Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201200079-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201183951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (từ nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 08:19:00 đến ngày 2020-12-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,962,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4423 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7873 m3
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1 m2
5 Tháo dỡ téc nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
6 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0346 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0346 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0346 m3
B PHẦN CẢI TẠO
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,963 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2078 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9902 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,018 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,603 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5925 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2469 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3885 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0563 100m2
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,487 m3
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9714 tấn
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0621 100m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1505 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2545 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1674 100m2
17 Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1507 m3
18 Lắp đặt lam bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam bê tông, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam bê tông, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0207 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0325 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công lam bê tông, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5328 m3
23 Lắp dựng cốt thép lam bê tông d<=10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lam bê tông d<=18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 tấn
25 Ván khuôn lam bê tông trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1372 100m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,8458 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,205 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,4984 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,6698 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,544 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,5236 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,232 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( tương đương sơn Lucky) Mô tả kỹ thuật theo chương V 787,4254 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( tương đương sơn Lucky) Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,8984 m2
35 Bê tông xỉ tôn nền bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1843 m3
36 Lát nền, sàn đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,337 m2
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9045 m3
38 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,8836 m2
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,0416 m2
40 Rải màng chống thấm khò nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,0416 m2
41 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300, gạch chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,34 m2
42 Ốp gạch ceramic màu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,432 m2
43 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,1056 m2
44 Tai vịn lan can inox 304 gia công, lắp dựng hoàn thiện D76x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,054 kg
45 Gia công xà gồ thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,657 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,657 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,58 1m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7278 100m2
49 Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2 m
50 Gia công lam trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0939 tấn
51 Lắp dựng lam trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1416 1m2
53 Gia công hoa sắt cửa sắt vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2136 tấn
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m2
55 Cửa đi nhôm hệ kính dán an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,62 m2
56 Cửa đi nhôm hệ kính dán an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,14 m2
57 Vách kính nhôm hệ Cửa đi nhôm hệ kính dán an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m2
58 Cung cấp và lắp đặt vách nhẹ compac cao 1,0m, dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m2
C PHẦN ĐIỆN
1 Cung cấp, lắp đặt tủ vỏ kim loại sơn tĩnh điện lắp âm KT: 400x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Cung cấp, lắp đặt tủ điện phòng âm tường 4-8 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
3 Lắp đặt các automat 3 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt các automat 2 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Lắp đặt các automat 2 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Mặt + công tắc đơn đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Mặt + công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Mặt + công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Mặt + công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Mặt + ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
12 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
13 Hộp nối âm tường KT 110x110x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt quạt thông gió WC D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m 18W, tán quang chiếu sáng bảng (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
18 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m 2x18W chiếu sáng lớp học, tán quang (phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
19 Lắp đặt đèn Led ốp trần D270/14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 Lắp đặt đèn Led âm trần KT 600x600, 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
21 Lắp đặt dây XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
22 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
23 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
24 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
25 Lắp đặt dây tiếp địa 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
26 Lắp đặt dây tiếp địa 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
27 Lắp đặt dây tiếp địa 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
30 Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
31 Ty treo quạt trần D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
D CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, dài 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 293 m
3 Chân bật D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 cái
4 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
5 Thanh liên kết D14 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
6 Đóng cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
E THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
2 Cung cấp, lắp đặt bình khí chữa cháy bột CO2MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
3 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
F CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt bể nước Inox (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (hành lang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi của chậu rửa tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
7 Xi phông chậu rửa (tương đương viglacera VGSP4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Lắp đặt van xả tiểu nam tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Xi phông tiểu nam (tương đương viglacera VGSP4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
11 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 100m
13 Lắp đặt phễu thu, ĐK 120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
14 Quả cầu inox chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 quả
15 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
16 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
17 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
18 Lắp đặt cút 135 uPVC d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
19 Lắp đặt cút 135 uPVC d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Lắp đặt cút 76 uPVC d48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Lắp đặt Y đều uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
22 Lắp đặt Y đều uPVC D190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
23 Lắp đặt tê thu uPVC D76/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
24 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m
32 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
36 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
38 Lắp đặt tê thu PPR D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt tê thu PPR D30/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt tê thu PPR D25/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
41 Lắp đặt tê thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
42 Lắp đặt tê thu PPR D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt côn thu PPR D63/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt côn thu PPR D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt côn thu PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt côn thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Khóa D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
48 Khóa D40 + van 1 chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
49 Khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
G BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG
1 Cây tre làm giáo cây tre ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 416 cây
2 Dây thép buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 kg
3 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tính thời gian thi công 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2259 100m2
4 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (tính thời gian thi công 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2259 100m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m (tính thời gian thi công 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0475 100m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3549 100m2
7 Lợp lưới che an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5204 100m2
8 Thu hồi tôn múi dày 0,4mm sau thời gian thi công (thu hồi 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V -154,8167 m2
9 Tháo dỡ tôn bưng bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,49 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->