Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây dựng): Hạng mục Đường giao thông và thoát nước thuộc Dự án Nâng cấp đường Tà Lài - Trà Cổ (đoạn từ Km1+600 đến Km5+600), huyện Định Quán và huyện Tân Phú; nội dung công việc theo Quyết định số 4432 QĐ-UBND ngày 23 11 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201187583-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 04 (xây dựng): Hạng mục Đường giao thông và thoát nước thuộc Dự án Nâng cấp đường Tà Lài - Trà Cổ (đoạn từ Km1+600 đến Km5+600), huyện Định Quán và huyện Tân Phú; nội dung công việc theo Quyết định số 4432 QĐ-UBND ngày 23 11 2020
Số hiệu KHLCNT 20201177829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 14:50:00 đến ngày 2020-12-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,341,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào xúc đất hữu cơ + kênh thủy lợi bằng máy, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 599,828 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 599,828 100m3
3 Đào nền đường bằng máy, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 59,322 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 59,322 100m3
5 Đắp cát nền đường bằng máy, K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 287,033 100m3
6 Rải vải địa kỹ thuật gia cố nền đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 265,43 100m2
7 Đắp đất nền đường bằng máy, K=0,95 (kể cả vật liệu) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 621,76 100m3
8 Đắp sỏi đỏ nền đường bằng máy, K=0,98 (kể cả vật liệu) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 127,16 100m3
B Mặt đường chính
1 Làm móng đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 302,369 100m2
2 Làm móng đường đá dăm nước lớp trên dày 15cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 307,673 100m2
3 Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 293,913 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 5cm (kể cả vận chuyển) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 293,913 100m2
5 Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 300,88 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 4cm (kể cả vận chuyển) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 293,913 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 6cm (kể cả vận chuyển) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,967 100m2
C Đường gom dân sinh
1 Đào nền đường bằng máy, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,14 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,14 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy, K=0,95 (kể cả vật liệu) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,757 100m3
4 Đắp sỏi đỏ nền đường bằng máy, K=0,98 (kể cả vật liệu) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,582 100m3
5 Làm móng đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 10cm (VL thô loại 3, vật liệu chèn loại B) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,978 100m2
6 Làm móng đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 10cm (VL thô loại 3, vật liệu chèn loại B) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,978 100m2
D An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 190,25 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.132,094 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 46,744 m2
4 Biển báo phản quang hình tròn đường kính 90cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
5 Biển báo phản quang hình tam giác cạnh dài 90cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 27 cái
6 Biển báo phản quang hình chữ nhật (90x40)cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
7 Biển báo phản quang hình chữ nhật (135x70)cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
8 Biển báo phản quang hình chữ nhật (240x150)cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
9 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,5m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 25 cái
10 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,7m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
11 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,98m 7 cái
12 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,3m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13 cái
13 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,76m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
14 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,93m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang hình chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 17 cái
16 Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang hình tam giác Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 29 cái
17 Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang hình tròn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
18 Làm cọc tiêu BTCT 0,15cm x 0,15m x 1,125m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 171 cái
19 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,032 m3
E Tôn sóng hộ lan
1 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (ko tính vật liệu) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 329,28 m
2 Hộ lan mạ kẽm W310x3,320m dày 3mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 104 tấm
3 Đầu cong W310x0,7m dày 3mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 32 tấm
4 Trụ đỡ tôn sóng U150x150x1250mm dày 5mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 120 trụ
5 Hộp đệm U150x150x0,36m dày 5mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 120 cái
6 Bulon M16 dài 36cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.320 bộ
7 Tiêu phản quang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 48 cái
8 Bê tông móng trụ tôn sóng đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,8 m3
9 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,16 m3
10 Đào đất hố móng trụ đỡ tôn sóng, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12,96 m3
F CỐNG NGANG ĐƯỜNG
G Ống cống + mối nối cống
1 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 2,5m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 42 đoạn
2 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 2,5m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 36 đoạn
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 34 mối nối
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 24 mối nối
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 34 mối nối
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 24 mối nối
7 Cung cấp lắp đặt gối cống D1000mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 68 cái
8 Cung cấp lắp đặt gối cống D1200mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 48 cái
H Móng cống - đầu cống
1 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 170,393 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 300,345 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 71,337 m3
4 Đào hố móng bằng máy, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,996 100m3
5 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,793 100m3
6 Đắp cát hạt trung đầu mố bằng máy, K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,305 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,97 100m3
I GIA CỐ TRƯỚC CỐNG VÀ MÁI TALUY 2 ĐẦU CỐNG
1 Đá dăm đệm móng công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 60,2 m3
2 Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa xi măng M100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 240,81 m3
3 Đá hộc xếp khan không chít mạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 m3
J RÃNH DỌC BTCT
K Rãnh dọc BTCT
1 Bê tông rãnh dọc đúc sẵn đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 216,718 m3
2 Bê tông rãnh dọc đổ tại chỗ đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 127,179 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 87,985 m3
4 Cốt thép rãnh bê tông đúc sẵn, D<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 26,135 tấn
5 Cốt thép rãnh bê tông đổ tại chỗ, D<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,388 tấn
6 Thép hình gờ gác đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,597 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 774 cấu kiện
8 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 22,372 m3
9 Đào xúc xà bần đã phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,224 100m3
10 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,224 100m3
L Giếng thu - giếng nối
1 Bê tông giếng nối đổ tại chỗ đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,885 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,094 m3
3 Cốt thép giếng nối, D<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,035 tấn
4 Cốt thép giếng nối, D<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,17 tấn
5 Thép hình gờ gác đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,344 tấn
M Nắp đan rãnh
1 Bê tông nắp đan đá 1x2 25Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 73,987 m3
2 Cốt thép nắp đan, D<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12,213 tấn
3 Cốt thép nắp đan, D<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,721 tấn
4 Thép hình nắp đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,1 tấn
5 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 876 cấu kiện
N GIA CỐ ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC
1 Bê tông nắp đan đá 1x2 25Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 19,411 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12,22 m3
3 Cốt thép giếng nối, D<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,778 tấn
4 Cốt thép giếng nối, D<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,847 tấn
5 Đắp cát công trình bằng máy, K95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,437 100m3
O Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông phần tuyến
P Trụ rào giăng dây
1 Ống nhựa PVC D90mm làm trụ rào giăng dây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,58 100m
2 Giấy phản quang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,45 m2
3 Bê tông cột trụ rào 20Mpa đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,256 m3
4 Cốt thép D<=10mm đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,023 tấn
5 Dây cuộn công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2.800 m
Q Rào chắn
1 Thép hộp 20x20x1,4mm làm rào chắn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 tấn
2 Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,004 tấn
3 Sơn phản quang trắng đỏ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,84 m2
4 Đèn tín hiệu chớp nháy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
5 Biển báo phản quang tròn D90cm có tính khấu hao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
6 Biển báo phản quang tam giác 90x90x90cm có tính khấu hao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
7 Biển báo phản quang chữ nhật 60x195cm có tính khấu hao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
8 Biển báo phản quang chữ nhật 195x135cm có tính khấu hao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
9 Biển báo thông tin công trình 100x200cm có tính khấu hao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
10 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,93m có tính khấu hao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
11 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang hình chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->