Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây dựng): Hạng mục Đường giao thông và thoát nước thuộc Dự án Nâng cấp đường Tà Lài - Trà Cổ (đoạn từ Km1+600 đến Km5+600), huyện Định Quán và huyện Tân Phú; nội dung công việc theo Quyết định số 4432 QĐ-UBND ngày 23 11 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201187583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (xây dựng): Hạng mục Đường giao thông và thoát nước thuộc Dự án Nâng cấp đường Tà Lài - Trà Cổ (đoạn từ Km1+600 đến Km5+600), huyện Định Quán và huyện Tân Phú; nội dung công việc theo Quyết định số 4432 QĐ-UBND ngày 23 11 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201177829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 14:50:00 đến ngày 2020-12-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,341,142,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ + kênh thủy lợi bằng máy, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 599,828 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 599,828 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 59,322 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 59,322 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường bằng máy, K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 287,033 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật gia cố nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 265,43 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy, K=0,95 (kể cả vật liệu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 621,76 | 100m3 |
| 8 | Đắp sỏi đỏ nền đường bằng máy, K=0,98 (kể cả vật liệu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 127,16 | 100m3 |
| B | Mặt đường chính | |||
| 1 | Làm móng đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 302,369 | 100m2 |
| 2 | Làm móng đường đá dăm nước lớp trên dày 15cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 307,673 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 293,913 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 5cm (kể cả vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 293,913 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 300,88 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 4cm (kể cả vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 293,913 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 6cm (kể cả vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,967 | 100m2 |
| C | Đường gom dân sinh | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy, K=0,95 (kể cả vật liệu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,757 | 100m3 |
| 4 | Đắp sỏi đỏ nền đường bằng máy, K=0,98 (kể cả vật liệu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,582 | 100m3 |
| 5 | Làm móng đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 10cm (VL thô loại 3, vật liệu chèn loại B) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,978 | 100m2 |
| 6 | Làm móng đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 10cm (VL thô loại 3, vật liệu chèn loại B) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,978 | 100m2 |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 190,25 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.132,094 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 46,744 | m2 |
| 4 | Biển báo phản quang hình tròn đường kính 90cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh dài 90cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (90x40)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (135x70)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (240x150)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 10 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,7m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,98m | 7 | cái | |
| 12 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,3m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 13 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,76m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,93m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang hình chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang hình tam giác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang hình tròn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15cm x 0,15m x 1,125m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 171 | cái |
| 19 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,032 | m3 |
| E | Tôn sóng hộ lan | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (ko tính vật liệu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 329,28 | m |
| 2 | Hộ lan mạ kẽm W310x3,320m dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | tấm |
| 3 | Đầu cong W310x0,7m dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | tấm |
| 4 | Trụ đỡ tôn sóng U150x150x1250mm dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | trụ |
| 5 | Hộp đệm U150x150x0,36m dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | cái |
| 6 | Bulon M16 dài 36cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.320 | bộ |
| 7 | Tiêu phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 8 | Bê tông móng trụ tôn sóng đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 10 | Đào đất hố móng trụ đỡ tôn sóng, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,96 | m3 |
| F | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| G | Ống cống + mối nối cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 2,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 2,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | đoạn |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | mối nối |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | mối nối |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | mối nối |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | mối nối |
| 7 | Cung cấp lắp đặt gối cống D1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 68 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt gối cống D1200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| H | Móng cống - đầu cống | |||
| 1 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 170,393 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 300,345 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 71,337 | m3 |
| 4 | Đào hố móng bằng máy, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,996 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,793 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát hạt trung đầu mố bằng máy, K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,305 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,97 | 100m3 |
| I | GIA CỐ TRƯỚC CỐNG VÀ MÁI TALUY 2 ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 60,2 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa xi măng M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 240,81 | m3 |
| 3 | Đá hộc xếp khan không chít mạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| J | RÃNH DỌC BTCT | |||
| K | Rãnh dọc BTCT | |||
| 1 | Bê tông rãnh dọc đúc sẵn đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 216,718 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh dọc đổ tại chỗ đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 127,179 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 87,985 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh bê tông đúc sẵn, D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26,135 | tấn |
| 5 | Cốt thép rãnh bê tông đổ tại chỗ, D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,388 | tấn |
| 6 | Thép hình gờ gác đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,597 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 774 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 22,372 | m3 |
| 9 | Đào xúc xà bần đã phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,224 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,224 | 100m3 |
| L | Giếng thu - giếng nối | |||
| 1 | Bê tông giếng nối đổ tại chỗ đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,885 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,094 | m3 |
| 3 | Cốt thép giếng nối, D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 4 | Cốt thép giếng nối, D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 5 | Thép hình gờ gác đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,344 | tấn |
| M | Nắp đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông nắp đan đá 1x2 25Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 73,987 | m3 |
| 2 | Cốt thép nắp đan, D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,213 | tấn |
| 3 | Cốt thép nắp đan, D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,721 | tấn |
| 4 | Thép hình nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 876 | cấu kiện |
| N | GIA CỐ ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông nắp đan đá 1x2 25Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 19,411 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,22 | m3 |
| 3 | Cốt thép giếng nối, D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,778 | tấn |
| 4 | Cốt thép giếng nối, D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,847 | tấn |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy, K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,437 | 100m3 |
| O | Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông phần tuyến | |||
| P | Trụ rào giăng dây | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90mm làm trụ rào giăng dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,58 | 100m |
| 2 | Giấy phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,45 | m2 |
| 3 | Bê tông cột trụ rào 20Mpa đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,256 | m3 |
| 4 | Cốt thép D<=10mm đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 5 | Dây cuộn công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2.800 | m |
| Q | Rào chắn | |||
| 1 | Thép hộp 20x20x1,4mm làm rào chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 2 | Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 3 | Sơn phản quang trắng đỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,84 | m2 |
| 4 | Đèn tín hiệu chớp nháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Biển báo phản quang tròn D90cm có tính khấu hao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang tam giác 90x90x90cm có tính khấu hao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Biển báo phản quang chữ nhật 60x195cm có tính khấu hao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Biển báo phản quang chữ nhật 195x135cm có tính khấu hao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Biển báo thông tin công trình 100x200cm có tính khấu hao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,93m có tính khấu hao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang hình chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi