Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201200079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201183951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (từ nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 08:19:00 đến ngày 2020-12-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,962,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4423 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7873 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ téc nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0346 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0346 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0346 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,963 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2078 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9902 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,603 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5925 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2469 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3885 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0563 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,487 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9714 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0621 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1505 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2545 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1674 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1507 | m3 |
| 18 | Lắp đặt lam bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam bê tông, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam bê tông, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công lam bê tông, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5328 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lam bê tông d<=10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lam bê tông d<=18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 25 | Ván khuôn lam bê tông trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8458 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,205 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,4984 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,6698 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,544 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,5236 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,232 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( tương đương sơn Lucky) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,4254 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( tương đương sơn Lucky) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,8984 | m2 |
| 35 | Bê tông xỉ tôn nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1843 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,337 | m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9045 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,8836 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,0416 | m2 |
| 40 | Rải màng chống thấm khò nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,0416 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300, gạch chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,34 | m2 |
| 42 | Ốp gạch ceramic màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,1056 | m2 |
| 44 | Tai vịn lan can inox 304 gia công, lắp dựng hoàn thiện D76x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,054 | kg |
| 45 | Gia công xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,657 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,657 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,58 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7278 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m |
| 50 | Gia công lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0939 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1416 | 1m2 |
| 53 | Gia công hoa sắt cửa sắt vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2136 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 55 | Cửa đi nhôm hệ kính dán an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,62 | m2 |
| 56 | Cửa đi nhôm hệ kính dán an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m2 |
| 57 | Vách kính nhôm hệ Cửa đi nhôm hệ kính dán an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt vách nhẹ compac cao 1,0m, dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ vỏ kim loại sơn tĩnh điện lắp âm KT: 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện phòng âm tường 4-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Mặt + công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Mặt + công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Mặt + công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Mặt + công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Mặt + ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 13 | Hộp nối âm tường KT 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt thông gió WC D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m 18W, tán quang chiếu sáng bảng (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m 2x18W chiếu sáng lớp học, tán quang (phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D270/14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Led âm trần KT 600x600, 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 25 | Lắp đặt dây tiếp địa 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt dây tiếp địa 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 27 | Lắp đặt dây tiếp địa 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 31 | Ty treo quạt trần D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293 | m |
| 3 | Chân bật D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 4 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 5 | Thanh liên kết D14 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 6 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| E | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bình khí chữa cháy bột CO2MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 3 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (hành lang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi của chậu rửa tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Xi phông chậu rửa (tương đương viglacera VGSP4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van xả tiểu nam tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Xi phông tiểu nam (tương đương viglacera VGSP4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 100m |
| 13 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Quả cầu inox chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | quả |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút 135 uPVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút 135 uPVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút 76 uPVC d48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y đều uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y đều uPVC D190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thu uPVC D76/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thu PPR D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thu PPR D30/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thu PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thu PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu PPR D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Khóa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 48 | Khóa D40 + van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 49 | Khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| G | BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG | |||
| 1 | Cây tre làm giáo cây tre ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | cây |
| 2 | Dây thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tính thời gian thi công 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2259 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (tính thời gian thi công 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2259 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m (tính thời gian thi công 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0475 | 100m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3549 | 100m2 |
| 7 | Lợp lưới che an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5204 | 100m2 |
| 8 | Thu hồi tôn múi dày 0,4mm sau thời gian thi công (thu hồi 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -154,8167 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ tôn bưng bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,49 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi