy tự động cho các khối cải tạo còn lại.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201189803-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu 26: Thi công xây lắp hạng mục: Cải tạo 8 phòng học (khối 2); Cải tạo 16 phòng học (khối 3); Cải tạo 2 phòng học thêu may (khối 06); Cải tạo nhà thi đấu (khối 10). Hệ thống nước chữa cháy và báo cháy tự động cho các khối cải tạo còn lại.
Số hiệu KHLCNT 20200906204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 09:03:00 đến ngày 2020-12-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,400,330,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI 2 PHÒNG HỌC THIÊU MAY (SÔ 6)
1 Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272,7 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,876 m3
3 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 463,44 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,774 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,96 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6286 m3
9 Tháo bỏ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 TT
10 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5361 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5361 tấn
12 Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1163 100m2
13 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208 m2
14 Gia công dầm mái thép (tính trong Đóng trần nhựa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6227 tấn
15 Lắp dựng giằng thép đinh tán (tính trong Đóng trần nhựa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6227 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,96 1m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,21 m
18 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch bông 20x20, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208 m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8 m3
20 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 563,214 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,494 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,72 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,57 m2
24 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
25 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
26 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
27 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
28 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
29 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Lắp đặt tủ điện 600x400x200 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp đặt tủ điện 350x250x150 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
36 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
37 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
38 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290 m
39 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
40 Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
B CẢI TẠO 16 PHÒNG HỌC (SỐ 03)
1 Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500,208 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7026 m3
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 369,6 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.583,855 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,224 m3
6 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.028,56 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.077,69 m2
8 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,92 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,76 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6128 m3
11 Tháo bỏ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tb
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8531 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8531 tấn
14 Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3298 100m2
15 Ngói úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,5 md
16 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 369,6 m2
17 Gia công dầm mái thép (tính trong Đóng trần nhựa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0852 tấn
18 Lắp dựng giằng thép đinh tán (tính trong Đóng trần nhựa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0852 tấn
19 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,609 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,609 tấn
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,2 m2
22 Lắp dựng khung bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,2 m2
23 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,96 1m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,6 m
26 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.028,56 m2
27 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2025 m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0374 100m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,383 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0236 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1207 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,632 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0529 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0265 tấn
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4234 m3
36 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0026 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0117 tấn
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8054 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0778 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,452 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2251 m3
44 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.661,545 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.369,6175 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.291,9275 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 411,8 m2
48 dọn vệ sinh lau chùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,6704 m2
50 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 bộ
51 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
52 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
53 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
54 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
55 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
56 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Lắp đặt tủ điện 600x400x200 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Lắp đặt tủ điện 350x250x150 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Lắp đặt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
60 Lắp đặt dây đơn 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
61 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.400 m
62 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
63 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa vuông nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
64 Lắp đặt ống nhựa nổi ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
65 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
66 Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
C CẢI TẠO 08 PHÒNG HỌC (SỐ 02)
1 Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 432,9605 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9629 m3
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.517,84 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 666,64 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 622,897 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,26 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,34 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3014 m3
11 Tháo bỏ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 TT
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7068 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7068 tấn
14 Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4781 100m2
15 Ngói úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 md
16 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328 m2
17 Gia công dầm mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9394 tấn
18 Lắp dựng giằng thép đinh tán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9394 tấn
19 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3664 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3664 tấn
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,34 m2
22 Lắp dựng khung bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,44 m2
23 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,98 1m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,76 m
26 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 648 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.140,737 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.381,817 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 758,92 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,64 m2
31 dọn vệ sinh lau chùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
32 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 bộ
33 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
34 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
35 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
36 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
37 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Lắp đặt các automat 2 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt tủ điện 600x400x200 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Lắp đặt tủ điện 350x250x150 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bảng
42 Lắp đặt dây đơn 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
43 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.400 m
44 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
45 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
46 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
47 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
48 Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
D CẢI TẠO NHÀ THI ĐẤU
1 Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 689 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 540 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.270,947 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 658 m2
5 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 m3
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,16 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 497,9925 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m3
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,06 m2
10 Tháo bỏ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8367 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8367 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông d0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,416 100m2
14 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 540 m2
15 Gia công dầm mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4347 tấn
16 Lắp dựng giằng thép đinh tán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4347 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 497,9925 1m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,65 m
19 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 654 m2
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,756 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,55 m3
22 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,012 m3
23 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,395 m3
24 Xây trụ, cột gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,248 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m3
26 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,3 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,815 m2
28 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4 m2
29 Ván khuôn dale đỡ cột, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0065 tấn
31 Bê tông cột bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 m3
32 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.559,622 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.126,9235 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 726,1385 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,16 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,4 m2
37 Lắp dựng khung bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,86 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,86 1m2
39 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
40 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
41 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
42 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
43 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
44 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt tủ điện 600x400x200 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
48 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
49 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.300 m
50 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
51 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
52 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
53 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
54 Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
E SÂN DALE:
1 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,212 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,44 m2
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 100m3
4 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 100m2
5 Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 tấn
6 Bê tông lanh tô tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6 m3
7 Tấm lót ni long Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255 M2
F HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (PCCC), (bao gồm: Hệ thống báo cháy (từ công tác 1-10), phần chữa cháy (từ công tác 11-27))
1 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 (Chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.224 m
2 Lắp đặt ống PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 619 m
3 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
4 Lắp đặt đầu báo tia chiếu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 bộ
5 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 nút
6 Lắp đặt điện trở cuối line Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
7 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 trung tâm
8 Lắp đặt còi báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 chuông
9 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đèn
10 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
11 Lắp đặt bình bột chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Bộ
12 Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Bộ
13 Lắp đặt kệ để bình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Bộ
14 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Bộ
15 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,215 100m
16 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100m
17 Lắp đặt co 90 độ sắt tráng kẽm DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
18 Lắp đặt co 90 độ sắt tráng kẽm DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
19 Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Lắp đặt co rút sắt tráng kẽm DN65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
21 Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
22 Lắp đặt Tê rút sắt tráng kẽm DN80/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt tê sắt tráng kẽm DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Phá dỡ kết cấu bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,584 m3
25 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 m3
26 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,584 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->