Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201189905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200880388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trung ương và địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 09:29:00 đến ngày 2020-12-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,909,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi 2km, đất cấp I | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đồi nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 317,86 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đồi xung quanh ô san lấp (Giữ bó gáy hè) | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 237,6 | m3 |
| 5 | Đất đồi mua ngoài (Khối rời) | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 40.349,74 | m3 |
| B | Nền đường (Tuyến chính AE và các nút giao) | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 27,5553 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 16,1017 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp I | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9003 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đồi vỉa hè, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 133,0432 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đồi tôn khuôn đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 77,4751 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đồi khuôn đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 22,9903 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đồi bọc lề (Mái taluy) đường, K90 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 296,655 | m3 |
| 8 | Đắp đất bọc lề (mái taluy), độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 26,699 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất hữu cơ trong phạm vi nội bộ (Ra phần lưu không đê), phạm vi ≤300m-đất cấp I | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 16,1017 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi 2km, đất cấp I | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 27,5553 | 100m3 |
| 11 | Đất đồi mua ngoài (Khối rời) | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 34.259,98 | m3 |
| C | Mặt đường (Tuyến chính AE và các nút giao) | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 đường làm mới | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 13,0826 | 100m3 |
| 2 | Lót 01 lớp nilông | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 71,8657 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1.372,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2617 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co+ khe dọc kiểu ngàm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2.016,17 | m |
| 6 | Thi công khe giãn | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 182 | m |
| 7 | Gỗ chèn khe giãn dày 2,5cm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| D | Vỉa hè, blốc, rãnh tam giác (Tuyến chính AE và các nút giao) | |||
| 1 | Bê tông móng bó vỉa, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 53,11 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bó vỉa | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5406 | 100m2 |
| 3 | Đệm móng bó vỉa, dày 2cm, vữa xi măng M100 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 531,1 | m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 92,06 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 18,0573 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng bó vỉa thu nước, đường kính <=10mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1232 | tấn |
| 7 | Lắp đặt viên bó vỉa bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1.770 | 1cấu kiện |
| 8 | Sản xuất bê tông viên đan rãnh tam giác, đá 1x2, M200 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 22,13 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên đan rãnh tam giác | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6555 | 100m2 |
| 10 | Đệm móng rãnh tam giác dày 2cm, vữa xi măng M100 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 442,58 | m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 3.541 | cái |
| 12 | Đệm móng hè bằng cát vàng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8038 | 100m3 |
| 13 | Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 5.439,61 | m2 |
| 14 | Bộ bó gốc cây ( KT 100x100cm/4viên) | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 168 | bộ |
| 15 | Bê tông móng bó gáy hè, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 35,41 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông móng bó gáy hè | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5406 | 100m2 |
| 17 | Xây tường bó hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng M75 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 42,84 | m3 |
| E | Kè đá hộc (Tuyến chính AE và các nút giao) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 26,162 | m3 |
| 2 | Đào móng kè, rộng ≤6m-đất cấp I | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3546 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả hố móng kè, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9444 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 32,52 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤6 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 48,05 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa xi măng M100 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 39,02 | m3 |
| 7 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa xi măng M100 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 145,53 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 75mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật loại làm màng lọc thoát nước nền đường | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| F | Báo hiệu đường bộ (Tuyến chính AE và các nút giao) | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột biển báo, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột biển báo | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 4 | Biển phản quang tam giác a70cm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 5 | Biển phản quang chữ nhật | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 6 | Cột đỡ biển báo D80mm, L=3,3m | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cột |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 560,61 | m2 |
| 8 | Bê tông mác 250, đá 1x2 làm gồ giảm tốc rộng 30cm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| G | Nền đường (Tuyến chính KJ và sau lô đất quy hoạch) | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 14,0325 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đồi tôn nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 53,7148 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đồi khuôn đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9636 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đồi bọc lề (mái taluy) đường | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 179,638 | m3 |
| 5 | Đắp đất bọc lề (Mái taluy), độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 16,1674 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi 2km-đất cấp I | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 14,0325 | 100m3 |
| 7 | Đất đồi mua ngoài (Khối rời) | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 10.072,11 | m3 |
| H | Kè đá hộc (Tuyến chính KJ và sau lô đất quy hoạch) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 154,91 | m3 |
| 2 | Đào móng kè, rộng ≤6m-đất cấp I | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 13,9419 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả hố móng kè, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 11,5623 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 186,48 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤6 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 259,94 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa xi măng M100 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 223,78 | m3 |
| 7 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa xi măng M100 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 879,28 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 75mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật loại làm màng lọc thoát nước nền đường | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | 100m2 |
| I | Cống dọc thoát nước mặt (Cống thoát nước mặt, hố thu, rãnh thoát nước thải) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 161,512 | m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 14,5361 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 9,2558 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤6 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 116,423 | m3 |
| 5 | Khối đế móng cống D600, bản rộng 0,25 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1.088 | cái |
| 6 | Khối đế móng cống D800, bản rộng 0,25 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1.083 | cái |
| 7 | Khối đế móng cống D1000, bản rộng 0,3 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 99 | cái |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2.171 | cái |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 99 | 1cấu kiện |
| 10 | Ống cống D600, ép rung tải trọng T | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 658,5 | m |
| 11 | Ống cống D600, ép rung tải trọng TC | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m |
| 12 | Ống cống D800, ép rung tải trọng T | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 592 | m |
| 13 | Ống cống D800, ép rung tải trọng TC | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 14 | Ống cống D1000, ép rung tải trọng T | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 15 | Ống cống D1000, ép rung tải trọng TC | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 273 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤1000mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 296 | 1 đoạn ống |
| 18 | Gioăng cao su cống D600 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 272 | cái |
| 19 | Gioăng cao su cống D800 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 270 | cái |
| 20 | Gioăng cao su cống D1000 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 21 | Chèn mối nối ống cống, vữa xi măng M100 dày 2cm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m2 |
| 22 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (Gia cố các đoạn cống qua đường) | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 58,6125 | 100m |
| 23 | Bê tông làm mối nối cống D1000 với cống hộp 800x800 cũ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 (Đắp đỉnh cống cọc 2A) | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6544 | 100m3 |
| 25 | Đất đồi mua ngoài (Khối rời) | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 82,45 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rộng ≤6m, đất cấp I | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4755 | 100m3 |
| 27 | Đắp trả bờ ao, dung trọng ≤1,65T/m3 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8876 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ cống cũ xây gạch | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 7,12 | m3 |
| 29 | Đào đường hai đầu cống cũ, đất cấp I | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,816 | 100m3 |
| J | Hố thu (Cống thoát nước mặt, hố thu, rãnh thoát nước thải) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤6 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 19,903 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố thu, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 39,79 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố thu đổ tại chỗ | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9074 | 100m2 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng M75 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 98,95 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ hố thu, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 8,13 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ hố thu, dày <=45 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9691 | 100m2 |
| 7 | Trát tường hố thu, dày 1,5cm, vữa xi măng cát mịn M75 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 279,27 | m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 9,22 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, đường kính ≤10mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0323 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, đường kính >10mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0214 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5811 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 174 | 1cấu kiện |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng đoạn cống dẫn, đường kính đá Dmax <=6 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2,163 | m3 |
| 14 | Bê tông móng đoạn cống dẫn, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 15 | Khối đế móng cống D600, bản rộng 0,25 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 17 | Ống cống D600, ép rung tải trọng T | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính ≤600mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp dựng cốt thép làm thang khỉ hố thu, đường kính 18mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2895 | tấn |
| 20 | Sản xuất bê tông lưới chắn rác, đá 1x2, M200 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, đường kính ≤10mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0893 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép lưới chắn rác | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1078 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 24 | Sản xuất bê tông cửa thu, đá 1x2, M200 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 4,31 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cửa thu, đường kính ≤10mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3023 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cửa thu | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | 1cấu kiện |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng bãi đúc, đường kính đá Dmax <=6 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 29 | Láng mặt bãi đúc cấu kiện, dày 3cm, vữa xi măng M100 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m2 |
| K | Rãnh thoát nước thải B400 sau nhà dân (Cống thoát nước mặt, hố thu, rãnh thoát nước thải) | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng cống, đường kính đá Dmax <=6 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 48,876 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 73,31 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh đổ tại chỗ | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7456 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng M75 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 140,81 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ rãnh, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 44,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ rãnh, dày <=45cm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8186 | 100m2 |
| 7 | Trát tường hố thu, dày 1,5cm, vữa xi măng cát mịn M75 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 756,42 | m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, M250 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 50,62 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9725 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8569 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7929 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 582 | 1cấu kiện |
| L | Biện pháp thi công (Cống thoát nước mặt, hố thu, rãnh thoát nước thải) | |||
| 1 | Bơm nước | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | ca |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 57,728 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1.817,17 | m2 |
| 4 | Đóng bao tải đất làm bờ quai (Đất tận dụng từ đào cống) | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 605,72 | m3 |
| 5 | Bốc xếp bao tải xuống bờ | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1.211,45 | tấn |
| M | Hệ thống cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m, đất cấp I | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 8,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 395,3404 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi 2km-đất cấp I | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0526 | 100m3 |
| 5 | Băng cảnh báo chôn ống ngầm khổ 0,5m | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2,15 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 32mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 174 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 90mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 90mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp Đai khởi thuỷ đường kính 90x32mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính 90mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính ≤25mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính 32mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 15 | Rắc co d 32 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 16 | Đầu nối ống d32 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 116 | cái |
| 17 | Băng tan | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cuộn |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6125 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 90mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | 100m |
| 20 | Khử trùng ống nước, đường kính 90mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 100m |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2518 | m3 |
| 22 | Bê tông gạch vỡ, M50 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2794 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa xi măng M75 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5458 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa xi măng M75 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 3,956 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa xi măng M75 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0982 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0054 | 100m2 |
| 28 | Bê tông giằng, tấm đan, ... bê tông M200, đá 1x2 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,544 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0011 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2097 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0312 | tấn |
| 32 | Thép L63x63x6 bo miệng | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 27,58 | kg |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê thép d90 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van thép, đường kính 90mm (2 chiều) | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Rắc co thép d90 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng d90 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| N | Hệ thống điện sinh hoạt | |||
| 1 | Cột điện LT-10B -4,3KN | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cột |
| 2 | Lắp đặt cột bê tông li tâm 10B | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cột |
| 3 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1491 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 12,7678 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 20,76 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 18,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,194 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0284 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km-đất cấp I | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2483 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây Cu/PVc 2x2,5mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| 12 | Lắp chụp cần đèn | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Led 220V-100W | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100 bóng |
| 14 | Sản xuất, Lắp đặt xà kẽm L50x50x5 (kèm theo bu lông) | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 15 | Kẹp hãm cáp 4x95 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 16 | Móc treo cáp D60 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 mm2 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 22 | Ghíp nhôm A95 bọc PVC | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 23 | Ghíp nhôm A35 bọc PVC | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 702,5 | m |
| 25 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm Al/XLPE 4x120mm2 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 5,975 | 1 km dây |
| 26 | Vỏ tủ điện kích thước thước 600x350x1450 dày 2mm sơn tĩnh điện | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 28 | Ổn áp 220V-300W | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Tấm đế bắt thiết bị 500x1100 dày 2mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Rơ le thời gian 24 giờ có nguồn nuôi | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Công tắc tơ | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat 3 pha (MCCB) 100A | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Cầu chì ống 100A | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc đơn 5A | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Cầu chì hộp 5A | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn đui xoáy 220v/40W | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Cầu đấu dây 100A | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Khoá chuyển chế độ 4 nấc | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây đơn XLPE/PVC 1x 25mm2 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn PVC 1x1,5mm2 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 41 | Đầu cốt dây điều khiển | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 42 | Phụ kiện lắp cho tủ | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| O | Nhà máy bơm Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2768 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1748 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m-đất cấp I | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 6,696 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3434 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng nhà đặt bơm phòng cháy chữa cháy | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0339 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa xi măng M75 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6781 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa xi măng M75 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4636 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0208 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6875 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính ≤10mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0143 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính ≤18mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0375 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 8,5121 | m3 |
| 13 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng M75 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 7,99 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng M75 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2057 | m3 |
| 17 | Xây bậc tam cấp bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng M75 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3413 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0202 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4448 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0375 | tấn |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3595 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3617 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2305 | tấn |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 41,208 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 77,0324 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa xi măng M75 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 29,1695 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng M75 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 23,32 | m |
| 29 | Ngâm nước xi măng mái | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng M75 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 32,3463 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 70,3775 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 77,032 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0161 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0161 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt bưng tôn | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1666 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 4,98 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 18,8995 | 1m2 |
| 38 | Bản lề cửa | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 39 | Chốt + then cài cửa sổ | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Chốt + then cài cửa đi | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Ván khuôn bệ bê tông đặt máy bơm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0632 | 100m2 |
| 42 | Bê tông bệ bê tông, M200, đá 1x2 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1969 | m3 |
| 43 | Xây hố van (mỗi nút 1 hố van) bằng gạch Bê tông-chiều dày 110, vữa xi măng M75 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2,244 | m3 |
| 44 | Trát thành hố van dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 22,644 | m2 |
| 45 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 100mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van một chiều, đường kính 100mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ty nổi, đường kính 100mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ty nổi, đường kính 50mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van cổng bằng đồng, đường kính 40mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực+ van cổng d15mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu, đường kính 100/65mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp bích thép đặc, đường kính 100mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 53 | Lắp bích thép rỗng, đường kính 100mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cặp bích |
| 54 | Lắp đặt Tê thép đường kính 100mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thép, đường kính 100mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút thép đường kính 40mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Rọ hút D100mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống thép đường kính 100mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép đường kính 50mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép đường kính 40mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 61 | Thép V50 làm giá đỡ téc nước mồi | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 23,55 | kg |
| 62 | Thép U đúc 80 làm bệ máy bơm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 37,68 | kg |
| 63 | Lắp đặt van phao téc nước mồi d100 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Máng cáp điện kích thước 75x50 dày 1mm sơn tĩnh điện | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 65 | Cút máng cáp vuông | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Cút máng cáp đứng | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Tê máng cáp | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống sun bảo hộ dây dẫn d32/25 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 69 | Bộ tiếp địa cho máy bơm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 70 | Sơn chống rỉ 3kg/ hộp | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 71 | Sơn đỏ 3kg/ hộp | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 72 | Que hàn | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | kg |
| 73 | Buloong M14x6 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | Bộ |
| 74 | Quấn bitum đường ống hút | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 75 | Đá mài, đá cắt, chổi sơn .... | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 76 | Bơm chữa cháy động cơ điện CM50-250C, công suất 15kw/380V; Q=27-72m3/h; H=.70,8-50,5m | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel D4BB-30, công suất 40HP/30kW; Q=52-120m3/h; H=85-46m | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 79 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy, kích thước 600x400x200mm, vỏ tôn dày 1mm sơn tĩnh điện | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 80 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 81 | Téc nước mồi 300l téc nhựa nằm ngang | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 82 | Ống nước chữa cháy HDPE D110 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 12,72 | 100 m |
| 83 | Ống thép lồng bảo vệ D150 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 110mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 85 | Tê nhựa HDPE d110 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Van khống chế D110 van ty nổi | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính 100mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính 110mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút thép BB d100x90o | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Chụp van gang d100 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Đầu nối (Khớp chống rung) gắn bích DN110 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 93 | Lắp bích thép rỗng, đường kính 100mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cặp bích |
| 94 | Gioăng cao su d100 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 95 | Bulong M16 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 240 | bộ |
| P | Điện cấp vào nhà trạm bơm Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 3x16+1x10mm2 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 2 | Bảng điện nhựa 180x250mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đơn | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| Q | Xây dựng đường dây trung thế và lắp đặt thiết bị đường dây trung thế trên không | |||
| 1 | Móng MT-10A | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| 2 | Móng MT2-20 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 3 | Tiếp địa RC1 (phần xây dựng) | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Móng |
| 4 | Cột bê tông PC.I-20-190-11,0 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| 5 | Cột bê tông PC.I-20-190-13,0 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| 6 | Xà X2L-6Đ-24kV(ĐDMB) | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Xà XTG-3Đ-24kV | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Xà X2-3N+1Đ-24kV(ĐNMB) | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Xà X2-6N+1Đ-24kV | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Giằng cột GC4-20 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa RC1 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 12 | Sứ đứng 24kV + ty | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Quả |
| 13 | Sứ chuỗi néo polimer 24kV + phụ kiện | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Chuỗi |
| 14 | Dây nhôm lõi thép AC50/8 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 613 | mét |
| 15 | Kéo dải dây AC50/8 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 613 | mét |
| 16 | Ghíp A50 + 3 bulông | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 17 | Biển báo pha | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| R | Xây dựng và lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Móng TBA M-25B | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 2 | Móng TBA MT-10B | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp (phần xây dựng) | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 4 | Cột bê tông PC.I-14-190-11,0 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 5 | Cột bê tông PC.I-20-190-13,0 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 6 | Xà đầu trạm X2 - 6Đ - 22kV | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Xà 2XTG-3Đ-22kV | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đầu trạm X1L - 3Đ - 22kV(Cột LT14) | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đầu trạm X1L - 3Đ - 22kV (Cột LT20) | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ XTG-1Đ-22kV | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Giá bắt xà đỡ cầu dao liên động (bên cột LT14m) + giá đỡ xà đỡ cầu dao liên động (bên cột LT20m) | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu dao liên động | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ chống sét ven và cầu chì tự rơi | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Xà XTG-3Đ-22kV | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ xà đỡ MBA và ghế thao tác | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ MBA | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Ghế thao tác cầu dao liên động và cầu chì tự rơi | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Thang trèo 3m | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Hệ thống truyền động cầu dao | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Hộp chụp đầu cực MBA | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa trạm biến áp | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | Quả |
| 23 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150xmm2 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | mét |
| 24 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x95xmm2 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | mét |
| 25 | ống nhựa PVC F110 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | mét |
| 26 | Đầu cốt đồng M150 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M95 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 29 | Chụp đầu cáp | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Dây nhôm lõi thép AC50/8 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | mét |
| 31 | Thanh đồng F8 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | mét |
| 32 | Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | mét |
| 33 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 34 | Ghíp A50 + 3 bu lông | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 35 | Ghíp càng cua M25 | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 36 | Băng dính cách điện | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cuộn |
| 37 | Khoá Việt Tiệp (hoặc tương đương) | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 38 | Biển cáo thị; biển tên trạm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt máy biến áp 180kVA - 22/0,4kV | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt cầu dao liên động 24kV | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt chống sét van 24kV (Bao gồm cả disconnector) | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt chì tự rơi 3 pha 24kV (1 bộ 3 chiếc) | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 300A | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 44 | Quản lý thiết bị mua sắm thiết bị trạm biến áp | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| S | Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 180kVA | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm mẫu dầu biến thế (Điện áp xuyên thủng) | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao liên động 24kV | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 24kV | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế (1bộ/3cái) | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm áp tô mát 300A | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Thí nghiệm Ampe mét | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 10 | Thí nghiệm Vôn mét | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 bộ 3 cái) | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| T | Thí nghiệm vật liệu, kiểm định, chi phí khác | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Quả |
| 2 | Sứ chuỗi néo polimer 24kV + PK | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa ĐZ | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 5 | Thí nghiệm sứ đứng 24kV | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | Quả |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | H.T |
| 7 | Chi phí kiểm định thiết bị (MBA, cầu dao, chống sét) | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 8 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây trung áp | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 9 | Chi phí nghiệm thu đóng điện trạm biến áp | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 10 | Chi phí cắt điện đấu nối | Từ trang 83 đến trang 96 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,4% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi