Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Nhận diện thương hiệu tại trụ sở Công ty điện lực Lạng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201200034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Nhận diện thương hiệu tại trụ sở Công ty điện lực Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201192059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành SXKD điện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 08:39:00 đến ngày 2020-12-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,761,385,435 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 15,034 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gỗ ốp cột cũ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 17,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 25,599 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 62,987 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 54,3565 | m2 |
| 6 | Biển tên cũ phá bỏ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 1 | Biển |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 1.719,2097 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 140,723 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 6,9604 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 0,5T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 6,9604 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 0,5T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 6,9604 | m3 |
| B | Hạng mục cải tạo mặt đứng | |||
| 1 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 1.343,9909 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 1.343,9909 | m2 |
| 3 | Sản xuất hệ khung thép mặt đứng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 2,8691 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ khung thép mặt đứng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 2,8691 | Tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 172,146 | m2 |
| 6 | Sản xuất hệ tấm ốp nhôm mặt đứng (không gồm hệ khung xương) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 72,6 | m2 |
| 7 | Lắp dựng khung nhôm mặt tiền | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 72,6 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt thép tấm cắt CNC hoa văn sơn trắng ánh kim (màu chỉ định) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 113,68 | m2 |
| 9 | Lắp dựng thép tấm cắt CNC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 113,68 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 15,2633 | 100m2 |
| C | Hạng mục sảnh đón tiếp | |||
| 1 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 137,0525 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 137,0525 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 14,784 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit vào tường, tiết diện đá <=0.16m2, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 15,2543 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 60,704 | m2 |
| 6 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 22,4555 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 83,1595 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 83,1595 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng Backdrop 1 (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bat UV backlist chất lượng cao) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 5,52 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cửa đi kính cường lực dày 10mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 18,3 | m2 |
| 11 | Phụ kiện kính cường lực | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Dán decal hoa văn logo EVN | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 18,3 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa âm bằng gỗ MDF, bản lề âm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 1,98 | m2 |
| 14 | Vách tường nhôm u vân gỗ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 6,405 | m2 |
| D | Hạng mục phòng giao dịch | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 0,5082 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 4,62 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 4,62 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 4,62 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 18,436 | m2 |
| E | Hạng mục phòng Kinh doanh | |||
| 1 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 33,1425 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 33,1425 | m2 |
| 3 | Ốp đá granit vào tường, tiết diện đá <=0.16m2, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 6,71 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 20,8445 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 20,8445 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 20,8445 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng trần nhôm U vân gỗ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m2 |
| 8 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 3,615 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 3,615 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 6,615 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng Backdrop 4 (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bat UV backlist chất lượng cao) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng vách nhôm u vân gỗ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 5,775 | m2 |
| F | Hạng mục phòng khách | |||
| 1 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 39,8061 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 39,8061 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 22,4831 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 22,4831 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 22,4831 | m2 |
| 6 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 6,0747 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 6,0747 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 6,0747 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng Backdrop 4 (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bat UV backlist chất lượng cao) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 10 | Thảm ghép sàn màu trắng ngà 600x600 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 22,6809 | m2 |
| G | Hạng mục phòng bảo vệ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 0,275 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 1,375 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 500X500, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 15,0304 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 0,6049 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 5,499 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 5,499 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 5,499 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng vách kính cường lực màu trắng 10mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 19,2308 | m2 |
| H | Hạng mục hệ thống điện, điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm sàn 16A/220V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt ổ Lan lắp âm sàn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 4 | Kéo rải dây nguồn Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 310 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx1.5m2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 365 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn downlight D120x7W | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 44 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED thanh nội ngoại thất 4000K (đã bao gồm cả hộp nhôm chụp mica trắng sữa) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 174 | m |
| 8 | Bộ chuyển nguồn đèn Led (15m 1 bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 14 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn LINEAR thả trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 7,8 | md |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/220V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat5e | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 5 | 10m |
| I | Hạng mục hàng rào | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 2,0576 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 21,633 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 205,1267 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng bằng thép tấm cẳt CNC hoa văn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 8,8452 | m2 |
| 5 | Gia công cổng sắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 0,204 | Tấn |
| 6 | Sơn tĩnh điện màu đen | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 29,2104 | m2 |
| 7 | Cổng: Bánh xe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 12 | Cái |
| 8 | Biển tên công trình (Bằng tấm bê tông hoa văn đúc sẵn hoàn thiện tương tự tấm bê tông hàng rào ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 2,928 | m2 |
| 9 | Tên, Logo bằng Inox xước dày 8mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 1,4049 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng tấm bê tông hoa văn làm hàng rào( Kích thước 0.6*1.2m; đổ bằng Bê tông mác 500) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 28 | Tấm |
| 11 | Sơn hoàn thiện bằng công nghệ thẩm thấu, không bay màu, chống rêu mốc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 48,006 | m2 |
| 12 | Công tác sơn Nano chống thấm, chống bám bẩn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 48,006 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng hệ rào hoa sắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 9,675 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 63,371 | m2 |
| J | Hạng mục thiết bị | |||
| 1 | Logo mặt dựng đường kính 1,6m bằng bạt Backlist. Có mặt Mika dày 9mm bảo vệ. Khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 2,01 | m2 |
| 2 | Chữ EVNNPC mặt dựng Mika màu cao 450mm dày 5mm , khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 1,15 | m2 |
| 3 | Chữ TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC mặt dựng Mika màu cao 300mm dày 5mm, khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 2,28 | m2 |
| 4 | Chữ CÔNG TY ĐIỆN LỰC LẠNG SƠN mặt dựng Mika màu cao 300mm dày 5mm, khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 1,93 | m2 |
| 5 | Chữ Northen Power Corporation mặt dựng Mika màu cao 200mm dày 5mm, khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 0,99 | m2 |
| 6 | Biển tên 2:Logo đường kính 1,6m bằng bạt Backlist. Có mặt Mika dày 9mm bảo vệ. Khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 2,01 | m2 |
| 7 | Biển tên 2:Chữ EVNNPC mặt Mika màu cao 450mm dày 5mm , khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 1,15 | m2 |
| 8 | Biển tên 2:Chữ PC LANG SON mặt Mika màu cao 300mm dày 5mm, khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 0,88 | m2 |
| 9 | Biển tên 2:Biển tên công ty (3,1x0,5) (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bat UV backlist chất lượng cao) (Ngoài trời) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 1,55 | m2 |
| 10 | Biển phòng (3,1x0,5) (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bat UV backlist chất lượng cao) Trong nhà | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 1,55 | m2 |
| 11 | Biển phòng (3,1x0,5) (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bat UV backlist chất lượng cao) (Ngoài trời) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 1,55 | m2 |
| 12 | Chữ VÌ NIỀM TIN CỦA BẠN bằng Inox 304 xước dày 1mm (sảnh đón tiếp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 0,63 | m2 |
| 13 | Khung thông tin quảng cáo | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ghế sofa khách 2 chỗ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bàn café chân thép mặt kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bàn giao dịch sảnh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tấm nối quầy thu ngân sảnh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 18 | Kệ ghi hồ sơ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Tủ thấp để hồ sơ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 20 | Ghế nhân viên tựa xoay | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 21 | Ghế khách chân quỳ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 22 | Bàn giao dịch phòng KD | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 23 | Tấm nối quầy thu ngân phòng Kinh doanh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 24 | Ghế phòng chờ (3 chỗ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi